wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người có bao nhiêu hình thái kinh tế xã hội :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Lịch sử cổ đại đã trải qua …. Lần phân công lao động xã hội :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Lịch sử loài người có bao nhiêu kiểu nhà nước :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì ?

a)

Không cần điều kiện vì đó là tất yếu

b)

Khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp.

c)

Khi có sự phân chia quyền lực của các giai cấp

d)

Khi có sự xuất hiện của quân đội

5.

Bản chất của nhà nước thể hiện qua những phương diện:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính kinh tế và tính xã hội

c)

Tính kinh tế và tính giai cấp

d)

Tính chính trị và tính xã hội

6.

Tiền đề về kinh tế dẫn tới sự ra đời của Nhà nước là :

a)

Sở hữu chung về TLSX

b)

Sở hữu chung về TLSX và sản phẩm lao động

c)

Sở hữu chung sản phẩm lao động

d)

Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu

7.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt c���a giai cấp thống trị, là bộ máy duy trì thống trị giai cấp

b)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ.

c)

Nhà nước đặt ra và thu các loại thuế.

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích cho mọi giai cấp trong xã hội

8.

Xét từ tính giai cấp, sự ra đời của nhà nước nhằm:

a)

Giải quyết quan hệ mâu thuẫn giữa các giai cấp

b)

Bảo vệ trước hết lợi ích giai cấp thống trị

c)

Bảo vệ trật tự chung của xã hội

d)

Bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp

9.

Tính xã hội của nhà nước thể hiện ở chỗ:

a)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

Nhà nước đặt ra thuế và thu các loại thuế

c)

Nhà nước giải quyết các vấn đề chung mang tính xã hội và đảm bảo các lợi ích chung của xã hội

d)

Nhà nước bảo vệ cho

10.

Nhà nước có vị trí nào trong kiến trúc thượng tầng:

a)

Cao nhất

b)

Hạt nhân

c)

Quản lý

d)

Trung tâm

11.

Nhà nước có mấy đặc trưng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua:

a)

Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp.

b)

Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước.

c)

Việc không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội.

d)

Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích chung của xã hội.

13.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

14.

Nhà nước định ra và thu các khoản thuế dưới dạng bắt buộc vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính.

15.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ.

b)

Nhà nước có quyền lực.

c)

Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình.

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

16.

Nhà nước Việt nam có mấy đặc trưng?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Nhà nước cộng hoà XHCN VN thực hiện chức năng nào:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng củng cố và xây dựng

c)

Chức năng trấn áp và cưỡng bức

d)

Chức năng đối nôi, đối ngoại và trấn áp

18.

Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:

4 lines
19.

Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:

a)

Phân quyền

b)

Phân công

c)

Phân công lao động

d)

Phân nhiệm

20.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của Nhà nước:

a)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo các cơ quan Nhà nước

b)

Nguyên tắc bình đẳng, đoàn kết dân tộc

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

Nguyên tắc tất cả quyền lực thuộc về nhân dân

21.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các…

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quyền lợi xã hội

c)

Quan hệ xã hội

d)

Hoạt động xã hội

22.

Việc phân chia các ngành luật được căn cứ vào đâu?

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Đối tượng và phương pháp điều chỉnh

d)

Các biện pháp cưỡng chế trong ngành luật đó

23.

Đâu là thành tố nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật?

a)

Ngành luật

b)

Điều luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

24.

Cấu thành của qui phạm pháp luật bao gồm:

a)

Giả định, quy định, chế tài.

b)

Chủ thể, khách thể.

c)

Mặt chủ quan, mặt khách quan.

d)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan.

25.

Hãy cho biết nhận định nào sau đây sai?

a)

Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách

b)

Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật

c)

Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các Đảng viên

d)

Đảng lãnh đạo bằng phương pháp tuyên truyền, giáo dục, thuyết phục không cưỡng chế.

26.

Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết dân tộc?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Liên đoàn lao

27.

Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết dân tộc?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Liên đoàn lao động Việt Nam

28.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm:

a)

1980

b)

1992

c)

2001

d)

2013

29.

Cho tới nay, Việt Nam ghi nhận có bao nhiêu bản hiến pháp:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước.

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

31.

Hiến pháp 2013 quy định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân tại:

a)

Chương II

b)

Chương III

c)

Chương I

d)

Chương IV

32.

Chế định về "Chế độ chính trị" được hiến pháp 2013 quy định tại:

a)

Chương II

b)

Chương III

c)

Chương I

d)

Chương IV

33.

