wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

2.

toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

khu vực gió mùa

c)

vùng nội chí tyến

d)

phạm vi bán cầu Bắc

3.

khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

4.

về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm 2 bộ phận

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

5.

phát biểu nào sau đây không đúng về khu vực Đông Nam Á

a)

là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

toàn bộ khu vực nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương

6.

do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ĐNÁ thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

7.

do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở ĐNÁ thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

8.

ĐNÁ có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á-Âu, giáp với biển

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn

c)

nơi nối lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

trong vòng đai sinh khoáng TBD

9.

đặc điểm tự nhiên của ĐNÁ lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc-đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

10.

tự nhiên ĐNÁ biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc-đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

11.

đặc điểm tự nhiên của ĐNÁ biển đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

hướng các dãy núi chủ yếu là tây bắc-đông nam

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn,nhỏ

12.

tự nhiên của ĐNÁ lục địa không có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc-đông nam

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ

13.

phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên ĐNÁ lục địa

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các đồi núi

b)

có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

14.

phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên ĐNÁ biển đảo

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

15.

ĐNÁ lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

16.

ĐNÁ biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

17.

phát biểu nào sau đây không đúng với ĐNÁ

a)

các nước trong khu vực( trừ Lào) đều giáp biển

b)

nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất

c)

có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

d)

ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần

18.

ĐNÁ có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

19.

dân số ĐNÁ hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

20.

gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước ĐNÁ đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người

d)

công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNÁ

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

22.

ĐNÁ là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ

23.

ở khu vực ĐNA ,nước có trên 80% dân số theo thiên chúa giáo là

a)

phi -lip-pin

b)

việt nam

c)

thái lan

d)

indonexia

24.

ở ĐNÁ, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là

a)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin

b)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma

25.

cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quá trình đô thị hoá

c)

xu hướng toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

26.

trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước ĐNÁ hiện nay, tỉ trọng của N-L-NN, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quá trình đô thị hoá

c)

hiện đại hoá nông nghiệp

d)

toàn cầu hoá kinh tế

27.

nền nông nghiệp ĐNÁ có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

28.

ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp nhiều nước ĐNÁ là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thuỷ sản

29.

nhiều nước ĐNÁ có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi

c)

nhu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu nguyên liệu

30.

điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở ĐNÁ để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào, đất phù sa

b)

có hai mùa mưa, khô, đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao, đất feralit

c)

có một mùa đông lạnh, nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu, đất phù sa

d)

nền nhiệt quanh năm cao, đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới

31.

điều kiện thuận lợi ở ĐNÁ để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ, khí hậu nhiệt đới, xích đạo

b)

đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ, có khí hậu cận nhiệt đới

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng, khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng, trong năm có một mùa đông lạnh

32.

điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước ĐNÁ là:

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo

33.

nhiều nước ĐNÁ hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ chủ yếu là nhờ vào

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm

b)

vùng biển rộng có nhiều tôm cá

c)

tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại

d)

có nhiều đảo và quần đảo xa bờ

34.

đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước ĐNÁ vì

a)

các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm cá

b)

dân số đông, nguồn lao động nhiều kinh nghiệm

c)

hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư

d)

các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo

35.

hướng phát triển của công nghiệp ĐNÁ không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động

d)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

36.

một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước ĐNÁ là

a)

sx và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

b)

sx và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử

c)

sx và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.

d)

sx và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm

37.

phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của ĐNÁ hiện nay

a)

phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài

b)

chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

c)

lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp

d)

công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu

38.

cảnh quan điển hình ở TNA là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

39.

điều kiện thuận lợi để nhiều nước ĐNÁ phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có nhiều

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời

b)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời

c)

bôxit, quặng đá, năng lượng mặt trời

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit

40.

các sông có ý nghĩa ở TNA là

a)

ti-gr ơ và ơ ph rát

b)

ơ ph rát và công -gô

c)

ti-gr ơ và a-ma-dôn

d)

ơ ph rát và mê công

41.

phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên TNA

a)

khu vực nhìu núi và cao nguyên

b)

có nhiều đồng bằng châu thổ sông

c)

khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

d)

có các cảnh quan bán hoang mạc

42.

hầu hết các nước ĐNÁ đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

có vị trí giáp biển

b)

phát triển nội thương

c)

vận tải đường bộ yếu

d)

có nhiều vũng, vịnh

43.

khí hậu khô hạn ở tây nam á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng bằng châu thổ sông lưỡng hà rộng

d)

bán đảo a-ráp và các vùng hoang mạc

44.

loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở tây nam á là

a)

quặng sắt và croom

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimoan và đồng

d)

apatit và than đất

45.

dầu khí của tây nam á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh péc-xích

b)

ven địa trung hải

c)

hai bên bờ biển đỏ

d)

tại các hoang mạc

46.

