wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lag cả máy

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng về ăn uống:

a)

Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người

b)

Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên

c)

Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khẩu phần của con người là:

a)

Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng

b)

Sự phối hợp cân đối các thành phần dinh dưỡng

c)

Thích hợp với nhu cầu của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

3.

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm :

a)

1 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

4.

Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ :

a)

Đạm

b)

Chất béo

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

5.

Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ :

a)

Vitamin

b)

Sắt

c)

Nước

d)

Tinh bột

6.

Vai trò quan trọng nhất của Protid :

a)

Cấu thành các Hormone, enzym

b)

Tạo hình

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

7.

Vai trò quan trọng nhất của Protid :

a)

Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng khi Glucid, Lipid không đủ

c)

Thành phần cấu thành nên Hormone, Enzym

d)

Duy trì cân bằng thể dịch, sản xuất ra kháng thể.

8.

Đốt cháy 1 gam Protein cung cấp :

a)

3,5 Kcal

b)

Khoảng 4,1 Kcal

c)

5 Kcal

d)

Khoảng 5 Kcal

9.

Chọn ý đúng về nguồn cung cấp Protid trong thực phẩm:

a)

Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp

b)

Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật

c)

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có già trị sinh học không cao

d)

A và C

10.

Chọn ý đúng về nguồn Protid trong thực phẩm:

a)

Nguồn Protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin kém cân đối

b)

Nguồn Protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao

c)

Protid thực vật không có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người

d)

B và C

11.

Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật:

a)

Đậu đỏ

b)

Ngũ cốc

c)

Rau ngót

d)

Đậu tương

12.

Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào:

a)

Lứa tuổi

b)

Trọng lượng

c)

Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

13.

Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản:

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

14.

Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể:

a)

5-8 aa

b)

8-9 aa

c)

10-12 aa

d)

15 aa

15.

Có mấy loại acid amin quan trọng đối với trẻ em:

a)

7

b)

8

c)

12

d)

9

16.

Có mấy loại acid amin quan trọng đối người lớn:

a)

7

b)

8

c)

12

d)

9

17.

Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Tất cả các chất trên

18.

Một thực phẩm tốt là thực phẩm có:

a)

Giá trị dinh dưỡng cao

b)

Giá trị sinh học cao

c)

A hoặc B

d)

Cả A, B

19.

Chọn ý SAI về nhu cầu Protid:

a)

Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn

b)

Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới

c)

Nhu cầu protid ở người già giảm

d)

Cả A và C

20.

Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ:

a)

Người già

b)

Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh

c)

Chế độ ăn nhiều chất xơ

d)

Phụ nữ có thai, cho con bú

21.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần:

a)

Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

b)

Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần

c)

Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu

22.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần ăn, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng protid máu

b)

Mỡ hóa gan

c)

Giảm khả năng miễn dịch cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng

d)

A và B

23.

Biểu hiện của thiếu Protid trong khẩu phần kéo dài:

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng protid máu

c)

Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết

d)

A và C

24.

Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu:

a)

Protid chuyển thành lipid

b)

Tích trữ lipid ở các mô mỡ

c)

Tăng đào thải Calci

d)

Tất cả đúng

25.

Cung cấp protid quá nhiều gây ra:

a)

Mỡ hóa gan

b)

Béo phì, tăng cân

c)

Giảm đào thải Calci

d)

Tất cá đều đúng

26.

Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ:

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng đào thải Calci

c)

Béo phì, tăng cân

d)

Protid chuyển thành lipid

27.

Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng khẩu phần:

a)

Khoảng 12-14%

b)

Khoảng 20-25%

c)

Khoảng 30-50%

d)

Khoảng 15-20%

28.

Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng do protid cung cấp hằng ngày:

a)

Khoảng 20-30%

b)

Khoảng 30-50%

c)

Khoảng 50-70%

d)

Khoảng 60-80%

29.

Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:

a)

0,75 g/kg cân nặng/ngày

b)

1g/kg cân nặng/ngày

c)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

d)

1,5 - 3.2 g/kg cân nặng/ngày

30.

Vai trò quan trọng nhất của Lipid là gì:

a)

Tạo hình

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Điều hòa hoạt động cơ thể

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

31.

Vai trò chất béo:

a)

Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ

b)

Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể

c)

Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu

d)

Cả A,B và C

32.

Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Sắt

d)

Protid

33.

Vai trò của chất béo, NGOẠI TRỪ:

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc

b)

Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh

c)

Tham gia cấu thành một số Hormone loại steroid

d)

Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu

34.

Chức năng quan trọng nhất của Glucid:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cấu tạo tế bào và mô cơ thể

c)

Tham gia chuyển hóa lipid

d)

Cung cấp chất xơ cho cơ thể

35.

Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:

a)

Protid

b)

Muối nước

c)

Lipid

d)

A và C

36.

1 gam Glucid cung cấp:

a)

3 Kcal

b)

Khoảng 4 Kcal

c)

9 Kcal

d)

Khoảng 8 Kcal

37.

Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Acid amin

38.

Chọn ý sai về vai trò của Glucid:

a)

Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất

b)

Gỉam phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình

c)

Tham gia cấu thành hormone, enzyme

d)

Tham gia chuyển hóa thể cetonic

39.

Vai trò không đúng của chất xơ:

a)

Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no

b)

Làm cứng khối phân

c)

Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa

d)

Gíup hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn

40.

Chọn ý SAI

a)

Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật

b)

Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid

c)

Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể

d)
41.

Theo khẩu phần ăn hợp lý năng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng cơ thể?

a)

50-60%

b)

60-70%

c)

70-80%

d)

Khoảng 75%

42.

Chọn ý SAI:

a)

Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh

b)

Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ

c)

Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường

d)

A và C

43.

Hậu quả của cung cấp thiếu Glucid, NGOẠI TRỪ:

a)

Sụt cân, mệt mỏi

b)

Không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

c)

Hạ đường huyết

d)

Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu

44.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể

b)

Nên ăn nhiều glucid tinh chế về chúng dễ tiêu hóa

c)

Thiếu glucid có thể gây toan hóa máu

d)

Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid

45.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấp

b)

Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế

c)

Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen

d)

A và C

46.

Chọn ý ĐÚNG về vitamin:

a)

Là những chất hữu cơ sinh năng lượng

b)

Cơ thể tự tổng hợp được một phần

c)

Nhu cầu khoảng vài trăm mg/ngày

d)

A và C

47.

Chất không sinh năng lượng:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Protid

48.

Vitamin tan trong nước:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

49.

Vai trò quan trọng nhất của Vitamin A:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Cần cho quá trình phát triển của cơ thể

c)

Tham gia tổng hợp sắc tố võng mạc mắt

d)

A và C

50.

Biểu hiện của thiếu vitamin A, NGOẠI TRỪ:

a)

Quáng gà, khô mắt, loét giác mạc

b)

Qúa trình phát triển cơ thể bị ngừng

c)

Tiêu chảy, đi ngoài

d)

Khô da, niêm mạc

51.

Nguồn gốc vitamin A

a)

Vitamin A có nguồn gốc thực vật và động vật

b)

Vitanmin A trong thực vật tồn tại dạng tiền vitamin A

c)

Vitamin A có nhiều trong rau có màu xanh đậm, quả màu đỏ

d)

Cả A,B và C

52.

Chọn đáp án ĐÚNG

a)

Retinol là tên gọi dùng để chỉ vitamin A nguồn gốc động vật

b)

Tất cả beta carotene trong thực phẩm đều được hấp thu hoàn toàn

c)

Hàm lượng lipid nhiều có thể làm tăng retinol

d)

A và C

53.

