wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược 4

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ định nào sau đây không phải là của Hormon nhóm Glucocorticoid:

a)

Điều trị các bệnh viêm khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm da...

b)

Điều trị các bệnh dị ứng, sốc phản vệ và các bệnh liên quan đến dị ứng như hen, viêm mũi dị ứng, mày đay, viêm da tiếp xúc

c)

Điều trị thay thế hormon vỏ thượng thận khi vỏ thượng thận hoạt động bình thường

d)

Điều trị các bệnh tự miễn (lupus ban đỏ, xơ cứng bì, phẫu thuật cấy ghép cơ quan...

2.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây của Hormon nhóm Glucocorticoid là:

a)

Phù, tăng huyết áp do giữ natri và nước.

b)

Gây viêm gan

c)

Gây tăng năng tuyến thượng thận

d)

Gây sỏi tiết niệu

3.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây không phải là của Hormon nhóm Glucocorticoid:

a)

Gây hạ đường huyết

b)

Gây viêm gan

c)

Loét dạ dày tá tràng, vết thương chậm liền sẹo

d)

Gây tăng năng tuyến thượng thận

4.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây là của Hormon nhóm Glucocorticoid:

a)

Gây hạ đường huyết

b)

Loãng xương, xốp xương, rối loạn phân bố mỡ

c)

Gây rối loạn phân bố cơ

d)

Gây tăng năng tuyến thượng thận

5.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây là của Hormon nhóm Glucocorticoid:

a)

Gây hạ đường huyết

b)

Gây rối loạn phân bố cơ

c)

Suy thượng thận cấp khi ngừng thuốc đột ngột

d)

Gây tăng năng tuyến thượng thận

6.

Cần thực hiện chú ý nào sau đây khi sử dụng Hormon nhóm Glucocorticoid:

a)

Ăn nhạt, uống thuốc liều cao nhất

b)

Giảm Insulin ở bệnh nhân tiểu đường

c)

Uống 1 liều duy nhất vào 10h tối

d)

Ăn nhạt, uống thuốc vào buổi sáng trong một giờ nhất định, tìm liều tối thiểu có tác dụng

7.

Sau một đợt dùng kéo dài Glucocorticoid (trên hai tuần) với liều ............... (A) khi ngừng thuốc đột ngột bệnh nhân có thể chết do suy ............... (B).

a)

A (nhỏ); B (yên)

b)

A (cao); B (thượng thận)

c)

A (sinh dục); B (nhỏ)

d)

A (nhỏ); B (giáp)

8.

khi ngừng thuốc đột ngột bệnh nhân có thể chết do suy

a)

nhỏ; yên

b)

cao; thượng thận

c)

sinh dục; nhỏ

d)

nhỏ; giáp

9.

Chỉ định nào sau đây là không dùng khi dùng Hormon nhóm Glucocorticoid:

a)

Điều trị các bệnh viêm khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm da

b)

Bệnh nhân nhiễm nấm, nhiễm virus

c)

Điều trị các bệnh dị ứng, sốc phản vệ và các bệnh liên quan đến dị ứng

d)

Điều trị các bệnh tự miễn

10.

Dexamethason có tác dụng chống viêm mạnh hơn Hydrocortison bao nhiêu lần:

a)

3 - 5 lần

b)

100 lần

c)

10 lần

d)

30 lần

11.

Prednisolon có tác dụng chống viêm mạnh hơn Hydrocortison bao nhiêu lần:

a)

30 lần

b)

100 lần

c)

3 - 5 lần

d)

10 lần

12.

Tác dụng nào sau đây không phải của Prednisolon:

a)

Chống viêm

b)

Giảm đường huyết

c)

Ức chế miễn dịch

d)

Chống dị ứng

13.

Chỉ định nào sau đây không dùng với Testosteron:

a)

Ung thư tiền liệt

b)

Thiểu năng sinh dục nam, chậm phát triển cơ quan sinh dục nam

c)

Rối loạn kinh nguyệt, băng kinh, u xơ tử cung, ung thư vú, ung thư tử cung.

d)

Nhược cơ, loãng xương, gầy yếu.

