wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bệnh lý tiêu hóa

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

NB nữ, đau bụng thượng vị, đau âm ỉ, sau đau cả thượng vị và HCP. Kèm theo BN có sốt 38 độ, ấn đau nhiều vùng HCP, có phản ứng thành bụng vùng HCP. Hỏi người bệnh có khả năng bị mắc bệnh gì?

a)

Viêm dạ dày

b)

Viêm tụy cấp

c)

Viêm ruột thừa

d)

Viêm phần phụ phải

2.

NB đau bụng âm ỉ HCP 2 ngày, sau đau tăng lên, lan khắp bụng. Kèm theo BN có sốt 39 độ. Khả năng có thể nhất của bệnh nhân là?

a)

Áp xe ruột thừa

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Viêm phúc mạc ruột thừa

d)

Viêm ruột thừa cấp

3.

NB đau bụng âm ỉ HCP 4 ngày, sau đau tăng lên, sốt cao 39 độ. Khám thấy có khối vùng HCP, ấn đau nhiều. Khả năng có thể nhất của bệnh nhân là?

a)

Áp xe ruột thừa

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Viêm phúc mạc ruột thừa

d)

Viêm ruột thừa cấp

4.

NB đau bụng âm ỉ HCP 4 ngày, sau đau tăng lên, sốt cao 39 độ. Khám thấy có khối vùng HCP, ấn đau nhiều. Sau đó bệnh nhân đau tăng lên dữ dội khắp bụng, sốt cao, ấn đau khắp bụng. Khả năng có thể nhất của bệnh nhân là?

a)

Viêm phúc mạc ruột thừa

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Áp xe ruột thừa

d)

Viêm ruột thừa cấp

5.

NB được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp. Xét nghiệm nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán?

a)

Bạch cầu: 9 G/l, đa nhân trung tính: 60 %

b)

Bạch cầu 14 G/l, đa nhân trung tính 85%

c)

Bạch cầu 20 G/l, đa nhân trung tính 85%

d)

Bạch cầu 7 G/l, đa nhân trung tính 70%

6.

NB được chẩn đoán viêm phúc mạc ruột thừa. Xét nghiệm nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán?

a)

Bạch cầu: 14 G/l, đa nhân trung tính: 60 %

b)

Bạch cầu 20 G/l, đa nhân trung tính 90%

c)

Bạch cầu 14 G/l, đa nhân trung tính 80%

d)

Bạch cầu 15 G/l, đa nhân trung tính 70%

7.

NB được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp, dấu hiệu siêu âm nào phù hợp với chẩn đoán?

a)

Ruột thừa kích thước 5mm

b)

Ruột thừa kích thước 4mm

c)

Ruột thừa kích thước 8mm

d)

Ruột thừa kích thước 3mm

8.

NB được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp, dấu hiệu siêu âm nào phù hợp với chẩn đoán?

a)

Ruột thừa kích thước 7mm, không thâm nhiễm mỡ

b)

Ruột thừa kích thước 6mm, không thâm nhiễm mỡ

c)

Ruột thừa kích thước 8mm, thâm nhiễm mỡ

d)

Ruột thừa kích thước 5mm

9.

NB được chẩn đoán viêm phúc mạc ruột thừa, dấu hiệu siêu âm nào phù hợp với chẩn đoán?

a)

Ruột thừa kích thước 7mm, thâm nhiễm mỡ, ổ bụng không có dịch tự do

b)

Ruột thừa kích thước 7mm, không thâm nhiễm mỡ, ổ bụng không có dịch tự do

c)

Ruột thừa kích thước 8mm, thâm nhiễm mỡ, ổ bụng có dịch tự do

d)

Ruột thừa kích thước 8mm, thâm nhiễm mỡ, ổ bụng không có dịch tự do

10.

Khám người bệnh thấy điểm Mac Burney đau chói. Hỏi xác định vị trí điểm Mac Burney trên thành bụng như thế nào?

a)

Trung điểm của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên bên trái

b)

Điểm giao giữa bờ ngoài cơ thẳng to bên phải và bờ dưới sườn phải

c)

Trung điểm của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên bên phải

d)

Điểm 1/3 ngoài và 2/3 trong nối 2 gai chậu trước trên

11.

NB đau bụng âm ỉ HCP 4 ngày, tình trạng đau giảm dần đi, không sốt. Khám thấy một mảng vùng HCP, ấn đau ít. Khả năng có thể nhất của bệnh nhân là?

a)

Áp xe ruột thừa

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Viêm phúc mạc ruột thừa

d)

Viêm ruột thừa cấp

12.

NB sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa, được mổ nội soi cắt ruột thừa, đặt dẫn lưu Douglas. Nay sau mổ ngày thứ 3, NB còn đau vết mổ, rất lo lắng vì thấy ống dẫn lưu chảy dịch hồng. Vấn đề cần chăm sóc ưu tiên nhất cho người bệnh là?

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Giảm lo lắng cho người bệnh

c)

Chăm sóc ống dẫn lưu

d)

Chăm sóc vết mổ

13.

