wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a5+6

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí...

b)

Là quân đội nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

c)

Là công an nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

d)

Là dân quân tự vệ của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

2.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu giành độc lập thống nhất Tổ quốc.

b)

Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Chống "Diễn biến hòa bình" bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Chiến đấu giành giành thắng lợi cho Tổ quốc.

3.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

Bảo vệ nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, an ninh chính trị và an ninh kinh tế xã hội chủ nghĩa.

4.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng.

c)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

5.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

6.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ

d)

Cả 3 phương án trên.

7.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực.

b)

Lực lượng cơ động.

c)

Lực lượng tại chỗ.

d)

Cả 3 phương án trên.

8.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng dân quân.

b)

Lực lượng du kích.

c)

Lực lượng dự bị động viên.

d)

Cả 3 phương án trên.

9.

Công an nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

19/8/1944.

b)

19/8/1945.

c)

19/8/1946.

d)

19/8/1947.

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt nam đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Giữ vững và tăng cường sự quản lý của Nhà nước đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Giữ vững và tăng cường sự liên minh giai cấp công, nông, binh trong các lực lượng vũ trang nhân dân.

11.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Tăng cường đối ngoại để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tự lực, tự cường xây dựng cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân.

12.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn được trang bị hiện đại.

13.

Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Có 3.

b)

Có 4.

c)

Có 5.

d)

Có 6.

14.

Đảng Cộng sản Việt nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

"Tuyệt đối, về mọi mặt".

b)

"Trực tiếp về mọi mặt".

c)

"Về mọi mặt".

d)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".

15.

Quán triệt quan điểm "Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang" hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

16.

Quán triệt quan điểm "Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở" cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.

b)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.

c)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định.

d)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước…

17.

Quán triệt quan điểm "Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở" cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

18.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.

d)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.

19.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng cảnh sát biển hùng hậu được huấn luyện và động viên nhanh theo kế hoạch.

b)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

c)

Xây dựng lực lượng sinh viên hùng hậu được huấn luyện quốc phòng an ninh, khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

d)

Xây dựng lực lượng bộ đội biên phòng hùng hậu được huấn luyện và khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

20.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.

b)

Xây dựng lực lượng anh ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

d)

Cả 3 phương án trên.

21.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Tổ chức các đơn vị quân phải đông, có sức chiến đấu cao.

b)

Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt...

c)

Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.

d)

Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.

22.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt nam.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.

c)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an Việt Nam.

d)

Cả 3 phương án trên.

23.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

24.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Cả 3 phương án trên.

25.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh là gì?

a)

Là hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng quốc phòng - an ninh.

b)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Đảng trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội với quốc phòng - an ninh.

c)

Là hoạt động tích cực, chủ động của nhân dân trong việc phát triển kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh.

d)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội, quốc phòng - an ninh trong một chỉnh thể thống nhất trên phạm vi cả nước cũng như ở từng địa phương...

26.

Nội dung nào dưới đây thuộc cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh?

a)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động cơ bản của mỗi quốc gia, dân tộc độc lập có chủ quyền. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng, song giữa chúng lại có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động của các quốc gia; chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

c)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những phạm trù riêng biết. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chúng không có liên quan đến nhau.

d)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những nội dung để xây dựng và bảo vệ đất nước. Mỗi lĩnh vực có các bộ, ngành lãnh đạo riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

27.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định đến việc đối ngoại của của quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến chính trị của quốc phòng - an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến sức mạnh văn hóa nghệ thuật của quốc phòng - an ninh.

d)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

28.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp trong dự toán ngân sách của Nhà nước.

b)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

c)

Kết hợp trong xác định đường lối phát triển kinh tế- xã hội ở cấp xã, phường.

d)

Kết hợp trong xác định phát triển kinh tế ở từng địa phương.

29.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành địa chất.

b)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành khai khoáng.

c)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

30.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

Cả 3 phương án trên.

31.

Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

Có 3.

b)

Có 4.

c)

Có 5.

d)

Có 6.

32.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.

b)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

c)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

d)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

33.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.

b)

Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.

c)

Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.

d)

Thực hiện tốt chương trình viện trợ kinh tế đối với các xã nghèo.

34.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa còn nhiều khó khăn, cần kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương để cùng giải quyết.

b)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

c)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.

d)

Cả 3 phương án trên.

35.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

c)

Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

d)

Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

36.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa…

b)

Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đều trên các vùng lãnh thổ …

c)

Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa…

d)

Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kết hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.

37.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

b)

Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

c)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

d)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân.

38.

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

a)

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.

d)

Cả 3 phương án trên.

39.

Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng các cơ quan chỉ đao kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

b)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

c)

Hoàn chỉnh hệ thống văn bản chỉ đạo