wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lí điều dưỡng ( 25 - 48 )

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Các thái độ khoa học trong giải quyết vấn đề, NGOẠI TRỪ

a)

Có niềm tin vào mối quan hệ nhân quả.

b)

Có tính khách quan.

c)

Tư duy trừu tượng.

d)

Nhấn mạnh vào bằng chứng.

2.

Việc xác định một vấn đề phụ thuộc vào

a)

Tầm quan trọng của vấn đề.

b)

Tần suất của vấn đề.

c)

Quan điểm, lợi ích của các đối tượng và các bên liên quan.

d)

Hậu quả của vấn đề.

3.

Nếu các vấn đề có liên quan đến bạn thì

a)

Đều phải do chính bạn giải quyết.

b)

Cân nhắc việc giải quyết vấn đề dựa vào nguồn lực hiện có của bạn.

c)

Chỉ giải quyết những vấn đề thuộc phạm vi của bản thân và có nguồn lực cần thiết để giải quyết.

d)

Cân nhắc việc giải quyết vấn đề dựa vào phạm vi của vấn đề.

4.

Tiêu chuẩn của 1 giải pháp tối ưu bao gồm:

a)

Khả thi, thực tiễn, hiệu quả.

b)

Phù hợp, khoa học, khả thi.

c)

Khả thi, hiệu quả, giải quyết vấn đề lâu dài.

d)

Phù hợp, hiệu quả, giải quyết vấn đề lâu dài.

5.

Điều quan trọng nhất khi thực hiện kỹ thuật động não là

a)

Đánh giá vấn đề.

b)

Phân tích vấn đề.

c)

Thu thập các ý kiến.

d)

Đưa ra một giải pháp.

6.

Khi thực hiện kỹ thuật động não nên

a)

Phán xét tính chính xác của các ý kiến đưa ra.

b)

Khuyến khích mọi người nói ra ý tưởng phù hợp nhất.

c)

Xây dựng và bổ sung trên ý tưởng của nhau.

d)

Dùng nhiều thời gian để thu được nhiều ý tưởng.

7.

Sau khi thực hiện giải quyết vấn đề, nội dung cần đánh giá đầu tiên là

a)

Việc giải quyết vấn đề có phát sinh hệ lụy gì không.

b)

Cách giải quyết có tốt không.

c)

Có đạt được mục tiêu đề ra không.

d)

Những kinh nghiệm rút ra khi giải quyết vấn đề.

8.

Kỹ thuật thường dùng để tìm nguyên nhân gốc của một vấn đề đơn giản là

a)

SWOT.

b)

Biểu đồ Prato.

c)

5 WHY.

d)

Động não.

9.

Ra quyết định là sự lựa chọn

a)

Nhiều giải pháp để giải quyết vấn đề.

b)

Mục tiêu cần đạt được khi giải quyết vấn đề.

c)

Một giải pháp tốt nhất cho vấn đề đã xác định.

d)

 Nguyên nhân gốc của vấn đề cần giải quyết.

10.

Nguyên tắc giúp quyết định của nhà quản lý có sức thuyết phục và hạn chế sai lầm là

a)

Đảm bảo tính thống nhất.

b)

Quyết định đúng thẩm quyền.

c)

Có cơ sở và lập luận chặt chẽ.

d)

Ngắn gọn, kịp thời và chính xác.

11.

Ưu điểm của phương pháp chuyên quyền khi ra quyết định là

a)

Thảo luận cởi mở.

b)

Các quyết định có tính nghiêm túc.

c)

Hiệu quả khi đưa ra các quyết định chuẩn.

d)

Mang lại các ý tưởng mới mẻ.

12.

Nhược điểm của phương pháp chuyên quyền khi ra quyết định là

a)

Tốn kém thời gian.

b)

Thiếu sự công khai của lãnh đạo.

c)

Thiếu sự cam kết.

d)

Thiếu tính nghiêm túc.

13.

Ưu điểm của phương pháp phán quyết cuối cùng khi ra quyết định là

a)

Tiết kiệm thời gian.

b)

Các quyết định có tính nghiêm túc.

c)

Mang lại các ý tưởng mới mẻ.

d)

Hiệu quả khi đưa ra các quyết định chuẩn.

14.

Phương pháp ra quyết định giúp tiết kiệm thời gian là

a)

Đồng thuận.

b)

Tham vấn.

c)

Luật số đông.

d)

Phán quyết cuối cùng.

15.

Các giai đoạn phát triển của nhóm bao gồm:

a)

Hình thành, phát triển, ổn định và tan rã.

b)

Hình thành, phát triển và ổn định.

c)

Hình thành, rối loạn, ổn định, hoạt động và tan rã

d)

Hình thành, hỗn loạn, phát triển, ổn định, hoạt động và tan rã.

16.

