wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghề

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện nào hình thành khẩu vị ăn uống của một dân tộc

a)

Kinh tế - tập quán

b)

Quá trình sống

c)

Địa hình – khí hậu

d)

Tất cả đều đúng

2.

Các món ăn của người Việt Nam đa phần thường được chế biến từ các thực phẩm nào ?

a)

Thịt- cá – tôm

b)

Rau – củ -quả

c)

Thịt hộp – cá hộp

d)

Lạp xưởng – thịt xông khói

3.

Người Việt Nam thường sử dụng món ăn và nước chấm như thế nào ?

a)

Món ăn chấm với nước chấm loại nào cũng được

b)

Món ăn và nước chấm phải phù hợp

c)

Món ăn và nước chấm không cần thiết phải phù hợp

d)

Món ăn và nước chấm cần phù hợp để tạo ra hương vị đặc trưng cho món ăn

4.

Người Việt Nam thường sử dụng một số gia vị đặc trưng nào để làm tăng hương vị riêng của từng món ăn ?

a)

Giấm bỗng, mẻ

b)

Các loại mắm

c)

Hành, tỏi, gừng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Khi chế biến món ăn người miền Bắc có khẩu vị như thế nào ?

a)

Món ăn thường không nêm ngọt

b)

Dùng vị cay của hạt tiêu

c)

Dùng vị chua của mẻ, giấm bỗng

d)

Tất cả đều đúng

6.

Tinh dầu cà cuống thường được sử dụng trong món ăn nào ?

a)

Bún thang

b)

Bún sứa

c)

Bún bò giò heo

d)

Bánh canh Trảng Bàng

7.

Khi chế biến món ăn người miền Nam có khẩu vị như thế nào ?

a)

Món ăn được nêm đường

b)

Thường dùng vị chua của trái me

c)

Thường sử dụng nước cốt dừa

d)

Tất cả đều đúng

8.

Món ăn đặc trưng của miền Bắc là gì ?

a)

Bánh xèo – phở

b)

Bún bò – bánh đa cua

c)

Bánh tôm Hồ Tây – chả cá Lã Vọng

d)

Tất cả đều đúng

9.

Món ăn đặc trưng của miền Nam là gì ?

a)

Hủ tiếu Mỹ Tho – bánh canh Nam Phố

b)

Canh cua cá lóc – cá lóc kho tộ

c)

Bánh đập – bánh canh cua

d)

Phở - bánh đập

10.

Món ăn đặc trưng của miền Trung là gì ?

a)

Cơm hến – bánh khoái

b)

Bún riêu – nem rán

c)

Bánh tôm – chả giò

d)

Bánh bèo – bánh cuốn

11.

Hiện nay ăn uống đang là ngành dich vụ phát triển nhanh do đâu?

a)

Nhu cầu ăn uống cao

b)

Loại hình dịch vụ ăn phong phú

c)

Thu nhập của người lao động tăng

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong kinh doanh ăn uống ngoài nhiệm vụ giới thiệu các món ăn thì người đầu bếp giới thiệu thực khách những nét văn hóa đặc trưng riêng từng vùng miền qua từng món ăn như thế nào ?

a)

Giới thiệu các món ăn đặc trưng lễ hội

b)

Giới thiệu các món ăn trong dịp lễ tết

c)

Giới thiệu các món ăn vùng miền

d)

Giới thiệu bản sắc văn hóa ẩm thực của Việt Nam

13.

Vai trò và vị trí của người làm công việc chế biến thực phẩm và phục vụ ăn uống được nâng cao là do đâu ?

a)

Tạo được công ăn việc làm cho người lao động

b)

Ăn uống đang là mảng dịch vụ có lợi nhuận cao

c)

Các món ăn giới thiệu được bản sắc dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

14.

Để đảm bảo vệ sinh trong nấu ăn cần thực hiện tất cả các quy định về

a)

Vệ sinh thực phẩm

b)

Vệ sinh cá nhân

c)

Vệ sinh thiết bị và khu vực nấu ăn

d)

Tất cả đều đúng

15.

Để bảo đảm an toàn trong nấu ăn cần thực hiện đúng các quy tắc về

a)

Sử dụng dầu mỡ

b)

Sử dụng nguyên liệu thực phẩm

c)

Sử dụng và vận hành các thiết bị

d)

Tất cả đều đúng

16.

Chất đạm có tên gọi là

a)

Lipit

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Vitamin

17.

Thực phẩm hằng ngày cung cấp cho cơ thể các dưỡng chất

a)

Chất đạm – chất đường bột – chất béo – chất sắt – sinh tố B1 – nước

b)

Chất đạm – chất đường bột – chất sắt – chất iot – chất đồng – nước

c)

Chất đạm – chất đường bột – chất bổ - chất sắt – sinh tố - chất đồng

d)

Chất đạm – chất đường bột – chất béo – chất khoáng – sinh tố - nước

18.

Protein được cấu thành từ những đơn phân là

a)

Axit sunfuric

b)

Axit latic

c)

Axit acetic

d)

Axit amin

19.

Có khoảng bao nhiêu axit amin mà cơ thể con người và con vật không tự tổng hợp được hay còn gọi là axit amin không thay thế được ?

a)

5 axit amin

b)

10 axit amin

c)

15 axit amin

d)

20 axit amin

20.

Các chất dinh dưỡng nào sau đây là chất dinh dưỡng sinh năng lượng ?

a)

Protein – gluxit – lipit

b)

Protein – gluxit – vitamin

c)

Protein – gluxit – khoáng chất

d)

Lipit – protein – vitamin

21.