NB đau bụng thượng vị, sau lan xuống HCP. Kèm theo BN có sốt 38 độ, ấn đau nhiều vùng HCP, có phản ứng thành bụng vùng HCP. Dấu hiệu quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh?

4 lines
14.

Dấu hiệu quan trọng nhất để chẩn đoàn bệnh nhân bị viêm ruột thừa là

a)

Đau thượng vị, lan HCP

b)

Sốt

c)

Ấn đau vùng HCP

d)

Có phản ứng thành bụng vùng HCP

15.

Công việc ưu tiên nhất người điều dưỡng cần làm là

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Chuyển bệnh nhân về buồng điều trị

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

16.

Chăm sóc ưu tiên nhất là

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

17.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất là

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

18.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên là

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc vết mổ

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Chăm sóc ống dẫn lưu

19.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên là

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc vết mổ nhiễm trùng

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Chăm sóc ống dẫn lưu

20.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên là

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc vết mổ nhiễm trùng

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Tình trạng rò tiêu h

21.

Người bệnh đau vết mổ, chăm sóc vết mổ nhiễm trùng, người bệnh ngủ ít, tình trạng rò tiêu hóa.

4 lines
22.

Tiền sử viêm loét dạ dày, đau dữ dội thượng vị, khám có co cứng thành bụng, trên XQ có hình ảnh liềm hơi dưới hoành. Chẩn đoán có khả năng nhất của bệnh nhân là.

a)

Thủng ổ loét dạ dày - tá tràng

b)

Viêm loét dạ dày - tá tràng

c)

Viêm tụy cấp

d)

K dạ dày

23.

Sau mổ mở khâu lỗ thủng dạ dày ngày thứ 4, vết mổ đau, sưng nề, chảy dịch mủ bẩn. Việc người điều dưỡng nên làm là.

a)

Báo tình trạng vết mổ cho bác sỹ

b)

Cắt chỉ cách

c)

Tiêm kháng sinh cho người bệnh

d)

Dùng thuốc giảm đau cho người bệnh

24.

Sau mổ mở khâu lỗ thủng dạ dày ngày thứ 4, vết mổ đau, sưng nề, chảy dịch mủ bẩn. NB ăn kém, ngủ được 4h/ ngày. Chăm sóc ưu tiên cho người bệnh là.

a)

NB ăn kém

b)

NB ngủ ít

c)

Chăm sóc vết mổ nhiễm trùng

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

25.

Sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày ngày thứ 4, vết mổ đau ít, khô sạch. NB bắt đầu được ăn, bữa ăn 1 bát cháo. NB ngủ được 4h/ ngày. Chăm sóc ưu tiên cho người bệnh là.

a)

NB ăn kém

b)

NB ngủ ít

c)

Chăm sóc vết mổ

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

26.

Đau bụng, trên phim XQ có hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành chứng tỏ. Chọn ý đúng nhất.

a)

Thủng dạ dày - tá tràng

b)

Thủng ruột non

c)

Thủng đại tràng

d)

Thủng tạng rỗng

27.

Sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, đặt dẫn lưu dưới gan. Sau mổ 24h đầu, người điều dưỡng thấy dẫn lưu ra dịch máu đỏ tươi, số lượng khoảng 300ml/3h. Công việc cần làm đầu tiên là.

a)

Theo dõi tiếp ống dẫn lưu

b)

Báo ngay cho bác sĩ tình trạng chảy máu từ ống dẫn lưu

c)

Đo dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh

d)

Thay băng chân dẫn lưu

28.

NB sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, đặt dẫn lưu dưới gan. Sau mổ 24h đầu, người điều dưỡng thấy dẫn lưu ra dịch máu đỏ tươi, số lượng khoảng 300ml/3h. Đây là dấu hiệu của:

a)

Chảy máu sau mổ

b)

Chảy máu miệng nối

c)

Chảy máu tiêu hóa cao

d)

Chảy máu tiêu hóa thấp

29.

NB sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, đặt dẫn lưu dưới gan. Ngày thứ 4 sau mổ, người điều dưỡng thấy dẫn lưu ra dịch sữa bệnh nhân vừa uống. Công việc cần làm đầu tiên là:

a)

Theo dõi tiếp ống dẫn lưu

b)

Báo ngay cho bác sĩ tình trạng dẫn lưu

c)

Đo dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh

d)

Thay băng chân dẫn lưu

30.

NB sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, đặt dẫn lưu dưới gan. Ngày thứ 4 sau mổ, người điều dưỡng thấy dẫn lưu ra dịch sữa bệnh nhân vừa uống. Đây là dấu hiệu của:

a)

Rò miệng nối

b)

Chảy máu miệng nối

c)

Lỗ thủng không liền

d)

Chảy máu tiêu hóa

31.

NB sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, đặt dẫn lưu dưới gan. Dấu hiệu nào cho thấy sự bất thường của dẫn lưu?

a)

Dẫn lưu ra dịch hồng nhạt, số lượng <100ml/24h

b)

Dẫn lưu ra dịch trong

c)

Dẫn lưu ra dịch tiêu hóa

d)

Dẫn lưu ra dịch tiết

32.

NB sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày, đặt dẫn lưu dưới gan. Dấu hiệu nào cho thấy sự bất thường của dẫn lưu?

a)

Dẫn lưu ra dịch hồng nhạt, số lượng <100ml/24h

b)

Dẫn lưu ra dịch trong

c)

Dẫn lưu ra dịch máu

d)

Dẫn lưu ra dịch tiết

33.

NB chẩn đoán thủng dạ dày, nhập viện trong tình trạng đau nhiều thượng vị. Mạch: 120 lần/phút, HA: 90/60mmHg. Gia đình bệnh nhân rất lo lắng. Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất cho người bệnh là:

a)

Giảm lo lắng cho gia đình NB

b)

Giảm đau cho NB

c)

Chống sốc cho NB

d)

Nâng HA cho NB

34.

NB chẩn đoán thủng dạ dày, nhập viện trong tình trạng đau dữ dội thượng vị. Mạch: 100 lần/phút, HA: 130/70mmHg. Gia đình bệnh nhân rất lo lắng. Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất cho người bệnh là:

a)

Giảm lo lắng cho gia đình NB

b)

Giảm đau cho NB

c)

Chống sốc cho NB

35.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất cho người bệnh là:

a)

Giảm lo lắng cho gia đình NB

b)

Giảm đau cho NB

c)

Chống sốc cho NB

d)

Nâng HA cho NB

36.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất cho người bệnh là:

a)

Giải thích cho gia đình NB bớt lo lắng

b)

Giảm đau cho NB

c)

Chống sốc cho NB

d)

Nâng HA cho NB

37.

Tình trạng sốc của người bệnh là do:

a)

Sốc do giảm thể tích

b)

Sốc do nhiễm trùng

c)

Sốc do đau

d)

Sốc do nhiễm độc

38.

Tình trạng sốc của người bệnh là do:

a)

Sốc do giảm thể tích

b)

Sốc do nhiễm trùng, nhiễm độc

c)

Sốc do đau

d)

Sốc tim

39.

Đây là dấu hiệu gì?

a)

Co cứng thành bụng

b)

Cảm ứng phúc mạc

c)

Phản ứng thành bụng

d)

Dấu hiệu Rowsing

40.

Hình ảnh XQ phù hợp với chẩn đoán là:

a)

XQ có hình ảnh mức nước hơi giữa bụng

b)

XQ có hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành

c)

XQ có hình ảnh chuỗi tràng hạt

d)

XQ có hình ảnh mức nước hơi ở ngoại vi

41.

Hỏi chẩn đoán có thể nhất của người bệnh là?

a)

Tắc ruột non

b)

Tắc đại tràng

c)

Viêm dạ dày

d)

Táo bón

42.

Hỏi chẩn đoán có thể nhất của người bệnh là?

a)

Tắc ruột non

b)

Tắc đại tràng

c)

Viêm dạ dày

d)

Táo bón

43.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

44.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

45.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

46.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

47.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

48.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

49.

Nguyên nhân gây tắc ruột được xếp vào nhóm?

a)

Tắc ruột do thắt

b)

Nguyên nhân trong lòng ruột

c)

Nguyên nhân tại thành ruột

d)

Nguyên nhân ngoài ruột

50.

NB sau mổ tắc ruột do dây chằng ngày thứ nhất, người bệnh còn đau vết mổ, chưa trung tiện, người bệnh thấy khó chịu họng do còn sonde dạ dày. Việc người điều dưỡng nên làm là?

a)

Rút sonde dạ dày cho người bệnh dễ chịu

b)

Động viên, giải thích cho người bệnh hiểu tác dụng của sonde dạ dày

c)

Dùng thuốc giảm đau cho người bệnh

d)

Thụt tháo cho người bệnh

51.

NB đau bụng cơn dữ dội, nôn nhiều, bí trung đại tiện vào viện. Khám thấy bụng trướng, môi khô, da khô, mạch 130 ck/p, HA: 90/60 mmHg. Công việc người điều dưỡng cần làm đầu tiên là?

a)

Giảm đau bụng cho người bệnh

b)

Bù nước và điện giải cho người bệnh

c)

Chống sốc cho người bệnh

d)

Thụt tháo cho người bệnh

52.

Người bệnh nhập viện trong tình trạng đau dữ dội thượng vị, buồn nôn, nôn, mạch: 120l/p, HA 90/60 mmHg, bí trung đại tiện. Chăm sóc ưu tiên cho bệnh nhân này là?

a)

Giảm đau cho bệnh nhân

b)

Giảm nôn cho bệnh nhân

c)

Chống sốc cho bệnh nhân

d)

Thụt tháo cho bệnh nhân

53.

NB sau mổ tắc ruột do u đại tràng ngày thứ 2, bệnh nhân còn đau nhiều vết mổ, chưa ăn uống được gì, không sốt. Chăm sóc ưu tiên nhất là?