Theo các giai đoạn của quá trình phát triển nhóm, ở giai đoạn hình thành nhóm, nhóm trưởng cần

a)

Cứng rắn, gương mẫu, gần gũi các thành viên, tránh để xảy ra căng thẳng quá, tổ chức tốt công việc và làm cho công việc bắt đầu có hiệu quả.

b)

Tạo điều kiện để các thành viên

c)

Tự hoàn thiện mình trong nhóm, thích ứng với thay đổi, chấp nhận

d)

Thúc đẩy các thành viên cởi mở, giao tiếp với nhau, sau đó cùng phối hợp xây
dựng định hướng hoạt động của nhóm hoặc mục tiêu hoạt động nhóm
trợ nhau.

17.

Đặc điểm của giai đoạn hỗn loạn trong quá trình phát triển nhóm là

a)

Giao tiếp trong nhóm còn hạn chế, dè dặt.

b)

Kênh thông tin trong nhóm thông suốt, xây dựng được cơ chế phản hồi tích cực.

c)

Giao tiếp trong nhóm chưa suôn sẻ người muốn thống trị, lôi kéo, người thì thờ ơ.

d)

Giao tiếp trong nhóm sôi nổi, hiệu quả.

18.

Đặc trưng của giai đoạn hoạt động trong quá trình phát triển nhóm là

a)

Nhóm thường được giám sát và đánh giá để rút kinh nghiệm và bài học cho các nhóm khác.

b)

Thành viên tin tưởng lẫn nhau, cùng gắn kết bởi mục tiêu chung.

c)

Các thành viên hoàn toàn hòa hợp nhau, tạo ra năng suất làm việc cao.

d)

Tăng cường giao tiếp trong nhóm. Chuyển các công việc do thành tích cá nhân sang thành tích chung của nhóm.

19.

Kết quả tạo ra từ phương pháp thỏa hiệp trong giải quyết xung đột là

a)

Có kẻ thắng, người thua.

b)

Các bên cùng thua.

c)

Các bên cùng thắng hoặc cùng thua.

d)

Các bên cùng thắng.

20.

Kết quả tạo ra từ phương pháp hợp tác trong giải quyết xung đột là

a)

Có kẻ thắng, người thua.

b)

Các bên cùng thua.

c)

Các bên cùng thắng.

d)

Các bên cùng thắng hoặc cùng thua.

21.

Kết quả tạo ra từ phương pháp né tránh trong giải quyết xung đột là

a)

Có kẻ thắng, người thua.

b)

Các bên cùng thắng.

c)

Các bên cùng thua.

d)

Các bên cùng thắng hoặc cùng thua.

22.

Quản lý sự thay đổi thực chất là kế hoạch hoá, điều chỉnh và chỉ đạo triển khai

a)

Kế hoạch dài hạn để đạt được sự đổi mới cho tổ chức.

b)

Hoạt động đổi mới trong tổ chức.

c)

Sự thay đổi để đạt được mục tiêu đề ra cho sự thay đổi đó.

d)

Cơ cấu mới cho tổ chức.

23.

Nguyên nhân thúc đẩy sự thay đổi đối với nghề điều dưỡng, NGOẠI TRỪ

a)

Chất lượng đào tạo điều dưỡng được nâng cao.

b)

Công nghệ thông tin được áp dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.

c)

Giá trị nghề nghiệp của điều dưỡng ngày càng giảm.

d)

Yêu cầu về chất lượng chăm sóc của người bệnh ngày càng cao.

24.

Chức năng chính của một người quản lý sự thay đổi là làm cho sự thay đổi đó diễn ra một cách

a)

Mạnh mẽ nhất.

b)

Liên tục nhất.

c)

Hiệu quả nhất và ít bị xáo trộn nhất.

d)

Hiệu quả nhất.

25.

Trong quá trình quản lý sự thay đổi vào thực tế, điều cần thực hiện ở bước nhận diện sự thay đổi là

a)

Xác định được đúng thực trạng của đơn vị trước khi thay đổi.

b)

Xác định được yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi.

c)

Làm cho mọi người hiểu đúng mục đích, nội dung sự thay đổi, tránh nhiễu không cần thiết.

d)

Xác định được sức ì của nhân viên khi thực hiện sự thay đổi.

26.

Vai trò của người quản lý sự thay đổi, NGOẠI TRỪ

a)

Cổ vũ, “xúc tác” kích thích sự thay đổi.

b)

Hỗ trợ suốt quá trình sự thay đổi.

c)

Tạo ra các nguồn lực cho sự thay đổi.

d)

Tạo ra các tình huống cho sự thay.

27.

Kế hoạch thực hiện sự thay đổi cần

a)

Cụ thể rõ ràng.

b)

Càng chi tiết càng tốt.

c)

Mang tính động.

d)

Mang tính khái quát.

28.

Sự thay đổi có thể duy trì sự bền vững trong tổ chức khi

a)

Điều kiện cơ sở vật chất ổn định cho sự thay đổi.

b)

Lãnh đạo đơn vị kiên trì với việc thực hiện sự thay đổi.

c)

Mọi người trong đều thấy được lợi ích và mục đích của sự thay đổi.

d)

Yếu tố môi trường bên ngoài ít tác động.

29.

Các nguyên tắc cần quan tâm khi triển khai các giải pháp cho sự thay đổi, NGOẠI TRỪ

a)

Phù hợp thích ứng.

b)

Kế thừa và phát triển.

c)

Rõ ràng và cẩn thận.

d)

Cân bằng động.

30.

Bản chất của bước phân tích vấn đề trong qui trình giải quyết vấn đề là

a)

Xác định xem vấn đề ảnh hưởng đến ai.

b)

Xác định nguyên nhân của vấn đề.

c)

Thu thập tất cả các thông tin liên quan đến vấn đề.

d)

Xác định hoàn cảnh xảy ra vấn đề.

31.

Điều dưỡng trưởng khoa xác định vấn đề của khoa mình là “Người bệnh chưa được chăm sóc toàn diện”. Khi xác định vấn đề, điều dưỡng trưởng đã mắc sai lầm là

a)

Xác định vấn đề không lấy đối tượng phục vụ làm trung tâm.

b)

Xác định vấn đề quá hẹp.

c)

Xác định vấn đề quá mơ hồ, quá rộng.

d)

Xác định vấn đề dựa trên giải pháp cho vấn đề.

32.

Nhà quản lý xác định vấn đề của viện A là “Người bệnh phải nằm ghép vì thiếu bệnh viện”. Khi xác định vấn đề, nhà quản lý đã mắc sai lầm là

a)

Xác định vấn đề không lấy đối tượng phục vụ làm trung tâm.

b)

Xác định vấn đề quá mơ hồ, quá rộng.

c)

Xác định vấn đề dựa trên giải pháp cho vấn đề.

d)

Xác định vấn đề quá hẹp.

33.

Kỹ thuật được sử dụng để phân tích giải pháp trong giải quyết vấn đề là

a)

5 Why.

b)

Xương cá – Fishbone.

c)

SWOT.

d)

Động não.

34.

Khi áp dụng phân tích SWOT, nhà quản lý đặt câu hỏi về những hạn chế về kiến thức, nguồn lực của tổ chức mà những người khác nhận thức được. Những câu hỏi này để phân tích

a)

Điểm mạnh.

b)

Cơ hội.

c)

Điểm yếu.

d)

Nguy cơ.

35.

Khi sử dụng sơ đồ xương cá, mỗi khúc xương cá thể hiện cho

a)

Yếu tố liên quan.

b)

Vấn đề.

c)

Nguyên nhân.

d)

Giải pháp.

36.

Khi ra một quyết định không được ưa thích, nhà quản lý có thể cố gắng thuyết phục nhân viên về quyết định này, mà không đề nghị đối thoại hoặc thử thách. Đây là đặc điểm của phương pháp ra quyết định theo kiểu

a)

Cố vấn.

b)

Nhất trí.

c)

Chuyên quyền.

d)

Luật số đông.

37.

Nhà quản lý cho phép nhân viên thảo luận và đề nghị giải pháp cho vấn đề nhưng ở cuối cuộc thảo luận nhà quản lý tự ra quyết định. Đây là đặc điểm của phương pháp ra quyết định theo kiểu

a)

Nhất trí.

b)

Luật đa số.

c)

Phán quyết cuối cùng.

d)

Nhóm tinh hoa.

38.

Ra quyết định theo phương pháp nhóm tinh hoa là

a)

Nhà quản lý không cần trình bày về cơ sở quyết định của mình trước nhân viên.

b)

Quyết định không cần thảo luận hay thông báo với toàn thể nhân viên.

c)

Nhà quản lý và ít nhất một người khác tham gia vào việc ra quyết định.

d)

Phương pháp hạn chế ý tưởng khi ra quyết định.

39.

Yếu tố quan trọng nhất trong hoạt động nhóm là

a)

Có quy tắc nhóm.

b)

Các thành viên trong nhóm phải thường xuyên tương tác, liên hệ, giao tiếp với nhau.

c)

Có mục tiêu nhóm.

d)

Xác định rõ vai trò, trách nhiệm của các thành viên trong nhóm.

40.

Thời gian tồn tại của nhóm

a)

Luôn luôn lâu dài suốt theo thời gian theo tổ chức.

b)

Ngắn tùy theo sự thay đổi sở thích, mối quan tâm của các thành viên trong nhóm.

c)

Tùy thuộc vào mục tiêu của nhóm.

d)

Tùy thuộc vào số lượng thành viên.

41.

Đặc điểm của một cá nhân trong nhóm làm việc hiệu quả là

a)

Xác định tầm nhìn chiến lược cho nhóm.

b)

Có khả năng điều chỉnh cho nhóm hoạt động bình thường.

c)

Xác định chính xác vai trò của mình trong nhóm.

d)

Có khả năng duy trì cho nhóm hoạt động bình thường.

42.

Đặc điểm của lãnh đạo trong nhóm làm việc hiệu quả là

a)

Xác định chính xác vai trò của mình trong nhóm.

b)

Có khả năng tạo sự đổi mới các hoạt động trong nhóm.

c)

Xác định tầm nhìn chiến lược cho nhóm.

d)

Có khả năng lôi kéo các thành viên tham gia vào nhóm.