Thực phẩm có độ đạm cao hay còn gọi là thực phẩm có protein hoàn thiện là loại thực phẩm nào ?

a)

Thực phẩm có chứa 22 axit amin mà cơ thể tổng hợp được

b)

Thực phẩm có chứa 10 axit amin mà cơ thể tổng hợp được

c)

Thực phẩm có chứa 22 axit amin mà cơ thể không tổng hợp được

d)

Thực phẩm có đủ 10 axit amin mà cơ thể không tự tổng hợp được

22.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp protein hoàn thiện ?

a)

Thực phẩm giàu đạm từ tương chao

b)

Đậu nành và đậu hũ

c)

Thực phẩm giàu đạm thực vật

d)

Thực phẩm giàu đạm động vật

23.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp protein không hoàn thiện ?

a)

Chất đạm từ trứng

b)

Chất đạm từ thực phẩm động vật

c)

Chất đạm từ thực phẩm thực vật

d)

Chất đạm từ sữa

24.

Protein là hợp chất gì ?

a)

Vô cơ

b)

Kiềm

c)

Hữu cơ

d)

Axit

25.

Trong các thực phẩm thực vật sau đây thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm ?

a)

Đậu xanh – đậu đũa

b)

Đậu nành – nấm

c)

Khoai tây – cà rốt

d)

Đậu rồng – đậu đỏ

26.

Chất dinh dưỡng nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động ?

a)

Sinh tố

b)

Chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Nước

27.

Protein phần lớn có khả năng hòa tan trong

a)

Nước nóng hay nước pha rượu

b)

Nước nóng hay nước lạnh

c)

Nước nóng hay nước đá

d)

Nước nóng hay nước có pha giấm

28.

Trong quá trình chế biến protein có các dạng biến đổi nào ?

a)

Hòa tan trong nước khi nấu

b)

Biến tính và đông tụ bởi nhiệt

c)

Biến tính do tác động của đường khử và do thủy phân

d)

Tất cả đều đúng

29.

Các yếu tối nào ảnh hưởng đến tính tan của protein khi đun nấu thực phẩm ?

a)

Bản chất của từng loại protein

b)

Nhiệt độ và cách cấp nhiệt

c)

Nồng độ muối ăn và độ pH của môi trường

d)

Tất cả đều đúng

30.

Trong thịt gia súc và gia cầm thành phần chủ yếu là mô gì ?

a)

Mô xương

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô mỡ

31.

Mô cơ có chủ yếu ở thành phần nào trong thịt gia súc gia cầm ?

a)

Thịt nạc

b)

Da

c)

Gân

d)

Mỡ

32.

Mô liên kết có chủ yếu ở thành phần nào trong thịt gia súc gia cầm ?

a)

Huyết

b)

Thịt nạc

c)

Da, gân

d)

Mỡ

33.

Thành phần đặc trưng của mô liên kết

a)

Sợi colagen – sợi elastin

b)

Sợi colagen – sợi cơ

c)

Sợi elastin – màng cơ

d)

Sợi elastin – tơ cơ

34.

Khi đun nóng, sợi colagen của mô liên kết sẽ chuyển hóa thành glutin có độ nhớt cao và khi để nguội sẽ biến thành keo dán được ứng dụng để chế biến món ăn nào ?

a)

Giò lụa – chả quế

b)

Giò thủ - thịt đông

c)

Thịt đông – thịt đông lạnh

d)

Bò viên – xúc xích

35.

Protein có trong mô cơ của động vật giết thịt có hòa tan trong nước hay không ?

a)

Hòa tan nhiều trong nước đường

b)

Hòa tan nhiều trong nước vôi

c)

Hòa tan nhiều trong nước và dung dịch muối

d)

Không hòa tan trong nước

36.

Khi chế biến sữa chua, protein cazein sẽ đông tụ lại khi

a)

Độ pH không có điểm đẳng điện

b)

Độ pH giảm đến gần điểm đẳng điện

c)

Độ pH ở xa điểm đẳng điện

d)

Độ pH giảm đến điểm đẳng điện

37.

Điểm đẳng điểm của phần lớn protein nằm ở

a)

Miền bazơ

b)

Miền trung tính

c)

Miền axit

d)

Tất cả các miền

38.

Quá trình biến tính và đông tụ bởi nhiệt của protein xảy ra khi chế biến thực phẩm có chứa nhiều chất nào ?

a)

Sinh tố

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

39.

Khi chế biến thực phẩm bằng nhiệt, protein bắt đầu biến tính ở nhiệt độ nào ?

a)

80℃

b)

60℃

c)

50℃

d)

70℃

40.

Điều kiện cần có để protein biến tính và đông tụ bởi nhiệt là

a)

Cần phải có mặt của axit dù ít

b)

Cần phảu có nhiều muối

c)

Cần phải có nước dù ít

d)

Cần phải có mặt của đường dù ít

41.

Trong chế biến thực phẩm bằng nhiệt những món ăn nào sau đây có protein đông tụ dạng bông ?

a)

Thịt đông – giò thủ

b)

Bún riêu cua – canh cua rau đay

c)

Bún thịt nướng – bún bì

d)

Bún bò – canh cải tôm khô

42.

Trong chế biến thực phẩm bằng nhiệt những món ăn nào sau đây có protein đông tụ dạng keo đông đặc ?

a)

Canh khổ qua cá thác lác – bún chả cá hấp

b)

Canh mồng tơi nấu tôm khô – bún dung

c)

Canh bí nấu cánh gà – bún riêu

d)

Canh khoai mỡ tôm khô – bún nước lèo

43.

Trong chế biến thực phẩm bằng nhiệt thì protein trong chả lụa được đông lạnh dạng gì ?

a)

Dạng đóng băng

b)

Dạng mềm

c)

Dạng bông

d)

Dạng sền sệt

44.

Khi gây chua cho sữa đậu nành đang sôi để làm đậu hũ miếng thì protein trong sữa đậu nành sẽ đông tụ dạng nào ?

a)

Keo đông đặc

b)

Dạng gel

c)

Dạng bông

d)

Tất cả đều đúng

45.

