Worksheets10-VOCAB Unit 6
Total questions: 101
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
male (a) >< female (a)
a)
nam giới
b)
kiêu căng, ngạo mạn
c)
hống hách, hách dịch
d)
khác nhau
2.
kindergarten (n)
a)
trường mẫu giáo
b)
nam giới
c)
kiêu căng, ngạo mạn
d)
hống hách, hách dịch
3.
pilot (n)
a)
phi công
b)
trường mẫu giáo
c)
nam giới
d)
kiêu căng, ngạo mạn
4.
equal (a) >< unequal (a)
a)
công bằng, bằng nhau
b)
phi công
c)
trường mẫu giáo
d)
nam giới
5.
gender (n)
a)
giới tính
b)
công bằng, bằng nhau
c)
phi công
d)
trường mẫu giáo
6.
equality (n) >< inequality (n)
a)
sự bình đẳng
b)
giới tính
c)
công bằng, bằng nhau
d)
phi công
7.
surgeon (n)
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
sự bình đẳng
c)
giới tính
d)
công bằng, bằng nhau
8.
(treat)
a)
đối xử, điều trị
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
sự bình đẳng
d)
giới tính
9.
officer (n)
a)
nhân viên, sĩ quan
b)
đối xử, điều trị
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
sự bình đẳng
10.
medical school (n)
a)
trường y
b)
nhân viên, sĩ quan
c)
đối xử, điều trị
d)
bác sĩ phẫu thuật
11.
patience (n)
a)
sự kiên nhẫn
b)
trường y
c)
nhân viên, sĩ quan
d)
đối xử, điều trị
12.
passion (n)
a)
đam mê
b)
sự kiên nhẫn
c)
trường y
d)
nhân viên, sĩ quan
13.
technical (a)
a)
chuyên môn, kỹ thuật
b)
đam mê
c)
sự kiên nhẫn
d)
trường y
14.
(fight) for
a)
đấu tranh giành, ủng hộ cái gì
b)
chuyên môn, kỹ thuật
c)
đam mê
d)
sự kiên nhẫn
15.
(fight) against
a)
đấu tranh chống lại
b)
đấu tranh giành, ủng hộ cái gì
c)
chuyên môn, kỹ thuật
d)
đam mê
16.
right (n)
a)
quyền
b)
đấu tranh chống lại
c)
đấu tranh giành, ủng hộ cái gì
d)
chuyên môn, kỹ thuật
17.
(pursue)
a)
theo đuổi
b)
quyền
c)
đấu tranh chống lại
d)
đấu tranh giành, ủng hộ cái gì
18.
(inspire)
a)
truyền cảm hứng
b)
theo đuổi
c)
quyền
d)
đấu tranh chống lại
19.
issue (n)
a)
vấn đề
b)
truyền cảm hứng
c)
theo đuổi
d)
quyền
20.
workforce (n)
a)
lực lượng lao động
b)
vấn đề
c)
truyền cảm hứng
d)
theo đuổi
21.
(admire)
a)
ngưỡng mộ
b)
lực lượng lao động
c)
vấn đề
d)
truyền cảm hứng
22.
decision (n)
a)
quyết định
b)
ngưỡng mộ
c)
lực lượng lao động
d)
vấn đề
23.
courage (n) = bravery
a)
sự can đảm, dũng cảm
b)
quyết định
c)
ngưỡng mộ
d)
lực lượng lao động
24.
irresponsibility (n)
a)
sự thiếu trách nhiệm
b)
sự can đảm, dũng cảm
c)
quyết định
d)
ngưỡng mộ
25.
routine (n)
a)
thói quen
b)
sự thiếu trách nhiệm
c)
sự can đảm, dũng cảm
d)
quyết định
26.
rest (n)
a)
nghỉ ngơi, phần còn lại
b)
thói quen
c)
sự thiếu trách nhiệm
d)
sự can đảm, dũng cảm
27.