Chế định về "Bảo vệ tổ quốc" được Hiến pháp 2013 quy định tại:

a)

Chương II

b)

Chương III

c)

Chương I

d)

Chương IV

34.

Vai trò của Đảng cộng sản VN đối với Nhà nước được Hiến pháp - 2013 quy định tại:

a)

Điều 10

b)

Điều 4

c)

Điều 3

d)

Điều 6

35.

Cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân là:

a)

Đảng cộng sản VN

b)

Nhà nước CHXHCNVN

c)

Mặt trận tổ quốc VN và các thành viên

d)

Tất cả các đáp án trên

36.

Hiến pháp 2013 quy định "Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua:

a)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

b)

Dân chủ trực tiếp và gián tiếp

c)

Dân chủ trực tiếp

d)

Dân chủ gián tiếp

37.

HIến pháp 2013 quy định "Công dân" là:

a)

Người có quốc tịch VN đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người có quốc tịch VN đủ 21 tuổi trở lên

c)

Người có quốc tịch VN sống trên lãnh thổ VN

d)

Người có quốc tịch

38.

Hiến pháp 2013 quy định "Công dân" là:

a)

Người có quốc tịch VN đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người có quốc tịch VN đủ 21 tuổi trở lên

c)

Người có quốc tịch VN sống trên lãnh thổ VN

d)

Người có quốc tịch VN

39.

Hiến pháp 2013 quy định nghĩa vụ "trung thành với tổ quốc" cho chủ thể là:

a)

Con người

b)

Công dân

c)

Người dân

d)

Mọi người

40.

Hiến pháp 2013 quy định chủ thể có quyền và nghĩa vụ học tập là:

a)

Người dân

b)

Mọi người

c)

Con người

d)

Công dân

41.

Hiến pháp 2013 xác định:

a)

Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu, là chìa khoá cho mọi sự phát triển

c)

Phát triển giáo dục là nhiệm vụ hàng đầu, là chìa khoá cho mọi sự phát triển

d)

Phát triển giáo dục là mục tiêu hàng đầu, là chìa khoá cho mọi sự phát triển.

42.

Hiến pháp 2013 quy định nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Nền kinh tế hàng hoá vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước

d)

Nền kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước

43.

Quốc hội có quyền:

a)

Hành pháp

b)

Thay mặt Nhà nước thực hiện công tác đối nội và đối ngoại

c)

Lập pháp và hành pháp

d)

Lập hiến và lập pháp

44.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta là hiến pháp năm:

a)

1945

b)

1946

c)

1980

d)

1992

45.

Chủ thể đặc biệt quan quan hệ pháp luật Hiến pháp là:

a)

Công dân

b)

Người dân

c)

Nhân dân

d)

Con người

46.

Cơ quan xét xử cao nhất của nước CHXHCNVN là:

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

T

47.

Chủ thể đặc biệt quan quan hệ pháp luật Hiến pháp là:

a)

Công dân

b)

Người dân

c)

Nhân dân

d)

Con người

48.

Cơ quan xét xử cao nhất của nước CHXHCNVN là:

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

Toá án nhân dân cấp cao

c)

Toàn án nhân dân tối cao và toà án nhân dân cấp cao

d)

Toàn án quân sự

49.

Cơ quan thực hiện quyền tư pháp của nước CHXHCNVN là:

a)

Chính phủ

b)

Toà án nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Toà án và Viện kiểm sát nhân dân

50.

Hiến pháp 2013 quy dịnh: Chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước là:

a)

Công dân

b)

Nhân dân

c)

Người dân

d)

Con người

51.

Một trong những phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

Bình đẳng thỏa thuận

b)

Mệnh lệnh hành chính

c)

Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy

d)

Tất cả các phương pháp trên.

52.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

Tất cả các quan hệ xã hội

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước

c)

Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước.

d)

Các quan hệ xã hội có một bên trong quan hệ là cơ quan nhà nước.

53.

Trong các chủ thể sau thì chủ thể nào là chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật Hiến pháp?

a)

Nhân dân

b)

Đại biểu Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

54.

Luật dân sự chỉ điều chỉnh:

a)

Các quan hệ tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên

b)

Các quan hệ tài sản và phi tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên

c)

Quan hệ tài sản sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ nhân thân

55.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là :

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

56.

Phương pháp nào không phải phương pháp điều chỉnh của luật dân sự :

a)

Mệnh lệnh, quyền uy, bình đẳng

b)

Thoả thuận

c)

Bình đẳng

d)

Thoả thuận, bình đẳng, tự định đoạt

57.