điều kiện tự nhiên tây nam á thuận lợii chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực

b)

chăn nuôi gs lớn

c)

việc khai thác dầu mỏ

d)

cn chế biến

47.

khó khăn lớn cho người dân tây nam á không phải là

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên

b)

tình trạng thiếu nguồn nc trong năm

c)

sự hoang mạc hoá ngày càng mở rộng

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn

48.

các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Lào

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-líp-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Xin-ga-po

49.

tây nam á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh

b)

gia tăng tự nhiên rất cao

c)

rất ít lao động nước ngoài

d)

quy mô dân số già rất lớn

50.

gia tăng dân số tây nam á chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh rất cao

b)

lao động nhập cư

c)

tỉ suất từ rất nhỏ

d)

gia tăng tự nhiên

51.

phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN

a)

thành lập năm 1967 tại Băng Cốc

b)

số lượng thành viên ngày càng tăng

c)

hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN

52.

nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

53.

dân cư tây nam á

a)

có mật độ khá thấp

b)

phân bố đồng đều

c)

có tỉ lệ thị dân thấp

d)

gia tăng tự nhiên

54.

phát biểu nào sau đây không đúng về tây nam á

a)

là nơi ra đời của nền văn lưỡng hà

b)

dân cư thua thớt nhưng phân bố ko đều

c)

người theo đạo hồi chiếm phần lớn dân số

d)

là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định

55.

cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

diễn đàn

b)

hiệp ước

c)

hội nghị

d)

liên kết vùng

56.

xung đột nội chiến và bất ổn ở khu vực tây nam á dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

dân số đông và tăng nhanh

b)

gia tăng tình trạng đói nghèo

c)

thúc đẩy đô thị hoá tự phát

d)

chêch lệch giàu nghèo sâu sắc

57.

" Ủy hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên

b)

xã hội

c)

văn hóa

d)

chính trị

58.

ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kt khu vực tây nam á là

a)

dầu khí

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

du lịch

59.

phát biểu nào sau đây không đúng về tây nam á

a)

dầu khí là ngành kt chính của khu vực

b)

chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới

c)

sản xuất ô tô,các thiết bị lọc hoá dầu phát triển

d)

tất cả các nc đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ

60.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á

b)

giáp Đông Á và Tây Á

c)

liền kề đất liền châu Phi

d)

giáp Thái Bình Dương

61.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê

62.

các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực tây nam á là

a)

lúa gạo ,lúa mạch,bông,thuốc lá,củ cải đường

b)

ngô,lúa mạch,bông,thuốc lá ,của cải đường,mía

c)

lúa mì,lúa mạch ,bông,thuốc lá,củ cải đường,

d)

lúa mì,lúa mạch ,bông, đậu tương,củ cải đường

63.

Vị trí địa lí TNÁ án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

64.

vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở tây nam á là

a)

giải quyết vấn đề nc tưới

b)

tạo giống mới năng suất cao

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

chống xói mòn bạc màu đất

65.

phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của TNÁ

a)

nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á, châu Phi

b)

án ngữ đường biển quốc tế quan trọng

c)

là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực

d)

hạn chế nhiều đến giao lưu kinh tế

66.

loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nc tây nam á là

a)

sữa bò,dê

b)

thịt cừu,dê

c)

thịt gia cầm

d)

lông cừu ,dê

67.

địa hình TNÁ chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên

b)

cao nguyên và đồi

c)

đồi và sơn nguyên

d)

sơn nguyên và núi

68.

phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp tây nam á

a)

một số nc có nông nghiệp là ngành kt chính

b)

để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nc

c)

tất cả các nc ko phải nhập khẩu nông sản

d)

một số nc xuất quả chà là,lựu ,ô liu,thịt cừu ,dê

69.

các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam

b)

bắc và tây bắc, đông nam

c)

đông bắc, tây bắc và nam

d)

tây bắc, tây nam và đông

70.

các hoang mạc nào sau đây nằm ở TNÁ

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li

c)

Rúp-e,n Kha-li, Xi-ri, Nê-phút

d)

Ca-la-ha-ri , Na-mip, Nê-phút

71.

phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khi hậu

a)

nhiệt đới và cần nhiệt đới lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

72.

khí hậu TNÁ chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm

b)

khô hạn

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm