Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Ma Trận Môn Toán

Total questions: 162

Worksheet time: 5hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 4 trong số thập phân 2,045 có giá trị là:

a)
b)
c)
d)
2.

Chữ số 6 trong số thập phân 45,706 có giá trị là:

a)

61O

b)

6100

c)

61000

d)

610000

3.

Chữ số 9 trong số thập phân 290,78 có giá trị là:

a)

910

b)

9100

c)

900 đơn vị

d)

90 đơn vị

4.

Chữ số 5 trong số thập phân 24,057 có giá trị là?

a)
b)
c)
d)
5.

Số thập phân gồm có: "bốn đơn vị, tám phần trăm" được viết là:

a)

4,8

b)

4,08

c)

40,8

d)

0,48

6.

Chữ số 8 trong số thập phân 35,187 thuộc hàng:

a)

hàng chục

b)

hàng đơn vị

c)

hàng phần nghìn

d)

hàng phần trăm

7.

Chữ số 5 trong số thập phân 2,657 có giá trị là?

a)
b)
c)
d)
8.

Số thập phân gồm có: "Bốn mươi đơn vị, sáu phần trăm" được viết là:

a)

4,6

b)

4,06

c)

40,06

d)

0,48

9.

Chữ số 8 trong số thập phân 35,187 thuộc hàng:

a)

hàng chục

b)

hàng đơn vị

c)

hàng phần nghìn

d)

hàng phần trăm

10.

Số thập phân 356,69 đọc là:

a)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy sáu.

b)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy sáu mươi chín.

c)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy sáu đơn vị.

d)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy chín mươi sáu.

11.

Số thập phân 56,09 đọc là:

a)

Năm mươi sáu phẩy chín.

b)

Năm mươi sáu phẩy không chín.

c)

Năm mươi sáu phẩy chín mươi.

d)

Năm mươi sáu phẩy, chín trăm

12.

Chín trăm ba mươi lăm đơn vị, năm phần mười được viết là:

a)

935,5

b)

935,05

c)

935,005

d)

935,10

13.

Số thập phân: "Sáu trăm linh năm phẩy hai trăm ba mươi bốn viết là:

a)

600,5234

b)

605,234

c)

6052,34

d)

605234

14.

Số thập phân có: "Ba mươi hai đơn vị và năm phần trăm viết là:

a)

32,5

b)

32,05

c)

32,005

d)

32,50

15.

Số thập phân 0,024 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)
b)
c)
d)
16.

Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,2005

b)

2,005

c)

20,05

d)

200,5

17.

Số thập phân 0,57 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a)

57%

b)

570%

c)

5,7%

d)

75%

18.

Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a)

70%

b)

7%

c)

0,7%

d)

0,07%

19.

Số thập phân 1,25 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a)

1,25%

b)

125%

c)

12,5%

d)

0,125%

20.

Số thập phân 1,25 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a)

1,25%

b)

125%

c)

12,5%

d)

0,125%

21.

Phân số được viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

45%

b)

12,5%

c)

80%

d)

54%

22.

Phân số được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

2,5%

b)

25%

c)

40%

d)

0,4%

23.

Kết quả của phép tính: 1,892 x 10 = ….. là:

a)

1,892

b)

18,92

c)

189,2

d)

1892

24.

Kết quả của phép tính: 68,723 x 100 = …….là:

a)

68,723

b)

68723

c)

6,8723

d)

6872,3

25.

Kết quả của phép tính: 6,794 x 1000 = …….là:

a)

6794

b)

67,94

c)

679,4

d)

6,794

26.

Kết quả của phép tính 45,23 x 10 = .........

a)

4523

b)

452,3

c)

4,523

d)

0,4523

27.

Kết quả của phép tính 1,548 x 100 = ........

a)

0,1548

b)

15,48

c)

154,8

d)

1548

28.

Kết quả của phép tính 40,25 + 9,367 =......?

a)

133,92

b)

49,617

c)

13,392

d)

496,17

29.

Kết quả của phép tính 43,23 + 5,79 =........ là:

a)

49,02

b)

8,92

c)

101,13

d)

50,02

30.

Số bé nhất trong các số : 8,32 ; 9,45 ; 9,5 ; 8,4 là :

a)

8,32

b)

9,45

c)

9,5

d)

8,4

31.

Số lớn nhất trong các số : 45,73 ; 45,786 ; 45,78, 45,78 là :

a)

45,73

b)

45,786

c)

45,78

d)

45,78

32.

Đọc các số sau:

4 lines
33.

Đọc các số sau:

4 lines
34.

Đọc các số thập phân sau.

4 lines
35.

Đọc các số sau:

4 lines
36.

Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
37.

Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
38.