(ruin)
a)
phá hoại, làm đổ nát
b)
nghỉ ngơi, phần còn lại
c)
thói quen
d)
sự thiếu trách nhiệm
28.
devotion (n) = dedication
a)
sự cống hiến
b)
phá hoại, làm đổ nát
c)
nghỉ ngơi, phần còn lại
d)
thói quen
29.
career (n)
a)
nghề nghiệp, sự nghiệp
b)
sự cống hiến
c)
phá hoại, làm đổ nát
d)
nghỉ ngơi, phần còn lại
30.
textile factory (n)
a)
nhà máy dệt
b)
nghề nghiệp, sự nghiệp
c)
sự cống hiến
d)
phá hoại, làm đổ nát
31.
(devote/dedicate) ST to ST
a)
cống hiến cái gì cho cái gì
b)
nhà máy dệt
c)
nghề nghiệp, sự nghiệp
d)
sự cống hiến
32.
strong will (n)
a)
ý chí mạnh mẽ
b)
cống hiến cái gì cho cái gì
c)
nhà máy dệt
d)
nghề nghiệp, sự nghiệp
33.
access (n/v)
a)
(sự) kết nối, truy cập, tiếp cận
b)
ý chí mạnh mẽ
c)
cống hiến cái gì cho cái gì
d)
nhà máy dệt
34.
(give) preference to SB/ST
a)
thiên vị, ưu tiên ai/ cái gì
b)
(sự) kết nối, truy cập, tiếp cận
c)
ý chí mạnh mẽ
d)
cống hiến cái gì cho cái gì
35.
(eliminate)
a)
loại bỏ
b)
thiên vị, ưu tiên ai/ cái gì
c)
(sự) kết nối, truy cập, tiếp cận
d)
ý chí mạnh mẽ
36.
caretaker (n)
a)
người chăm sóc, người trông coi
b)
loại bỏ
c)
thiên vị, ưu tiên ai/ cái gì
d)
(sự) kết nối, truy cập, tiếp cận
37.
discrimination (n) = bias (n)
a)
sự phân biệt đối xử
b)
người chăm sóc, người trông coi
c)
loại bỏ
d)
thiên vị, ưu tiên ai/ cái gì
38.
(make) progress
a)
tiến bộ
b)
sự phân biệt đối xử
c)
người chăm sóc, người trông coi
d)
loại bỏ
39.
(achieve)
a)
đạt được
b)
tiến bộ
c)
sự phân biệt đối xử
d)
người chăm sóc, người trông coi
40.
employment (n)
a)
việc làm
b)
đạt được
c)
tiến bộ
d)
sự phân biệt đối xử
41.
employer (n)
a)
ông chủ, sếp
b)
việc làm
c)
đạt được
d)
tiến bộ
42.
employee (n)
a)
nhân viên
b)
ông chủ, sếp
c)
việc làm
d)
đạt được
43.
graduate (n/v)
a)
(người) tốt nghiệp
b)
nhân viên
c)
ông chủ, sếp
d)
việc làm
44.
poverty (n)
a)
sự nghèo nàn
b)
(người) tốt nghiệp
c)
nhân viên
d)
ông chủ, sếp
45.
hunger (n)
a)
sự đói
b)
sự nghèo nàn
c)
(người) tốt nghiệp
d)
nhân viên
46.
disabled (a)
a)
khuyết tật
b)
sự đói
c)
sự nghèo nàn
d)
(người) tốt nghiệp
47.
domestic violence (n)
a)
bạo lực gia đình
b)
khuyết tật
c)
sự đói
d)
sự nghèo nàn
48.
(force) SB to Vnt
a)
bắt ai làm gì
b)
bạo lực gia đình
c)
khuyết tật
d)
sự đói
49.
(find) out
a)
tìm ra, phát hiện ra, tìm hiểu
b)
bắt ai làm gì
c)
bạo lực gia đình
d)
khuyết tật
50.
high-paying (a) >< low-paying
a)
được trả lương cao
b)
tìm ra, phát hiện ra, tìm hiểu
c)
bắt ai làm gì
d)
bạo lực gia đình
51.
committed (a)
a)
tận tụy, tận tâm
b)
được trả lương cao
c)
tìm ra, phát hiện ra, tìm hiểu
d)
bắt ai làm gì
52.
child marriage (n)
a)
tảo hôn
b)
tận tụy, tận tâm
c)
được trả lương cao
d)
tìm ra, phát hiện ra, tìm hiểu
53.
uneducated (a)
a)
được học ít, không được học
b)
tảo hôn
c)
tận tụy, tận tâm
d)
được trả lương cao
54.
proportion (n)
a)
tỉ lệ, phần
b)
được học ít, không được học
c)
tảo hôn
d)
tận tụy, tận tâm
55.
