wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Thi Môn CSSKCĐ

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Sức khỏe là trạng thái hoàn toàn thoải mái về: Thể chất, tinh thần/tâm thần và xã hội

a)

Thể chất, tinh thần/tâm thần và xã hội

b)

Thể chất, môi trường và cảm xúc

c)

Cả môi trường tự nhiên và môi trường xã hội

d)

Thể chất, cảm xúc và xã hội.

2.

Biểu hiện của sức khỏe xã hội tốt là: Khả năng hòa nhập với xã hội

a)

Khả năng hòa nhập với xã hội

b)

Nhạy cảm với hoàn cảnh xung quanh

c)

Thành công trong sự nghiệp

d)

Dễ làm quen, bắt chuyện với người xung quanh

3.

Biểu hiện của sức khỏe cảm xúc tốt là: Có khả năng đương đầu với những lo lắng, căng thẳng

a)

Có khả năng đương đầu với những lo lắng, căng thẳng

b)

Giữ được thăng bằng trong lý trí và tình cảm

c)

Hòa nhập với mọi người

d)

Luôn luôn mỉm cười

4.

Biểu hiện của sức khỏe môi trường tốt là: Có khả năng thích ứng với sự thay đổi của môi trường

a)

Có khả năng thích ứng với sự thay đổi của môi trường

b)

Chịu đựng được các điều kiện sống khắc nghiệt

c)

Tạo dựng được môi trường sống phù hợp cho bản thân

d)

Được sống trong môi trường an toàn cho sức khỏe

5.

Biểu hiện của sức khỏe tâm thần tốt là: Giữ được thăng bằng trong lý trí và tình cảm

a)

Giữ được thăng bằng trong lý trí và tình cảm

b)

Nhạy cảm với hoàn cảnh xung quanh

c)

Hòa nhập tốt với những người xung quanh

d)

Có khả năng đương đầu với căng thẳng

6.

Biểu hiện của sức khỏe thể chất tốt là: Thể hình và thể lực đều tốt

a)

Thể hình và thể lực đều tốt

b)

Thích ứng tốt với môi trường sống

c)

Giữ được tinh thần thoải mái

d)

Có khả năng đương đầu với khó khăn, căng thẳng

7.

Biểu hiện của sức khỏe cảm xúc tốt là: Có khả năng cảm nhận các xúc động

a)

Có khả năng cảm nhận các xúc động

b)

Luôn tin tưởng vào ý kiến của bản thân

c)

Luôn coi trọng ý kiến của người có học thức cao

d)

Hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích của cộng đồng

8.

Một trong những đặc tính của thể hình là:

a)

Chiều cao

b)

Sức nhanh

c)

Sức mạnh

d)

Sự dẻo dai

9.

Một trong những đặc tính của thể hình là:

a)

Cân nặng

b)

Sức nhanh

c)

Sức mạnh

d)

Sự khéo léo

10.

Một trong những đặc tính của thể hình là:

a)

Tỷ lệ giữa các bộ phận của cơ thể

b)

Sức nhanh

c)

Sức bền

d)

Sự dẻo dai

11.

Một trong những đặc tính của thể lực là:

a)

Sức nhanh

b)

Tỷ lệ giữa các bộ phận của cơ thể

c)

Chiều cao

d)

Cân nặng

12.

Một trong những đặc tính của thể lực là:

a)

Sức mạnh

b)

Cảm giác khỏe manh

c)

Chiều cao

d)

Cân nặng

13.

Một trong những đặc tính của thể lực là:

a)

Sức bền

b)

Cảm giác dễ chịu

c)

Sự hoạt bát

d)

Cân nặng

14.

Một trong những đặc tính của thể lực là:

a)

Sự dẻo dai

b)

Cảm giác sảng khoái

c)

Chiều cao

d)

Sự năng động

15.

Một trong những đặc tính của thể lực là:

a)

Sự khéo léo

b)

Cảm giác ngon miệng

c)

Chiều cao

d)

Cân nặng

16.

Lựa chọn đúng nhất để mô tả về sức khỏe thể chất là:

a)

Mức độ phát triển về thể hình, thể lực

b)

Chịu đựng được các điều kiện sống khắc nghiệt

c)

Cảm thấy khỏe khoắn

d)

Được sống trong môi trường an toàn cho sức khỏe

17.

