wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm môn dược lý (2) lượng giá

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố gây loét dạ dày - tá tràng là:

a)

A. Pepsin, HCl

b)

B. Lipase, HCl

c)

C. Pepsin, lipase

d)

Lipase, chất nhầy

2.

Nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng theo cơ chế tăng cường yếu tố bảo vệ là:

a)

Thuốc kháng histamin H2

b)

Sucralfat

c)

Thuốc ức chế bơm proton (PPi)

d)

Antacid

3.

Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng thuộc nhóm antacid là:

a)

Cimetidin

b)

Phosphalugel

c)

Sucralfat

d)

Esomeprazol

4.

Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng thuộc nhóm PPi là:

a)

Cimetidin

b)

Maalox

c)

Metronidazole

d)

Pantoprazol

5.

Antacid là những thuốc có tác dụng....... Acid dịch vị, nâng pH của dạ dày lên xấp xỉ bằng 4.

a)

A. Giảm tiết

b)

B. Tăng tiết

c)

C. Trung Hòa

6.

Khả năng làm giảm tiết axit Dịch vị của các thuốc kháng histamin H2 theo thứ tự giảm dần là:

a)

Cimetidin, ranitidin, famotidin

b)

Ranitidin, cimetidin, famotidin

c)

Famotidin, ranitidin, cimetidin

7.

Thời điểm uống tối ưu của các PPi (liều chuẩn) là:

a)

A. Trước khi đi ngủ

b)

B. Sau ăn

c)

C. Trước ăn sáng 30-60 phút

8.

Bệnh loét dạ dày xảy ra khi có sự mất cân bằng giữa nhóm yếu tố gây loét ( như HCl, pepsin) và nhóm yếu tố bảo vệ (như chất nhầy, bicarbonat....) Trong dạ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Xoắn khuẩn Gr (-) HP là một trong những tác nhân gây loét dạ dày tá tràng, làm tổn thương các tế bào niêm mạc dạ dày và thoái hóa lớp dịch nhầy bảo vệ niêm mạc (do sản xuất độc tố và amoniac gây viêm mạnh niêm mạc dạ dày tá tràng).

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cimetidin có tác dụng chống tiết axit mạnh hơn so với famotidin.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thuốc lợi tiểu làm giảm k+ máu là:

a)

A. Spironolacton

b)

B. Triamteren

c)

C. Hydrochlorothiazid

d)

D. Mannitol

12.

Thuốc lợi tiểu có vị trí tác dụng ở quai henle là:

a)

A. Furosemid

b)

B. Triamteren

c)

C. Spironolacton

d)

D. Aminorid

13.

Hiệu lực tác dụng lợi tiểu của nhóm lợi tiểu "quai" là:

a)

A. Lợi tiểu nhanh, mạnh, thời gian tác động dài

b)

B. Lợi tiểu nhanh, mạnh, thời gian tác dụng ngắn

c)

C. Lợi tiểu chậm, yếu, thời gian tác dụng dài

d)

D. Lợi tiểu chậm, yếu, thời gian tác dụng ngắn

14.

Spironolacton có tác dụng đối kháng với hormon:

a)

A. Aldosteron

b)

B. Progesteron

c)

C. Testosteron

d)

E. Estrogen

15.

Một trong những tác dụng không mong muốn của Spironolacton là:

a)

A. Hạ đường huyết

b)

B. Tăng k+ máu

c)

C. Hạ k+ máu

d)

D. Nhiễm kiềm chuyển hóa

16.

Các thuốc lợi tiểu quai đều có hiệu lực lợi tiểu yếu?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Furosemid được chỉ định trong trường hợp bệnh nhân phù phổi cấp, phù nặng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Spironolacton được chỉ định trong trường hợp bệnh nhân tăng Aldosterone Nguyên phát và thứ phát.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tác dụng không mong muốn đáng chú ý của Hydrochlorothiazid là gây rối loạn điện giải (đặc biệt là làm giảm Kali máu).