(earn)
a)
kiếm tiền, giành được cái gì
b)
tỉ lệ, phần
c)
được học ít, không được học
d)
tảo hôn
56.
(satisfy) SB's needs
a)
thoả mãn nhu cầu của ai
b)
kiếm tiền, giành được cái gì
c)
tỉ lệ, phần
d)
được học ít, không được học
57.
(fulfil) SB's dreams
a)
thực hiện, hoàn thành giấc mơ của ai
b)
thoả mãn nhu cầu của ai
c)
kiếm tiền, giành được cái gì
d)
tỉ lệ, phần
58.
(involve) ST/Ving
a)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
b)
thực hiện, hoàn thành giấc mơ của ai
c)
thoả mãn nhu cầu của ai
d)
kiếm tiền, giành được cái gì
59.
(prevent) => prevention (n)
a)
(sự) ngăn cản, phòng tránh
b)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
c)
thực hiện, hoàn thành giấc mơ của ai
d)
thoả mãn nhu cầu của ai
60.
child labour (n)
a)
lao động trẻ em
b)
(sự) ngăn cản, phòng tránh
c)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
d)
thực hiện, hoàn thành giấc mơ của ai
61.
likely (a)
a)
có khả năng
b)
lao động trẻ em
c)
(sự) ngăn cản, phòng tránh
d)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
62.
(marry) young
a)
kết hôn sớm
b)
có khả năng
c)
lao động trẻ em
d)
(sự) ngăn cản, phòng tránh
63.
individual (n)
a)
cá nhân
b)
kết hôn sớm
c)
có khả năng
d)
lao động trẻ em
64.
mentally strong (a)
a)
tinh thần khỏe mạnh
b)
cá nhân
c)
kết hôn sớm
d)
có khả năng
65.
(promote)
a)
thúc đẩy quảng bá, thăng chức
b)
tinh thần khỏe mạnh
c)
cá nhân
d)
kết hôn sớm
66.
regional (a)
a)
thuộc khu vực, vùng
b)
thúc đẩy quảng bá, thăng chức
c)
tinh thần khỏe mạnh
d)
cá nhân
67.
(enrol) => enrollment (n)
a)
(sự) đăng ký
b)
thuộc khu vực, vùng
c)
thúc đẩy quảng bá, thăng chức
d)
tinh thần khỏe mạnh
68.
hesitation (n)
a)
sự do dự, lưỡng lự
b)
(sự) đăng ký
c)
thuộc khu vực, vùng
d)
thúc đẩy quảng bá, thăng chức
69.
in charge of
a)
chịu trách nhiệm
b)
sự do dự, lưỡng lự
c)
(sự) đăng ký
d)
thuộc khu vực, vùng
70.
principle (n)
a)
nguyên tắc
b)
chịu trách nhiệm
c)
sự do dự, lưỡng lự
d)
(sự) đăng ký
71.
(take) a day off
a)
nghỉ 1 ngày
b)
nguyên tắc
c)
chịu trách nhiệm
d)
sự do dự, lưỡng lự
72.
(emphasize)
a)
nhấn mạnh, làm nổi bật
b)
nghỉ 1 ngày
c)
nguyên tắc
d)
chịu trách nhiệm
73.
(face) challenge
a)
đối mặt với thách thức
b)
nhấn mạnh, làm nổi bật
c)
nghỉ 1 ngày
d)
nguyên tắc
74.
labour market (n)
a)
thị trường lao động
b)
đối mặt với thách thức
c)
nhấn mạnh, làm nổi bật
d)
nghỉ 1 ngày
75.
(attend) college
a)
đi học đại học
b)
thị trường lao động
c)
đối mặt với thách thức
d)
nhấn mạnh, làm nổi bật
76.