Lựa chọn đúng nhất để mô tả về sức khỏe thể chất là:

a)

Khả năng thích ứng của cơ thể với điều kiện sống và lao động

b)

Chịu đựng được các điều kiện sống khắc nghiệt

c)

Ăn tốt, ngủ tốt

d)

Được sống trong môi trường an toàn cho sức khỏe

18.

Yếu tố quyết định sức khỏe là:

a)

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Môi trường sống trong lành hay ô nhiễm

d)

Sử dụng rượu bia

19.

Yếu tố quyết định sức khỏe là:

a)

Môi trường sống

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Sự sẵn có của dịch vụ y tế

d)

Hút thuốc lá

20.

Yếu tố quyết định sức khỏe là:

a)

Hành vi, lối sống

b)

Môi trường sống trong lành hay ô nhiễm

c)

Chất lượng của các dịch vụ y tế

d)

Các chính sách liên quan

21.

Yếu tố quyết định sức khỏe là:

a)

Di truyền

b)

Vấn đề an ninh

c)

Hành vi có hại cho sức khỏe

d)

Môi trường sống bị ô nhiễm

22.

Yếu tố thuộc môi trường xã hội tác động đến sức khỏe là:

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Sử dụng rượu bia

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Vứt rác bừa bãi

23.

Yếu tố thuộc môi trường tự nhiên tác động đến sức khỏe là:

a)

Thời tiết, khí hậu

b)

Tập quán canh tác

c)

Phá rừng

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

24.

Yếu tố thuộc dịch vụ y tế tác động đến sức khỏe là:

a)

Khả năng tiếp cận dịch vụ y tế của người dân

b)

Khoảng cách từ nơi ở của người dân đến cơ sở y tế

c)

Giá thành dịch vụ

d)

Thời gian chờ đợi của người bệnh

25.

Yếu tố thuộc dịch vụ y tế tác động đến sức khỏe là:

a)

Chất lượng dịch vụ

b)

Sự tuân thủ các qui định về an toàn trong khám chữa bệnh

c)

Khả năng thực hiện các kĩ thuật hiện đại trong khám chữa bệnh

d)

Sự thân thiện của nhân viên y tế

26.

Yếu tố thuộc dịch vụ y tế tác động đến sức khỏe là:

a)

Sự sẵn có của các dịch vụ y tế

b)

Sự sẵn có của kháng sinh

c)

Tỷ lệ bao phủ của vac-xin

d)

Sự nhiệt tình của nhân viên y tế

27.

Yếu tố thuộc môi trường xã hội tác động đến sức khỏe là:

a)

Phong tục tập quán

b)

Điều kiện thời tiết, khí hậu

c)

Thiên tai

d)

Ô nhiễm môi trường

28.

Yếu tố thuộc môi trường xã hội tác động đến sức khỏe là:

a)

Thể chế - chính sách

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Mưa axit

d)

Biến đổi khí hậu

29.

Yếu tố thuộc môi trường xã hội tác động đến sức khỏe là:

a)

Sự bình đẳng giữa các nhóm người trong xã hội

b)

Sóng nhiệt

c)

Các hiện tượng

30.

Hành vi sức khỏe được phân thành 3 loại. Một trong những loại hành vi sức khỏe là:

a)

Hành vi có hại cho sức khỏe

b)

Hành vi mê tín dị đoan

c)

Hành vi hút thuốc lá

d)

Hành vi ăn uống không khoa học

31.

Hành vi sức khỏe được phân thành 3 loại. Một trong những loại hành vi sức khỏe là:

a)

Hành vi có lợi cho sức khỏe

b)

Hành vi ăn uống lành mạnh

c)

Hành vi tập thể dục thường xuyên

d)

Hành vi tuân thủ các biện pháp phòng chống dịch bệnh

32.

Lựa chọn nào sau đây chỉ "hành vi trung gian" trong phân loại hành vi sức khỏe?

a)

Đeo vòng bạc

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Quan hệ tình dục an toàn

d)

Duy trì chế độ ăn uống khoa học

33.

Lựa chọn nào sau đây chỉ "hành vi trung gian" trong phân loại hành vi sức khỏe?

a)

Sử dụng các vật dụng theo phong thủy

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Thực hiện tốt an toàn lao động

d)

Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

34.

