wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dinh Dưỡng

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng về ăn uống:

a)

Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người

b)

Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên

c)

Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khẩu phần của con người là:

a)

Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng

b)

Sự phối hợp cân đối các thành phần dinh dưỡng

c)

Thích hợp với nhu cầu của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

3.

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm :

a)

1 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

4.

Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ :

a)

Đạm

b)

Chất béo

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

5.

Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ :

a)

Vitamin

b)

Sắt

c)

Nước

d)

Tinh bột

6.

Vai trò quan trọng nhất của Protid :

a)

Cấu thành các Hormone, enzym

b)

Tạo hình

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

7.

Vai trò quan trọng nhất của Protid :

a)

Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng khi Glucid, Lipid không đủ

c)

Thành phần cấu thành nên Hormone, Enzym

d)

Duy trì cân bằng thể dịch, sản xuất ra kháng thể.

8.

Đốt cháy 1 gam Protein cung cấp :

a)

3,5 Kcal

b)

Khoảng 4,1 Kcal

c)

5 Kcal

d)

Khoảng 5 Kcal

9.

Chọn ý đúng về nguồn cung cấp Protid trong thực phẩm:

a)

Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp

b)

Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật

c)

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có già trị sinh học không cao

d)

A và C

10.

Chọn ý đúng về nguồn Protid trong thực phẩm:

a)

Nguồn Protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin kém cân đối

b)

Nguồn Protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao

c)

Protid thự

11.

Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật:

a)

Đậu đỏ

b)

Ngũ cốc

c)

Rau ngót

d)

Đậu tương

12.

Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào:

a)

Lứa tuổi

b)

Trọng lượng

c)

Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

13.

Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản:

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

14.

Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể:

a)

5-8 aa

b)

8-9 aa

c)

10-12 aa

d)

15 aa

15.

Có mấy loại acid amin quan trọng đối với trẻ em:

a)

7

b)

8

c)

12

d)

9

16.

Có mấy loại acid amin quan trọng đối người lớn:

a)

7

b)

8

c)

12

d)

9

17.

Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Tất cả các chất trên

18.

Một thực phẩm tốt là thực phẩm có:

a)

Giá trị dinh dưỡng cao

b)

Giá trị sinh học cao

c)

A hoặc B

d)

Cả A, B

19.

Chọn ý SAI về nhu cầu Protid:

a)

Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn

b)

Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới

c)

Nhu cầu protid ở người già giảm

d)

Cả A và C

20.

Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ:

a)

Người già

b)

Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh

c)

Chế độ ăn nhiều chất xơ

d)

Phụ nữ có thai, cho con bú

21.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần:

a)

Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

b)

Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần

c)

Toan hóa máu do

22.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần ăn, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng protid máu

b)

Mỡ hóa gan

c)

Giảm khả năng miễn dịch cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng

d)

A và B

23.

Biểu hiện của thiếu Protid trong khẩu phần kéo dài:

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng protid máu

c)

Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết

d)

A và C

24.

Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu:

a)

Protid chuyển thành lipid

b)

Tích trữ lipid ở các mô mỡ

c)

Tăng đào thải Calci

d)

Tất cả đúng

25.

Cung cấp protid quá nhiều gây ra:

a)

Mỡ hóa gan

b)

Béo phì, tăng cân

c)

Giảm đào thải Calci

d)

Tất cá đều đúng

26.

Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ:

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng đào thải Calci

c)

Béo phì, tăng cân

d)

Protid chuyển thành lipid

27.

Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng khẩu phần:

a)

Khoảng 12-14%

b)

Khoảng 20-25%

c)

Khoảng 30-50%

d)

Khoảng 15-20%

28.

Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng do protid cung cấp hằng ngày:

a)

Khoảng 20-30%

b)

Khoảng 30-50%

c)

Khoảng 50-70%

d)

Khoảng 60-80%

29.

Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:

a)

0,75 g/kg cân nặng/ngày

b)

1g/kg cân nặng/ngày

c)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

d)

1,5 - 3.2 g/kg cân nặng/ngày

30.

Vai trò quan trọng nhất của Lipid là gì:

a)

Tạo hình

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Điều hòa hoạt động cơ thể

d)

Tạo cảm giác n

31.

Vai trò chất béo:

a)

Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ

b)

Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể

c)

Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu

d)

Cả A,B và C

32.

Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Sắt

d)

Protid

33.

Vai trò của chất béo, NGOẠI TRỪ:

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc

b)

Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh

c)

Tham gia cấu thành một số Hormone loại steroid

d)

Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu

34.

Chức năng quan trọng nhất của Glucid:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cấu tạo tế bào và mô cơ thể

c)

Tham gia chuyển hóa lipid

d)

Cung cấp chất xơ cho cơ thể

35.

Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:

a)

Protid

b)

Muối nước

c)

Lipid

d)

A và C

36.

1 gam Glucid cung cấp:

a)

3 Kcal

b)

Khoảng 4 Kcal

c)

9 Kcal

d)

Khoảng 8 Kcal

37.

Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Acid amin

38.

Chọn ý sai về vai trò của Glucid:

a)

Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất

b)

Gỉam phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình

c)

Tham gia cấu thành hormone, enzyme

d)

Tham gia chuyển hóa thể cetonic