Đường khử là loại đường nào ?

a)

Đường aspartam

b)

Đường isomal

c)

Đường có trong mạch nha, mật ong

d)

Đường cát trắng

46.

Khi chế biên nóng khô thực phẩm giàu tinh bột có dùng chất béo thì sản phẩm có màu

a)

Vàng nâu

b)

Vàng rơm

c)

Nâu đen

d)

Nâu

47.

Khi chiên khoai tây thì sản phâm melanoidin có màu gì ?

a)

Vàng nâu

b)

Nâu nhạt

c)

Nâu sậm

d)

Vàng rơm

48.

Khi chế biến thực phẩm giàu đạm điều kiện cần có thể xảy ra phản ứng melanoidin là gì ?

a)

Thực phẩm giàu protein và có nhiều tinh bột ở nhiệt độ cao

b)

Thực phẩm giàu protein có mặt của đường cát trắng ở nhiệt độ cao

c)

Thực phẩm giàu protein có mặt của đường khử ở nhiệt độ cao

d)

Thực phẩm ít protein có mặt của tinh bột ở nhiệt độ cao

49.

Để tạo mùi thơm đặc trưng và màu sắc đẹp của món thịt chiên hay nướng, người ta thường ướp vào thịt mật ong hay mạch nha là để

a)

Tạo phản ứng do sự phân giải đường

b)

Tạo phản ứng do thủy phân protein

c)

Tạo phản ứng melanoidin

d)

Tạo phản ứng caramen

50.

Khi chiên hay nướng thịt có ướp mạch nha thì sản phẩm melanoidin có màu gì ?

a)

Vàng sậm đến nâu sậm

b)

Nâu sậm đến đen

c)

Màu trắng đến vàng rơm

d)

Vàng rơm đến đen

51.

Khi hầm thịt lâu mềm người ta thường cho vào nồi thịt hầm một miếng đu đủ xanh cho thịt nhanh mềm. Đó là cách ứng dụng

a)

Thủy phân protein bằng axit để làm mềm thịt

b)

Thủy phân protein bằng kiềm để làm mềm thịt

c)

Thủy phân protein bằng hệ enzim proteaza để làm mềm thịt

d)

Kết hợp giữa thủy phân protein bằng axit và kiềm để làm mềm thịt

52.

Làm nước mắm, làm mắm tôm là ứng dụng phương pháp thủy phân protein bằng

a)

Axit

b)

Kiềm

c)

Hệ enzim proteaza

d)

Kết hợp kiềm và axit

53.

Muốn làm mềm thịt khi nấu miếng thịt dai người ta cho vào nồi thịt miếng thịt thơm là vì trong thơm có chất gì ?

a)

Enzim papain làm mềm thịt

b)

Enzim bromlin làm mềm thịt

c)

Axit citric làm mềm thịt

d)

Axit lactic làm mềm thịt

54.

Sử dụng thuốc muối làm mềm thịt là ứng dụng phương pháp thủy phân protein bằng

a)

Axit

b)

Kiềm

c)

Hệ enzim proteaza

d)

Axit lactic

55.

Khi thủy phân protein từ đậu nành để làm nước tương người ta ứng dụng phương pháp nào để có thành phẩm với thời gian nhanh nhất ?

a)

Thủy phân bằng axit

b)

Thủy phân bằng kiềm

c)

Thủy phân bằng hệ enzim

d)

Thủy phân kết hợp axit và enzim

56.

Khi thủy phân protein đậu nành bằng axit HCL đặc để có nước tương, xì dầu thì trong các thành phẩm này đều có chất gây ung thư với nồng độ cao hơn nhiều lần nồng độ cho phép. Đó là chất gì ?

a)

NaOH

b)

3MCPD

c)

1,3 DCP

d)

Daminoacide

57.

Gluxit còn gọi là chất dinh dưỡng gì ?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất đường bột

d)

Chất khoáng

58.

Gluxit là hợp chất gì ?

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Đa phân tử

d)

Tất cả đều đúng

59.

Gluxit có trong các thực phẩm

a)

Thịt bò

b)

Ngũ cốc và khoai

c)

Trứng sữa

d)

Tôm – cua – sò - ốc

60.

Có 3 loại gluxit là

a)

Tinh bột – đường – saccarozơ

b)

Gluxit của thành tế bào – xenlulozơ – đường

c)

Gluxit của thành tế bào – tinh bột – đường

d)

Glucozơ – xenlulozơ – mantozơ

61.

Vai trò của gluxit đối với cơ thể là gì ?

a)

Giúp cơ thể đề kháng bệnh tật

b)

Giúp sinh năng lượng để cơ thể hoạt động

c)

Giúp cơ thể tái tạo các mô

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật còi xương

62.

Xenlulozơ là chất gì ?

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất đạm tan trong nước

c)

Chất xơ không tan trong nước

d)

Chất khoáng tan trong nước

63.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều xenlulozơ

a)

Trái cây

b)

Ngũ cốc

c)

Bầu bí

d)

Rau cải

64.

Tinh bột có trong các tế bào thực vật cung cấp các chất nào ?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất đường

d)

Chất khoáng

65.

Những thực phẩm nào có chứa nhiều đường ?

a)

Đậu xanh – đậu nành

b)

Ngô – sắn

c)

Mía – mật ong – củ cải

d)

Bầu bí

66.

Thực phẩm nào chưa nhiều tinh bột ?

a)

Các loại rau cải

b)

Lúa mì – lúa mạch – gạo – bắp

c)

Các loại trái cây

d)

Mạch nha

67.

Dextrin hóa là hiện tượng xảy ra khi nào ?

a)

Chế biến tinh bột

b)

Chế biến nóng khô tinh bột

c)

Chế biến tinh bột với muối

d)

Chế biến tinh bột với đường

68.