43.

Xung đột về vai trò trong nhóm có thể xảy ra bởi

a)

Cá nhân với cá nhân; cá nhân với tập thể; cá nhân với trưởng nhóm.

b)

Cá nhân với cá nhân; bởi cá nhân với tập thể; tập thể với tập thể.

c)

Cá nhân với cá nhân; cá nhân với tập thể; cá nhân với vai trò của chính cá nhân đó.

d)

Cá nhân với cá nhân; cá nhân với tập thể, trưởng nhóm với tập thể.

44.

Khi quản lý xung đột nên

a)

Chỉ giải quyết khi xung đột phát triển lớn.

b)

Triệt tiêu xung đột.

c)

Tìm giải pháp cho xung đột chứ không tìm cách chống lại nhau.

d)

Có duy nhất 1 giải pháp cho mỗi nguyên nhân.

45.

Nguyên nhân của xung đột gắn liền với yếu tố cảm xúc cá nhân là

a)

Sự khác biệt về nguồn gốc cá nhân.

b)

Sự khác biệt về quan điểm và kỳ vọng vào công việc.

c)

Sự đối lập về tính cách cá nhân.

d)

Sự khác biệt về năng lực công tác và cách thức hoạt động.

46.

Khi tổ chức có quá nhiều tầng, nấc, đầu mối trung gian thì xung đột có thể xảy ra do nguyên nhân

a)

Tổ chức thiếu chiến lược, thiếu định hướng.

b)

Không có sự tương thích về năng lực và chức trách.

c)

Mất nhiều thời gian trong quá trình kết nối làm việc giữa cấp trên và cấp dưới.

d)

Không có sự tương thích giữa trách nhiệm và thẩm quyền.

47.

Xung đột liên quan đến sự khác biệt trong công việc, cách nhìn nhận vấn đề được gọi là xung đột

a)

Cảm xúc.

b)

Có ảnh hưởng tích cực.

c)

Chức năng.

d)

Có ảnh hưởng tiêu cực

48.

Các giai đoạn trong quá trình quản lý sự thay đổi, NGOẠI TRỪ

a)

Nhận diện trạng thái hiện hành của tổ chức.

b)

Mô tả trạng thái mong đợi của tổ chức.

c)

Đánh giá sự thay đổi.

d)

Kế hoạch hoá cho sự thay đổi.

49.

Trong quá trình quản lý sự thay đổi, mục tiêu cụ thể của giai đoạn đầu của sự thay đổi là

a)

Đạt được những kết quả đã đề ra của tổ chức.

b)

Duy trì được những mặt tích cực của sự thay đổi.

c)

“Phá vỡ sức ỳ” và thay đổi dần thói quen không phù hợp với yêu cầu đặt ra cho sự thay đổi.

d)

Duy trì cho sự thay đổi được diễn ra một cách bền vững.

50.

Khi phân tích giải pháp bằng kỹ thuật SWOT, nhà quản lý dùng chiến lược sử dụng điểm mạnh để khai thác cơ hội. Chiến lược này là

a)

S-T.

b)

W-T.

c)

S-O.

d)

W-T.

51.

Nội dung KHÔNG phải cơ sở để ra một quyết định hợp lý là

a)

Thông tin đầy đủ.

b)

Mục tiêu rõ ràng, thống nhất.

c)

Vấn đề lặp lại.

d)

Môi trường ít biến động.

52.

Yếu tố KHÔNG phải là cơ sở để đưa ra quyết đinh khi môi trường làm việc có nhiều biến động là

a)

Giải pháp.

b)

Vấn đề.

c)

Kỳ vọng .

d)

Cơ hội lựa chọn.

53.

Mọi xung đột trong nhóm cần

a)

Phát hiện và loại bỏ sớm.

b)

Khuyến khích để tăng cường sự phát triển của nhóm.

c)

Được các thành viên trong nhóm hiểu biết và quản lý.

d)

Phát triển đến đỉnh

54.

Với một xung đột nảy sinh đột xuất, không lâu dài, cần giải quyết nhanh chóng, phương pháp giải quyết phù hợp là

a)

Thỏa hiệp.

b)

Né tránh.

c)

Quyền lực.

d)

Hợp tác.

55.

Khi muốn tìm giải pháp phù hợp cho cả hai bên, tạo dựng mối quan hệ lâu dài, và cả hai bên đều được học hỏi, thử nghiệm, nên áp dụng cách ứng phó với xung đột theo kiểu

a)

Quyền lực.

b)

Né tránh.

c)

Hợp tác.

d)

Thỏa hiệp.

56.

Lan và Hoa là thành viên trong cùng một nhóm, giữa hai người nảy sinh xung đột. Tuy nhiên, hai người đều sợ va chạm nên họ không đối đầu với mâu thuẫn. Cách ứng phó với xung đột trong tình huống này là

a)

Quyền lực.

b)

Thỏa hiệp.

c)

Né tránh.

d)

Hợp tác.

57.

