Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 ÔN TẬP HK1

Total questions: 26

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Biểu thức nào là đơn thức?
a)

−3x.-3\sqrt{x}.

b)

3x+4y.3x+4y.

c)

−3x3y4.-3x^3y^4.

d)

3x2+4y−1.3x^2+4y-1.

2.

Tìm phần hệ số và phần biến của đơn thức −9x5yz⋅2xy5z-9x^5yz\cdot2xy^5z

a)

Phần hệ số là −18-18 và phần biến là x6y6z2x^6y^6z^2

b)

Phần hệ số là 22 và phần biến là x6y6zx^6y^6z

c)

Phần hệ số là −18-18 và phần biến là x6y5z2x^6y^5z^2

d)

Phần hệ số là −9-9 và phần biến là x6yz2x^6yz^2

3.
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là đa thức.
a)

6x+4y5.6x+4y^5.

b)

65x+4y.\frac{6}{5x+4y}.

c)

6x5y4+x2z2.6x^5y^4+x^2z^2.

d)

6x5−6y4.6x^5-6y^4.

4.

Tính giá trị của đa thức −4x3y3−y8+2+2x8+x3y3−4-4x^3y^3-y^8+2+2x^8+x^3y^3-4 tại x=2 và y=2

a)

64.64.

b)

66.66.

c)

62.62.

d)

63.63.

5.

Nhân hai đơn thức x9    vaˋ    x7y9z6x^9\ \ \ \ và\ \ \ \ x^7y^9z^6 ta được

a)

x16y9.x^{16}y^9.

b)

x16z6.x^{16}z^6.

c)

x7y9z6.x^7y^9z^6.

d)

x16y9z6.x^{16}y^9z^6.

6.

Nhân −7x3y7    vaˋ    7x11y10−x7y8−1-7x^3y^7\ \ \ \ và\ \ \ \ 7x^{11}y^{10}-x^7y^8-1 ta được

a)

−49x14y17−7x10y15+7x3y7.-49x^{14}y^{17}-7x^{10}y^{15}+7x^3y^7.

b)

−49x14y17+7x10y15+7x3y7.-49x^{14}y^{17}+7x^{10}y^{15}+7x^3y^7.

c)

−49x14y17−7x10y15−7x3y7.-49x^{14}y^{17}-7x^{10}y^{15}-7x^3y^7.

d)

−49x14y17+7x10y15−7x3y7.-49x^{14}y^{17}+7x^{10}y^{15}-7x^3y^7.

7.

Khai triển (4x+3y)2(4x+3y)^2 ta được kết quả

a)

16x2−24xy+9y2.16x^2-24xy+9y^2.

b)

16x2−12xy+9y2.16x^2-12xy+9y^2.

c)

16x2+12xy+9y2.16x^2+12xy+9y^2.

d)

16x2+24xy+9y2.16x^2+24xy+9y^2.

8.
Phân tích đa thức thành nhân tử 5 x - 10 y
a)
-5(x - 2 y).
b)
5(x + 2 y).
c)
-5(x + 2 y).
d)
5(x - 2 y).
9.
Nhận định nào sau đây không đúng về hình chóp tam giác đều.
a)
Có ba trung đoạn bằng nhau.
b)
Hình chóp có ba chiều cao.
c)
Mặt đáy là tam giác đều.
d)
Có ba cạnh bên bằng nhau.
10.

Tìm số đo xx trong hình sau.

a)

213∘.213^{\circ}.

b)

102∘.102^{\circ}.

c)

175∘.175^{\circ}.

d)

175∘.175^{\circ}.

11.

Cho hình bình hành EFKHEFKH như hình vẽ. Biết ∠FEH=730\angle FEH=73^0 và O là trung điểm của FH. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

a)

∠EHK=1070⋅\angle EHK=107^0\cdot

b)

O,E,KO,E,K thẳng hàng.

c)

ΔKEF=ΔFHK.\Delta KEF=\Delta FHK.

d)

∠EFK=1070⋅\angle EFK=107^0\cdot

12.

Mẫu thức của phân thức 6−5x21−8x\frac{6-5x}{21-8x} là

a)

9−8x.9-8x.

b)

−5x−y6.-5x-y^6.

c)

21−8x.21-8x.

d)

6−5x.6-5x.

13.

Phân thức nào bằng phân thức 3−7x+5y\frac{3}{-7x+5y}

a)

−9x35x2−25xy.\frac{-9x}{35x^2-25xy}.

b)

−15x35x2+25xy.\frac{-15x}{35x^2+25xy}.

c)

−15x35x2−25xy.\frac{-15x}{35x^2-25xy}.

d)

−15x−235x2−25xy.\frac{-15x-2}{35x^2-25xy}.

14.