Dextrin hóa được ứng dụng vào thực tế khi nào ?

a)

Luộc bột

b)

Rang bột

c)

Tráng bột mỏng

d)

Nhào bột làm bánh

69.

Hồ hóa là hiện tượng xảy ra khi nào ?

a)

Chế biến nóng khô tinh bột

b)

Chế biến nướng bánh tráng

c)

Chế biến nóng ướt tinh bột

d)

Chế biến thính

70.

Hồ hóa được ứng dụng thực tế khi nào ?

a)

Rang bột với bơ

b)

Làm thính

c)

Rang đậu xanh làm bột khô

d)

Nấu cơm – nấu cháo

71.

Gluxit của thành tế bao gồm chủ yếu là chất gì ?

a)

Sacarozơ

b)

Polisaccarit

c)

Xenlulozơ và protopectin

d)

Gồm tất cả các loại trên

72.

Chất tiêu biểu thường gặp của monosaccarit là

a)

Frutozơ

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Protopectin

73.

Saccarozơ là chất tiêu biểu của chất gì ?

a)

Monsaccarit

b)

Disaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Tất cả đều đúng

74.

Tại sao khi muối chua rau quả, người ta thường cho thêm một chút đường ?

a)

Để dưa cải thơm ngon

b)

Để kích thích thủy phân

c)

Để dưa cải giòn hơn

d)

Để màu dưa đẹp hơn

75.

Trong quá trình nhào ủ bột, sự phân giải đường xảy ra do sự lên men, chủ yếu là do đâu ?

a)

Mem giấm

b)

Men lactic

c)

Men rượu

d)

Men thối

76.

Sự biến đổi đường xảy ra do phản ứng tạo thành melanoidin khi chế biến nhiệt các loại thực phẩm với sự có mặt của

a)

Đường kính

b)

Đường khử

c)

Đường

d)

Đường hóa học

77.

Lipit còn gọi là

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất khoáng

d)

Chất đường bột

78.

Lipit là những este của glixerin và axit béo có phân tử lượng lớn mà trong đó chủ yếu là

a)

Monoglixerit

b)

Điglixerit

c)

Triglixerit

d)

Tất cả đều đúng

79.

Chất béo đơn giãn là este của glixerin với

a)

Nhiều loại axit béo

b)

Ba loại axit béo

c)

Hai loại axit béo

d)

Một loại axit béo

80.

Chất béo phức tạp là este của glixerin với

a)

Nhiều loại axit béo khác nhau

b)

Một loại axit béo

c)

Hai loại axit béo

d)

Tất cả đều đúng

81.

Chất béo bão hòa là este của glixerin với

a)

Axit béo đơn giản

b)

Axit béo không no

c)

Axit béo no

d)

Tất cả đều đúng

82.

Cơ thể con người hấp thụ axit béo no như thế nào ?

a)

Dễ hấp thụ

b)

Khó hấp thụ

c)

Hấp thụ bình thường

d)

Không hấp thu được

83.

Chất béo không bão hòa đơn thì trong phân tử chất béo có mấy mối liên kết no và không no ?

a)

Một mối liên kết không no

b)

Hai mối liên kết không no

c)

Một mối liên kết no

d)

Hai mối liên kết no

84.

Cơ thể con người hấp thu chất béo bão hòa đơn như thế nào ?

a)

Dễ hấp thu

b)

Khó hấp thu

c)

Không hấp thu

d)

Hấp thu bình thường

85.

Chất béo không bão hòa đa thì trong phân tử chất béo có mấy mối liên kết no và không no ?

a)

Nhiều mối liên kết no

b)

Nhiều mối liên kết không no

c)

Một mối liên kết không no

d)

Không có mối liên kết no hay không no

86.

Cơ thể con người hấp thu chất béo bão hòa đa như thế nào ?

a)

Dễ hấp thu hơn chất béo bão hòa và chất béo bão hòa đơn

b)

Khó hấp thu hơn chất béo bão hòa

c)

Khó hấp thu hơn chất béo bão hòa đơn

d)

Khó hấp thu hơn tất cả các loại axit béo khác

87.

Chất béo bão hòa còn được gọi là

a)

Axit béo không no

b)

Axit béo no

c)

Axit béo cần thiết

d)

Axit béo không cần thiết

88.

Nguồn cung cấp chất béo bão hòa

a)

Magarin, bơ, dầu ăn

b)

Magarin, dầu thực vật

c)

Mỡ động vật, bơ, phô mai

d)

Magarin, bơ, phô mai

89.

Chất béo bão hòa có hàm lượng colesterol

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Vừa

d)

Trung bình

90.

Nguồn cung cấp chất béo không bão hòa

a)

Dầu thực vật và mỡ cá

b)

Mỡ động vật và mỡ cá

c)

Mỡ cá, mỡ bò

d)

Dầu dừa và mỡ cá

91.

Chất béo không bão hòa có hàm lượng colesterol

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Vừa

d)

Trung bình

92.

Khi bảo quản dầu ăn và mỡ nên lưu ý đến tính chất

a)

Không bị oxy hóa

b)

Dễ bị oxy hóa

c)

Dễ bị hòa tan

d)

Nhẹ hơn trước

93.

Dầu và mỡ dễ tan trong

a)

Nước

b)

Dung môi hữu cơ

c)

Axit

d)

Dung dịch nước muối

94.

Khi hấp thu vào cơ thể, vai trò của chất béo là

a)

Làm tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Chống bệnh loãng xương

c)

Sinh năng lượng để cơ thể hoạt động

d)

Điều hòa thân nhiệt

95.