Đặt tính rồi tính:

4 lines
39.

Đặt tính rồi tính: a. 432,83 + 176,3

4 lines
40.

Đặt tính rồi tính: b. 423,53 - 396,35

4 lines
41.

Đặt tính rồi tính: a. 32,04 x 2,3

4 lines
42.

Đặt tính rồi tính: b. 4,8 : 0,08

4 lines
43.

Đặt tính rồi tính: a. 314,78 + 42,734

4 lines
44.

Đặt tính rồi tính: b. 605,23 - 245,704

4 lines
45.

Đặt tính rồi tính: c. 857,5 : 35

4 lines
46.

Đặt tính rồi tính: d. 23,7 x 0,09

4 lines
47.

Đặt tính rồi tính: a. 524,578 - 34,254

4 lines
48.

Đặt tính rồi tính: b. 253,64 + 321,92

4 lines
49.

Đặt tính rồi tính: c. 68,34 x 3,2

4 lines
50.

Đặt tính rồi tính: d. 48,16 : 5,6

4 lines
51.

Đặt tính rồi tính: a. 429,38 - 215,47

4 lines
52.

Đặt tính rồi tính: b. 408,32 + 752,61

4 lines
53.

Đặt tính rồi tính: a. 34,06 x 6,4

4 lines
54.

Đặt tính rồi tính: b. 5,28 : 12

4 lines
55.

Đặt tính rồi tính: a. 349,5 - 167,12

4 lines
56.

Đặt tính rồi tính: b. 216 + 545,32

4 lines
57.

Đặt tính rồi tính: c. 6,43 x 4,07

4 lines
58.

Đặt tính rồi tính: d. 216,72 : 42

4 lines
59.

Đặt tính rồi tính: a. 356,76 - 36,534

4 lines
60.

Đặt tính rồi tính: b. 251 + 845,8

4 lines
61.

Đặt tính rồi tính: c. 2,04 x 5,3

4 lines
62.

Đặt tính rồi tính: d. 19,72 : 5,8

4 lines
63.

Đặt tính rồi tính a. 867,8 + 37,59

4 lines
64.

Đặt tính rồi tính b. 179 - 0,916

4 lines
65.

Đặt tính rồi tính c. 35,7 x 0,26

4 lines
66.

Đặt tính rồi tính d. 10,8 : 0,9

4 lines
67.

Tính nhẩm: a. 648,5 x 0,1 =

4 lines
68.

Tính nhẩm: b. 97,58 x 10 =

4 lines
69.

Tính nhẩm: 32,6 x 0,01 =

4 lines
70.

Tính nhẩm: 34,56 x 100 =

4 lines
71.

Tính nhẩm: 768,9 x 0,001 =

4 lines
72.

Tính nhẩm: 34,69 x 1000 =

4 lines
73.

Tính nhẩm a. 76,34 x 10 =

4 lines
74.

Tính nhẩm b. 67,8 x 0,1 =

4 lines
75.

Tính nhẩm 56,09 x 100 =

4 lines
76.

Tính nhẩm 678,78 x 0,01 =

4 lines
77.

Tính nhẩm 45,34 x 1000 =

4 lines
78.

Tính nhẩm 435,8 x 0,001 =

4 lines
79.

Đặt tính rồi tính: a. 56,4% + 45,8 %

4 lines
80.

Đặt tính rồi tính: b. 76,2 % - 4,5%

4 lines
81.

Đặt tính rồi tính: c. 75,4% x 6

4 lines
82.

Đặt tính rồi tính: d. 91,19% : 9

4 lines
83.

80% của 1200m là:

a)

906 m

b)

900m

c)

150 m

d)

960 m

84.

25% của 1200 cây là:

a)

12 cây

b)

48 cây

c)

300 cây

d)

25 cây

85.

5% của 2500 kg là:

a)

250 kg

b)

125 kg

c)

100 kg

d)

500 kg

86.

35% của 120 kg là:

a)

24kg

b)

35kg

c)

42kg

d)

120kg

87.

60% của 250 yến là:

a)

15 yến

b)

150 yến

c)

1500 yến

d)

15000 yến

88.

175% của 30.000 đồng là:

a)

52.000 đồng

b)

5200 đồng

c)

52.500 đồng

d)

30.000 đồng

89.

Tỉ số phần trăm của 5,2 và 26 là:

a)

0,2%

b)

2%

c)

20%

d)

200%

90.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

0,07; 0,5; 0,14; 0,8

b)

0,14; 0,5; 0,07; 0,8

c)

0,5; 0,07; 0,14; 0,8

d)

0,07; 0,14; 0,5; 0,8

91.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

0,16; 0,219; 0,19; 0,291; 0,17

b)

5,56; 5,6; 6,61; 6,7; 7,01

c)

7,01; 6,7; 6,61; 5,6; 5,56

d)

0,291; 0,16; 0,219; 0,19; 0,17

92.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

83,62; 84,26; 83,65; 84,18; 83,56

b)

83,62; 84,26; 83,56; 83,65; 84,18

c)

83,56; 83,62; 83,65; 84,18; 84,26

d)

84,26; 84,18; 83,65; 83,62; 83,56

93.