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

54.

NB sau mổ tắc ruột do dính ngày thứ 4, bệnh nhân còn đau ít vết mổ, bữa chỉ ăn được 1 bát cháo, ngủ 7h/ngày. Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất là?

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

55.

NB sau mổ tắc ruột do u ruột non ngày thứ 3, còn đau ít vết mổ, ngủ 5h/ ngày, dẫn lưu ra dịch tiết. Vấn đề chăm sóc ưu tiên là:

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc vết mổ

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Chăm sóc ống dẫn lưu

56.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên là: Người bệnh đau vết mổ, Chăm sóc vết mổ, Người bệnh ngủ ít, Chăm sóc ống dẫn lưu.

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc vết mổ

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Chăm sóc ống dẫn lưu

57.

Triệu chứng của người bệnh là: Tam chứng Garlia, Tam chứng Charcot, Hội chứng 3 giảm, Tam chứng Fontan.

a)

Tam chứng Garlia

b)

Tam chứng Charcot

c)

Hội chứng 3 giảm

d)

Tam chứng Fontan

58.

Việc người điều dưỡng ưu tiên làm là? Hạ sốt cho người bệnh, Giảm đau cho người bệnh, Giảm vàng da cho người bệnh, Động viên, giải thích cho người bệnh.

a)

Hạ sốt cho người bệnh

b)

Giảm đau cho người bệnh

c)

Giảm vàng da cho người bệnh

d)

Động viên, giải thích cho người bệnh

59.

Việc người điều dưỡng ưu tiên làm là? Hạ sốt cho người bệnh, Giảm đau cho người bệnh, Giảm vàng da cho người bệnh, Động viên, giải thích cho người bệnh.

a)

Hạ sốt cho người bệnh

b)

Giảm đau cho người bệnh

c)

Giảm vàng da cho người bệnh

d)

Động viên, giải thích cho người bệnh

60.

Hỏi công việc người điều dưỡng cần làm là: Giảm đau cho người bệnh, Hạ sốt cho người bệnh, Động viên người bệnh để người bệnh yên tâm, Dùng kháng sinh cho người bệnh.

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Hạ sốt cho người bệnh

c)

Động viên người bệnh để người bệnh yên tâm

d)

Dùng kháng sinh cho người bệnh

61.

Hỏi dấu hiệu nào là bất thường? Chân dẫn lưu khô, Số lượng dịch mật là 50ml/24h, Dịch mật xanh, Dịch mật không có máu cục.

a)

Chân dẫn lưu khô

b)

Số lượng dịch mật là 50ml/24h

c)

Dịch mật xanh

d)

Dịch mật không có máu cục

62.

Hỏi dấu hiệu nào là bất thường? Chân dẫn lưu khô, số lượng dịch mật là 50ml/24h, Dịch mật xanh, Dịch mật không có máu cục

a)

Chân dẫn lưu khô

b)

Số lượng dịch mật là 50ml/24h

c)

Dịch mật xanh

d)

Dịch mật không có máu cục

63.

Hỏi dấu hiệu nào là bất thường? Chân dẫn lưu khô, số lượng dịch qua dẫn lưu là 100ml/24h, dịch qua dẫn lưu màu xanh, không có máu cục

a)

Chân dẫn lưu khô

b)

Số lượng dịch qua dẫn lưu là 100ml/24h

c)

Dịch qua dẫn lưu màu xanh

d)

Dịch qua dẫn lưu không có máu

64.

Đây là dấu hiệu của? Chân dẫn lưu dưới gan khô, số lượng dịch qua dẫn lưu là 100ml/24h, dịch qua dẫn lưu màu xanh, không có máu cục

a)

Dẫn lưu bình thường

b)

Rò mật

c)

Chảy máu đường mật

d)

Tắc DL Kehr

65.

Hỏi dấu hiệu nào là bất thường? Chân dẫn lưu dưới gan khô, dịch qua dẫn lưu màu đỏ thẫm, có lẫn máu cục. Dẫn lưu Kehr ra dịch xanh, số lượng 500ml/ 24h

a)

Chân dẫn lưu khô

b)

Dẫn lưu Kehr ra dịch xanh

c)

Dịch qua dẫn lưu màu đỏ thẫm, lẫn máu cục

d)

Dịch qua dẫn lưu Kehr khoảng 300ml/24h

66.

Chăm sóc ưu tiên nhất là? Bệnh nhân còn đau nhiều vết mổ, chưa ăn uống được gì, không sốt.

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

67.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất là? Bệnh nhân còn đau ít vết mổ, bữa chỉ ăn được 1 bát cháo, ngủ 7h/ngày.

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh 2h/lần

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

d)

Giảm lo lắng cho người bệnh

68.

Vấn đề chăm sóc ưu tiên nhất là? Bệnh nhân còn đau ít vết mổ, ngủ 5h/ ngày, dẫn lưu dưới gan ra dịch tiết, dẫn lưu Kehr ra dịch mật.