14.

Thuốc nào sau đây không phải là hormon sinh dục:

a)

Testosteron

b)

Hydrocortison

c)

Progesterol

d)

Estradiol

15.

Hormon nào sau đây là do nhau thai và buồng trứng tiết ra:

a)

Testosteron

b)

Progesterol

c)

Hydrocortison

d)

Estradiol

16.

Hormon nào sau đây là do thể vàng tiết ra ở nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt:

a)

Testosteron

b)

Estradiol

c)

Progesterol

d)

Hydrocortison

17.

Estradiol có tác dụng nào sau đây:

a)

Làm phát triển và trưởng thành âm đạo, tử cung, vòi trứng và các đặc tính sinh dục nữ

b)

Kích thích tạo hồng cầu, tăng tổng hợp hemoglobin

c)

Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh, cơ quan sinh dục nam

d)

Làm tăng tổng hợp protein, phát triển xương

18.

CH204: Estradiol có tác dụng nào sau đây:

a)

Kích thích tạo hồng cầu, tăng tổng hợp hemoglobin

b)

Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh, cơ quan sinh dục nam

c)

Làm tăng tổng hợp protein, phát triển xương

d)

Liều cao: ức chế sản xuất hormon sinh dục nữ. làm trứng không phát triển, không bám được vào niêm mạc tử cung, ngăn cản sự thụ thai, ngừng bài tiết sữa

19.

CH205: Estradiol không có chỉ định nào sau đây:

a)

Điều trị thay thế khi cơ thể không tiết đủ estrogen.

b)

Làm thuốc tránh thai.

c)

Thiểu năng sinh dục nam

d)

Điều trị rối loạn kinh nguyệt

20.

CH206: Estradiol không có chỉ định nào sau đây:

a)

Phù nữ ung thư tử cung, ung thư vú

b)

Điều trị thay thế khi cơ thể không tiết đủ estrogen.

c)

Làm thuốc tránh thai.

d)

Điều trị rối loạn kinh nguyệt

21.

CH207: Chống chỉ định nào sau đây không dùng với Estradiol:

a)

Phụ nữ ung thư tử cung, ung thư vú

b)

Người mang thai, thời kì cho con bú

c)

Làm thuốc tránh thai

d)

Cao huyết áp và huyết khối tắc mạch.

22.

CH208: Ở nồng độ sinh lý Progesterol có tác dụng là:

a)

Làm dày niêm mạc tử cung, tăng sinh niêm mạc tử cung, chuẩn bị cho trứng làm tổ

b)

Kích thích tạo hồng cầu, tăng tổng hợp hemoglobin

c)

Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh, cơ quan sinh dục nam

d)

Làm tăng tổng hợp protein, phát triển xương

23.

CH209: Ở nồng độ cao Progesterol có tác dụng là:

a)

Kích thích tạo hồng cầu, tăng tổng hợp hemoglobin

b)

Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh, cơ quan sinh dục nam

c)

Làm dày niêm mạc tử cung, tăng sinh niêm mạc tử cung, tăng tiết dịch chuẩn bị cho sự dính của trứng đã thụ thai, làm giảm co bóp tử cung, phát triển tuyến sữa

d)

Ức chế phóng noãn nên có tác dụng chống thụ thai

24.

CH210: Chỉ định nào sau đây không dùng với Progesterol:

a)

Là thành phần của viên tránh thai

b)

Hormon trợ thai dùng trong các trường hợp dọa sảy thai hoặc sảy thai liên tiếp

c)

Chống rối loạn mỡ máu

d)

Thay thế hormon sau khi mãn kinh, thường phối hợp với estrogen để làm giảm nguy cơ gây ung thư vú, tử cung.

25.

CH211: Tác dụng không mong muốn nào sau đây không dùng với Progesterol:

a)

Rối loạn kinh nguyệt

b)

Rối loạn chuyển hóa mỡ

c)

Làm dày niêm mạc tử cung, chuẩn bị cho trứng làm tổ

d)

Gây viêm tắc tĩnh mạch.

26.

