wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm nghiệm - Dễ (174-211)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 174: Một trong các yêu cầu về độ trong của dung dịch thuốc nhỏ mắt là phải:

a)

[A]. Trong suốt

b)

[B]. Không màu

c)

[C]. Có màu của dược chất

d)

[D]. Không có các tiểu phân

2.

Câu hỏi 175: Một trong các yêu cầu về độ trong của hỗn dịch thuốc nhỏ mắt là khi lắc phải dễ dàng:

a)

Hoà tan

b)

Phân tán đồng nhất

c)

Lắng cặn

d)

Trong suốt

3.

Câu hỏi 176: Cách quan sát để xác định kích thước tiểu phân thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch là:

a)

[A]. Dưới kính hiển vi có độ phóng đại thích hợp

b)

[B]. Bằng máy đếm tiểu phân

c)

[C]. Dưới kính hiển vi quang học

d)

[D]. Dưới đèn huỳnh quang

4.

Câu hỏi 177: Số mẫu (đơn vị chế phẩm bất kỳ) trong phép thử kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt

là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

5.

Câu hỏi 178: Giới hạn cho phép so với thể tích ghi trên nhãn khi kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt là:

a)

[A]. + 05%

b)

[C]. + 15%

c)

[B]. + 10%

d)

[D]. + 20%

6.

Câu hỏi 179: Kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt lại lần thứ hai giống như lần đầu nếu có số đơn vị

không đạt là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

7.

Câu hỏi 180: Số đơn vị có thể tích nằm ngoài giới hạn cho phép khi kiểm tra thể tích thuốc nhỏ

mắt lần thứ hai, chế phẩm đạt yêu cầu là:

a)

0

b)

01

c)

02

d)

03

8.

Câu hỏi 181: Một trong những yêu cầu về tính chất của dung dịch siro thuốc là:

a)

Có các tiểu phân

b)

Không được lẫn tạp chất

c)

Có màu của dược chất

d)

Đồng nhất

9.

Câu hỏi 182: Yêu cầu chất lượng chung của sirô thuốc dạng hỗn dịch phải đạt là:

a)

Hỗn dịch thuốc

b)

Hỗn dịch thuốc và siro thuốc

c)

Thuốc bột

d)

Siro thuốc

10.

Câu hỏi 183: Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích tới 20 ml là:

a)

[A]. + 04%

b)

[B]. + 06%

c)

[C]. + 08%

d)

[D]. + 10%

11.

Câu hỏi 184: Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích trên 20 ml đến 50 ml là:

a)

[A]. + 04%

b)

[B]. + 06%

c)

[C]. + 08%

d)

[D]. + 10%

12.

Câu hỏi 185: Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích trên 50 ml đến 150 ml là:

a)

[A]. + 04%

b)

[B]. + 06%

c)

[C]. + 08%

d)

[D]. + 10%

13.

Câu hỏi 186: Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích trên 150 ml là:

a)

[A]. + 04%

b)

[B]. + 06%

c)

[C]. + 08%

d)

[D]. + 10%

14.

Câu hỏi 187: Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đa liều là:

a)

[A]. + 04%

b)

[B]. + 06%

c)

[C]. + 08%

d)

[D]. Không dưới thể tích ghi trên nhãn

15.

Câu hỏi 188: Thiết bị dùng trong phương pháp đo tỷ trọng siro thuốc là:

a)

[A]. Máy đo pH

b)

[B]. Máy đo quang phổ

c)

[C]. Sắc ký lỏng

d)

[D]. Tỷ trọng kế

16.

Câu hỏi 189: Số đơn vị không đạt cho phép kiểm tra thể tích siro thuốc lần thứ hai là:

a)

01

b)

02

c)

03

17.

Câu hỏi 190: Số đơn vị có thể tích nằm ngoài giới hạn cho phép khi kiểm tra thể tích siro thuốc lần thứ hai, cho kết luận chế phẩm đạt yêu cầu là:

a)

0

b)

01

c)

02

d)

03

18.

Câu hỏi 191: Màu của thuốc bột đạt yêu cầu về cảm quan là:

a)

[A]. Có màu của tá dược

b)

[B]. Màu trắng đồng nhất

c)

[C]. Màu sắc đồng nhất

d)

[D]. Màu không đồng nhất

19.

Câu hỏi 192: Hàm lượng nước trong yêu cầu về độ ẩm của thuốc bột là:

a)

[A]. ≥ 6,0% trừ chỉ dẫn khác

b)

[B]. ≤ 6,0% trừ chỉ dẫn khác

c)

[C]. ≥ 9,0% trừ chỉ dẫn khác

d)

[D]. ≤ 9,0% trừ chỉ dẫn khác

20.

Câu hỏi 193: Căn cứ để quy định về cỡ bột trong kiểm nghiệm thuốc bột là:

a)

[A]. Khối lượng bột trên một đơn vị thể tích

b)

[B]. Các số của rây

c)

[C]. Khối lượng riêng của bột

d)

[D]. Kích cỡ hạt bột

21.