Chọn ý SAI:

a)

Vitamin A trong thực phẩm động vật ở dạng hoạt động

b)

Cơ thể sử dụng ngay vitamin A trong thực phẩm thực vật sau khi ăn

c)

Sử dụng thực phẩm thực vật sẽ không có hiên tượng dư thừa vitamin A

d)

Qúa trình cơ thể hấp thu vitamin A trong thực phẩm thực vật cần lipid

54.

Chọn ý ĐÚNG

a)

Vitamin A khi đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được đào thải ra nước tiểu

b)

Retinol là tên gọi khác của vitamin A và tiền vitamin A

c)

Cơ thể sử dụng ngay vitamin từ thực phẩm động vật

d)

Vitamin A là những chất hữu cơ sinh năng lượng cơ thể không thể sản xuất được

55.

Vitamin tan trong dầu đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được dự trữ ở :

a)

b)

Gan

c)

Mô mỡ

d)

Huyết tương

56.

Nhu cầu vitamin A đối với trẻ em dưới 10 tuổi là :

a)

Khoảng 250-300 mcg/ngày

b)

Khoảng 300- 400 mcg/ngày

c)

Khoảng 325-400 mcg/ngày

d)

Khoảng 350-450 mcg/ngày

57.

Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành :

a)

Từ 400- 500 mcg/ngày

b)

Từ 450-600 mcg/ngày

c)

Khoảng 400 mcg/ngày

d)

Từ 500-600 mcg/ng

58.

Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành :

a)

Từ 400- 500 mcg/ngày

b)

Từ 450-600 mcg/ngày

c)

Khoảng 400 mcg/ngày

d)

Từ 500-600 mcg/ngày

59.

Nhu cầu vitamin A tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Giai đoạn phục hồi bệnh

d)

Bệnh nhân sởi

60.

Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da là các triệu chứng chính của thiếu vitamin :

a)

B1

b)

D

c)

A

d)

PP

61.

Vitamin A dùng trong chiến dịch toàn dân đưa trẻ đi uống vitamin A là :

a)

80000 UI và 100000UI

b)

90000UI và 100000UI

c)

100000UI và 200000UI

d)

150000UI và 250000 UI

62.

1UI Vitamin A tương đương với :

a)

10 microgam

b)

20 nanogam

c)

40 microgam

d)

50 microgam

63.

Chọn ý ĐÚNG NHẤT:

a)

Vitamin A 200000UI là vitamin liều cao

b)

Không được sử dụng vitamin A liều cao cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu

c)

Chức năng quan trọng nhất của vitamin A là chức năng tới võng mạc thị giác

d)

Tất cả đều đúng

64.

Calciferol là tên gọi khác của :

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin PP

65.

Giúp cơ thể tăng hấp thu Ca và P để hình thành và duy trì hệ xương răng vững chắc là vai trò chính của:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin D

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

66.

Tê bì, táo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do:

a)

Thiếu vitamin B1

b)

Thiếu vitamin A

c)

Thừa vitamin B1

d)

Thừa vitamin A

67.

Vitamin giúp chuyển hóa Glucid thành năng lượng là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin A

d)

Vitamin C

68.

Vai trò của vitamin B1, NGOẠI TRỪ:

a)

Ức chế khử Acetyl-choline

b)

Vai trò tạo hình cơ thể

c)

Giúp cho việc chuyển hóa glucid thành năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

69.

Chọn ý ĐÚNG :

a)

Vitamin B1 chỉ có trong thức ăn nguồn gốc động vật

b)

Vitamin B1 là vitamin tan trong dầu

c)

Thiếu vitamin B1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh

d)

A và C

70.

Vitamin B2 còn có tên gọi khác là:

a)

Retinol

b)

Thiamin

c)

Calcipherol

d)

Riboflavin

71.

Vai trò của Riboflavin, NGOẠI TRỪ:

a)

Thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hóa trung gian

b)

Vai trò với võng mạc thị giác

c)

Cần cho quá trình chuyển hóa protid

d)

Ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, nhìn màu.

72.

