wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

flavonoid

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Flavonoid là nhóm hợp chất có cấu trúc cơ bản gồm:

a)

A. Nhân steroid

b)

B.Nhân indol

c)

C. Khung diphenylpropan

d)

D. Khung purin

2.

Dược liệu nào dưới đây chứa lượng flavonoid cao

a)

A. Hoàng cầm (Scutellaria baicalensis)

b)

B. Nhân sâm ( panax ginseng)

c)

C. Phan tả diệp ( Sensa alexandrina)

d)

D. Bạch chỉ ( Angelica dahurica

3.

Một trong những tác dụng sinh học của flavonoid là:

a)

A. Giản đau - an thần

b)

B. Kháng viêm - chống oxi hóa

c)

C. Hạ sốt - kháng khuẩn

d)

D. Nhuận tràng - tẩy sổ

4.

Isoflavonoid thường được tìm thấy nhiều trong

a)

A. Đậu nành (glycine max)

b)

B. Nghệ (curcuma longa)

c)

C. Cam thảo (glycyrrhiza uralensis)

d)

D. Cúc hoa (Chrysan themum)

5.

Flavonol là nhóm phụ thuộc của flavonoid. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là flavonol chính?

a)

A. Quercetin

b)

B. Baicalin

c)

C. Hesperidin

d)

D. Genistein

6.

Flavonoid có tác dụng chống ung thư thông qua cơ chế nào sau đây

a)

A. Kích thích tăng sinh tế bào

b)

B. Tạo gốc tự do để phá hủy tế bào ung thư

c)

C. Ức chế quá trình angiogenesis ( hình thành mạch máu mới)

d)

D. Tăng cường quá trình phân hủy protein

7.

Cơ chế chống oxi hóa của flavonoid chủ yếu nhờ khả năng:

a)

Trung hòa gốc tự do

b)

Kích thích sản sinh gốc tự do

c)

Tạo phản ứng oxi hóa mạnh

d)

Kết hợp với axit béo

8.

Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm flavonoid?

a)

Kaempferol

b)

Luteolin

c)

Apigenin

d)

Caffeine

9.

Dung môi phổ biến để chiết xuất flavonoid từ dược liệu là:

a)

Ether

b)

Nước

c)

Ethanol

d)

Acetol

10.

Baicalin một flavonoid chính có trong Hoàng Cầm được biết đến với tác dụng:

a)

Kích thích hệ thần kinh

b)

Chống viêm và kháng khuẩn

c)

Tăng huyết áp

d)

Gây ức chế hệ miễn dịch

11.

Công thức sau có trong dược liệu nào

a)

Cúc gai

b)

Artiso

c)

Bạch quả

d)

Hoa hòe

12.

Khung cấu trúc sau đây thuộc nhóm

a)

Neo- flavonoid

b)

Eu- flavonoid

c)

Iso- flavonoid

d)

Tất cả đều đúng

13.

Chọn câu sai về phương pháp định lượng flavonoid

a)

PPhương pháp cân

b)

HPLC

c)

Đo quang

d)

Chuẩn độ điện thế

14.

Flavonoid không có tác dụng nào

a)

Kháng viêm, kháng khối u

b)

Tốt cho não, trị parkinson

c)

Bền thành mạch, trị trĩ, và giản tĩnh mạch chi dưới

d)

Hiệp động vitamin C, điều trị scobut

15.

Flavonoid nào có trong kim ngân hoa

a)

Luteolin-7-rutinosid

b)

Auroxanthin

c)

Chrysin

d)

Loganin

16.

Flavonoid phân bố chủ yếu

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Họ cam,chanh

d)

Cả ba đáp án trên

17.

Phát biểu nào sai về flavonoid

a)

Cấu trúc polyphenal

b)

Thường có máu

c)

Có cấu trúc C6-C2-C6

d)

Có phản ứng với FeCl3

18.

Hợp chất nào kém bền nhất

a)

Flavanol

b)

Dihydrochalcon

c)

Flavon

d)

Flavanonon

19.

Hợp chất flavonoid có cấu trúc nào có thể phản ứng với muối diazani

a)

Có OH ở vị trí số 6

b)

Cos OH ở vị trí số 7

c)

Có OH ở vị trí 8

d)

Có OH ở vị trí 6,8

20.

Thành phần flavonoid có trong artiso

a)

Cynarin

b)

Cynarosid

c)

Acid chrologenic

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Sự khác biệt cơ bản giữa flavonoid và isoflavonoid nằm ở:

a)

Vij trí vòng B trên khung C6-C3-C6

b)

Số lượng vòng bezen

c)

Sự hiện diện của nhóm methoxy

d)

Độ dài chuỗi carbon nối các vòng

22.

Trong cấu trúc của flavonoid, nhóm hydroxyl có vai trò quan trọng trong việc:

a)

Tăng cường tính chất chống oxi hóa

b)

Ảnh hưởng đến kị nước của hợp chất

c)

Điều chỉnh mức độ hoạt tính sinh học

d)

Cả A và C đúng

23.

Việc phân loại flavonoid thành các nhóm phụ như (flavonol, flavanone, anthocyani,...) chủ yếu dựa trên:

a)

Số lượng nhóm hydroxyl

b)

Vị trí và cấu trúc của vòng B và vòng C

c)

Nguồn gốc của dược liệu chứa flavonid

d)

Màu sắc của hợp chất

24.

Flavonoid có 15C nhưng dị vòng C có 5 cạnh

a)

Auron

b)

Chalcon

c)

Flavon

d)

Flavan

25.

Phản ứng flavonoid có màu đậm nhất khi tác dụng với sắt clorid

a)

Pelagornidin

b)

Delphinidin

c)

Cyanindin

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

26.

Dược liệu nào không có rutin

a)

Luá mạch 3 góc

b)

Táo ta

c)

Cam thảo

d)

Hoa hòe

27.

Cây diếp cá không có tác dụng

a)

Kháng khuẩn

b)

Kháng viêm

c)

Giảm đau

d)

Thông tiểu

28.

Bộ phận dùng cây bạch quả tác dụng hoạt huyết dưỡng não là

a)

b)

Thân

c)

Quả

d)

Hoa

29.

Các flavonoid thường được tìm thấy nhiều trong các bộ phận nào của thực vật

a)

Rể và thân

b)

Hạt và vỏ

c)

Lá và quả mọng

d)

Hoa và rể

30.

Đặc tính cấu trúc nào của flavonoid góp phần tăng khả năng hòa tan trong nước và liên qua đến hoạt tính sinh học

a)

Sự hiện diện của nhóm methyl

b)

Sự hiện diện của nhóm hydroxyl

c)

Sự hiện diện của nhóm ethyl

d)

Sự hiện diện của nhóm amino