Thừa chất béo động vật và thực vật trong cơ thể sẽ gây

a)

Thừa chất béo thực vật giúp đẹp da

b)

Thừa chất béo động vật giúp cơ thể dẻo dai hơn

c)

Nguy hại cho cơ thể

d)

Loãng xương

96.

Hiện tượng nhũ tương hóa là do khi đun nấu thực phẩm có nhiều chất béo trong môi trường nước, một phần chất béo bị

a)

Bốc khói

b)

Bị đục và có mùi khét nồng

c)

Bị đông tụ dạng bông

d)

Bị đông tụ dạng gel

97.

Khi đun nóng dầu mỡ ở nhiệt độ cao ( từ 160℃ trở lên ) chất béo bị phân hủy và biểu hiện đầu tiên là

a)

Văng bắn ra ngoài

b)

Sinh khói bốc lên

c)

Chuyển máu

d)

Đông tụ lại

98.

Hiện tượng chất béo bốc khói khi đun nóng ở nhiệt độ cao gọi là

a)

Hiện tượng phun tỏa

b)

Hiện tượng sinh khói

c)

Hiện tượng nhũ tương hóa

d)

Hiện tượng bị thủy phân

99.

Khi đun nóng chất béo ở nhiệt độ cao, cho thực phẩm vào rán thường dầu mỡ văng bắn ra chung quanh, hiện tưởng này gọi là

a)

Hiện tượng phun tỏa

b)

Hiện tượng nhũ tương hóa

c)

Hiện tượng sinh khói

d)

Hiện tượng bị thủy phân

100.

Vitamin là nhóm hợp chất hữu cơ có phân tử lượng nhỏ nhưng :

a)

Là chất xúc tác trong quá trình cấu tạo tế bào cho cơ thể

b)

Là chất cấu tạo nhiều phản ứng sinh hóa trong cơ thể

c)

Đặc biệt cần thiết cho cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

101.

Cơ thể có thể tự tổng hợp từ những vitamin nào ?

a)

Một số vitamin nhóm B, vitamin H, vitamin E

b)

Vitamin K, vitamin D, một số vitamin nhóm B

c)

Vitamin K, vitamin D, viatamin C

d)

Vitamin D, vitamin C, vitamin P

102.

Vitamin K và một số loại vitamin V được tổng hợp do

a)

Các vi khuẩn ở bào tử

b)

Các vi khuẩn ở gan

c)

Các vi khuẩn ở cuống họng

d)

Các vi khuẩn trong đường ruột

103.

Vitamin D được tổng hợp nhờ

a)

Ăn nhiều xương cá và tôm cua

b)

Tổng hợp của trứng và hải sản

c)

Được tổng hợp dưới da nhờ tác động của ánh sáng mặt trời

d)

Tất cả đều sai

104.

Nhóm vitamin hòa tan trong chất béo gồm những vitamin nào ?

a)

B1 – B2 –B3 –B4

b)

A – K – D – E – F

c)

C- B1 – B3 – B12 – K

d)

H – PP – P – B6

105.

Nhóm vitamin hòa tan trong nước gồm những vitamin nào ?

a)

C – nhóm B – H – P – PP

b)

A – K – D – E

c)

C – B1 –B3 – B6

d)

E – PP – D – B6

106.

Vai trò của vitamin A đối với cơ thể là gì ?

a)

Cần cho việc cấu tạo hồng cầu huyết

b)

Cần cho việc cấu tạo xương răng và các nơ-ron thần kinh

c)

Cần cho việc bảo vệ mắt và cấu tạo tế bào

d)

Cấu tạo xương răng và cần cho việc bảo vệ mắt

107.

Thiếu vitamin A cơ thể sẽ bị

a)

Giảm khả năng miễn dịch

b)

Khô giáp mạc và quáng gà

c)

Cơ thể trẻ em ngưng phát triển

d)

Tất cả đều đúng

108.

Những thực phẩm động vật nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A ?

a)

Xương sườn, da

b)

Sụn – thịt nạc

c)

Gan – tròng đỏ trứng – dầu gan cá – sữa

d)

Thịt ba chỉ - ruột non

109.

Những thực phẩm thực vật nào sau đây cũng cấp nhiều tiền vitamin A ?

a)

Những loại quả có màu vàng, đỏ, cam

b)

Những loại quả có màu xanh, đỏ, tím

c)

Những loại quả có màu nâu, đỏ, cam

d)

Những loại quả có màu xanh dương, tím, vàng

110.

Vai trò của vitamin E trong cơ thể là gì ?

a)

Vì chất cần thiết cho quá trình sinh sản

b)

Giúp hạn chế sự oxy hóa axit béo chưa no

c)

Bảo vệ các vitamin hòa tan trong chất béo

d)

Tất cả đều đúng

111.

Nếu cơ thể thiếu dài ngày vitamin E thì bị bệnh gì ?

a)

Quá trình tạo phôi bị ngăn trở, gây thoái hóa cơ quan sinh sản và tủy sống

b)

Gây teo cơ và suy nhược cơ thể

c)

Cơ thể chậm phát triển va mau bị lão hóa

d)

Tất cả đều đúng

112.

Cơ thể có khả năng dự trữ vitamin E hay không ?

a)

Có khả năng dự trữ đủ đảm bảo trong vài tháng

b)

Có khả năng dự trữ đủ đảm bảo trong vòng vài năm

c)

Có khả năng dự trữ trong vòng một tuần

d)

Không có khả năng dự trữ vitamin E

113.

Vitamin có nhiều trong các thực phẩm nào ?

a)

Dầu thực vật, mỡ bò, mỡ cá

b)

Mỡ heo, mỡ gà

c)

Mỡ ngỗng, mỡ vịt

d)

Tất cả đều sai

114.