Khoảng cách và thời gian di chuyển từ nhà đến cơ sở y tế thuộc yếu tố nào trong dịch vụ y tế có thể tác động đến sức khỏe của người dân?

a)

Khả năng tiếp cận

b)

Sự sẵn có

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

Cơ sở hạ tầng

35.

Giá dịch vụ và khả năng chi trả của người dân thuộc yếu tố nào trong dịch vụ y tế có thể tác động đến sức khỏe của người dân?

a)

Khả năng tiếp cận

b)

Sự sẵn có

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

Cơ sở hạ tầng

36.

Cộng đồng là một nhóm dân cư, cụm dân cư được tổ chức thành một đơn vị có chung:

a)

Một đặc trưng/ quyền lợi /mối quan tâm nào đó

b)

Nghề nghiệp

c)

Môi trường sống

d)

Độ tuổi

37.

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng là sự quan tâm để cải thiện sức khỏe cộng đồng và được tạo bởi:

a)

Các dịch vụ y tế

b)

Các chuyên gia y tế

c)

Các cơ sở y tế

d)

Các kỹ thuật/công nghệ y học

38.

Tuyên ngôn Astana ra đời năm:

a)

1978

b)

1948

c)

1945

d)

1987

39.

Định nghĩa về sức khỏe của Tổ chức y tế thế giới (WHO) được ban hành năm:

a)

1978

b)

1948

c)

1945

d)

1987

40.

Nội dung cơ bản của tuyên ngôn Astana:

a)

Khẳng định lại định nghĩa sức khỏe của WHO

b)

Coi sức khỏe là tình trạng không có bệnh/tật

c)

Nhấn mạnh các hoạt động khám chữa bệnh

d)

Khẳng định lại khái niệm CSSK ban đầu của WHO

41.

Nội dung cơ bản của tuyên ngôn Astana:

a)

Nêu khái niệm CSSK ban đầu

b)

Nhấn mạnh các hoạt động khám chữa bệnh

c)

Đề cao các hoạt động thử nghiệm lâm sàng

d)

Đưa ra định nghĩa mới về Sức khỏe

42.

Chức năng của chăm sóc sức khỏe ban đầu (theo Tuyên ngôn Astana) là:

a)

Sự tiếp xúc đầu tiên của hệ thống y tế với người dân

b)

Sự tập trung chủ yếu vào bảo vệ hòa bình thế giới

c)

Sự tập trung chủ yếu vào bảo vệ nhân quyền

d)

Sự liên kết giữa sức khỏe và các dịch vụ y tế

43.

Khác biệt trong nhận thức về chăm sóc sức khỏe trước đây với nhận thức về CSSK theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Tính chất hoạt động của hệ thống y tế

b)

Cách vận hành của hệ thống y tế

c)

Cách tổ chức của hệ thống y tế

d)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống

44.

Khác biệt trong nhận thức về chăm sóc sức khỏe trước đây với nhận thức về CSSK theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Vai trò của cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe

b)

Vai trò của các hành vi có lợi trong chăm sóc sức khỏe

c)

Vai trò của vắc-xin trong chăm sóc sức khỏe

d)

Vai trò của bình đẳng giới trong chăm sóc sức khỏe

45.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Chức năng trọng tâm của hệ thống y tế quốc gia và quốc tế

b)

Thực hiện sơ cấp cứu tại chỗ

c)

Thực hiện tiêm chủng mở rộng

d)

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình

46.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Thay đổi hành vi

c)

Xóa đói giảm nghèo

d)

Cải thiện chính sách công

47.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Cung cấp thuốc thiết yếu

b)

Xóa đói giảm nghèo

c)

Phòng chống tai nạn thương tích

d)

Phòng chống các bệnh không lây nhiễm nguy hiểm

48.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Tiêm chủng mở rộng

b)

Nghiên cứu phát triển vắc-xin

c)

Đánh giá hiệu quả của vắc-xin

d)

Đánh giá hiệu quả của công tác tiêm chủng

49.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Bảo vệ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình

b)

Phòng chống bạo lực gia đình

c)

Xây dựng gia đình văn hóa

d)

Khuyến khích phát triển mô hình gia đình truyền thống

50.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là:

a)

Cung cấp lương thực và cải tiến bữa ăn

b)

Cung cấp các giống cây lương thực năng suất cao

c)

Giới thiệu chế độ ăn đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng

d)

Đưa ra các giải pháp cứu đói cho người dân

51.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là:

4 lines
52.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là: Cung cấp nước sạch và thanh khiết môi trường

4 lines
53.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là: Điều trị các bệnh và vết thương thông thường

4 lines
54.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là: Phòng chống tai nạn thương tích

4 lines
55.