4 lines
69.

NB sau mổ sỏi ống mật chủ ngày thứ 3, còn đau ít vết mổ, ngủ 5h/ ngày, dẫn lưu dưới gan ra dịch tiết, dẫn lưu Kehr ra dịch mật. Vấn đề chăm sóc ưu tiên là?

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc dẫn lưu Kehr

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Chăm sóc ống dẫn lưu

70.

NB sau mổ sỏi ống mật chủ ngày thứ 3, còn đau vết mổ, vết mổ sưng nề, chảy dịch bẩn. NB ngủ 5h/ ngày, dẫn lưu ra dịch tiết. Vấn đề chăm sóc ưu tiên là?

a)

Người bệnh đau vết mổ

b)

Chăm sóc vết mổ nhiễm trùng

c)

Người bệnh ngủ ít

d)

Chăm sóc ống dẫn lưu

71.

Người bệnh tiền sử mổ sỏi OMC. BN nhập viện trong tình trạng đau dữ dội vùng HSP, sốt 39 độ, mạch 120 ck/p, HA: 90/60 mmHg. Chăm sóc ưu tiên cho bệnh nhân này là?

a)

Giảm đau cho bệnh nhân

b)

Hạ sốt cho bệnh nhân

c)

Chống sốc mật cho bệnh nhân

d)

Thụt tháo cho bệnh nhân

72.

Người bệnh sau mổ sỏi OMC đặt lưu Kehr, thấy dẫn lưu Kehr ra dịch đen, có lẫn máu cục. Hỏi đây là biến chứng nào?

a)

Chảy máu đường mật

b)

Chảy máu trong ổ bụng

c)

Chảy máu tiêu hóa thấp

d)

Chảy máu dạ dày tá tràng

73.

Người bệnh tiền sử mổ sỏi OMC 3 lần. BN nhập viện trong tình trạng đau dữ dội vùng HSP, sốt 39 độ, mạch 130 ck/p, HA: 80/50 mmHg. Hỏi đây là biến chứng nào của sỏi mật?

a)

Thấm mật phúc mạc

b)

Viêm phúc mac mật

c)

Sốc nhiễm trùng đường mật

d)

Áp xe gan đường mật

74.

Người bệnh đại tiện thấy có khối lồi vùng hậu môn sa ra ngoài, khi đại tiện xong khối không tự co lên mà phải dùng tay đẩy lên. Bệnh nhân được chẩn đoán trĩ độ mấy?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

75.

Người bệnh đại tiện thấy có khối lồi vùng hậu môn sa ra ngoài, khi đại tiện xong khối tự co lên. Bệnh nhân được chẩn đoán trĩ độ mấy?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

76.

BN được chẩn đoán trĩ. Khối sa lồi vùng hậu môn không co lên được, đẩy không lên. Bệnh nhân được chẩn đoán trĩ độ mấy?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

77.

Bệnh nhân được chẩn đoán trĩ độ mấy?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

78.

Mô tả nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán trĩ nội độ 4?

a)

Búi trĩ nằm trong ống hậu môn, cương tụ sung huyết

b)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, tự co lên được

c)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, không tự co lên, dùng tay đẩy lên

d)

Búi trĩ nằm hoàn toàn ngoài ống hậu môn, đẩy không lên

79.

Mô tả nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán trĩ nội độ 1?

a)

Búi trĩ nằm trong ống hậu môn, cương tụ sung huyết

b)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, tự co lên được

c)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, không tự co lên, dùng tay đẩy lên

d)

Búi trĩ nằm hoàn toàn ngoài ống hậu môn, đẩy không lên

80.

Mô tả nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán trĩ nội độ 2?

a)

Búi trĩ nằm trong ống hậu môn, cương tụ sung huyết

b)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, tự co lên được

c)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, không tự co lên, dùng tay đẩy lên

d)

Búi trĩ nằm hoàn toàn ngoài ống hậu môn, đẩy không lên

81.

Mô tả nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán trĩ nội độ 3?

a)

Búi trĩ nằm trong ống hậu môn, cương tụ sung huyết

b)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, tự co lên được

c)

Búi trĩ sa ra ngoài khi rặn, không tự co lên, dùng tay đẩy lên

d)

Búi trĩ nằm hoàn toàn ngoài ống hậu môn, đẩy không lên

82.

Bệnh nhân được phân độ trĩ độ mấy?

a)

Không phân độ

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

83.

Hướng xử trí phù hợp nhất cho BN này là?

a)

Điều trị nội khoa thuốc cầm máu

b)

Ngâm rửa hậu môn

c)

Phẫu thuật cắt trĩ

d)

Đặt thuốc hậu môn

84.

Bệnh nhân được chẩn đoán trĩ độ II, tắc mạch. Hướng xử trí phù hợp nhất cho BN này là

a)

Điều trị nội khoa thuốc cầm máu

b)

Ngâm rửa hậu môn

c)

Phẫu thuật cấp cứu cắt trĩ

d)

Đặt thuốc hậu môn

85.