Tính chất của vitamin E là gì ?

a)

Dễ bị oxy hóa, có tác dụng hạn chế sự oxy hóa các axit béo chưa no

b)

Không bị oxy hóa và có tác dụng giúp chuyển hóa các vitamin hòa tan trong chất béo

c)

Vitamin E bảo vệ các vitamin hòa tan trong chất béo

d)

Vitamin E giúp bảo vệ xương và răng

115.

Khi chế biến thực phẩm giàu vitamin E cần lưu ý đến

a)

Nên đun nấu thực phẩm giàu vitamin E ở nhiệt độ cao trong thời gian dài

b)

Không nên đun nấu thực phẩm giàu vitamin E ở nhiệt độ cao trong thời gian dài

c)

Nên đun nấu thực phẩm giàu vitamin E ở nhiệt độ thật thấp

d)

Nên ăn sống thực phẩm giàu vitamin E động vật để bảo quản vitamin E

116.

Nếu đun nóng chất béo ở 180℃ trở lên thì vitamin E trong chất béo sẽ

a)

Không bị oxy hóa mà còn rất dễ hấp thu vào thực phẩm

b)

Trở nên tốt hơn và có lợi cho sức khỏe

c)

Bị oxy hóa mãnh liệt và bị tổn thất nhiều

d)

Tất cả đều đúng

117.

Khi chiên (rán) thực phẩm nên lâu hay mau. Vì sao ?

a)

Nên chiên lâu để thực phẩm thơm ngon hơn

b)

Chiên lâu sẽ mất nhiều vitamin tan trong chất béo

c)

Chiên lâu làm lượng vitamin sẽ tăng nhiều hơn

d)

Chiên lâu không làm mất nhiều vitamin

118.

Theo em hai vitamin quan trọng trong nhóm vitamin hòa tan trong nước là vitamin gì ?

a)

B12 và B1

b)

B1 và C

c)

C và PP

d)

Các vitamin nhóm B

119.

Vai trò của nhóm vitamin B trong cơ thể chúng ta là gì ?

a)

Cần thiết cho việc trao đổi chất

b)

Ngăn ngừa bệnh phù thủng

c)

Cần thiết cho sự biến đổi glucit thành năng lượng

d)

Tất cả đều đúng

120.

Nếu thiếu vitamin B1 thì cơ thể ta sẽ bị

a)

Rối loạn trao đổi chất, ngừng trệ trao đổi gluxit

b)

Dễ bị bệnh phù thủng

c)

Giảm sút tiết dịch vị

d)

Tất cả đều đúng

121.

Tính chất của vitamin B1 là gì ?

a)

Không bền trong môi trường axit và bền dưới tác dụng nhiệt

b)

Không bị phá hủy trong môi trường kiềm và bền trong môi trường axit

c)

Không bền dưới tác dụng nhiệt, dễ bị phá hủy trong môi trường kiềm, bền trong môi trường axit

d)

Bền vững trong môi trường axit và môi trường kiềm

122.

Thực phẩm nào sau đây chứa vitamin C ?

a)

Dưa cải chua

b)

Giấm, mẻ

c)

Sữa chua

d)

Cam, dâu

123.

Nguồn thực phẩm nào sau đây không cung cấp vitamin C ?

a)

Cam, chanh, dâu

b)

Dưa chuột, ớt, cà chua

c)

Rau cải, hành

d)

Đậu xanh, đậu nành, gạo nếp

124.

Nếu thiếu vitamin C trong khẩu phần ăn sẽ ảnh hưởng không tốt đến quá trình nào

a)

Cấu tạo hồng huyết cầu

b)

Cấu tạo bạch huyết cầu

c)

Cấu tạo sụn, ngà răng và xương

d)

Cấu tạo lông và tóc

125.

Đẻ bảo quản vitamin C trong rau, khi giữ độ tươi cho rau ta

a)

Nên ngâm rau lâu trong nước

b)

Không nên ngâm rau lâu trong nước

c)

Không cần phải rửa rau lá

d)

Chỉ cần gọt vỏ rau quả

126.

Khi luộc rau ta nên luộc theo cách nào đẻ bảo quản vitamin C và rau có màu xanh đẹp ?

a)

Cho rau vào nồi nước sôi tăm, cho thêm chút muối, đậy nắp nồi trong suối thời gian luộc, rau vừa chín vớt ra để ráo

b)

Cho rau vào nồi nước lạnh, rau ngập nước, lủa lớn cho thêm chút muối, rau vùa chín vớt ra để ráo

c)

Cho rau vào nồi thật sôi, rau ngập trong nước, lửa lớn cho thêm chút muối, nắp trong thời gian vừa đủ chín rau đẻ giữ sinh tố, vớt ra để ráo

d)

Cho nước và rau vào nồi cùng một lúc, cho thêm chút muối, khi luộc không đậy nắp nồi cho rau xanh, rau chín vớt ra để ráo

127.

Thông thường nếu thừa vitamin C có tích tụ trong cơ thể và gây ngộ độc hay không?

a)

Có tích tụ và gây ngộ độc

b)

Không tích tụ trong cơ thể, nếu dư sẽ thải theo nước tiểu

c)

Có tích tụ nhưng không gây ngộ độc mà để bù đắp khi cơ thể thiếu vitamin C

d)

Không tích tụ trong cơ thể, nếu dư sẽ được thải ra theo phân

128.

Những yếu tố chính về chất lượng nguyên liệu là

a)

Giá trị dinh dưỡng

b)

Giá trị cảm quan

c)

Giá trị thẩm mĩ, tính vệ sinh

d)

Tất cả đều đúng

129.

Chỉ tiêu dinh dưỡng của thực phẩm được xác định bằng

a)

Thành phần hóa học của các chất dinh dưỡng

b)

Khả năng tiêu hóa của các thành phần thực phẩm

c)

Giá trị năng lượng của thực phẩm mà cơ thể có thể nhận được

d)

Tất cả đều đúng

130.