Nội dung của chăm sóc sức khỏe ban đầu theo tuyên ngôn Astana là: Phòng chống các bệnh dịch lưu hành ở địa phương

4 lines
56.

Nội dung được bổ sung vào các nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu của Việt Nam là: Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở

4 lines
57.

Một trong bốn chức năng của điều dưỡng trong chăm sóc sức khỏe ban đầu là: Giáo dục sức khỏe

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm và cải tiến bữa ăn

c)

Cung cấp đủ nước sạch và thanh khiết môi trường

d)

Xây dựng chính sách bảo vệ sức khỏe cộng đồng

58.

Một trong bốn chức năng của điều dưỡng trong chăm sóc sức khỏe ban đầu là: Thực hiện vệ sinh phòng bệnh

a)

Thực hiện vệ sinh phòng bệnh

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm và cải tiến bữa ăn

c)

Thực hiện tiêm chủng mở rộng

d)

Ban hành chính sách chăm sóc sức khỏe cộng đồng

59.

Một trong bốn chức năng của điều dưỡng trong chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

b)

Phòng chống bệnh dịch lưu hành tại địa phương

c)

Cung cấp đủ nước sạch và thanh khiết môi trường

d)

Xây dựng phác đồ điều trị cho người bệnh tại cộng đồng

60.

Một trong bốn chức năng của điều dưỡng trong chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm và cải tiến bữa ăn

c)

Cung cấp đủ nước sạch và thanh khiết môi trường

d)

Điều trị các bệnh và vết thương thông thường

61.

Thông tin y tế là những thông tin về tình trạng sức khỏe, tình hình hoạt động của các lĩnh vực khác nhau trong ngành y tế và cả các lĩnh vực ngoài ngành y tế có:

a)

Tác dụng bất lợi đối với sức khỏe cộng đồng

b)

Tác dụng tích cực đối với sức khỏe cộng đồng

c)

Liên quan tới sức khỏe cộng đồng

d)

Liên quan đến các bệnh thường gặp ở cộng đồng

62.

Thông tin y tế giúp các nhà quản lý:

a)

Nắm được tình hình sức khỏe của cộng đồng

b)

Nắm được xu hướng thay đổi của sức khỏe của cộng đồng

c)

Quản lý sức khỏe cộng đồng

d)

Phòng chống bệnh tật cho cộng đồng

63.

Một trong những vai trò của thông tin y tế là:

a)

Hiểu được tầm quan trọng của sức khỏe

b)

Hiểu được hậu quả của bệnh tật

c)

Đánh giá tình trạng sức khỏe cộng đồng

d)

Phòng chống bệnh tật cho cộng đồng

64.

Ý nào dưới đây mô tả vai trò của thông tin y tế?:

a)

Đánh giá được nguy cơ tử vong của cộng đồng

b)

Tính được các tỷ lệ tử vong

c)

Đánh giá chiều hướng sức khỏe cộng đồng

d)

Phòng chống bệnh tật cho cộng đồng

65.

Một trong những vai trò của thông tin y tế là:

a)

Tính được các tỷ lệ mắc bệnh

b)

Hiểu được gánh nặng của bệnh tật

c)

Dùng cho lập kế hoạch chăm sóc sức khỏ

66.

Ý nào dưới đây mô tả vai trò của thông tin y tế?:

a)

Tính được các tỷ lệ mắc bệnh

b)

Tính được xác suất tử vong

c)

Đánh giá hiệu quả chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

Đánh giá gánh nặng kinh tế do bệnh tật

67.

Một trong sáu yêu cầu cơ bản nhằm đảm bảo chất lượng của thông tin y tế là:

a)

Khoa học

b)

Logic

c)

Đầy đủ và toàn diện

d)

Dễ hiểu

68.

Một trong sáu yêu cầu cơ bản nhằm đảm bảo chất lượng của thông tin y tế là:

a)

Khoa học

b)

Ngắn gọn

c)

Chính xác

d)

Dễ hiểu

69.