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Ngoài tác dụng lợi tiểu yếu, Spironolacton còn có tác dụng kháng Hormon.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tác dụng của nhóm lợi tiểu "quai" gây ảnh hưởng quá trình chuyển hóa là:

a)

A. Tăng Natri máu, tăng acid uric máu, tăng glucose máu

b)

B. Tăng Natri máu, tăng glucose máu, tăng cholesterol máu

c)

C. Tăng acid uric máu, tăng Kali máu, tăng cholesterol máu

d)

D. Tăng Acid uric máu, tăng glucose máu, tăng cholesterol máu

e)

E. Tăng acid uric máu, giảm glucose máu, giảm cholesterol máu

22.

Tác dụng không mong muốn gây rối loạn điện giải của thuốc lợi tiểu thiazid khi sử dụng thuốc trong thời gian dài là:

a)

A. Giảm Natri máu, tăng Kali máu, tăng calci niệu

b)

B. Tăng Natri máu, giảm Kali máu, giảm calci niệu

c)

C. Tăng Natri máu, tăng Kali máu, tăng calci niệu

d)

D. Giảm Natri máu, giảm Kali máu, giảm calci niệu

e)

E. Tăng Natri máu, giảm Kali máu, tăng Calci niệu

23.

Một trong những tác dụng không mong muốn của Spironolacton là:

a)

A. Nhiễm kiềm chuyển hóa

b)

B. Giảm K+ máu

c)

C. Điếc không hồi phục

d)

D. Tăng k+ máu

e)

Tất cả các đáp án trên

24.

Thuốc lợi tiểu có tác dụng giữ k+ máu là:

a)

A. Spironolacton

b)

B. Hydrochlorothiazid

c)

C. Indapamid

d)

D. Furosemid

e)

E. Clorothiazid

25.

Tương tác thuốc khi phối hợp thuốc lợi tiểu nhóm "quai" với kháng sinh nhóm.......... Làm tăng độc tính với dây thần kinh số VIII.

a)

Quinolon

b)

Macrolid

c)

Tetracyclin

d)

Aminocid

26.

...... Có hiệu lực lợi tiểu yếu và gây tăng k+ máu nên thường được phối hợp với thuốc lợi tiểu giảm k+ máu.

a)

A. Bumetanid

b)

B. Acetazolamid

c)

C. Furosemid

d)

D. Spironolacton

27.

Sử dụng furosemid, hydrochlorothiazid đều gây nhiễm kiềm chuyển hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Để giữ được tác dụng lợi tiểu và khắc phục tác dụng phụ gây rối loạn điện giải, lợi tiểu kháng Aldosteron thường được phối hợp với các lợi tiểu giảm Kali máu như Furosemid, Hydrochlorothiazid.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thuốc lợi tiểu theo cơ chế thẩm thấu là:

a)

A. Indapamid

b)

B. Furosemid

c)

C. Bumetanid

d)

D. Isosobid

e)

E. Acetazolamid

30.

Bệnh nhân K, Nam, 70 tuổi, tiền sử bệnh tăng huyết áp 10 năm và suy tim một năm. Bệnh nhân đang sử dụng lisinopril 20mg x 1 lần/ngày cho đáp ứng tốt. Tuy nhiên, gần đây cho trí nhớ giảm sút nên hai cần uống thuốc. 3 ngày qua, bệnh nhân tăng cân nhanh ( tăng 2kg), có biểu hiện phù chi dưới, tĩnh mạch cảnh nổi, tiếng ran phổi. Theo bạn, lựa chọn thuốc nào sau đây là phù hợp để giảm tình trạng phù của bệnh nhân?

a)

A. Furosemid 40mg x 1 lần/ ngày

b)

B. Spironolacton 25mg x 1 lần/ ngày

c)

C. Hydrochlorothiazid 25mg x 1 lần/ ngày

31.

Các Antacid có tác dụng cắt cơn đau dạ dày và giảm triệu chứng nhanh, có thể dùng khi khó chịu lúc đau.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu 12: Khi dùng cùng nhau, các thuốc kháng histamin H2 làm giảm hấp thu các Antacid.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu 13: Thời điểm tối ưu để uống các antacid là trước khi ăn sáng 30 – 60 phút.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thuốc có khả năng diệt vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Omeparazol

b)

Cimetidin

c)

Sucralfat

d)

Levofloxacin

e)

Pirenzepin

35.

Kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3 là....

a)

cefoperazol

b)

Cefalothin

c)

Cefuroxim

d)

Cefazolin