Niacin là tên gọi khác của:

a)

Vitamin B3

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin K

d)

Vitamin C

73.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

Tất cả các tế bào cơ thể đều cần Niacin và dẫn xuất của chúng

b)

Niacin là thành phần cốt yếu của 2 cơ quan trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào

c)

Niacin tan trong nước

d)

Cả A,B và C

74.

Acid Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào sau đây :

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

75.

Vai trò của Vitamin C, NGOẠI TRỪ:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Vận chuyển ion H+ trong quá trình oxy hóa khử

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn xương răng

d)

Kích thích hoạt động các tuyến nội tiết : Tuyến thườn thận..

76.

Kích thích sự phát triển của trẻ em, phục hồi sức khỏe, giúp nhanh liền vết thương, tăng sức bền thành mạch là những tác dụng chính của :

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

77.

Chọn ý ĐÚNG NHẤT về chất khoáng :

a)

Là những chất không sinh năng lượng

b)

Chất khoáng có cả trong thực phẩm động vật và thực vật

c)

Chất khoáng có vai trò quan trọng trong duy trì hằng định nội môi

d)

Cả A,B và C

78.

Yếu tố đa lượng :

a)

Iod

b)

Calci

c)

Đồng

d)

Kém

79.

Yếu tố vi lượng :

a)

Calci, kẽm, đồng, sắt

b)

Sắt, đồng, coban, mangan

c)

Calci, natri, sắt, iod

d)

Iod, kẽm. sắt, kali

80.

Yếu tố đa lượng gồm :

a)

Kali, đồng, iod, sắt

b)

Calci, kali. Photpho, kẽm

c)

Calci, photpho, magie, natri

d)

Mangan, cobạn, sắt, đồng

81.

Chọn ý SAI về chất khoáng :

a)

Chất khoáng là những chất vô cơ

b)

Chất khoáng không sinh năng lượng

c)

Calci, magie, kẽm là những yếu tố đa lượng

d)

Chất khoáng có cả trong thức ăn động vật và thực vật

82.

Thiếu yếu tố nào sau đây làm xương mềm, biến dạng còi xương :

a)

Calci

b)

Photpho

c)

Kẽm

d)

Đồng

83.

Nguồn thực phẩm cung cấp chất khoáng :

a)

Rau củ quả tươi

b)

Muối ăn, muối iod

c)

Thịt, trứng, sữa

d)

Cả A,B và C

84.

Chọn ý ĐÚNG về chất xơ :

a)

Chất xơ có giá trị dinh dưỡng thấp

b)

Chất xơ là nguyên nhân gây ra táo bón

c)

Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột

d)

Tất cả đều đúng

85.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người :

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

86.

Chọn ý ĐÚNG NHẤT:

a)

Nước phân bố không đều trong cơ thể

b)

Cơ thể đào thải khoảng 2,5 lít nước/ngày

c)

Mọi quá trình chuyển hóa trong cơ thể chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước

d)

Cả A,B và C

87.

Chọn ý SAI khi nói về thức ăn :

a)

Cơ thể có thể thủy phân để cung cấp các chất dinh dưỡng

b)

Không nhiễm các chất độc, mầm bệnh, không gây dị ứng

c)

Phù hợp khẩu vị mỗi người

d)

Có thể không phù hợp tập tính dinh dưỡng của cộng đồng

88.

Đặc điểm của thực phẩm nguồn gốc động vật, NGOẠI TRỪ:

a)

Protid có giá trị sinh học cao

b)

Chứa nhiều acid amin cần thiết, chất béo, chất khoáng

c)

Giàu Ca, chất chiết xuất

d)

A và C

89.

Lượng nước trong thịt chiếm khoảng :

a)

50-65%

b)

65-70%

c)

70 -75%

d)

75-80%

90.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

Protid thịt có hàm lượng khá ổn định

b)

Có 2 loại protid thịt là protid cơ và protid tổ chức liên kết

c)

Tất cả các loại protid thịt đều có giá trị sinh học cao

d)

A và B

91.