Chỉ tiêu cảm quan của thực phẩm là sự đảm bảo về

a)

Màu sắc, mùi vị, trạng thái của thực phẩm

b)

Giá trị năng lượng của thực phẩm

c)

Giá trị sử dụng của thực phẩm

d)

Khả năng tiêu hóa của thực phẩm

131.

Chỉ tiêu về vệ sinh an toàn thực phẩm là

a)

Không có hay có ở mức cho phép những yếu tố gây hại cho người

b)

Hoàn toàn không có các yếu tố gây hại cho con người

c)

Có một số các chất gây độc hại nhưng không ảnh hưởng do cơ thể người có thể tự điều chỉnh

d)

Có một số chất không có hại sẽ điều chỉnh các chất có hại

132.

Chỉ tiêu kinh tế của thực phẩm trong kinh doanh phải đảm bảo được

a)

Chế biến thành công sản phẩm

b)

Có lãi trong kinh doanh

c)

Giới hạn chi phí đầu vào để đầu ra thuận lợi

d)

Tất cả đều đúng

133.

Chỉ tiêu kinh tế của thực phẩm trong gia đình phải đảm bảo được

a)

Có giá trị sự dụng cao

b)

Phù hợp với ngân quỹ gia đình

c)

Tiết kiệm được ngân quỹ gia đình

d)

Tất cả đều đúng

134.

Kể tên các con gia súc

a)

Gà, vịt, trâu, bò

b)

Hươu, nai, chó, thỏ

c)

Trâu, bò, chó, lợn, thỏ

d)

Gấu, hổ, chó, mèo

135.

Hãy kể tên các con gia cầm

a)

Gấu, nai, bò, chó

b)

Thỏ, lợn, gà, vịt

c)

Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu

d)

Bò, gà, hươu, nai

136.

Khi mua con gia súc lấy thịt thông dụng, nên chọn con

a)

Đã trưởng thành, mông nhỏ, vai nhỏ, da không căng mịn

b)

Béo, khỏe, đã trưởng thành, mông nở, vai nở, bụng thon, da căng, lông mượt

c)

Mông, vai nhỏ da dày, lông xù xì

d)

Da nhăn, bụng không căng, thịt ở xương sườn rất mỏng

137.

Phân biệt thịt trâu với thịt bò

a)

Thịt trâu mỡ vàng, sớ mịn, thịt bò mỡ vàng sớ thô

b)

Thịt bò mỡ vàng, sớ thịt mịn, thịt trâu mỡ trắng sớ thịt thô

c)

Thịt trâu sớ thịt mịn, thịt bò sớ thô và có cùng màu mỡ

d)

Hai loại thịt giống nhau

138.

Kể tên một số bệnh gia súc thường mắc phải

a)

Ban đỏ, lao, sán, dịch tả, lở mồm long móng

b)

Lở mồm long móng, lao, nhiệt thán, ung thư

c)

Bệnh nhiệt thán, lao, lở mồm long móng, phù thủng

d)

Dịch tả, nhiệt thán, lở mồm long móng, phù thủng

139.

Khi mua con gà còn đang sống, ta nên chọn con như thế nào?

a)

Nên chọn gà mái to, xách nặng tay

b)

Còn đang khỏe mạnh, mào đỏ, hậu môn khô, da vàng

c)

Ức gà đầy, lông mượt mà, da vàng

d)

Tất cả đều đúng

140.

Cá ươn có những biểu hiện nào ?

a)

Mắt sáng, thịt mềm, vẩy sút

b)

Mang đỏ tươi, vết cắt máu thâm, vẩy sút

c)

Mang thâm đen, mùi tanh, mắt đục, thịt mềm, bụng nứt

d)

Mắt trong, vẩy chắc, mùi hôi tanh, bụng nứt

141.

Cá tươi có những biểu hiện nào ?

a)

Mắt trong, mang đỏ

b)

Còn đang sống

c)

Vẩy dính chắc, vết cắt màu đỏ

d)

Tất cả đều đúng

142.

Tôm tươi là tôm như thế nào ?

a)

Tôm được ướp nước đá, màu hồng, đầu không dính liền vào thân

b)

Tôm có màu hồng, đầu không dính liền thân

c)

Đang sống, thân tôm trong, đầu dính chắc thân

d)

Đầu tôm sút khỏi mình tôm, có mùi hôi tanh

143.

Khi mua rau, củ, quả để làm thực phẩm ta nên chọn như thế nào ?

a)

Chọn loại đầu mùa để món ăn có giá trị, không sâu, không giập

b)

Chọn loại trái mùa, không sâu, không giập, tươi và ngon

c)

Chọn loại đúng chính mùa, tươi, non, không giập, không sâu

d)

Câu A và B đúng

144.

Khi chế biến các món ăn với các loại rau, củ, quả ta nên chọn mua các loại thực phẩm này như thế nào cho phù hợp ?

a)

Tùy theo yêu cầu trang trí của món ăn để chọn thực phẩm khi chế biến

b)

Tùy theo tên món ăn để chọn thực phẩm khi chế biến

c)

Tùy theo yêu cầu của chế biến để lựa chọn mức độ non già khác nhau của thực phẩm

d)

Tùy theo đối tượng khách mời để chọn thực phẩm

145.

Chọn các loại bí, bầu, dưa chuột nên chọn tổng quát như thế nào ?

a)

Nên chọn quả thuôn, dài, không sâu

b)

Ngoài vỏ có một lớp phấn trắng, hay lông tơ

c)

Vỏ có màu xanh sáng hay màu xanh đậm và còn non

d)

Tất cả đều đúng

146.

Nên chọn củ cà rốt như thế nào mới ngon ?

a)

Chọn củ già cho ngọt, có màu vàng cam, nhẵn

b)

Chọn củ non nhẵn, mập, có màu đỏ cam hay vàng cam

c)

Chọn cà rốt đã được cắt gọt sẵn, bày trên mâm

d)

Chọn cà rốt đã được cắt gọt sẵn, được ướp nước đá để giữ được độ tươi

147.

