wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MD02.02

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đường thải trừ chủ yếu của thuốc tan trong nước là

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Tiết niệu

d)

Sữa mẹ

2.

Dg thải trừ chủ yếu của các thuốc khó hấp thu qua đg tiêu hoá là

a)

Tiêu hoá

b)

Sữa mẹ

c)

Hô hấp

d)

Tiết niệu

3.

Thời điểm dùng thuốc đối với những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày

a)

Trc bữa ăn 30p

b)

Sau bữa ăn 2h

c)

Ngay sau bữa ăn

d)

Trc khi đi nụ

4.

Ưu điểm của thuốc dùng đg uống là

a)

Kh gây tai biến cho ng sdung

b)

Thuốc dc hấp thụ nhanh trong các TH cấp kíu

c)

Kh bị phá huỷ bởi gan

d)

Cách sd đơn giản và thuận tiện

5.

Phần lớn các thuốc đc thải trừ ra khỏi cơ thể qua đg

a)

Hô hấp

b)

Nc tiểu

c)

Nc mắt, mũi

d)

Tiêu hoá

6.

Tác dụng đặc hiệu của thuốc là sự biểu hiện

a)

Mạnh nhất đối vs 1 tác nhân gây bệnh

b)

Rõ rệt nhất trên 1 cơ quan nào đó trong cơ thể

c)

Làm mất hết các triệu chứng của bệnh

d)

Riêng vs thuốc đó mà các thuốc khác kh có dc

7.

Thuốc đặt dưới lữoi có tdung nhanh vì

a)

Đc các enzym trong nc bọt chuyển hoá làm giảm độc tính

b)

Có hệ thống đám rối tính mạch dứoi lưỡi

c)

Nhanh chóng phân bố đến gan

d)

Kh bị phá huỷ bởi acid dịch vị

8.

Kn về thuốc dc hiểu 1 cách đúng nhất

a)

Thuốc là những sp dc dùng cho ng để phòng, chữa bệnh, chẩn đoán, phục hồi và điều chỉnh chức năng của cơ thể

b)

Thuốc là những sp có nguồn gốc từ đvat, thực vật, khoáng vật, tổng hợp hoá học, sinh học đc dùng để chữa bệnh

c)

Thuốc là những sp có nguồn gốc từ đv, thực vật, hoá học dc dùng để đièu trị bệnh

d)

Thuốc là những sp dc các hãng dược phẩm bào chế dùng cho ng để điều trị bệnh

9.

Ưu điểm của vc dùng thuốc qua đg trực tràng

a)

Dễ sd

b)

Tránh gây kích ứng đg tiêu hoá

c)

Hấp thu nhanh, tránh bị chuyển hoá lần đầu qua gan

d)

Giảm bớt độc tính của thuốc

10.

Tác dụng chọn lọc là tdung của thuốc ở liều điều trị biểu hiện

a)

Thuốc chỉ có tác dụng trên 1 cơ quan nào đó trong cơ thể

b)

Rõ rệt nhất trên 1 cơ quan nào đó trong cơ thể

c)

Làm mất tác dụng của thuốc dùng kèm

d)

Mạnh nhất đối với 1 tác nhân gây bệnh

11.

Sự hấp thu thuốc qua đg tiêu hoá phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Độ hoà tan của thuốc

b)

pH nc tiểu

c)

Mức lọc cầu thận

d)

Thời điểm uống thuốc

12.

Đặc đ của thuốc dùng đg uống là

a)

Hy đc dùng trong các TH cấp cứu

b)

Đc thải trừ qua dg tiêu hoá

c)

Sdung đơn rản thuận tiện dễ dàng

d)

Đc hấp thu nhanh và hoàn toàn

13.

Các thuốc dùng đg uống dc thải trừ

a)

Ở dạng nguyên vẹn kh chuyển hoá

b)

Ở dạng bị chuyển hoá hoàn toàn

c)

Phần lớn qua thận

d)

Phần lớn qua đg tiêu hoá

14.

Sau khi uống, thuốc đc hấp thu nhiều nhất ở

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

15.