Theo Luật Dân sự 2015, cá nhân có quyền :

a)

Chuyển đổi giới tính

b)

Bán mô, tạng người

c)

Chuyển sang bất cứ dân tộc nào mà cá nhân muốn

d)

Cả A, B, C đều sai

58.

Bất động sản gồm :

a)

Tiền và giấy tờ có giá

b)

Nhà và ô tô

c)

Đất đai

d)

Tất cả các tài sản có giá trị

59.

Tài sản là :

a)

Vật, tiền

b)

Giấy tờ có giá

c)

Quyền tài sản

d)

Cả A, B, C đều đúng

60.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

Khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.

b)

Khả năng của cá nhân có quyền dân sự.

c)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền dân sự.

d)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự.

61.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là:

a)

Khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.

b)

Khả năng của cá nhân có quyền dân sự.

c)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền dân sự.

d)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện nghĩa vụ dân sự.

62.

Theo bộ luật dân sự 2015, Quyền sở hữu gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt, quyền hưởng dụng và quyền đối với bất động sản liền kề

b)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền hưởng dụng và quyền đối với bất động sản liền kề

c)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt quyền đối với bất động sản liền kề

d)

Quyền sở hữu bao gồm chiếm hữu quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy dinh của luật

63.

Theo Bộ luật dân sự 2015, Quyền hưởng dụng thuộc:

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền sở hữu

c)

Quyền khác đối với tài sản

d)

Quyền chiếm hữu

64.

Hợp đồng có hiệu lực từ (trừ khi có thoả thuận khác):

a)

Thời điểm giao kết

b)

Thời điểm 2 bên ký vào hợp đồng

c)

Thời điểm 2 bên bắt đầu thực hiện hợp đồng

d)

Thời điểm 2 bên bắt đầu thực hiện giao kết

65.

Có bao nhiêu nguyên tắc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu toà án giải quyết trach chấp hợp đồng là:

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

67.

Trường hợp nào không phải là bồi thường thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm:

a)

Chi phí hợp lý cho việc chữa trị

b)

Thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút của người bị thiệt hai

c)

Chi phí hợp lý cho việc phục hồi sức khoẻ

d)

Tiền bù đắp cho tinh thần cho người thân tích của bị hại

68.

Giao dịch dân sự của người chưa đủ 6 tuổi do:

a)

Người bảo hộ theo PL thực hiện

b)

Người đại diện theo PL thực hiện

c)

Bất kỳ người thân thich 18 tuổi thực hiện

d)

Cả A và B đều đúng

69.

Giao kết hợp đồng mua bán động sản phải đăng ký được thực hiện bằng hình thức:

a)

Bằng hành vi cụ thể

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng phương tiện điện tử và bằng văn bản có chức thực

d)

Bằng văn bản có chứng thực

70.

Phương pháp điều chỉnh của luật Dân sự là:

a)

Thỏa thuận, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm

b)

Bình đẳng, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm

c)

Mệnh lệnh, tự định đoạt, tự

71.

Câu 1- 65- C3. Phương pháp điều chỉnh của luật Dân sự là:

a)

Thỏa thuận, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm

b)

Bình đẳng, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm

c)

Mệnh lệnh, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm

d)

Thỏa thuận, bình đẳng, tự định đoạt

72.

Câu 1- 66- C3. Quan hệ pháp luật dân sự có mấy đặc điểm:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

73.

Câu 1-67-C3: Theo bộ Luật Dân sự 2015, người thành niên là người:

a)

18 tuổi trở lên

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 14 tuổi trở lên

d)

Đủ 6 tuổi trở lên

74.

Câu 1-68-C3: Theo điều 136 - Bộ luật dân sự 2015, Đối với con chưa thành niên thì bố mẹ là:

a)

Người giám hộ

b)

Người bảo lãnh

c)

Người đại diện theo pháp luật

d)

Người quản lý

75.

Câu 1-69- C3. Quyền sở hữu chấm dứt khi chủ sở hữu:

a)

Cho thuê tài sản đó

b)

Cho mượn tài sản đó

c)

Chuyển đổi tài sản đó

d)

Thay đổi tài sản đó

76.

Câu 1- 70- C3. Địa điểm mở thừa kế là:

a)

Nơi người để lại di sản sống

b)

Nơi người để lại di sản chết

c)

Nơi người để lại di sản cư trú cuối cùng

d)

Nơi người để lại di sản có khối tài sản ở đó

77.

