NEW
Font size
Worksheetsgiải phẫu hệ tiêu hoá 2
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Gan không có đặc điểm nào sau đây:
Gan có 4 mặt
Mặt trên gan đúc theo vòm cơ hoành
Mặt trên gan lên đến khoang liên sườn V bên phải
Trọng lượng 2300 gram
Gan không có đặc điểm nào sau đây.
Khối lượng 2300 - 2500 gram
Gồm 3 mặt là trên, dưới và trước
Mặt trên đúc theo vòm cơ hoành
Là tạng đặc
Gan KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
Bờ dưới của gan vượt quá bờ dưới sườn bên phải khoảng 1,5 -2 cm
Binh throng khong so thay gan duoi bo suon
Bờ dưới gan đi từ xương sườn X bên phải đến sụn sườn VII bên trái
Khối lượng 2300 gram
Gan KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
Chieu ngang 28 cm
Chiều trước sau 25 cm
Chiều cao 8 cm
Chiều trước sau 16 - 18 cm
Thành phần nào không thuộc cuống gan:
Tĩnh mạch cửa
ống tụy
Động mạch gan
Ống dẫn mật
Tĩnh mạch nào không đồ vào tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch treo trành lên
Tĩnh mạch trêo trang dưới
Tĩnh mạch vành
Tĩnh mạc tý
ống gan phải và ống gan trái hợp thành:
Ông cổ túi mật
Ông gan chung
Ông túi mật
Ông mật chủ
ống gan chưng và ống túi mật hợp thành:
Ông gan phải
Ông gan trái
ống mật chủ
Ông túi mật
Cơ quan nào ngã tư giữa đường hô hấp và tiêu hóa:
Dạ dày
Mũi
Miệng
Họng
Tiết ra insulin và glucagon là chức năng nội tiết của:
Tuyến tụy
Tuyến gan
Tuyến nước bọt
Tuyến yên
Tiết lipase và amylase là chức năng ngoại tiết của:
Tuyến gan
Tuyến tụy
Tuyến nước bọt
Tuyến yên
Cơ chế đóng mở lỗ tâm vị phụ thuộc vào:
Sự bài tiết acid dịch vị
Sự bài tiết chất nhầy của dịch vị
Sự hấp thu chất dinh dưỡng ở dạ dày
Sự hấp thu nước ở dạ dày
pH của dịch dạ dày:
5-6
7-8
2-3
6-7
Thành phần nào thuộc nhóm chất vô cơ của dịch vị:
Pepsin
Men tiêu hóa sữa
HCI
Lipase
Chất nào sau đây là men tiêu hóa của dịch vị
Pepsin
HCI
Vitamin B12
Gastrin
HCL không có tác dụng nào:
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Giúp pepsin hoạt động
Diệt khuấn
Tham gia đóng mở lỗ tâm vị, môn vị
HCl có tác dụng
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Sát khuẩn
Phân giải Lipid
Phân giải glucose
Tác dụng của HCI:
Trung hòa dịch vị dạ dày
Tham gia đóng mở lỗ tâm vị, môn vị
Sản xuất Vitamin B12
Kết tủa các chất dinh dưỡng trong dạ dày
Tác dụng của HCI:
Phân giải protid
Giúp pepsin hoạt động
Phân giải lipid
Phân giải glucose
Tác dụng của chất nhầy của dịch vị
Ăn mòn niêm mạc dạ dày
Làm tăng tiết HCI
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Tạo pH cho pepsin hoạt động
Chất nhầy của dịch vị không có tác dụng nào sau đây.
Gây viêm dạ dày
Trung hòa một phần HCI
Giúp vận chuyển thức ăn dễ dàng
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Hoạt động nào của ruột non giúp đẩy nhanh tiêu hóa thức ăn
Nhu động, phản nhu động
Co thắt, lắc lư
Nhu động
Phản nhu động
Hoạt động nào của ruột non giúp kéo dài thời gian hấp thụ thức ăn
Nhu động
Lắc lư
Phản nhu động
Co thắt
Loại dịch nào không tham gia tiêu hóa thức ăn ở ruột non:
Dịch bạch huyết
Dịch tụy
Dịch mật
Dịch ruột
Enzym nào của dịch tụy KHÔNG tham gia tiêu hóa protid:
Trypsin
Chymotripsin
Lipase
Carboxy polypeptid
Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy:
Trypsin
Lipase
Maltase
NaHCO3
Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy:
Chymotrypsin
Lipase
Phospholipase
Cholesterol esterase
Enzym tiêu hóa lipid của dịch tụy:
Phospholipase
Dipeptid
Tripeptid
Polypeptid
Enzym tiêu hóa lipid của dịch tụy
Trypsin
Maltase
Lipase
Hcl
Enzym tiêu hóa glucid của dịch tụy
Trypsin
Maltase
Lipase
Hcl
Tất cả các enzyme sau đều tham gia tiêu hóa lipid, TRỪ:
Lipase
Maltase
Phospholipas
Cholesterol esterase
Tác dụng của muối mật
Nhũ tương hóa lipid
Hấp thu và thoái hóa glucid
Hấp thu và thoái hóa protid
Hấp thụ và thoái hóa nước
Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong chất nào:
H20
Glucose
Lipid
Protid
Các tế bào gan sản xuất muối mật tử:
Cholesterol
Glucose
HCI
NaHCO3
Glucid được hấp thu tại ruột non dưới dạng:
Glycerol
Acid béo
Acid amin
Đường đơn
Protid được hấp thu tại ruột non dưới dạng :
Acid béo
Acid amin
Glycero!
Acid amin
Ruột già bài tiết :
Chất nhày
Men tiêu hóa glucid
Mên tiêu hóa lipit
Men tiêu hóa protid
Ruột già hấp thu chất nào với số lượng không hạn chế:
Acid amin
Nước
Acid béo
Glucose
Gan dự trữ glucid dưới dạng:
Tripeptid
Dipeptid
Glycogen
Glucose
Gan không dự trữ chất nào sau đây:
Vitamin B,C
Vitamin A, D, E, K
Fe
MÁU
Chức năng bảo vệ cơ thể của máu là:
Vận chuyển sản phẩm cặn bã từ mô đến cơ quan đào thải
Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu từ ống tiêu hóa đến mô
Vận chuyển 02 từ mô đến phổi, CO2 từ tế bào - mô về phổi
Nhờ cơ chế thực bào, miễn dịch và tự cầm máu
Động tác của cơ may
Duỗi đùi
Gấp cánh tay
Gấp cẳng chân vào đùi
Gấp cẳng tay vào cánh tay
Động tác của cơ quạ cánh tay
Khép cánh tay
Gấp cánh tay
Duỗi cẳng tay
Gấp cẳng tay vào cánh tay