Trong thi đua giành thành tích trong nhóm, Lan đã phân vân về kết quả nếu cứ tiếp tục cạnh tranh. Với cô, điều quan trọng hơn là duy trì tốt mối quan hệ với Hoa. Cách ứng phó với xung đột trong tình huống này là

a)

Quyền lực.

b)

Thỏa hiệp.

c)

Nhường nhịn.

d)

Hợp tác.

58.

Nếu công việc đòi hỏi bạn phải tiến hành các cuộc họp thường xuyên nhưng bạn lại có nỗi sợ hãi khi phải nói chuyện trước đám đông. Khi phân tích theo kỹ thuật SWOT, nỗi sợ hãi thuộc về

a)

Điểm mạnh.

b)

Cơ hội.

c)

Điểm yếu.

d)

Nguy cơ.

59.

Để giải quyết tình trạng đi làm muộn của nhân viên, người quản lý đã đưa ra giải pháp là phạt tiền. Yếu tố mà giải pháp này chưa đáp ứng được của 1 giải pháp tối ưu là

a)

Có tính hiệu quả.

b)

Có tính khả thi.

c)

Giải quyết được vấn đề lâu dài.

d)

Phù hợp với vấn đề.

60.

Khi một vấn đề không được giải quyết sau khi thực hiện, việc đánh giá quan trọng nhất là

a)

Xác định vấn đề đúng chưa.

b)

Giải pháp phù hợp

c)

Xác định nguyên nhân đúng chưa.

d)

Quá trình thực hiện đúng chưa.

61.

Tỷ lệ tiêm chủng mở rộng tại tỉ nh A đạt 50%. Vấn đề cần giải quyết đối với sở y tế tỉ nh A là

a)

Bố mẹ trẻ tại tỉnh A thiếu kiến thức về tiêm chủng.

b)

Nhân viên y tế tại xã, phường của tỉnh A thiếu kỹ năng truyền thông về tiêm chủng.

c)

Tỷ lệ tiêm chủng mở rộng tại tỉnh A chưa cao.

d)

Trẻ em ở tỉnh A dễ bị mắc các bệnh truyền nhiễm do không được tiêm chủng đầy đủ.

62.

Bệnh viện A sẽ thành lập viện dưỡng lão trực thuộc viện. Khi đánh giá hiện trạng bằng kỹ thuật SWOT họ thấy rằng: địa bàn này có tỷ lệ người cao tuổi cao và đa số người cao tuổi sống 1 mình. Những nhận định trên thuộc

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức.

63.

Hiệu quả làm việc của nhóm hay hiệu quả làm việc của cá nhân trong nhóm được tính toán trên

a)

Kết quả đạt được của nhóm.

b)

Nguồn lực của nhóm đã sử dụng trong quá trình thực hiện công việc.

c)

Cơ sở kết quả làm việc nhóm so với mục tiêu đã xác định và các chi phí đầu tư cho nhóm.

d)

Việc so sánh kết quả đạt được của nhóm với mục tiêu đã đề ra.

64.

Lưu ý khi đánh giá kết quả làm việc của nhóm là

a)

Việc đánh giá hiệu quả làm việc nhóm chỉ diễn ra ở giai đoạn kết thúc.

b)

Việc đánh giá cần thực hiện bởi tất cả các bên liên quan đến hoạt động của nhóm.

c)

Đánh giá kết quả làm việc của nhóm không phải là sự cộng lại một cách cơ học kết quả công việc của từng cá nhân trong nhóm.

d)

Đánh giá hiệu quả làm việc của từng cá nhân trong nhóm sẽ phản ánh hiệu quả làm.

65.

Cấp độ ảnh hưởng cao nhất của nhà lãnh đạo đối với nhân viên là cấp độ ảnh hưởng bằng

a)

Quyền lực do chức vụ người lãnh đạo đem lại.

b)

Quyền hạn của người lãnh đạo đem lại.

c)

Chính những giá trị có được trong quá trình lãnh đạo của nhà lãnh đạo.

d)

Sự phát triển con người trong tổ chức.

66.

Cấp độ ảnh hưởng thấp nhất của nhà lãnh đạo đối với nhân viên là cấp độ ảnh hưởng bằng

a)

Hiệu quả công việc.

b)

Sự phát triển con người trong tổ chức.

c)

Quyền lực do chức vụ người lãnh đạo đem lại.

d)

Quyền hạn của người lãnh đạo đem lại.

67.

Điều quan trọng nhất khi sử dụng chiến lược thắng – thắng để giải quyết xung đột là

a)

Tập trung xác định vấn đề mà mọi người có thể chấp nhận.

b)

Đòi hỏi sự kiên nhẫn và linh động của người trung gian.

c)

Chỉ ra vấn đề gốc rễ tạo ra xung đột.

d)

Đòi hỏi lòng tin và khả năng lắng nghe.

68.

Mỗi khi Hoa có xung đột với người khác, cô đều phó mặc cho đối phương định đoạt hoặc người thứ ba định đoạt. Phương pháp giải quyết xung đột của Hoa là

a)

Nhường nhịn.

b)

Thỏa hiệp.

c)

Né tránh.

d)

Cạnh tranh.