Câu hỏi 194: Yếu tố dùng để so sánh giới hạn cho phép trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc bột là:

a)

[A]. Hàm lượng ghi nhãn

b)

[B]. Hàm lượng từng đơn vị chế phẩm

c)

[C]. Hàm lượng trung bình

d)

[D]. Hàm lượng tổng các đơn vị chế phẩm

22.

Câu hỏi 195: Yêu cầu về nồng độ hoặc hàm lượng các dược chất đối với thuốc bột để uống, để tiêm so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều, áp dụng phép thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

[A]. > 2 mg

b)

[B]. > 2 % (kl/kl)

c)

[C]. < 2 mg hoặc < 2 % (kl/kl)

d)

[D]. > 2 mg hoặc > 2 % (kl/kl)

23.

Câu hỏi 196: Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) được quy định khi thử độ đồng đều hàm lượng thuốc bột là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

24.

Câu hỏi 197: Số lượng thuốc bột được phân loại theo DĐVN V là:

a)

[A]. 01 loại

b)

[B]. 02 loại

c)

[C]. 03 loại

d)

[D]. 04 loại

25.

Câu hỏi 198: Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc bột đơn liều có khối lượng trung bình (KLTB) < 300 mg là:

a)

[A]. ± 5,0%

b)

[B]. ± 7,5%

c)

[C]. ± 10,0%

d)

[D]. ± 12,5%

26.

Câu hỏi 199: Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc bột đơn liều có khối lượng trung bình (KLTB) ≥ 300 mg là:

a)

[A]. ± 5,0%

b)

[B]. ± 7,5%

c)

[C]. ± 10,0%

d)

[D]. ± 12,5%

27.

Câu hỏi 200: Một trong các tính chất của thuốc bột là:

a)

[A]. Màu sắc đồng nhất

b)

[B]. Hơi ẩm

c)

[C]. Màu trắng

d)

[D]. Phân tán đồng đều

28.

Câu hỏi 201: Thời điểm tiến hành phép thử đồng đều hàm lượng thuốc bột so với phép thử định lượng hoạt chất (khi hàm lượng hoạt chất đạt yêu cầu) là:

a)

[A]. Trước

b)

[B]. Sau

c)

[C]. Cùng

d)

[D]. Song song

29.

Câu hỏi 202: Số lượng mẫu thuốc bột đơn liều (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng là:

a)

05

b)

10

c)

15

30.

Câu hỏi 203: Số lượng mẫu thuốc bột đa liều (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

31.

Câu hỏi 204: Yêu cầu ánh sáng khi quan sát tính chất của thuốc bột là:

a)

[A]. Đèn neon

b)

[B]. Đèn huỳnh quang

c)

[C]. Ánh sáng tự nhiên

d)

[D]. Đèn halogen

32.

Câu hỏi 205: Số lượng mẫu trong phép thử độ mịn đối với bột thô hoặc nửa thô là:

a)

[A]. Không quá 25 g

b)

[B]. 25 - 100 g

c)

[C]. 50 - 100 g

d)

[D]. 50 - 150 g

33.

Câu hỏi 206: Số lượng mẫu trong phép thử độ mịn đối với bột nửa mịn, mịn hay rất mịn là:

a)

[A]. Không quá 25 g

b)

[B]. 25 - 100 g

c)

[C]. 50 - 100 g

d)

[D]. 50 - 150 g

34.

Câu hỏi 207: Loại bột cần lưu ý trong quá trình rây khi tiến hành phép thử độ mịn là:

a)

[A]. Bột thô hoặc nửa thô

b)

[B]. Bột nửa mịn, mịn hay rất mịn

c)

[C]. Bột có chứa chất có dầu hay bột có xu hướng bít mắt rây

d)

[D]. Bột thô hoặc mịn

35.

Câu hỏi 208: Yếu tố dùng để so sánh giới hạn cho phép trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc nang là:

a)

[A]. Hàm lượng ghi nhãn

b)

[B]. Hàm lượng từng đơn vị chế phẩm

c)

[C]. Hàm lượng trung bình

d)

[D]. Hàm lượng tổng các đơn vị chế phẩm

36.

Câu hỏi 209: Yêu cầu về nồng độ hoặc hàm lượng các dược chất đối với thuốc nang so với khối lượng thuốc trong một nang, áp dụng phép thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

[A]. > 2 mg

b)

[B]. > 2 % (kl/kl)

c)

[C]. < 2 mg hoặc < 2 % (kl/kl)

d)

[D]. > 2 mg hoặc > 2 % (kl/kl)

37.

Câu hỏi 210: Số lượng mẫu thuốc nang (đơn vị chế phẩm) tiến hành thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

[A]. 05

b)

[B]. 10

c)

[C]. 15

d)

[D]. 20

38.

Câu hỏi 211: Số lượng thuốc nang được phân loại theo DĐVN V là:

a)

[A]. 01 loại

b)

[B]. 02 loại

c)

[C]. 03 loại

d)

[D]. 04 loại