Một trong sáu yêu cầu cơ bản nhằm đảm bảo chất lượng của thông tin y tế là:

a)

Khoa học

b)

Súc tích

c)

Cập nhật

d)

Dễ hiểu

70.

Một trong sáu yêu cầu cơ bản nhằm đảm bảo chất lượng của thông tin y tế là:

a)

Khoa học

b)

Mạch lạc

c)

Được lượng hóa

d)

Dễ hiểu

71.

Một trong sáu yêu cầu cơ bản nhằm đảm bảo chất lượng của thông tin y tế là:

a)

Khoa học

b)

Logic

c)

Phản ánh chất lượng

d)

Dễ hiểu

72.

Một trong sáu yêu cầu cơ bản nhằm đảm bảo chất lượng của thông tin y tế là:

a)

Khoa học

b)

Ngắn gọn

c)

Đặc hiệu

d)

Dễ hiểu

73.

Một trong những nhóm thông tin y tế cần có để phục vụ cho việc lập kế hoạch CSSKCĐ:

a)

Thông tin về dân số

b)

Thông tin về sinh/tử

c)

Thông tin về cơ cấu dân số

d)

Thông tin về chất lượng sống của người dân

74.

Một trong những nhóm thông tin y tế cần có để phục vụ cho việc lập kế hoạch CSSKCĐ:

a)

Thông tin về kinh tế - văn hóa - xã hội

b)

Thông tin về phân bố nghề nghiệp

c)

Thông tin về tỷ lệ hộ nghèo/giàu

d)

Thông tin về thu thập của người dân

75.

"Số nhân viên y tế bình quân/đầu người" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Nguồn lực y tế

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Kinh tế - văn hóa - xã hội

d)

Thực hiện các dịch vụ y tế

76.

Số nhân viên y tế bình quân/đầu người là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Nguồn lực y tế

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Kinh tế - văn hóa - xã hội

d)

Thực hiện các dịch vụ y tế

77.

Số lượt khám/chữa bệnh/năm là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Hỗ trợ của y tế tuyến trên

d)

Nguồn lực y tế

78.

Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai ít nhất 3 lần trong thai kì là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Kinh tế - văn hóa - xã hội

d)

Nguồn lực y tế

79.

Tỷ lệ phụ nữ mắc các tai biến sản khoa là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Thực hiện các dịch vụ y tế

c)

Kinh tế - văn hóa - xã hội

d)

Nguồn lực y tế

80.

Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Vệ sinh môi trường

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Kinh tế - văn hóa - xã hội

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

81.

Số lượt người được truyền thông về sử dụng hố xí hợp vệ sinh là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

82.

Thông tin mô tả số lượt người được truyền thông về Covid-19 là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

83.

Trong báo cáo của bệnh viện X có đoạn viết Số lượt bệnh nhân nội trú năm 2021: 5.125. Thông tin trên thu��c nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

84.

Tính đến cuối tháng 11 năm 2021 trên toàn quốc có tổng số trên 130 triệu liều vaccine Covid-19 đã được tiêm cho người dân. Số liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

85.

Số liệu trên 130 triệu liều vaccine Covid-19 đã được tiêm cho người dân. Số liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

86.

Dữ liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

87.

"Số trẻ được khám cận thị học đường" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

88.

Thông tin thể hiện số người được cách ly tập trung tại các địa điểm cách ly Covid-19 là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

89.

Số liệu thống kê về số mẫu bệnh phẩm được xét nghiệm sàng lọc Covid-19 là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

90.

Dữ liệu về "tỷ lệ người trên 18 tuổi được tiêm đủ 2 mũi vaccine phòng Covid-19" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

91.

Số liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Thực hiện các dịch vụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Sức khỏe - bệnh tật

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

92.

Số ca mắc Covid-19 theo ngày/tuần/tháng/năm là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

93.

Số ca tử vong do Covid-19 theo ngày/tuần/tháng/năm là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

94.

Theo số liệu tổng kết sơ bộ, tỷ lệ tử vong do Covid-19 trên toàn quốc ở đợt dịch thứ 4 của Việt Nam là khoảng 2%. Dữ liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

95.

Theo dữ liệu của Bộ y tế và Tổ chức y tế thế giới, nhóm cao tuổi và có bệnh lý nền là nhóm có tỷ lệ mắc và chết do Covid-19 cao nhất. Số liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm nào?

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

96.