Số tự nhiên thích hợp điền vào ô trong trường hợp sau là: 6,7 < < 7,8

a)

x = 6

b)

7

c)

x = 6,71

d)

x = 8

94.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,275 ; 7,05 ; 4,234 ; 8,79 ; 4,24

4 lines
95.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,16; 0,219; 0,19; 0,291; 0,17

4 lines
96.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 36,234; 36,724; 36,274; 36,243; 36,742

4 lines
97.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 5,736 ; 6,01 ; 5,673 ; 5,763; 6,1

4 lines
98.

Tính giá trị biểu thức: a. 6,72 : 7 + 2,15

4 lines
99.

Tính giá trị biểu thức: b. 15,2 + 8 : 10

4 lines
100.

Tính giá trị biểu thức: (138,4 - 83,2) : 24 + 19,22

4 lines
101.

Tính giá trị biểu thức: 35,04 : 4 - 6,87

4 lines
102.

Tính giá trị biểu thức: 3,125 + 2,075 x 2

4 lines
103.

Tính giá trị biểu thức: 34,5 x 2,4 + 27,8

4 lines
104.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 5 x 0,2

4 lines
105.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,81 x 8,4 + 1,6 x 0,81

4 lines
106.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 7,8 x 4

4 lines
107.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8,36 x 5 x 0,2

4 lines
108.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 4,69 x 40

4 lines
109.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 96,28 x 3,527 + 3,527 x 3,72

4 lines
110.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 6,71 + 9,7 + 3,29 + 2,3

4 lines
111.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 9,8 x 4

4 lines
112.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4,68 x

4 lines
113.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 4,68 x 0,25 x 40 b. 6,9 + 8,4 + 3,1 + 1,6

a)

4,68 x 0,25 x 40

b)

6,9 + 8,4 + 3,1 + 1,6

114.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 8,46 + 12,7 +1,54 b. 13,7 × 36,7 + 36,7 × 86,3

a)

8,46 + 12,7 +1,54

b)

13,7 × 36,7 + 36,7 × 86,3

115.

Tính bằng cách thuận tiện nhất : a. 12,5 × 43 × 0,8 b. 0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81

a)

12,5 × 43 × 0,8

b)

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81

116.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 32,6 x 99 + 32,6 b. 46,12 x 97 + 46,12 x 2 + 46,12

a)

32,6 x 99 + 32,6

b)

46,12 x 97 + 46,12 x 2 + 46,12

117.

Khối lớp Năm của một trường tiểu học có 190 học sinh, trong đó số học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ chiếm 90%. Hỏi khối lớp Năm có bao nhiêu học sinh cháu đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ?

4 lines
118.

Lớp 5B có 32 học sinh, trong đó có 24 bạn thích tập bơi. Hỏi số bạn thích tập bơi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ?

4 lines
119.

Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh thích tập hát chiếm 75%. Tính số học sinh thích tập hát của lớp 5A?

4 lines
120.

Có 32 học sinh, trong đó số học sinh thích tập hát chiếm 75%. Tính số học sinh thích tập hát của lớp 5A?

4 lines
121.

Có 35 bài kiểm tra toán, trong đó số bài được điểm 8 trở lên chiếm 60%. Hỏi có bao nhiêu bài kiểm tra được điểm 8 trở lên?

4 lines
122.

Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?

4 lines
123.

Một mảnh dất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 15m. Người ta dành 25% diện tích mảnh đất đó để làm nhà. Tính diện tích đất làm nhà?

4 lines
124.

Một mảnh dất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 15m. Người ta dành 25% diện tích mảnh đất đó để làm đường đi. Tính diện tích phần đất còn lại?

4 lines
125.

Một trường tiểu học có 900 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 45%, số học sinh khá chiếm 42%, còn lại là số học sinh trung bình. a. Tính số học sinh giỏi của trường.

4 lines
126.

Số học sinh trung bình của trường là bao nhiêu em?

4 lines
127.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 180m, chiều rộng 120m. Người ta sử dụng 1,5% diện tích miếng đất để làm nhà ở. Hỏi: a. Diện tích làm nhà ở là bao nhiêu mét vuông?

4 lines
128.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 180m, chiều rộng 120m. Người ta sử dụng 1,5% diện tích miếng đất để làm nhà ở. Hỏi: b. Diện tích còn lại của miếng đất là bao nhiêu mét vuông?

