wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Xét nghiệm Nước Tiểu

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nước tiểu được hình thành từ đâu?

a)

Từ ruột

b)

Từ gan

c)

Từ thận

d)

Từ phổi

2.

Đơn vị chức năng chính của thận là gì?

a)

Nephron

b)

Glomerulus

c)

Tubule

d)

Cortex

3.

Chức năng chính của thận không bao gồm điều gì?

a)

Tăng huyết áp

b)

Điều hòa huyết áp

c)

Thải chất không cần thiết

d)

Cân bằng nội môi

4.

Thành phần chính của nước tiểu là gì?

a)

Nước

b)

Ure

c)

Glucose

d)

Protein

5.

Cách lấy mẫu nước tiểu giữa dòng cho nam giới không bao gồm bước nào?

a)

Rửa sạch lỗ tiểu

b)

Kéo da qui đầu

c)

Sát trùng bằng povidine

d)

Lấy nước tiểu đầu tiên

6.

Màu sắc bình thường của nước tiểu là gì?

a)

Màu vàng trong

b)

Màu đỏ

c)

Màu trắng đục

d)

Màu xanh

7.

Tỉ trọng nước tiểu bình thường dao động trong khoảng nào?

a)

1,018 - 1,027

b)

1,010 - 1,020

c)

1,000 - 1,005

d)

1,005 - 1,030

8.

pH nước tiểu bình thường là bao nhiêu?

a)

7

b)

4,5

c)

6

d)

8

9.

Nitrite trong nước tiểu bình thường có giá trị gì?

a)

Không có

b)

Không xác định

c)

Dương tính

d)

Âm tính

10.

Bệnh lý nào không liên quan đến sự hiện diện của protein trong nước tiểu?

a)

Bệnh tim mạch

b)

Viêm cầu thận

c)

Hội chứng thận hư

d)

Bệnh thận do đái tháo đường

11.

Có đường trong nước tiểu thường gặp trong trường hợp nào?

a)

Khi uống nhiều nước

b)

Khi nhịn đói

c)

Khi tập thể dục

d)

Sau bữa ăn

12.

Bilirubin trong nước tiểu có thể dương tính trong trường hợp nào?

a)

Bệnh gan

b)

Bệnh tim

c)

Bệnh thận

d)

Bệnh tiểu đường

13.

Hồng cầu trong nước tiểu thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Bệnh tim

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh gan

14.

Bạch cầu trong nước tiểu có thể dương tính trong trường hợp nào?

a)

Nhiễm trùng niệu

b)

Bệnh tim

c)

Bệnh gan

d)

Bệnh thận

15.

Cặn lắng trong nước tiểu có thể phát hiện được gì?

a)

Tế bào

b)

Protein

c)

Glucose

d)

Bilirubin

16.

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

a)

A. bệnh multiple myeloma

b)

B. Viêm cầu thận

c)

C. Sỏi tiết niệu

d)

D. Tất cả đều đúng

17.

Cách lấy nước tiểu để thực hiện xét nghiệm soi

tươi??

a)

A. Nước tiểu cuối dòng vào buổi sáng hoặc bất kỳ trong ngày

b)

B. Nước tiểu giữa dòng vào buổi sáng hoặc bất kỳ trong ngày

c)

C. Nước tiểu giữa dòng vào buổi sáng

d)

D. Nước tiểu đầu dòng vào buổi sáng

18.

Mục đích của giữ nước tiểu 24 giờ trong hội chứng thận hư là:

a)

A. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số.

b)

B. Theo dõi số lượng và làm xét nghiệm protein niệu 24 giờ

c)

C. Làm xét nghiệm ure niệu

d)

D. Không phương án nào

19.

Người bệnh hội chứng thận hư uống thuốc điều trị corticoid cần hướng dẫn người bệnh uống sau ăn no đề phòng tác dụng phụ của thuốc gây loét dạ dày hoặc xuất huyết tiêu hóa:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

20.

Người bệnh viêm thận bể thận cấp tái phát nhiều lần nếu được điều trị đúng không có nguy cơ chuyển thành viêm thận bể thận mạn và suy thận giai đoạn cuối.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

21.

Biến chứng của viêm thận bể thận cấp?

a)

A. Nhiễm khuẩn huyết

b)

B. Suy thận cấp

c)

C. Sốc nhiễm khuẩn

d)

D. Các phương án A, B, C

22.

Khi NB vào viện: Xét nghiệm cấy nước tiểu là chỉ định không thể thiếu cần thực hiện sau khi cho NB bị viêm thận bể thận dùng kháng sinh.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

23.

Nguyên nhân gây viêm thận bể thận thường do nhiễm trùng ngược dòng:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

24.

Một số yếu tố thuận lợi gây viêm thận bể thận, ngoại trừ:

a)

A. Sỏi đường tiết niệu

b)

B. Nhiễm khuẩn huyết

c)

C. Do tiến hành làm các thủ thuật đường tiết niệu không đảm bảo vô khuẩn.

d)

D. Khối u trung thất chèn ép

25.