Số bệnh viện dã chiến được xây dựng để phục vụ cho phòng chống dịch Covid-19 là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Nguồn lực y tế

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

97.

Số khách sạn/nhà nghỉ đăng ký tham gia làm cơ sở cách ly tập trung trong phòng chống Covid-19 là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

98.

"cơ sở cách ly tập trung trong phòng chống Covid-19" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

99.

Dữ liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

100.

Dữ liệu trên là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Nguồn lực y tế

b)

Sự hỗ trợ của tuyến trên

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

101.

"Việt Nam đang đối mặt với những thách thức của già hóa dân số, tỷ lệ dân số già đang có xu hướng gia tăng" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Dân số

b)

Sức khỏe - bệnh tật

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

102.

"Viêm phổi là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong ở trẻ em" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

103.

"Những nguyên nhân hàng đầu gây tử vong ở phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ" là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

104.

Theo dữ liệu hồi cứu, bệnh không lây có xu hướng gia tăng tại Việt Nam trong thời gian qua. Đây là thông tin y tế thuộc nhóm thông tin về:

a)

Sức khỏe - bệnh tật

b)

Nguồn lực y tế

c)

Thực hiện các dịch vụ y tế

d)

Sự hỗ trợ của cộng đồng

105.

Tỷ lệ mắc nhiễm khuẩn bệnh viện có xu hướng gia tăng tại Việt Nam trong một số năm trở lại đây

4 lines
106.

Cơ cấu mắc bệnh do tai nạn, chấn thương, ngộ độc

4 lines
107.

Theo dữ liệu thống kê toàn quốc, hàng năm số người tử vong do tai nạn giao thông ở Việt Nam dao động từ 7.000 đến 9.000 người.

4 lines
108.

Khoảng cách trung bình từ nhà dân đến cơ sở y tế

4 lines
109.

Số điều dưỡng/100.000 dân

4 lines
110.

Ưu điểm chính của thu thập thông tin sẵn có là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

111.

Ưu điểm chính của kĩ thuật thảo luận nhóm là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

112.

Ưu điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

b)

Hạn chế được hiểu nhầm của người cung cấp thông tin

c)

Ít tốn kém hơn so với các kĩ thuật thu thập thông tin khác

d)

Nhận biết được hành vi phổ biến của cộng đồng

113.

Ưu điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là: Phù hợp khi thu thập thông tin nhạy cảm

4 lines
114.

Nhược điểm chính của kĩ thuật thảo luận nhóm là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

115.

Nhược điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

116.

Nhược điểm chính của kĩ thuật phỏng vấn sâu là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

d)

Có thể ảnh hưởng đến sự riêng tư của đối tượng cung cấp thông tin

117.

Nhược điểm chính của kĩ thuật quan sát là:

a)

Thông tin thu được có thể chịu ảnh hưởng nhiều những người lấn át

b)

Không khai thác được các thông tin về bối cảnh thực hiện hành vi

c)

Khó thực hiện với đối tượng ít nói hoặc nói lan man

118.

Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật phỏng vấn sâu là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

119.

Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật thảo luận nhóm là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

120.

Lưu ý quan trọng nhất khi thực hiện kĩ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Khéo léo phân bổ thời gian để duy trì sự hứng thú của người tham gia

b)

Cần thử nghiệm và chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập thông tin

c)

Cần chuẩn hóa về quy trình và thống nhất công cụ đo lường

d)

Đòi hỏi sự linh hoạt và kĩ năng của người thu thập thông tin

121.

Ưu điểm của thu thập thông tin từ người dân so với thu thập thông tin có sẵn là:

a)

Tiết kiệm được kinh phí

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng thông tin

d)

Tạo cơ hội xây dựng mối quan hệ với cộng đồng

122.

Ưu điểm của thu thập thông tin từ người dân so với thu thập thông tin có sẵn là:

a)

Tiết kiệm được kinh phí

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng thông tin

d)

Tạo cơ hội xây dựng mối quan hệ với cộng đồng

123.

Ưu điểm của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Chủ động trong việc thu thập thông tin

d)

Tạo cơ hội xây dựng mối quan hệ với cộng đồng

124.

Hạn chế của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Không nâng cao năng lực cho điều tra viên

b)

Khó chủ động về thời gian thu thập thông tin

c)

Chi phí cao

d)

Không kết hợp được với kỹ thuật quan sát

125.