69.

Lan luôn quan niệm rằng khi có xung đột, để đạt được một mục tiêu nhất định cần phải chấp nhận một số điều. Phương pháp giải quyết xung đột của Hoa là

a)

Nhường nhịn.

b)

Né tránh.

c)

Thỏa hiệp.

d)

Hợp tác.

70.

Tầm quan trọng của lập kế hoạch là

a)

Tập trung vào kết quả.

b)

Tập trung vào mục tiêu.

c)

Tối ưu hoá nhân lực.

d)

Tiết kiệm được thời gian.

71.

Tính mục tiêu trong nguyên tắc lập kế hoạch là

a)

Đảm bảo chất lượng.

b)

Củng cố nguồn lực của đơn vị.

c)

Lấy người bệnh, đối tượng phục vụ làm trung tâm.

d)

Nâng cao trình độ chuyên môn .

72.

Tính khoa học trong nguyên tắc lập kế hoạch là

a)

Đảm bảo hiệu quả của công việc.

b)

Đảm bảo độ tin cậy của các kế hoạch được đề ra.

c)

Đảm bảo sự cần thiết của việc lập kế hoạch.

d)

Đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị.

73.

Theo thời gian, kế hoạch xây dựng từ 5-10 năm là kế hoạch

a)

Dài hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Ngắn hạn.

d)

Kế hoạch năm.

74.

Theo cấp độ, kế hoạch định cho thời kỳ dài mang tính chiến lược cao là kế hoạch

a)

Vĩ mô.

b)

Vi mô.

c)

Dài hạn.

d)

Trung hạn.

75.

Theo cách tiếp cận xây dựng kế hoạch, đặc điểm của xây dựng kế hoạch từ trên xuống là

a)

Có tính hiệu quả cao.

b)

Giúp chi tiết các kế hoạch của cấp trên.

c)

Không dựa trên nhu cầu thực tế của địa phương.

d)

Có tính khoa học cao.

76.

Theo cách tiếp cận xây dựng kế hoạch, đặc điểm của xây dựng kế hoạch từ dưới lên là

a)

Làm giảm trách nhiệm cho cấp dưới.

b)

giúp xác định được vấn đề một cách cụ thể.

c)

Hạn chế sự tham gia của các thành viên trong tổ chức.

d)

Không dựa trên nhu cầu thực tế tại cơ sở.

77.

Nội dung về đánh giá hiện trạng trong lập kế hoạch bao gồm:

a)

Kết quả, hạn chế, giải pháp, đề xuất.

b)

Điểm mạnh, điểm yếu, giải pháp, đề xuất.

c)

Điểm mạnh, cơ hội, giải pháp, đề xuất.

d)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức.

78.

Trong phân tích SWOT, điểm mạnh và điểm yếu của một tổ chức thường xuất phát từ

a)

Nội tại.

b)

Bên ngoài.

c)

Cá nhân.

d)

Tập thể.

79.

Nội dung cần làm rõ trong bước “Xác định mục tiêu” của lập kế hoạch là

a)

Kinh phí thực hiện kế hoạch.

b)

Tình hình thực tế của đơn vị.

c)

Thời gian thực hiện kế hoạch.

d)

Nhu cầu của đơn vị.

80.

Trả lời cho câu hỏi HOW để xác định nội dung gì của 1 bản kế hoạch?

a)

Cách làm.

b)

Công việc cần làm.

c)

Kết quả cần đạt được.

d)

Nguồn lực cần có.

81.

Trả lời cho câu hỏi WHY để xác định nội dung gì của 1 bản kế hoạch?

a)

Kết quả cần đạt được.

b)

Công việc cần làm.

c)

Cách làm.

d)

Nguồn lực cần có.

82.

Người xây dựng kế hoạch chiến lược của đơn vị là

a)

Cán bộ quản lý cấp cao.

b)

Cán bộ.

c)

Phòng Tổ chức của đơn vị.

d)

Phòng Điều dưỡng của đơn vị.

83.

Khái niệm “tầm nhìn” của một tổ chức là

a)

Xác định nguồn lực cụ thể.

b)

Xác định thực trạng.

c)

Xác định nhu cầu.

d)

Xác định tương lai.

84.

Khái niệm “sứ mệnh” của một tổ chức là

a)

Xác định mục tiêu.

b)

Xác định mục đích cơ bản.

c)

Xác định tương lai.

d)

Xác định cơ cấu.

85.

Câu hỏi cần đề cập đến trong các kế hoạch chiến lược là

a)

Chúng ta là ai.

b)

Chúng ta làm gì.

c)

Kinh phí bao nhiêu.

d)

Địa điểm ở đâu.

86.

Thiết lập mục tiêu chiến lược là bước tìm ra các chiến lược

a)

Vĩ mô.

b)

Ưu tiên.

c)

Vi mô.

d)

Khả thi.

87.

Kế hoạch hành động của một tổ chức mô tả chi tiết các chiến lược được thực hiện

a)

Ở đâu.

b)

Như thế nào.

c)

Bởi ai.

d)

Có kinh phí bao nhiêu.