(discourage)
a)
làm nản lòng, làm nhụt chí
b)
đi học đại học
c)
thị trường lao động
d)
đối mặt với thách thức
77.
especially (adv)
a)
đặc biệt là
b)
làm nản lòng, làm nhụt chí
c)
đi học đại học
d)
thị trường lao động
78.
(provide) SB with ST
a)
cung cấp cho ai cái gì
b)
đặc biệt là
c)
làm nản lòng, làm nhụt chí
d)
đi học đại học
79.
(lower)
a)
làm giảm bớt, thấp hơn
b)
cung cấp cho ai cái gì
c)
đặc biệt là
d)
làm nản lòng, làm nhụt chí
80.
victim (n)
a)
nạn nhân
b)
làm giảm bớt, thấp hơn
c)
cung cấp cho ai cái gì
d)
đặc biệt là
81.
occasion (n)
a)
dịp
b)
nạn nhân
c)
làm giảm bớt, thấp hơn
d)
cung cấp cho ai cái gì
82.
(enlist)
a)
gia nhập
b)
dịp
c)
nạn nhân
d)
làm giảm bớt, thấp hơn
83.
(approve)
a)
tán thành, chấp thuận
b)
gia nhập
c)
dịp
d)
nạn nhân
84.
(perform)
a)
trình diễn, thể hiện
b)
tán thành, chấp thuận
c)
gia nhập
d)
dịp
85.
attempt (n)
a)
cố gắng, nỗ lực
b)
trình diễn, thể hiện
c)
tán thành, chấp thuận
d)
gia nhập
86.
(prefer) = (favour)
a)
thích hơn
b)
cố gắng, nỗ lực
c)
trình diễn, thể hiện
d)
tán thành, chấp thuận
87.
(care) about
a)
quan tâm, để ý tới
b)
thích hơn
c)
cố gắng, nỗ lực
d)
trình diễn, thể hiện
88.
(care) for
a)
chăm sóc
b)
quan tâm, để ý tới
c)
thích hơn
d)
cố gắng, nỗ lực
89.
(suspect)
a)
nghi ngờ
b)
chăm sóc
c)
quan tâm, để ý tới
d)
thích hơn
90.
subject (n)
a)
chủ đề, môn học
b)
nghi ngờ
c)
chăm sóc
d)
quan tâm, để ý tới
91.
(acknowledge)
a)
công nhận, thừa nhận
b)
chủ đề, môn học
c)
nghi ngờ
d)
chăm sóc
92.
(defer)
a)
trì hoãn
b)
công nhận, thừa nhận
c)
chủ đề, môn học
d)
nghi ngờ
93.
laughter (n)
a)
tiếng cười
b)
trì hoãn
c)
công nhận, thừa nhận
d)
chủ đề, môn học
94.
passive (a)
a)
bị động, thụ động
b)
tiếng cười
c)
trì hoãn
d)
công nhận, thừa nhận
95.
dependent (a) = reliant (a)
a)
phụ thuộc, dựa dẫm
b)
bị động, thụ động
c)
tiếng cười
d)
trì hoãn
96.
(cooperate) with
a)
hợp tác, kết hợp
b)
phụ thuộc, dựa dẫm
c)
bị động, thụ động
d)
tiếng cười
97.
self-employed (a)
a)
tự làm chủ
b)
hợp tác, kết hợp
c)
phụ thuộc, dựa dẫm
d)
bị động, thụ động
98.
can't stand ST/Ving
a)
không thể chịu đựng được
b)
tự làm chủ
c)
hợp tác, kết hợp
d)
phụ thuộc, dựa dẫm
99.
(differ)
a)
khác nhau
b)
không thể chịu đựng được
c)
tự làm chủ
d)
hợp tác, kết hợp
100.
bossy (a)
a)
hống hách, hách dịch
b)
khác nhau
c)
không thể chịu đựng được
d)
tự làm chủ
101.
arrogant (a)
a)
kiêu căng, ngạo mạn
b)
hống hách, hách dịch
c)
khác nhau
d)
không thể chịu đựng được
100 %