4 lines
129.

Theo kế hoạch, năm vừa qua một xưởng phải sản xuất 1000 chiếc xe đạp. Đến hết năm, xưởng đó sản xuất được 1250 chiếc. Hỏi: a. Xưởng đó đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch cả năm?

4 lines
130.

Theo kế hoạch, năm vừa qua một xưởng phải sản xuất 1000 chiếc xe đạp. Đến hết năm, xưởng đó sản xuất được 1250 chiếc. Hỏi: b. Xưởng đó đã thực hiện vượt mức kế hoạch bao hiêu phần trăm?

4 lines
131.

Một người bán hàng chi ra số tiền vốn là 5 000 000 đồng để mua hàng. Sau khi bán hết hàng thì người đó thu được số tiền là 5 800 000 đồng. Hỏi: a. Người bán hàng đó đã được lãi bao nhiêu tiền?

4 lines
132.

Một người bán hàng chi ra số tiền vốn là 5 000 000 đồng để mua hàng. Sau khi bán hết hàng thì người đó thu được số tiền là 5 800 000 đồng. Hỏi: b. Tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?

4 lines
133.

Dòng nào dưới đây viết đúng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

km, hm, m, cm, dm, mm

b)

km, hm, cm, m, dm, mm

c)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

d)

mm, cm, dm, m, hm, km

134.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau

a)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

b)

Đơn vị bé bằng lần đơn vị lớn

c)

Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé

d)

Đơn vị bé bằng lần đơn vị lớn

135.

Héc ta là đơn vị đo

a)

Độ dài

b)

Diện tích

136.

Héc ta là đơn vị đo

a)

Độ dài

b)

Diện tích

c)

Khối lượng

d)

Đo độ dài và khối lượng

137.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1,6cm2 = …… mm2 là:

a)

1600

b)

160

c)

16

d)

0,16

138.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8,756kg = ……………… g là:

a)

8756

b)

875,6

c)

87,56

d)

87560

139.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 75dm2 = ……m2 là:

a)

750

b)

7,5

c)

0,75

d)

0,075

140.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 45 m = ………km là:

a)

450

b)

0,045

c)

0,45

d)

4,5

141.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6,9 m = ………………….. dm

(a)  

142.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7,5 m = …….. ……………..cm

(a)  

143.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,29 m = ………………….mm

(a)  

144.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 15m + 80dm = (a)   m

145.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 4m2 7dm2 = …………….. m2.

(a)  

146.

Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống: 0,025 tấn = 250 kg

a)

Đ

b)

S

147.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 40ha = ……………...km2

(a)  

148.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 km 346m = .....................km.

a)

23,46

b)

2,346

c)

2346

d)

234,6

149.

Số thích hợp điền vào chỗ trống: 5 m2 9 dm2 = ........................m2.

a)

5,9

b)

5,09

c)

59

d)

0,59

150.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 km 2 hm = ………………….km

a)

4,02

b)

4,2

c)

4,4

d)

4,5

151.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tấn 3tạ = ….....................tấn

a)

2,3

b)

2,5

c)

2,8

d)

3

152.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 54 km2 3 ha =. …………………km2

a)

54,03

b)

54,3

c)

54,5

d)

55

153.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 2kg = ………………tấn

a)

3,02

b)

3,2

c)

3,5

d)

3,6

154.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 km2 46ha =………...........km2

a)

2,46

b)

2,5

c)

2,8

d)

3

155.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 tấn 256kg =…………………tấn

a)

1,256

b)

1,5

c)

1,8

d)

2

156.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5km 36dam =……………. . .km

a)

5,36

b)

5,5

c)

5,8

d)

6

157.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6km2 39ha = ………………...km2

a)

6,39

b)

6,5

c)

6,8

d)

7

158.

Một kho chứa 3 tấn gạo. Ngày thứ nhất xuất 800kg gạo, số gạo xuất trong ngày thứ hai bằng 32 số gạo xuất trong ngày đầu. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?

4 lines
159.

Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300kg. Ngày thứ 2 bán được gấp 2 ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

4 lines
160.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông, bằng bao nhiêu héc-ta?

4 lines
161.

Một cửa hàng có 2 tấn đường. ngày đầu bán được 400 kg đường. Ngày thứ hai bán được số đường bằng 35 số đường bán được trong ngày đầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

4 lines
162.

Một thanh gỗ dài 5,8 m. Bác thợ mộc cắt đi 4 đoạn, trong đó có 1 đoạn dài 90 cm và 3 đoạn còn lại mỗi đoạn dài 70 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu mét?

4 lines

Similar Resources on Wayground