Câu 2-71- C3. Quan hệ giữa A và B khi thực hiện giao kết hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng là đối tượng điều chỉnh của luật:

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Không phải quan hệ pháp luật Hình sự

78.

Câu 1-72- C3. Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Quan hệ mang tính ý chí

b)

Quan hệ mang tính bình đẳng

c)

Quan hệ mang tính lựa chọn

d)

Quan hệ mang tính lợi ích

79.

Câu 1-73-C3: Theo Bộ luật dân sự 2015 (Điều 18) năng lực pháp luật dân sự:

a)

Không bị hạn chế

b)

Bị hạn chế

c)

Không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

d)

Bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

80.

Câu 1-74-C3: Điều 16, Bộ luật Dân sự 2015 quy định về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân:

a)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác

b)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

c)

Các cá nhân khác nhau có năng lực pháp luật dân sự khác nhau.

d)

Các cá nhân khác nhau có năng lực pháp luật dân sự khác nhau trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có quy định khác

81.

Câu 1-75-C3. Ở nước ta có mấy hình thức sở hữu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Câu 1-76-C3: Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân xuất hiện khi nào:

a)

Từ khi người đó đủ 6 tuổi và chấm dứt khi người đó chết

b)

Từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.

c)

Từ khi người đó đủ 14 tuổi và chấm dứt khi người đó chết

d)

Từ khi người đó đủ 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết

83.

Câu 1-77-C3. Xét về độ tuổi người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là người:

a)

Đủ 6 tuổi trở lên

b)

Đủ 14 tuổi trở lên

c)

Đủ 16 tuổi trở lên

d)

Đủ 18 tuổi trở lên

84.

Câu 1-78-C3: Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ thời điểm:

a)

Từ khi cá nhân đó được sinh ra

b)

Từ khi các nhân được cấp giấy khai sinh

c)

Từ khi cá nhân được cấp CMND hoặc CCCD

d)

Từ khi cá nhân đó dủ 18 tuổi

85.

Câu 1-79-C3: Căn cứ để xác định mức độ năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

Độ tuổi của cá nhân

b)

Năng lực nhận thức và làm chủ hành vi của cá nhân

c)

Trình độ của cá nhân

d)

Cả A và B đều đúng

86.

Câu 1-80-C3: Người từ bao nhiêu tuổi phải tự bồi thường thiệt hại theo Bộ luật dân sự:

a)

18 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

87.

Câu 1-81-C4: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động

4 lines
88.

Thường thiệt hại theo Bộ luật dân sự:

a)

18 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

89.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là:

a)

Quyền uy, mệnh lệnh

b)

Quyền uy, thỏa thuận

c)

Thỏa thuận, mệnh lệnh

d)

Mệnh lệnh, phục tùng.

90.

Quan hệ pháp luật lao động có mấy đặc điểm:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

91.

Tiền lương trả cho 1 ngày làm việc là tiền lương tháng chia cho số ngày làm việc trong tháng nhưng tối đa không quá:

a)

22 ngày

b)

24 ngày

c)

25 ngày

d)

26 ngày

e)

30 ngày

92.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bao gồm chế độ bảo hiểm:

a)

Ốm đau

b)

Thai sản

c)

Hưu trí

d)

Hỗ trợ học nghề

93.

Quan hệ nào là đối tượng điều chỉnh của luật lao động:

a)

Giữa nhà nước với người vi phạm luật lao động

b)

Giữa Cơ quan với người thi công công trình cho đơn vị

c)

Giữa chủ nhà và người giúp việc

d)

Giữa chủ hàng và người bán hàng đại lý

94.

Đâu không phải là đối tượng điều chỉnh của Luật lao động:

a)

Quan hệ về học nghề

b)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại

c)

Quan hệ lựa chọn công việc

d)

Quan hệ quản lí lao động

95.

Luật Lao động:

a)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật được điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống.

b)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống Kinh tế - xã hội.

c)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước.

d)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động.

96.

Đối tượng điều chỉnh của luật lao động gồm:

a)

Người lao động, người học nghề, người tập nghề và người làm việc không có quan hệ lao động.

b)

Người sử dụng lao động và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến

97.

Theo Luật Lao động 2019, Người lao động là:

a)

Người tham gia vào quá trình lao động

b)

Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

c)

Người làm việc cho người khác, được trả lương

d)

Người làm việc và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

98.

Quan hệ xã hội nào sau đây là quan hệ lao động:

a)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động

c)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động

d)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền

99.