Bệnh nhân được chẩn đoán trĩ độ II. Hướng xử trí phù hợp nhất cho BN này là

a)

Điều trị nội khoa

b)

Phẫu thuật Longo

c)

Phẫu thuật cắt trĩ

d)

Không cần can thiệp gì

86.

Người bệnh sau mổ trĩ được gây tê tủy sống, sau mổ giờ thứ 6, bệnh nhân không đau nhiều vùng mổ nhưng thấy đau tức nhiều vùng hạ vị, khám thấy có cầu bàng quang (++). Bệnh nhân sờ thấy vẫn còn khối lồi ở hậu môn nên thấy lo lắng. Thực hiện chăm sóc ưu tiên cho người bệnh là:

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Giảm lo lắng cho người bệnh

c)

Thông tiểu cho người bệnh theo y lệnh

d)

Giáo dục, truyền thông cho người bệnh

87.

NB sau mổ cắt trĩ ngày thứ 2, NB còn đau nhiều vết mổ, ăn cơm, cháo, ngủ ít 5h/24h, người bệnh chưa đại tiện. Chăm sóc ưu tiên cho người bệnh là:

a)

Tăng cường dinh dưỡng cho người bệnh

b)

Giảm đau cho người bệnh

c)

Cải thiện tình trạng ngủ ít cho NB

d)

Thụt tháo cho NB

88.

Người bệnh được chẩn đoán viêm phúc mạc do vỡ đại tràng do phân táo. Điều trị thích hợp nhất cho người bệnh là:

a)

Điều trị nội khoa

b)

Điều trị kháng sinh

c)

Điều trị phẫu thuật kế hoạch

d)

Điều trị phẫu thuật cấp cứu

89.

BN được chẩn đoán viêm phúc mạc tiên phát. Nguyên nhân nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán?

a)

Viêm phúc mạc do thủng đại tràng

b)

Viêm phúc mạc ruột thừa

c)

Viêm phúc mạc mật

d)

Viêm phúc mạc do lao

90.

Người bệnh được chẩn đoán viêm phúc mạc do viêm ruột thừa. Điều trị thích hợp nhất cho người bệnh là:

a)

Điều trị nội khoa

b)

Điều trị kháng sinh

c)

Điều trị phẫu thuật kế hoạch

d)

Điều trị phẫu thuật cấp cứu

91.

BN được chẩn đoán viêm phúc mạc tiên phát? Nguyên nhân là:

4 lines
92.

BN được chẩn đoán viêm phúc mạc tiên phát? Nguyên nhân là:

a)

Do vi khuẩn xâm nhập theo đường máu

b)

Do thủng ruột

c)

Do thủng túi mật

d)

Do vỡ đại tràng

93.

NB được chẩn đoán viêm phúc mạc tiên phát. Điều trị phù hợp là:

a)

Điều trị nội khoa

b)

Điều trị bù nước và điện giải

c)

Điều trị phẫu thuật kế hoạch

d)

Điều trị phẫu thuật cấp cứu

94.

NB sau mổ viêm phúc mạc do hoại tử ruột non, đã cắt đoạn ruột non, nối ngay, sau mổ chăm sóc ống dẫn lưu thế nào là bất thường?

a)

Chân dẫn lưu khô

b)

Dẫn lưu ra dịch đục

c)

Dẫn lưu ra dịch hồng

d)

Dẫn lưu ra dịch tiêu hóa

95.

NB sau mổ mở viêm phúc mạc do thủng đại tràng. Vết mổ như thế nào là bình thường?

a)

Vết mổ chồng mép

b)

Vết mổ có ít dịch tiết thấm băng

c)

Vết mổ sưng đỏ

d)

Vết mổ chảy dịch mủ

96.

NB sau mổ viêm phúc mạc do viêm túi mật hoại tử. Sau mổ thấy dẫn lưu dưới gan ra dịch xanh như dịch mật. Công việc người điều dưỡng cần làm là?

a)

Thay ống dẫn lưu nhỏ hơn

b)

Thay chai dẫn lưu

c)

Báo bác sĩ về tình trạng ống dẫn lưu

d)

Rút dẫn lưu

97.

NB sau mổ viêm phúc mạc do thủng đại tràng. Sau mổ thấy dẫn lưu ra dịch phân thối. Công việc người điều dưỡng cần làm là?

a)

Thay ống dẫn lưu nhỏ hơn

b)

Thay chai dẫn lưu

c)

Báo bác sĩ về tình trạng ống dẫn lưu

d)

Rút dẫn lưu

98.

Người bệnh có khối phồng vùng bẹn bìu, khối to lên khi đi lại, bé đi khi nằm nghỉ ngơi. Người bệnh được chẩn đoán?

a)

Thoát vị bẹn thường

b)

Thoát vị đùi

c)

Thoát vị bẹn nghẹt

d)

Thoát vị đùi nghẹt

99.