Đánh giá tình trạng NB đáp ứng tốt với điều trị và chăm sóc trong trường hợp bị viêm thận bể thận cấp, ngoại trừ:

a)

A. Nước tiểu trong dần.

b)

B. Thiểu niệu.

c)

C. Sốt giảm.

d)

D. Đau vùng hông giảm.

26.

Xét nghiệm cặn lắng nước tiểu dùng để làm gì?

a)

A. Kiểm tra bệnh hoặc nhiễm trùng đường tiểu

b)

B. Kiểm tra điều trị các bệnh như tiểu đường, sỏi thận, nhiễm trùng đường tiểu (uti), cao huyết áp hoặc một số bệnh về thận hoặc gan

c)

C. Tìm các thành phần hữu hình trong nước tiểu như: hồng cầu, bạch cầu, tế bào biểu mô, các loại trụ hình, tinh thể

d)

D. A,B đúng

27.

Lượng nước tiểu đầu/ngày bình thường là :

a)

A.100 L

b)

B. 120 L

c)

C. 150 L

d)

D. 180 L

e)

E. 200L

28.

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu của bệnh nhân có thể có mùi

a)

A. Mùi đường cháy

b)

B. Mùi ẩm mốc

c)

C. Mùi hôi thối

d)

D. Mùi tanh

e)

E. Mùi hoa quả ngọt

29.

Nước tiểu đầu :

a)

A. Thành phần các chất gần giống thành phần huyết tương ngoại trừ có nhiều protein hơn.

b)

B. Thành phần các chất rất khác biệt với thành phần huyết tương

c)

C. Các chất có trọng lượng phần tử trên 80000

d)

D. Có các thành phần hữu hình của máu

e)

E. Tất cả đều sai

30.

pH nước tiểu bình thường

a)

A.Có tính kiềm mạnh

b)

B.Không phụ thuộc vào chế độ ăn

c)

C.Không bị ảnh hưởng bởi tình trạng bệnh lý

d)

D.Hơi acid, giá trị trung bình khoảng 5-6

e)

E.Tất cả đáp án đều sai

31.

Lượng nước tiểu đầu/ngày bình thường là :

a)

A.100 L

b)

B. 120 L

c)

C. 150 L

d)

D. 180 L

e)

E. 200L

32.

Cách lấy nước tiểu để thực hiện xét nghiệm cặn addis???

a)

A.Nước tiểu được gom từ 6h sáng – 9h sáng

b)

B.6h sáng cho bệnh nhân đái hết nước tiểu trong đêm, uống 200 ml nước lọc

c)

C. 9h sáng cho bệnh nhân tiểu lần cuối

d)

D.Nên nhịn ăn từ 8-12 giờ trước khi thực hiện xét nghiệm này

e)

E.Tất cả các đáp án trên đều đúng

33.

Trong tắc mật, bilirubin liên hợp và urobilinogen nước tiểu thay đổi:

a)

A. Dương tính, tăng

b)

B. Dương tính, bình thường

c)

C. Âm tính , tăng

d)

D. Âm tính, bình thường

34.

Trong bệnh lí, bilirubin có trong nước tiểu có thể là:

a)

A. Bi trực tiếp

b)

B. Bi gián tiếp

c)

C.Không tìm thấy bi trong nước tiểu ở bệnh lí

d)

D. Có thể có cả bi trực tiếp và gián tiếp

35.

Trường hợp không phải là pr niệu thoáng qua:

a)

A.Sốt cao.

b)

B. Nhiễm trùng đường tiểu.

c)

C.Suy tim phải

d)

D.U tiền liệt tuyến

36.

Ketone niệu xuất hiện trong những TH:

a)

A.Tiểu đường typ1

b)

B.Nghiện rượu

c)

C. Xơ gan

d)

D.Tất cả đều sai

37.

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

a)

A. bệnh multiple myeloma

b)

B. Viêm cầu thận

c)

C. Sỏi tiết niệu

d)

D. Tất cả đều đúng

38.

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu của bệnh nhân có thể có mùi

a)

A. Mùi đường cháy

b)

B. Mùi ẩm mốc

c)

C. Mùi hôi thối

d)

D. Mùi tanh

e)

E. Mùi hoa quả ngọt

39.

Mục đích của giữ nước tiểu 24 giờ trong hội chứng thận hư là:

a)

A. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số.

b)

B. Theo dõi số lượng và làm xét nghiệm protein niệu 24 giờ

c)

C. Làm xét nghiệm ure niệu

d)

D. Không phương án nào

40.

Trong tắc mật, bilirubin liên hợp và urobilinogen nước tiểu thay đổi:

a)

A. Dương tính, tăng

b)

B. Dương tính, bình thường

c)

C. Âm tính , tăng

d)

D. Âm tính, bình thường