88.

Một trong những yếu tố quan trọng để triển khai chiến lược hiệu quả là

a)

Một năm đánh giá kế hoạch một lần.

b)

Thường xuyên đánh giá tiến độ.

c)

Đánh giá tiến độ theo quý.

d)

Kiểm tra kinh phí thực hiện kế hoạch.

89.

Khi xây dựng kế hoạch chiến lược, kế hoạch phải được cam kết của lãnh đạo về

a)

Ngân sách thời gian.

b)

Ngân sách, nguồn lực.

c)

Nguồn lực, địa điểm.

d)

Địa điểm, thời gian.

90.

Quá trình chuyển các kế hoạch vĩ mô thành kế hoạch hoạt động của cơ sở là cách

a)

Dựa vào mục tiêu.

b)

Từ trên xuống.

c)

Dựa vào nhiệm vụ của đơn vị.

d)

Từ dưới lên.

91.

Quá trình xây dựng kế hoạch dựa trên nhu cầu thực tế của cơ sở là cách xây dựng kế hoạch

a)

Từ dưới lên.

b)

Theo lựa chọn ưu tiên của đơn vị.

c)

Theo chức năng của đơn vị.

d)

Từ trên xuống.

92.

Phát biểu đúng về kỹ thuật SWOT trong phân tích hiện trạng để lập kế hoạch

a)

Điểm mạnh, điểm yếu thường xuất phát từ nội tại trong tổ chức.

b)

Điểm mạnh, cơ hội thường xuất phát từ nội tại trong tổ chức.

c)

Điểm mạnh, cơ hội thường liên quan tới những nhân tố từ bên ngoài.

d)

Điểm mạnh, điểm yếu thường bị ảnh hưởng bởi yếu tố từ bên ngoài.

93.

Khi phân loại kế hoạch theo thời gian thì kế hoạch dài hạn là

a)

Từ 3 năm đến 5 năm.

b)

Từ 5 năm đến 10 năm.

c)

Từ 10 năm đến 15 năm.

d)

Từ 15 năm đến 20 năm.

94.

Trong kế hoạch xây dựng chiến lược, nội dung “Xác định tư tưởng chính của bản kế hoạch” thuộc về

a)

Giá trị cốt lõi.

b)

Quan điểm chỉ đạo.

c)

Đánh giá thực trạng.

d)

Kế hoạch triển khai.

95.

Khi trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt, một kế hoạch cần có các nội dung

a)

Xác định nhân lực, các hoạt động và nguồn lực cần thiết.

b)

Xác định các kết quả mong đợi, các hoạt động và nguồn lực cần thiết.

c)

Xác định thời gian, các hoạt động và nguồn lực cần thiết.

d)

Xác định vật tư, trang thiết bị cần thiết, các hoạt động và nguồn lực cần thiết.

96.

Nguyên tắc lập kế hoạch đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của kế hoạch là

a)

Tính mục tiêu.

b)

Tính khoa học.

c)

Tính cân đối.

d)

Tính chấp nhận.

97.

Nguyên tắc lập kế hoạch giúp phân tích hiện trạng của đơn vị là

a)

Tính chấp nhận.

b)

Tính thực tế.

c)

Tính chính xác.

d)

Tính khả thi.

98.

Bản kế hoạch cải tiến chất lượng có các thành phần chủ yếu là

a)

Mục tiêu, nguồn lực, thời gian.

b)

Tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu.

c)

Sứ mệnh, mục tiêu, giá trị cốt lõi .

d)

Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi .

99.

Kỹ thuật sử dụng khi xây dựng kế hoạch chiến lược cho tổ chức là

a)

PESC (chính trị, kinh tế, xã hội, năng lực).

b)

PEST (chính trị, kinh tế, xã hội, công nghệ).

c)

PMST ((chính trị, Tiền, xã hội, công nghệ).

d)

OEST (tổ chức, kinh tế, xã hội, công nghệ).

100.

Khi triển khai thực hiện kế hoạch, các tổ chức cần phải

a)

Phân bổ nhân lực phù hợp.

b)

Phân bổ tài chính phù hợp.

c)

Thiết lập hệ thống quản lý thông tin.

d)

Thiết lập các hệ thống báo cáo.

101.

Kỹ thuật sử dụng để đánh giá hiện trạng trong lập kế hoạch là

a)

SBOE (Điểm mạnh, thuận lợi, cơ hội, kinh tế).

b)

SWOT (Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức).

c)

WOPE (điểm yếu, cơ hội, chính trị, kinh tế).

d)

SOMT (Điểm mạnh, cơ hội, tiền, thách thức).

102.

Khi “xác định vấn đề và nguyên nhân” trong lập kế hoạch cần xác định

a)

Yếu tố bên ngoài tổ chức.

b)

Tác động, ảnh hưởng của vấn đề đối với tổ chức.

c)

Yếu tố bên trong tổ chức.

d)

Thời gian hoàn thành kế hoạch.

103.