Người bệnh có khối phồng vùng bẹn bìu trái từ lâu. Từ sáng người bệnh thấy khối phồng lên nhưng không đẩy lên

4 lines
100.

Người bệnh có khối phồng vùng bẹn bìu trái từ lâu. Từ sáng người bệnh thấy khối phồng lên nhưng không đẩy lên được, kèm đau nhiều vùng bẹn trái. Người bệnh được chẩn đoán?

a)

Thoát vị bẹn thường

b)

Thoát vị đùi

c)

Thoát vị bẹn nghẹt

d)

Thoát vị đùi nghẹt

101.

Người bệnh có khối phồng vùng bẹn đùi trái từ lâu. Từ sáng người bệnh thấy khối phồng lên nhưng không đẩy lên được, kèm đau nhiều vùng bẹn trái. Người bệnh được chẩn đoán?

a)

Thoát vị bẹn thường

b)

Thoát vị đùi

c)

Thoát vị đùi nghẹt

d)

Thoát vị bẹn nghẹt

102.

Người bệnh sau mổ thoát vị bẹn. Đâu không phải là biến chứng sau mổ thoát vị bẹn?

a)

Chảy máu

b)

Teo tinh hoàn

c)

Thủng bàng quang

d)

Táo bón sau mổ

103.

BN nam 52 tuổi, xuất hiện khối phồng vùng bẹn phải từ lâu, khối này nhỏ đi khi nghỉ ngơi, lớn lên khi làm việc nặng, đi lại. Nguyên nhân là do:

a)

Còn ống phúc tinh mạc

b)

Thành bụng yếu

c)

Do rách cơ thành bụng

d)

Do tinh hoàn lạc chỗ

104.

BN nam 52 tuổi có khối phồng vùng bẹn bìu trái từ lâu. Từ sáng người bệnh thấy khối phồng lên nhưng không đẩy lên được, kèm đau nhiều vùng bẹn trái. Xử lý phù hợp là:

a)

Xếp lịch mổ phiên

b)

Mổ cấp cứu

c)

Dùng thuốc giảm đau

d)

Hướng dẫn BN mặc quần chật

105.

BN nam 52 tuổi, sau mổ thoát vị bẹn ngày thứ 1, còn đau vết mổ nhiều, ngày ăn 3 bữa cháo. Gia đình còn lo lắng về bệnh. Chăm sóc ưu tiên là:

a)

Giảm đau cho BN

b)

Tăng cường dinh dưỡng cho BN

c)

Giải thích cho gia đình hiều tình trạng bệnh

d)

Động viên BN

106.

BN nam 52 tuổi, sau mổ thoát vị bẹn ngày thứ 5, BN không đau vết mổ, vết mổ khô. BN ngày ăn 3 bữa, mỗi bữa một bát cháo. Chăm sóc ưu tiên là:

a)

Giảm đau cho BN

b)

Chăm sóc vết mổ

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho BN

d)

Giải thích cho gia đình BN

107.

BN nam 52 tuổi sau mổ thoát vị bẹn nghẹt có hoại tử ruột, đã cắt đoạn ruột nối ngay. Sau mổ ngày thứ 1 BN còn đau nhiều vết mổ, vết mổ dịch thấm băng, BN chưa ăn uống gì. Gia đình lo lắng về tình trạng của BN. Chăm sóc ưu tiên là:

a)

Giảm đau cho trẻ

b)

Chăm sóc vết mổ

c)

Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho BN

d)

Giải thích cho gia đình BN

108.

BN nam 52 tuổi, sau mổ thoát vị bẹn nghẹt có hoại tử ruột, đã cắt đoạn ruột nối ngay. Sau mổ ngày thứ 5 BN còn đau vết mổ, vết mổ chảy nhiều dịch bẩn. BN đã trung tiện, ăn được 3 bữa sữa và cháo. Gia đình lo lắng về tình trạng của BN. Vấn đề chăm sóc ưu tiên là:

a)

Trẻ đau vết mổ

b)

Vết mổ có tình trạng nhiễm trùng

c)

BN có nguy co thiếu hụt dinh dưỡng

d)

Gia đình lo lắng về trình trạng bệnh của BN

109.

BN sau mổ thoát vị bẹn nghẹt có hoại tử ruột, đã cắt đoạn ruột nối ngay. Sau mổ ngày thứ 4 BN còn đau vết mổ, vết mổ chảy dịch phân, trẻ đã trung tiện và được cho ăn. Tình trạng của BN là:

a)

Nhiễm trùng vết mổ

b)

Rò tiêu hóa

c)

Vết mổ có nguy cơ nhiễm trùng

d)

Vết mổ diễn biến bình thường

110.

Người bệnh sau mổ làm HMNT đại tràng sigma. Khám thấy hậu môn nhân tạo ra phân, ra hơi đều. Vùng da quanh HMNT thấy tấy đỏ, bệnh nhân thấy đau rát vùng da này. Đây là biến chứng gì của HMNT?

a)

Viêm tấy da quanh HMNT

b)

Áp xe dưới da HMNT

c)

Loét da quanh HMNT

d)

Chảy máu HMNT

111.