Protein trong thịt chiếm:

a)

15-20% trọng lượng khô của thịt

b)

20-25% trọng lượng tươi của thịt

c)

15-20% trọng lượng tươi của thịt

d)

20-30% trọng lượng khô của thịt

92.

Tỷ lệ hấp thu đồng hóa protid thịt khoảng:

a)

70-80%

b)

80-90%

c)

90-95%

d)

96-97%

93.

Hệ số sử dụng protid (NPU) của thịt là:

a)

60%

b)

64%

c)

70%

d)

74%

94.

Chọn ý ĐÚNG:

a)

Protid thịt có 3 loại: cơ, tổ chức liên kết và chất chiết xuất

b)

Protid cơ nhiều collagen và elastin

c)

Protid tổ chức liên kết có nhiều acid amin cần thiết, dễ hấp thu

d)

Tất cả đều đúng

95.

Chọn ý SAI:

a)

Protid cơ có giá trị sinh học cao

b)

Protid tổ chức liên kết có giá trị dinh dưỡng thấp, khó hấp thu

c)

Protid tổ chức liên kết giàu Tryptophan và Xystin

d)

Protid tổ chức liên kết có nhiều Collagen và Elastin

96.

Chọn ý đúng về Protid cơ:

a)

Chứa nhiều collagen và elastin

b)

Dễ hấp thu và đồng hóa

c)

Gía trị sinh học thấp hơn protid tổ chức liên kết

d)

B và C

97.

Đặc điểm của protid tổ chức liên kết, ngoại trừ:

a)

Có nhiều Collagen và elastin

b)

Khó hấp thu, giá trị dinh dưỡng thấp

c)

Gìau tryptophan và xystin

d)

Có ở thịt bụng, chân giò, thủ

98.

Chọn ý SAI

a)

Không nên ăn nhiều thức ăn giàu protid cơ vì đồng hóa chậm, khó hấp thu

b)

Protid tổ chức liên kết chứa 2 protid khó hấp thu là collagen và elastin

c)

Collagen đun nóng chuyển hóa thành chất đông keo, gelatin

d)

Elastin hầu như không chịu tác dụng các men phân giải protid

99.

Lipid thịt:

a)

Hàm lượng khá ổn định, ít dao động

b)

Chiếm khoảng 1-30g%

c)

Phụ thuộc vào độ béo gầy, thân nhiệt con vật

d)

Tất cả đúng

100.

Hàm lượng lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo của súc vật

c)

Thân nhiệt của súc vật

d)

A và C

101.

Giá trị dinh dưỡng của Lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo gầy của con vật

c)

Vị trí mỡ

d)

Thân nhiệt

102.

Cholesterol, phosphotid, lipid phức tạp không có ở:

a)

Thịt bụng, thủ, chân giò

b)

Phủ tạng

c)

Tủy xương

d)

Não

103.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cân đối giữa P/L/G

104.

Một khẩu phần được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích hợp.

c)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp

105.

Giá trị dinh dưỡng của Protid trong khẩu phần phụ thuộc vào:

a)

Số lượng tuyệt đối của các a. amin bên trong khẩu phần

b)

Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần

c)

Độ bền vững với nhiệt độ

d)

Số lượng tuyệt đối và sự cân đối của các acid amin bên trong khẩu phần

106.

Thực phẩm thực vât riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amin cần thiết, nhưng khẩu phần ăn "chay" có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cần:

a)

Khuyến khích không ăn "chay"

b)

Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhau

c)

Phối hợp với thực phẩm động vật

d)

Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin

107.

Khi khẩu phần tăng protid, vitamin nào cần tăng theo:

a)

Thiamin

b)

Riboflavin

c)

Acid ascorbic

d)

Acid pantotenic

108.

Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào:

a)

Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần

b)

Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phần

c)

Tỷ số calci/phospho

d)

Tỷ số calci/magie

109.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam.

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2200 Kcal/ngày

d)

2300 Kcal/ngày

110.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam.

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2200 Kcal/ngày

d)

2300 Kcal/ngày

111.

Năng lượng tiêu hao hàng ngày của cơ thể dùng để thực hiện các công việc nào sau đây:

a)

Duy trì hoạt động của hệ hô hấp và tuần hoàn; Tiếp nhận thức ăn.

b)

Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn.

c)

Chuyển hóa cơ bản; Hoạt động trí óc và tay chân

d)

Chuyển hóa cơ bản; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc và tay chân.

112.

Sau khi ăn khẩu phần hỗn hợp cả Protid, Lipid và Glucid, cơ thể cần bao nhiêu phần trăm năng lượng của chuyển hoá cơ bản cho việc tiếp nhận thức ăn:

a)

5 - 10%

b)

10- 15%

c)

15 - 20%

d)

20 - 25%

113.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, lượng muối tối đa trong khẩu phần hàng ngày nên: (gam/ngày/người)

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

114.

Nguyên tắc chính của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại:

a)

Năng lượng của khẩu phần luôn cao hơn năng lượng tiêu hao

b)

Duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao.

c)

Năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

d)

Tăng cường hoạt động thể lực sau khi ăn

115.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Hạn chế glucid trong khẩu phần.

b)

Hạn chế lipid trong khẩu phần.

c)

Hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần.

d)

Tăng cường glucid trong khẩu phần.

116.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Đủ protein nhất là protein động vật

b)

Tăng cường lipid trong khẩu phần.

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần.

d)

Hạn chế chất xơ

117.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Hạn chế chất xơ trong khẩu phần

b)

Tăng cường glucid trong khẩu phần.

c)

Tăng cường lipid trong khẩu phần.

d)

Đủ các vitamin và chất khoáng đặc biệt là kẽm (Zn), vitamin E, A, C.

118.

Duy trì cân nặng "nên có" cần áp dụng cho đối tượng:

a)

Trẻ em

b)

Vị thành niên

c)

Người trưởng thành

d)

Phụ nữ có thai

119.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, lượng đường bình quân mỗi tháng nên: (gam/người/tháng)

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

120.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn theo sở thích cá nhân

b)

Nhịn ăn buổi sáng

c)

Ăn nhiều vào buổi tối

d)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

121.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn khẩu phần đơn giản

b)

Chế biến với nhiều gia vị

c)

Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm

d)

Ăn nhiều vào buổi tối

122.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Hạn chế muối tuyệt đối

b)

Hạn chế muối tương đối < 10gam/ngày

c)

Hạn chế Kali

d)

Hạn chế Calci

123.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn nhiều đường

b)

Ăn bánh, kẹo trước bữa ăn

c)

Uống nước ngọt trước bữa ăn

d)

Ăn ít đường, bình quân 500gam/người/tháng

124.

Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên:

a)

Ăn chất đạm ở mức vừa phải (12% tổng số năng lượng)

b)

Có tỷ lệ nhất định chất đạm nguồn gốc động vật

c)

Mỗi tuần tối thiểu 3 bữa cá

d)

Tăng sản phẩm chế biến từ đậu nành

e)

Tăng chất đạm vượt quá 20% tổng số năng lượng

125.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, NÊN:

a)

Tăng cholesterol

b)

Tăng glucid

c)

Tăng đường

d)

Tăng chất xơ

126.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Uống nhiều rượu bia

b)

Uống đủ nước sạch

c)

Uống nhiều nước giải khát có hơi

d)

Uống nước khoáng ngọt

127.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên:

a)

Đảm bảo vệ sinh

b)

Trung bình ăn ngày 3 bữa

c)

Buổi tối không nên ăn quá no

d)

Khoảng cách giữa 3 bữa ăn nên < 6giờ và > 4 giờ

e)

Ăn thức ăn chế biến sẵn để ở nhiệt độ môi trường sau 2 giờ

128.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm

b)

Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phố

c)

Ăn chung với đồng nghiệp ở cơ quan

d)

Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới về

129.