Phương pháp sử dụng trong việc thiết lập quan hệ lao động, thay đổi quyền và nghĩa vụ lao động, chấm dứt quan hệ lao động là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp cấm

c)

Phương pháp thoả thuận

d)

Phương pháp bắt buộc

100.

Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động là:

a)

Phương pháp quyền uy

b)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp quyền uy

c)

Phương pháp thoả

d)

Phương pháp thoả thuận và phương pháp mệnh lệnh

101.

Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động là:

a)

Phương pháp quyền uy

b)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp quyền uy

c)

Phương pháp thoả thuận

d)

Phương pháp thoả thuận và phương pháp mệnh lệnh

102.

Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ lao động:

a)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn giữa người lao động, người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc giải quyết tranh chấp lao động

d)

Cả A và B đều đúng

103.

Phương pháp thể hiện quyền uy của nhà nước với người sử dụng lao động thông qua kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước về sử dụng lao động:

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp cho phép

c)

Phương pháp bắt buộc

d)

Phương pháp cấm

104.

Nguyên tắc trả lương theo lao động là:

a)

Tiền công trả cho người lao động theo số lượng lao động

b)

Trả công theo năng xuất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc

c)

Trả công cho người lao động theo điều kiện lao động

d)

Trả công cho người lao động theo thời gian lao động

105.

Nguyên tắc tạo điều kiện cho người lao động lựa chọn tham gia và được hưởng khi gặp rủi ro:

a)

Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội với người lao động

b)

Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong quan hệ pháp luật lao động

c)

Nguyên tắc trả lượng cho người lao động

d)

Nguyên tắc tôn trọng sự thoả thuận hợp pháp giữa các bên chủ thể trong quan hệ luật lao động

106.

Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động

4 lines
107.

Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có nghĩa vụ:

a)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể.

b)

Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động

c)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động

d)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động

108.

Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động có quyền như thế nào?

a)

Có quyền tuyển dụng lao động, bố trí, điều hành lao động theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh; có quyền khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động

b)

Có quyền thành lập, gia nhập, hoạt động trong mọi tổ chức nghề nghiệp và tổ chức kháct; Có quyền đóng cửa tạm thời nơi làm việc

c)

Có quyền yêu cá nhân người lao động đối thoại, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể; tham gia giải quyết tranh chấp lao động, đình công; trao đổi với công đoàn về các vấn đề trong quan hệ lao động, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

109.

Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động có nghĩa vụ như thế nào?

a)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và những thỏa ước khác với người lao động

b)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm và đối xử đúng đắn với người lao động

c)

Bố trí người lao động làm việc phù hợp với sức khỏe

d)

A và B đúng

110.

Hợp đồng lao động là:

(a)  

111.

Hợp đồng lao động là:

a)

sự thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động bằng văn bản về lương, điều kiện làm việc.

b)

Sự thoả thuận của người sử dụng lao động với người lao động bằng văn bản về lương, quyền và nghĩa vụ mỗi bên trong quan hệ lao động

c)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

d)

Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

112.

Hình thức hợp đồng lao động có các dạng là:

a)

Văn bản

b)

Văn bản, lời nói

c)

Thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị như hợp đồng lao động bằng văn bản

d)

B và đúng

113.

Theo luật Lao động 2019, Hợp đồng lao động có mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Người lao động trong trường hợp nào được tự mình giao kết hợp đồng lao động:

a)

Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên;

b)

Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Người đủ 16 tuổi trở lên và có sự đồng ý của người đại diện

d)

Người lao động từ đủ 13 tuổi trở lên

115.

Người lao động kết hôn được nghỉ việc hưởng nguyên lương (đã báo cho chủ sử dụng lao động):

a)

2 ngày

b)

1 ngày

c)

4 ngày

d)

3 ngày

116.

Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết trach chấp lao động tập thể về quyền

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả các đáp án trên

117.

Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết trach chấp lao động tập thể về quyền

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả các đáp án trên

118.

Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?

a)

Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động.

d)

Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

119.

Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ, tết trong một năm là

a)

9 ngày

b)

10 ngày

c)

11 ngày

d)

12 ngày

120.

Khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động, người sử dụng lao động được:

a)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.

b)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.

c)

Buộc người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động.

d)

Yêu cầu người lao động động cung cấp thông tin về tình trạng sức khoẻ, nơi cư trú

121.

Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn, Trường hợp hai bên ký kết hợp đồng lao động mới là hợp đồng lao động xác định thời hạn thì cũng chỉ được ký thêm bao nhiêu lần, trừ TH quy định tại khoản 1 Điều 149, khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ luật Lao động 2019:

a)

2 lần

b)

1 lần

c)

3 lần

d)

Không xác định số lần

122.