Chất thơm động vật được cung cấp từ

a)

Xá sùng, tôm he, cà cuống, đuôi bò , đuôi nai

b)

Xà súng, tôm he, cà cuống, đuôi heo

c)

Xà súng, tôm thẻ, đuôi heo, đuôi nai

d)

Xà súng, tôm thẻ, cà cuống, yến sáo

148.

Chất thơm thực vật được cung cấp từ ?

a)

Hoa hồi, thảo quả, tay gấu, là thơm, rau cần, tỏi

b)

Hoa hồi, thảo quả, mật ong, lá thơm, rau cần ,tỏ

c)

Hoa hồi, thảo quả, quế chi, nụ đinh, là thơm, hánh tỏi, đuôi nai

d)

Hoa hồi, thảo quả ,là thơm , hành tỏi ,đuôi nai

149.

Chất thơm tổng hợp thương được chiết xuất từ

a)

Cam, táo, chanh, dâu, bạc hà …

b)

Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc

c)

Tôm he, cà cuống, quế chi, tai vị

d)

Tay gấu, đuôi nai, xà súng

150.

Khi chọn lựa các loại gia vị thơm thì phải đảm bảo các yêu cầu gì ?

a)

Đúng mùi đặc trưng của nguyên liệu

b)

Đảm bảo chất lượng của nguyên liệu tươi, khô

c)

Đảm bảo chất lượng của nguyên liệu đã được chế biến sẵn theo yêu cầu

d)

Tất cả đều đúng

151.

Sơ chế thực phẩm là gì ?

a)

Loại bỏ phần không ăn được và nấu chín nguyên liệu

b)

Loại bỏ phần không ăn được và làm sạch nguyên liệu

c)

Loại bỏ phần không ăn được và thái nhỏ nguyên liệu ngay trước khi nấu

d)

Làm sạch nguyên liệu và nấu chín nguyên liệu

152.

Các công đoạn sơ chế thực phẩm là

a)

Sơ chế thô và cắt thái thực phẩm

b)

Loại bỏ phần không ăn được và làm sạch nguyên liệu

c)

Loại bỏ phần không ăn được và thái nhỏ nguyên liệu trước khi nấu

d)

Làm sạch nguyên liệu và nấu chín nguyên liệu

153.

Dùng các tác động cơ học, dùng hóa chất, dùng nước nóng, dùng lửa để làm sạch nguyên liệu gọi là

a)

Sơ chế tinh

b)

Chế biến nhiệt

c)

Chế biến cơ học

d)

Sơ chế thô

154.

Dùng một số thao tác để chế biến thực phẩm thành hình dạng theo yêu cầu chế biến món ăn gọi là

a)

Chế biến cơ học

b)

Sơ chế tinh

c)

Chế biến vi sinh

d)

Sơ chế thô

155.

Thực phẩm sau khi sơ chế, tiếp theo là các thao tác chế biến các dạng nhằm mục đích

a)

Biến thực phẩm thành dạng không ăn được và bán thành phẩm

b)

Biến thực phẩm thành bán thành phẩm để làm tiếp theo món khác

c)

Biến thực phẩm thành dạng ăn được hoặc bán thành phẩm

d)

Biến thực phẩm thành hình dạng phù hợp với yêu cầu món ăn

156.

Các phương pháp chế biến thực phẩm cơ bản là gì ?

a)

Chế biến thực phẩm bằng tác động cơ học

b)

Chế biến bằng nhiệt

c)

Chế biến bằng vi sinh

d)

Tất cả đều đúng

157.

Thế nào là chế biến thực phẩm bằng tác động cơ học ?

a)

Dùng ngoại lực cơ học với dụng cụ thô sơ tác động vào thực phẩm

b)

Dùng ngoại lực cơ học với dụng cụ tối tân tác động vào thực phẩm

c)

Dùng nội lực với dụng cụ tối tân tác động vào thực phẩm

d)

Dùng nội lực với dụng cụ thô sơ tác động vào thực phẩm

158.

Các món ăn nào sau đây được chế biến băng tác động cơ học ?

a)

Xốt dầu trứng – giò sống (mọc)-bò viên

b)

Cơm –bún – cháo

c)

Phở - mì xào –hủ tiếu

d)

Cá nướng – sò nhồi – tôm hấp

159.

Mục đích của việc chế biến thực phẩm bằng nhiệt là gì?

a)

Hợp vệ sinh và tăng thêm nhiều chất xơ

b)

Hợp vệ sinh và tăng thêm chất dinh dưỡng

c)

Hợp vệ sinh, dễ tiêu hóa và dễ hấp thụ

d)

Làm chết vi trùng và tăng thêm nhiều nhiều các dưỡng chất

160.

Khi chế biến thực phẩm bằng nhiệt, thế nào là cung cấp nhiệt trực tiếp?

a)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc với thực phẩm được gói giấy thiếc

b)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc với thực phẩm được bỏ vào hộp nhựa

c)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc thẳng với thực phẩm

d)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc với thực phẩm được bao gói kĩ càng

161.

Làm chín thực phẩm bằng hơi nước hay đun nấu trong nước là áp dụng các phương pháp nào?

a)

Phương pháp chế biến nóng khô

b)

Phương pháp chế biến nóng ướt

c)

Phương pháp chế biến cơ học

d)

Phương pháp chế biến bằng vi sinh

162.

Làm chín thực phẩm bằng cách đun nấu trong nước là

a)

Hấp- luộc – chần – ninh - om – rim -kho

b)

Đồ - tần – nấu - ninh – om - kho - rim

c)

Luộc - chần - nấu - ninh - rim