Một trong những nguyên nhân cơ bản gây suy dinh dưỡng theo (UNICEF):

a)

Các tổ chức nhà nước và đoàn thể xã hội chưa quan tâm đến suy dinh dưỡng

b)

Chăm sóc y tế chưa đầy đủ

c)

Thiếu nước sạch

d)

Vệ sinh thực phẩm chưa được chú ý đầy đủ

130.

Trong hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu, việc nhận biết thể thiếu dinh dưỡng nào là quan trọng:

a)

Thể nhẹ

b)

Thể vừa

c)

Thể nặng

d)

Thể nhẹ và vừa

131.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Theo dõi biểu đồ tăng trưởng trẻ em

b)

Cung cấp nước sạch

c)

Vệ sinh môi trường

d)

Nâng cao dân trí

132.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội

b)

Phát triển kinh tế

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Cung cấp nước sạch

133.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Phát triển kinh tế

b)

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội

c)

Ký công ước về quyền trẻ em

d)

Tiêm chủng theo lịch phòng 6 bệnh nhiễm khuẩn

134.

Đặc điểm ưu việt của Sữa me mà các loại sữa khác không thể cóì :

a)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng.

b)

Dễ hấp thu và đồìng hóa.

c)

Có chứa nhiều yếu tố miễn dịch.

d)

Có chứa vitamin

135.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh:

a)

30 - 60 phút

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

24 giờ

136.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú kéo dài ít nhất

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

137.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bắt đầu ăn dặm khi trẻ được:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

5-6 tháng

138.

Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta:

a)

Nhóm lương thực: gồm gạo, mì, ngô, khoai....

b)

Nhóm giàu chất đạm (thịt, cá, sữa, trứng, đậu, đậu nành...)

c)

Nhóm giàu chất béo: như mỡ, bơ, dầu, đậu phụng, mè.

d)

Nhóm rau, quả: cung cấp vitamin, chất khoáng và chất xơ.

139.

Bệnh khô mắt do thiếu vitamin A thường gặp ở:

a)

Trẻ dưới 6 tháng

b)

Trẻ 6 - 36 tháng

c)

Trẻ 6 - 60 tháng

d)

Trẻ trên 5 tuổi

140.

Biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

a)

Giáo dục dinh dưỡng

b)

Điều tra khẩu phần ăn

c)

Tìm hiểu tập quán ăn uống của gia đình

d)

Định lượng Vitamin A khẩu phần

141.

Biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

a)

Đo thị lực định kỳ

b)

Cải thiện bữa ăn & tăng cường vitamin A vào một số thức ăn

c)

Định lượng Vitamin A khẩu phần

d)

Định lượng vitamin A huyết thanh

142.

Các biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

a)

Hỏi tiền sử ăn uống của trẻ

b)

Định lượng vitamin A trong thực phẩm có sẵn tại địa phương

c)

Phân phối viên nang vitamin A liều cao cho trẻ em

d)

Vệ sinh môi trường

143.

Phân phối viên nang vitamin A liều cao là một trong những biện pháp dự phòng khô mắt cho trẻ em. Loại nào sau đây có thể dùng cho trẻ dưới 12 tháng:

a)

50.000 đơn vị quốc tế

b)

100.000 đơn vị quốc tế

c)

150.000 đơn vị quốc tế

d)

200.000 đơn vị quốc tế

144.

Theo WHO, dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên khi thiếu vitamin A :

a)

Quáng gà

b)

Khô kết mạc

c)

Vệt Bitot

d)

Nhuyễn giác mạc

145.

Khi xuất hiện vệt Bitot có nghĩa là

a)

Chưa có tổn thương thực thể ở mắt

b)

Có tổn thương ở kết mạc

c)

Có tổn thương ở giác mạc < 1/3 diện tích

d)

Có tổn thương ở giác mạc > 1/3 diện tích