Theo luật Lao động 2019, không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn:

a)

Dưới 01 tháng

b)

Dưới 03 tháng

c)

Dưới 6 tháng

d)

Dưới 12 tháng

123.

Hợp đồng lao động đương nhiên chấm dứt khi:

a)

Người lao động bị kỷ luật

b)

Người sử dụng lao động bị kết án tù giam

c)

Người lao động không muốn tiếp tục làm việc

d)

Người lao động bị kết án tù giam.

124.

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương:

a)

Là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật hành chính.

b)

Là phương pháp điều chỉnh duy nhất của luật hành chính.

c)

Xuất phát từ hoạt động mang tính quyền lực nhà nước chỉ của cơ quan hành chính nhà nước.

d)

Hoàn toàn không thích hợp với nền hành chính phục vụ.

125.

Hoạt động hành chính nhà nước được tiến hành chủ yếu bởi:

a)

Các cơ quan hành pháp

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước và cán bộ, công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước.

d)

Các cơ quan hành chính nhà nước, các cơ quan nhà nước khác, các tổ chức, cá nhân được trao quyền.

126.

Quản lý hành chính nhà nước:

a)

Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước.

b)

Là hoạt động không chỉ nhằm thực hiện văn bản của cơ quan quyền lực nhà nước.

c)

Là hoạt động hành pháp.

d)

Chủ thể thực hiện có thể không mang quyền lực nhà nước

127.

Chủ thể quản lý hành chính nhà nước:

a)

Chỉ bao gồm cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính.

b)

Bao gồm cơ quan n

128.

Chủ thể quản lý hành chính nhà nước:

a)

Chỉ bao gồm cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính.

b)

Bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức, cán bộ, công chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước.

c)

Chỉ là cán bộ, công chức nhà nước được trao quyền quản lý hành chính nhà nước.

d)

Có thể là công dân Việt Nam.

129.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính:

a)

Chỉ là phương pháp mệnh lệnh.

b)

Thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý.

c)

Trong đa số các trường hợp thể hiện sự bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý.

d)

Là việc nhà nước dùng các công cụ cụ thể để tác động lên các quan hệ quản lý.

130.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính:

a)

Không chỉ là các quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính nhà nước thực hiện hoạt động chấp hành- điều hành.

b)

Luôn thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý.

c)

Có thể là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình Tòa án thực hiện chức năng xét xử các vụ án

d)

Là quan hệ quản lý mà các bên tham gia quan hệ quản lý luôn mang quyền lực nhà nước.

131.

Văn bản quy phạm pháp luật hành chính:

a)

Không chỉ là sản phẩm của hoạt động lập quy.

b)

Có thể không thể hiện tính quyền lực nhà nước.

c)

Được ban hành bởi tất cả các chủ thể quản lý hành chính nhà nước.

d)

Luôn chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính quy định về các biện pháp cưỡng chế hành chính.

132.

Quy phạm pháp luật hành chính:

a)

Chỉ được ban hành bởi cơ quan hành chính nhà nước.

b)

Luôn xác định rõ cả thời điểm phát sinh và thời điểm chấm dứt hiệu lực.

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước.

d)

Chỉ được bảo đảm thực

133.

Văn bản quy phạm luật hành chính là loại văn bản:

a)

Chủ yếu do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành.

b)

Không chỉ thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan quản lý nhà nước.

c)

Có thể do tổ chức chính trị- xã hội ở Trung ương đơn phương ban hành.

d)

Chỉ được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước.

134.

Quan hệ pháp luật hành chính:

a)

Chỉ phát sinh khi có sự đồng ý của hai bên.

b)

Là loại quan hệ pháp luật không phát sinh tranh chấp do tính quyền uy của quan hệ.

c)

Có thể phát sinh giữa hai công dân.

d)

Có thể là quan hệ giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp với nhau.

135.

Quy phạm pháp luật hành chính:

a)

Chỉ do cơ quan hành chính ban hành

b)

Có thể nằm trong các văn bản pháp luật của các ngành luật khác.

c)

Phải do Quốc hội ban hành.

d)

Không có hiệu lực trở về trước.

136.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế

b)

Các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm

c)

Các điều luật và các quan hệ hành chính mà không phải là tội phạm

d)

Quan hệ xã hội và quan hệ hành chính

137.

Chủ thể của vi phạm hành chính là

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức.

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Cơ quan hành chính