Phỏng vấn trực tiếp gặp phải một trong những hạn chế sau:

a)

Tỷ lệ không trả lời thường cao

b)

Có thể có nhiều thông tin bị bỏ sót (không được trả lời)

c)

Gây e ngại cho người trả lời khi tìm hiểu chủ đề nhạy cảm

d)

Không kết hợp được với kỹ thuật quan sát

126.

Hạn chế của hình thức phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Người được hỏi có thể không hiểu rõ câu hỏi

b)

Có thể có thông tin bị bỏ sót (không được trả lời)

c)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

d)

Tỷ lệ trả lời thường không cao

127.

Ưu điểm của hình thức phỏng vấn gián tiếp là:

4 lines
128.

Ưu điểm của hình thức phỏng vấn gián tiếp là: Kiểm soát tốt hơn chất lượng thông tin

a)

Kiểm soát tốt hơn chất lượng thông tin

b)

Kiểm soát tốt hơn thời gian thu thập thông tin

c)

Nhanh, đơn giản, thuận tiện

d)

Nâng cao năng lực về công nghệ thông tin cho điều tra viên

129.

Một trong những khó khăn của hình thức phỏng vấn gián tiếp là: Chi phí cao

a)

Chi phí cao

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Tỷ lệ trả lời thường không cao

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

130.

Một trong những thách thức của hình thức phỏng vấn gián tiếp là: Tốn thời gian

a)

Tốn thời gian

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Người trả lời có thể không hiểu rõ câu hỏi

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

131.

Hình thức phỏng vấn gián tiếp có hạn chế là:

a)

Tốn nhân lực

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Có thể có nhiều thông tin bị bỏ sót

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

132.

Khi thực hiện phỏng vấn gián tiếp, điều tra viên có thể cần lưu ý tới hạn chế sau:

a)

Không nâng cao năng lực cho điều tra viên

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Có thể người trả lời không đúng đối tượng đích

d)

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên

133.

Gia khi khai thác thông tin nhạy cảm có thể người trả lời không đúng đối tượng đích.

4 lines
134.

Chất lượng thông tin thu được bị ảnh hưởng bởi điều tra viên.

4 lines
135.

Trong phỏng vấn gián tiếp, điều tra viên có thể gặp khó khăn do:

a)

Không tiết kiệm được chi phí

b)

Gây e ngại cho người tham gia khi khai thác thông tin nhạy cảm

c)

Khó chủ động được thời gian thu thập thông tin

136.

Lưu ý quan trọng nhất trong chuẩn bị địa điểm cho thảo luận nhóm là:

a)

Chọn địa điểm rộng rãi thoáng mát

b)

Chọn địa điểm sạch sẽ

c)

Chọn địa điểm trung tính

d)

Chọn nơi dễ tìm

137.

Một trong những điểm mạnh của kỹ thuật phỏng vấn bằng bộ câu hỏi là:

a)

Khai thác được thông tin trung thực

b)

Khai thác được các thông tin sâu về bối cảnh

c)

Đơn giản trong quản lý số liệu

d)

Phù hợp để thu thập những thông tin nhạy cảm

138.

Lưu ý quan trọng nhất trong lựa chọn địa điểm phỏng vấn sâu là:

a)

Chọn địa điểm rộng rãi thoáng mát

b)

Chọn địa điểm sạch sẽ

c)

Chọn địa điểm đảm bảo sự riêng tư

d)

Chọn nơi dễ tìm

139.

Trong một cuộc điều tra, nên kết hợp nhiều kỹ thuật thu thập thông tin nhằm:

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Giúp tiết kiệm thời gian

c)

Tận dụng điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của các kỹ thuật

d)

Nâng cao năng lực cho điều tra viên

140.

Theo định nghĩa, vấn đề sức khỏe là:

a)

Tỷ lệ mắc của một bệnh nào đó còn cao

b)

Tỷ lệ tử vong trẻ em cao

c)

Công việc tồn tại mà cộng đồng có khả năng giải quyết

d)

Vấn đề bất lợi cho sức khỏe của cộng đồng

141.

Theo khái niệm của Y tế công cộng, vấn đề sức khỏe là:

a)

Người dân thiếu nước sạch cho ăn uống và sinh hoạt

b)

Điều kiện vệ sinh môi trường thấp kém

c)

Bộc lộ của 'tì