Phân thức nào bằng phân thức −x2x6\frac{-x}{2x^6}

a)

1−x42x10.\frac{1-x^4}{2x^{10}}.

b)

2−x42x10+1.\frac{2-x^4}{2x^{10}+1}.

c)

−x42x10+1.\frac{-x^4}{2x^{10}+1}.

d)

−x52x10.\frac{-x^5}{2x^{10}}.

15.

Điều kiện xác định của phân thức −2x−44x+5\frac{-2x-4}{4x+5} là

a)

x≠54.x\ne\frac{5}{4}.

b)

x≠−54.x\ne-\frac{5}{4}.

c)

x≠−12.x\ne-\frac{1}{2}.

d)

x≠12.x\ne\frac{1}{2}.

16.

Điều kiện xác định của phân thức 4x+5y3+1\frac{4x+5}{y^3+1} là

a)

x≠1.x\ne1.

b)

y≠−1  vaˋ   x≠1.y\ne-1\ \ và\ \ \ x\ne1.

c)

y≠−1y\ne-1 .

d)

x≠−1.x\ne-1.

17.

Giá trị của phân thức tại 5−3x−4x2−3x+4\frac{5-3x}{-4x^2-3x+4} tại x=−3x=-3

a)

−3723\frac{-37}{23}

b)

3223\frac{32}{23}

c)

7823\frac{78}{23}

d)

−1423\frac{-14}{23}

18.

Rút gọn phân thức 3xy55x6y2\frac{3xy^5}{5x^6y^2}

a)


3y45x4\frac{3y^4}{5x^4} .

b)

3y35x4\frac{3y^3}{5x^4} .

c)

5y35x5\frac{5y^3}{5x^5} .

d)

3y45x5\frac{3y^4}{5x^5} .

19.

Rút gọn phân thức −5x−4y50x2−32y2\frac{-5x-4y}{50x^2-32y^2}

a)

−5x+4y25x\frac{-5x+4y}{25x} .

b)

−110x+8y\frac{-1}{10x+8y} .

c)

−110x−8y-\frac{1}{10x-8y} .

d)

5x+4y5xy\frac{5x+4y}{5xy} .

20.

Thực hiện phép tính 15−3xx2−2x−15+10−2xx2−2x−15\frac{15-3x}{x^2-2x-15}+\frac{10-2x}{x^2-2x-15}

a)

12−xx2−2x−15\frac{12-x}{x^2-2x-15} .

b)

−1x−5-\frac{1}{x-5} .

c)

−5x+3-\frac{5}{x+3} .

d)

3−xx2−2x−15\frac{3-x}{x^2-2x-15} .

21.

Thực hiện phép tính 4−3x7x+4−2x−17x+4+4x−67x+4\frac{4-3x}{7x+4}-\frac{2x-1}{7x+4}+\frac{4x-6}{7x+4}

a)

3−x7x+4\frac{3-x}{7x+4} .

b)


2x−17x+4.\frac{2x-1}{7x+4}.

c)


x−17x+4\frac{x-1}{7x+4} .

d)


9−5x7x+4.\frac{9-5x}{7x+4}.

22.

Thực hiện phép tính 4x2−18x3−1⋅4x2+2x+14x2+4x+1\frac{4x^2-1}{8x^3-1}\cdot\frac{4x^2+2x+1}{4x^2+4x+1}

a)

4x+32x+1⋅\frac{4x+3}{2x+1}\cdot

b)

12x+1⋅\frac{1}{2x+1}\cdot

c)

2x+22x+1⋅\frac{2x+2}{2x+1}\cdot

d)

−2x2x+1⋅-\frac{2x}{2x+1}\cdot

23.

Thực hiện phép tính −4x2−x4x2−4:12x+38−8x\frac{-4x^2-x}{4x^2-4}:\frac{12x+3}{8-8x}

a)

5x+33x+3⋅\frac{5x+3}{3x+3}\cdot

b)

2x3x+3⋅\frac{2x}{3x+3}\cdot

c)

−x−33x+3⋅\frac{-x-3}{3x+3}\cdot

d)

8x+63x+3⋅\frac{8x+6}{3x+3}\cdot

24.

Thực hiện phép tính 5x25x−4⋅2−4x3x−2+5x25x−4⋅9x−63x−2\frac{5x^2}{5x-4}\cdot\frac{2-4x}{3x-2}+\frac{5x^2}{5x-4}\cdot\frac{9x-6}{3x-2}

a)

5x23x−1\frac{5x^2}{3x-1}

b)

20x23x−1\frac{20x^2}{3x-1}

c)

5x23x−2\frac{5x^2}{3x-2}

d)


20x23x−1\frac{20x^2}{3x-1}

25.
Nhận định nào sau đây không đúng về hình chóp tứ giác đều.
a)
Có 4 mặt tất cả.
b)
Các mặt bên là các tam giác cân.
c)
Có 4 cạnh bên.
d)
Có 4 trung đoạn.
26.

Toạ độ điểm B là:

a)

(-1; 3) .

b)

(-1; 4) .

c)

(-3; 5) .

d)

(-3; 4) .