Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Khối 10

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là:

a)

R2O

b)

R2O3

c)

R2O5

d)

R2O7

2.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxide cao nhất và hợp chất khí với hydrogen và lần lượt là:

a)

R2O5, RH5

b)

R2O3, RH

c)

R2O7, RH

d)

R2O5, RH3

3.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

4.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s22s22p63s1 Q: 1s22s22p63s2 Z: 1s22s22p63s23p1 Tính base tăng dần của các hydroxide là

a)

XOH < Q(OH)2< Z(OH)3

b)

Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2

c)

Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH

d)

XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2

5.

Nhóm nào trong bảng tuần hoàn chứa nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 7 ?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm IIIA

6.

Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử là 1s2 2s2 2p6 3s1 thuộc nhóm và chu kì nào sau đây?

a)

Nhóm IIIA, chu kì 1

b)

Nhóm IIA, chu kì 6

c)

Nhóm IA, chu kì 3

d)

Nhóm IB, chu kì 3

7.

Một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong hệ thống tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là

a)

1s2 2s2 2p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

8.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3

b)

[Ar]3d14s2

c)

[Ar]3d74s2

d)

[Ar]3d54s2

9.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VIIIB

c)

IVB

d)

IVA

10.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là:

a)

RH

b)

RH2

c)

RH3

d)

RH4

11.

Oxide cao nhất của X có dạng X2On, hợp chất khí với hydrogen của X có dạng:

a)

XHn

b)

XH2n

c)

XH8-n

d)

XH8-2n

12.

Oxide cao nhất của X có dạng XO3, hợp chất khí với hydrogen của X có dạng:

a)

XH

b)

XH2

c)

XH3

d)

XH4

13.

Oxide cao nhất của X có dạng XO3, hợp chất khí với hydrogen của X có dạng:

a)

XH

b)

XH2

c)

XH3

d)

XH4

14.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O5?

a)

Mg

b)

Al

c)

Si

d)

P

15.

Nguyên tố X thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide của X có dạng

a)

XOH

b)

X(OH)2

c)

X(OH)3

d)

X(OH)4

16.

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Be, F, Cl

b)

Be, Li, F, Cl

c)

F, Cl, Be, Li

d)

Cl, F, Li, Be

17.

Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là

a)

X < Z < Y

b)

Z < X < Y

c)

Z < Y < X

d)

Y < X < Z

18.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N

c)

Na, Li, C, N, F

d)

N, F, Li, C, Na

19.

Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

S2- < Cl- < K+ < Ca2+

b)

K+ < Ca2+ < S2- < Cl-

c)

Cl- < S2- < Ca2+ < K+

d)

Ca2+ < K+ < Cl- < S2-

20.

Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl. Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Na (157); Al (125); Cl (99)

b)

Na (99); Al (125); Cl (157)

c)

Na (157); Al (99); Cl (125)

d)

Na (125); Al (157); Cl (99)

21.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

a)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4

b)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4

c)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4

d)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4

22.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7

c)

P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7

23.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?

a)

H3PO4; H2SO4; H3AsO4

b)

H2SO4; H3AsO4; H3PO4

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4

d)

H3AsO4; H3PO4; H2

24.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?

a)

H3PO4 ; H2SO4 ; H3AsO4.

b)

H2SO4 ; H3AsO4 ; H3PO4.

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4.

d)

H3AsO4; H3PO4; H2SO4.

25.

Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong.

a)

Calcium hydroxide.

b)

Barium hydroxide.

c)

Strontium hydroxide.

d)

Magnesium hydroxide.

26.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính base?

a)

K2O; Al2O3; MgO; CaO.

b)

Al2O3; MgO; CaO; K2O.

c)

MgO; CaO; Al2O3; K2O.

d)

CaO; Al2O3; K2O; MgO.

27.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid - base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tinh.

b)

XO3, H2XO4, tính acid.

c)

XO2, H2XO3, tính acid.

d)

XO, X(OH)2, tính base.

28.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

29.

Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là : (X) : 1s22s22p63s1 (Y) : 1s22s22p63s2 (Z) : 1s22s22p63s23p1 Hyđroxide cao nhất của X,Y,Z theo thứ tự tính base giảm dần là:

a)

XOH > Y(OH)2 > Z(OH)3

b)

Y(OH)2 > Z(OH)3 > XOH

c)

Z(OH)3 > Y(OH)2 > XOH

d)

Z(OH)3 > XOH > Y(OH)2

30.

Cho các nguyên tử và ion: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Biết rằng điện tích hạt nhân O (Z=8), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13). Dãy sắp xếp bán kính của nguyên tử và ion trên tăng dần là

a)

Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na.

b)

Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.

c)

Na < Mg < Al < Al3+

d)

Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-.

31.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R và tính acid - base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3 (đều lưỡng tính)

b)

XO3 (acidic oxide), H2XO4 (acid)

c)

X

32.

Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R và tính acid - base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3 (đều lưỡng tính)

b)

XO3 (acidic oxide), H2XO4 (acid)

c)

XO2 (acidic oxide), H2SO3 (acid)

d)

XO (basic oxide), X(OH)2 (base)

33.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

Kim loại kiềm gần kề.

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

Nguyên tử halogen gần kề.

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề.

34.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây ?

a)

H2S

b)

PCl5

c)

SiO2

d)

Br2

35.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

b)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

36.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng ?

a)

Na + 1e Na+

b)

Cl2 2Cl- + 2e

c)

O2 + 2e2O2-

d)

Al Al3+ + 3e

37.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.

38.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2O.

39.

Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

kim loại.

b)

cộng hoá trị.

c)

ion.

d)

cho nhận.

41.

Nguyên tố X là một kim loại, nguyên tố Y là một phi kim. Biết giữa X và Y là liên kết ion. Hợp chất giữa X và Y có thể là

a)

CO2 ; SO2 ; HCl ; NaCl.

b)

CO2 ; CaO ; Na2S ; NaCl.

c)

BaO ; CO ; H2S ; NaCl.

d)

K2O ; NaCl ; CaS ; BaBr2.

42.

X và Y có thể là

a)

CO2 ; SO2 ; HCl ; NaCl.

b)

CO2 ; CaO ; Na2S ; NaCl.

c)

BaO ; CO ; H2S ; NaCl.

d)

K2O ; NaCl ; CaS ; BaBr2.

43.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Cho các phát biểu sau: (1) Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phần tử mang điện gọi là ion. (2) Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương (Cation) (3) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. (4) Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ nhiều nguyên tử (5) Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm (Anion) (6) Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm. Số phát biểu đúng là:

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.