Người bệnh sau mổ làm HMNT đại tràng sigma. Khám thấy hậu môn nhân tạo ra phân, ra hơi đều. Vùng da quanh HMNT thấy tấy đỏ, ấn vào có dịch mủ bẩn chảy ra. Đây là biến chứng gì của HMNT?

a)

Viêm tấy da quanh HMNT

b)

Áp xe dưới da HMNT

c)

Loét da quanh HMNT

d)

Chảy máu HMNT

112.

Người bệnh sau mổ làm HMNT. Đâu là biểu hiện bất thường của HMNT?

a)

HMNT ra phân

b)

HMNT ra hơi

c)

HMNT ra dịch

d)

HMNT không ra phân, hơi

113.

Người bệnh sau mổ làm HMNT. Đâu là biểu hiện bất thường của HMNT?

a)

HMNT ra phân

b)

HMNT ra hơi

c)

HMNT ra dịch

d)

HMNT không ra phân, hơi

114.

NB sau mổ làm HMNT, thấy HMNT tím đen? Đây là biểu hiện của

a)

Hoại tử HMNT

b)

Chảy máu HMNT

c)

Xoắn đại tràng đưa ra làm HMNT

d)

Tụt HMNT

115.

Người bệnh sau mổ cắt đoạn đại tràng làm HMNT. Người bệnh còn đau vết mổ, ngủ ít, ăn kém. Người bệnh cảm thấy lo lắng vì thấy phải mang HMNT trên thành bụng. Đâu là vấn đề chăm sóc ưu tiên cho người bệnh này?

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Động viên, giải thích cho người bệnh yên tâm

c)

Dùng thuốc ngủ cho người bệnh

d)

Truyền đạm cho người bệnh

116.

Người bệnh sau mổ làm HMNT đại tràng sigma 2 tháng. Người bệnh đau bụng cơn, nôn nhiều, HMNT không thấy ra hơi, phân. Thăm HMNT thấy HMNT không hẹp, không có phân. Đây là biểu hiện của

a)

Tắc HMNT

b)

Tắc ruột sau mổ

c)

Hẹp HMNT

d)

Tụt HMNT

117.

Người bệnh sau mổ làm HMNT. Biến chứng muộn của HMNT là

a)

Hoại tử HMNT

b)

Áp xe dưới da quanh HMNT

c)

Thoát vị cạnh HMNT

d)

Loét da quanh HMNT

118.

Người bệnh sau mổ làm HMNT. Biến chứng sớm của HMNT là

a)

Thoát vị cạnh HMNT

b)

Sa niêm mạc đại tràng đưa ra làm HMNT

c)

Hoại tử HMNT

d)

Hẹp HMNT do da co kéo

119.

Người bệnh được chẩn đoán loét hành tá tràng. Hỏi hành tá tràng thuộc phần thứ mấy của tá tràng?

a)

DI

b)

DII

c)

DIII

d)

DIV

120.

Người bệnh đau bụng vùng hố chậu phải. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Đại tràng xuống

c)

Đại tràng ngang

d)

Đại tràng góc gan

121.

Người bệnh đau bụng vùng hố chậu phải. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng xuống

c)

Đại tràng ngang

d)

Đại tràng góc gan

122.

Người bệnh đau bụng vùng hạ sườn phải. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Ruột thừa

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

123.

Người bệnh đau bụng vùng hạ sườn phải. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Ruột thừa

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

124.

Người bệnh đau bụng vùng hạ sườn phải. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Đại tràng góc gan

b)

Ruột thừa

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

125.

Người bệnh nam đau bụng vùng thượng vị. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Dạ dày tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

126.

Người bệnh đau bụng vùng thượng vị. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Tụy

b)

Ruột non

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

127.

Người bệnh đau bụng vùng thượng vị. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

128.

Người bệnh đau bụng vùng quanh rốn. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng Sigma

129.

Người bệnh nam đau bụng vùng hạ vị. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Bàng quang

b)

Tử cung phần phụ

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng góc lách

130.

Người bệnh nữ đau bụng vùng hạ vị. Hỏi bệnh nhân có thể tổn thương cơ quan nào?

a)

Đại tràng ngang

b)

Tử cung phần phụ

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng góc lách

131.

Người bệnh được chẩn đoán viêm ruột non. Hỏi chức năng chính nào của ruột non bị ảnh hưởng?

a)

Chứa thức ăn

b)

Hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Hấp thu nước

d)

Nghiền nát thức ăn

132.

Người bệnh được chẩn đoán viêm gan cấp. Hỏi gan nằm ở vị trí nào tương ứng trên thành bụng?

a)

Hạ sườn phải

b)

Hạ sườn trái

c)

Thượng vị và hạ sườn phải

d)

Thượng vị

133.

Người bệnh chẩn đoán viêm túi mật. Khám thấy điểm Murphyl bệnh nhân đau. Hỏi xác định điểm Murphyl nh

4 lines