Tầm quan trọng của xây dựng kế hoạch chiến lược là

a)

Giúp thiết lập các quy trình để cung cấp chăm sóc chất lượng cao.

b)

Xác định mô hình hiện tại của tổ chức.

c)

Xây dựng các nội dung hoạt động của tổ chức.

d)

Xác định tình hình nhân lực của tổ chức.

104.

Kế hoạch thực hiện chiến lược của một tổ chức, cần mô tả chính xác chiến lược được

a)

Xây dựng bởi bộ phận nào.

b)

Phê duyệt bởi ai.

c)

Thực hiện như nào để đạt được mục đích.

d)

thực hiện như nào để đạt mục tiêu.

105.

Kế hoạch quốc gia về tăng cường công tác điều dưỡng Việt Nam giai đoạn 2002 - 2010 là kế hoạch

a)

Vĩ mô.

b)

Vi mô.

c)

Ngắn hạn.

d)

Trung hạn.

106.

Kế hoạch về tăng cường năng lực quản lý cho điều dưỡng của Hội điều dưỡng Việt Nam là kế hoạch

a)

Theo năm.

b)

Theo tháng.

c)

Vi mô.

d)

Vĩ mô.

107.

Nội dung “lấy người bệnh làm trung tâm” trong bản kế hoạch chiến lược thuộc về

a)

Tầm nhìn.

b)

Quan điểm chỉ đạo.

c)

Đánh giá thực trạng.

d)

Kế hoạch truyền thông.

108.

Mục đích của việc xây dựng kế hoạch là

a)

Sử dụng nguồn lực hiện có một cách hiệu quả nhất.

b)

Đạt được mục tiêu hiện có một cách hiệu quả nhất.

c)

Phát triển đơn vị hiện có một cách hiệu quả nhất.

d)

Phát triển nhân lực hiện có một cách hiệu quả nhất.

109.

Kế hoạch có hoạt động “đánh giá tiềm năng” là kế hoạch

a)

Chiến lược.

b)

Theo tuần.

c)

Theo tháng.

d)

Theo quý.

110.

Tầm quan trọng của lập kế hoạch là

a)

Tập trung nguồn lực vào tất cả các vấn đề.

b)

Tập trung nhân lực vào tất cả các vấn đề.

c)

Tập trung nguồn lực vào vấn đề ưu tiên.

d)

Tập trung nhân lực vào vấn đề ưu tiên.

111.

Để đảm bảo cho kế hoạch được thực thi cần quan tâm đến

a)

Kinh phí thực hiện.

b)

Nhân lực thực hiện.

c)

Tiến độ thực hiện.

d)

Nguồn lực.

112.

Kế hoạch “Khôi phục đô thị để nâng cao đời sống nghệ thuật của cộng đồng” là kế hoạch

a)

Ngắn hạn.

b)

Chiến lược.

c)

Trung hạn.

d)

Dài hạn.

113.

“Đến năm 2025, có 20% người cao tuổi báo rằng họ được tiếp xúc hàng ngày với những người quan tâm đến họ” là

a)

Mục đích chiến lược.

b)

Tầm nhìn chiến lược.

c)

Giá trị cốt lõi.

d)

Mục tiêu chiến lược.

114.

Khi xây dựng kế hoạch chiến lược, tiêu chuẩn “SMART” được áp dụng cho

a)

Mục đích.

b)

Địa điểm.

c)

Đối tượng.

d)

Mục tiêu .

115.

Theo thống kê của WHO, trên phạm vi toàn cầu, số lượng các sự cố y khoa có thể phòng ngừa chiếm

a)

Gần 70%.

b)

Gần 30%.

c)

Gần 50%.

d)

Gần 10%.

116.

Nguyên nhân hàng đầu gây tổn hại có thể tránh được trong các hệ thống chăm sóc sức khỏe trên toàn thế giới là

a)

Thực hành phẫu thuật an toàn.

b)

Phòng chống nhiễm khuẩn bệnh viện.

c)

Thực hành sử dụng thuốc không an toàn và sai sót về thuốc.

d)

Đề phòng người bệnh ngã.

117.

Biện pháp phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn đơn giản và chi phí thấp là

a)

Khử khuẩn dụng cụ.

b)

Khử nhiễm ngay khi phát hiện.

c)

Vệ sinh tay thích hợp.

d)

Vệ sinh môi trường bệnh viện.

118.

Đối với phòng ngừa sự cố y khoa trong việc xác định người bệnh, số lượng công cụ ít nhất cần sử dụng là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

119.

Các biện pháp cải tiến hiệu quả trao đổi thông tin giữa nhân viên y tế, NGOẠI TRỪ

a)

Không khuyến khích việc trao đổi y lệnh thông qua lời nói.

b)

Đo lường, đánh giá kết quả và giá trị xét nghiệm quan trọng.

c)

Tăng cường sử dụng các từ rút gọn, từ viết tắt để việc trao đổi thông tin được ngắn gọn.

d)

Truyền đạt thông tin rõ ràng bằng cách tránh dùng chữ viết tắt.