CH212: Chỉ định của thuốc tránh thai đơn thuần chỉ có Progesteron:

a)

Cho phụ nữ đang nuôi con bú và người không dùng được thuốc tránh thai phối hợp

b)

Phụ nữ bị suy gan

c)

Nguy cơ thai

d)

Phụ nữ bị ung thư vú

27.

CH213: Tác dụng không mong muốn nào sau đây không dùng với Oxytocin:

a)

Liều cao gây co cơ mạnh làm vô tử cung

b)

Liều cao tăng huyết áp

c)

Gây chảy máu tử cung sau sinh

d)

Liều cao gây ngộ độc thai

28.

CH214: Thuốc Oxytocin làm tăng co bóp tử cung có tính chất làm tăng ................ (A) và tần số co tử cung gây chuyển dạ hoặc chống hiện tượng dọa ................ (B), không cầm được máu sau đẻ hoặc nạo thai.

a)

A (tốc độ); B (tử cung)

b)

A (cường độ); B (thân kinh)

c)

A (biên độ); B (thần kinh)

d)

A (cường độ); B (tử cung)

29.

CH215: Chống chỉ định của Oxytocin là:

a)

Nghẽn cơ học làm thai khó xổ.

b)

Gây sảy thai điều trị

c)

Chống chảy máu tử cung sau đẻ

d)

Hỗ trợ chuyển dạ trong trường hợp cơn co tử cung thưa, yếu.

30.

CH216: Chỉ định nào sau đây không dùng với Oxytocin

a)

Gây chuyển dạ trong trường hợp cần lấy thai ra mà chưa chuyển dạ.

b)

Gây co bóp tử cung những trường hợp băng huyết do đờ tử cung không co hồi lại sau khi đẻ.

c)

Kích thích tiết sữa sau đẻ

d)

Dọa sảy thai

31.

CH217: Chống chỉ định nào sau đây không dùng với Oxytocin

a)

Đầu không lọt, thai nhi kiệt sức

b)

Loạn trương lực tử cung, nghẽn cơ học làm cho thai khó xổ

c)

Chuyển dạ tử cung dọa vỡ, rau tiền đạo

d)

Cầm máu tử cung sau đẻ

32.

CH218: Chống chỉ định nào sau đây không dùng với Oxytocin

a)

Đầu không lọt, thai nhi kiệt sức

b)

Loạn trương lực tử cung, nghẽn cơ học làm cho thai khó xổ

c)

Chuyển dạ tử cung dọa vỡ, rau tiền đạo

d)

Gây co bóp tử cung những trường hợp băng huyết do đờ tử cung.

33.

CH219: Chống chỉ định nào sau đây không dùng với Oxytocin

a)

Đầu không lọt, thai nhi kiệt sức

b)

Loạn trương lực tử cung, nghẽn cơ học làm cho thai khó xổ

c)

Chuyển dạ tử cung dọa vỡ, rau tiền đạo

d)

Gây co bóp tử cung những trường hợp băng huyết do đờ tử cung bằng huyết do đờ tử cung

34.

CH220: Chỉ định của thuốc Oxytocin là:

a)

Kích thích tiết sữa sau đẻ

b)

Đầu không lọt, thai nhi kiệt sức

c)

Loạn trương lực tử cung, nghẽn cơ học làm cho thai khó xổ

d)

Chuyển dạ tử cung dọa vỡ, rau tiền đạo

35.

CH221: Thuốc nào là hormon do vật thể vàng tiết ra ở nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt:

a)

Oxytocin

b)

Estrogen

c)

Progesteron

d)

Testosteron

36.

CH222: Dạng dùng của Testosteron là:

a)

Viên nang

b)

Viên nén

c)

Ống tiêm, viên đặt dưới lưỡi

d)

Viên đặt trực tràng

37.

CH223: Thuốc tránh thai đơn thuần là loại thuốc trong thành phần chỉ có:

a)

Progesteron

b)

Testosteron

c)

Oxytocin

d)

Estrogen

38.

CH224: Hormon sinh dục nam là:

a)

Testosteron

b)

Progesteron

c)

Oxytocin

d)

Estrogen