Mdich của qtrinh chuyển hoá thuốc là

a)

Thuốc tan trong nc hơn và dễ đào thải qua thận

b)

Thuốc ít tan trong nc hơn và dc thải qua mật

c)

Làm cho thuốc dễ dàng phân bố vào các mô

d)

Làm cho thuốc mất tdung dược lý

16.

Thuốc ngậm dưới lưỡi cá đặc đ là

a)

Hấp thu nhanh vào tuần hoàn chung trc khi qua gan

b)

Kh bị phá huỷ bởi gan và dịch tiêu hoá

c)

Có thể dùng trong TH ng bệnh kh thể uống thuốc

d)

Ít gây độc và tai biến trên ng bệnh

17.

Thuốc tiêm dứoi da hấp thu chậm hơn tiêm bắp vì

a)

Lượng thuốc tiêm dứoi da ít hơn tiêm bắp

b)

Dứoi da có nhiều dây tkinh hơn bắp thịt

c)

Hệ thống mao mạch dứoi da ít hơn ở bắp thịt

d)

Dứoi da kh có các mao mạch

18.

Đk để 1 thuốc phát huy dc tdung toàn thân

a)

Vào đc tuần hoàn chung cơ thể

b)

Đến dc vtri dg có bệnh( tbao, mô)

c)

Làm thay đổi chức năng, hoạt động của tbao

d)

Đc vận chuyển qua màng tb

19.

Đk để thuốc pbo tới tb và mô

a)

Thuốc ở dạng phân tử tự do mới qua dc thành mạch

b)

Thuốc gắn vs protein huyết tương vs 1 tỷ lệ cao

c)

Nồng độ thuốc trong máu và ở mô đạt trạng thái cân bằng

d)

Thuốc đc vận chuyển qua màng tb theo hthuc khuyếch tán

20.

Đk để 1 thuốc cho tdung điều trị bệnh

a)

Phân tử thuốc gắn với 1 thụ thể( receptor) tại tb

b)

Thuốc làm thay đổi tính chất sinh lý, hoá sinh của tb

c)

Tăng cường hoặc ức chế 1 chức năng nào đó của cơ thể

d)

Đạt đc 1 nồng độ nhất định tại vtri tác dụng của thuốc

21.

Các thuốc dễ gây độc khi sdung cho trẻ em

a)

Thuốc ức chế thần kinh TW

b)

Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

c)

Thuốc kháng nấm, chống tưa lưỡi

d)

Thuốc giảm ho, long đờm

22.

Thuốc có tốc độ chuyển hoá ở trẻ em cao hơn ở ng lớn

a)

Thuốc an thần gây ngủ

b)

Thuốc giảm đau, hạ sốt

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Các men tiêu hoá

23.

Vc sd thuốc có thể gây hại cho thai nhi trong thai kì

a)

Bất kì thời điểm nào

b)

Ba tháng đầu thai kì

c)

Ba tháng cuối thai kì

d)

Ba tháng giữa thai kì

24.

Dùng thuốc trong ba tháng đầu thai kỳ có thể dẫn đến nguy cơ

a)

Dị tật bẩm sinh

b)

Giảm tăng trg bào thai

c)

Giảm phát triển chức năng

d)

Độc hại mô thai

25.

Sd thuốc ở trẻ em có nhiều khả năng bị ngộ độc thuốc vì

a)

Chức năng gan, thận ch hoàn chỉnh

b)

Trọng lượng cơ thể nhẹ hơn ng lớn

c)

Liều dùng thuốc thấp hơn ở ng lớn

d)

Mức độ nhạy cảm vs thuốc cao hơn

26.

Sd thuốc ở ng cao tuổi có nhiều khả năng gây ngộ độc vì

a)

Khả năng chuyển hoá và thải trừ thuốc giảm

b)

Qtrinh lão hoá dẫn đến suy giảm trí nhớ

c)

Các mạch máu hay bị xơ cứng, dễ vớ

d)

Lg nước trong cơ thể giảm nhiều

27.

Các thuốc sau khi bị chuyển hoá ở gan sẽ

a)

Đc đổ vào ống mật để đào thải qua phân

b)

Tích luỹ ở gan gây ngộ độc cho gan

c)

Quay trở lại tuần hoàn và pbo tới các mô

d)

Dễ tan trong nc nên dễ đào thải qua thận

28.

Liều dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid ở trẻ em thg lớn hơn hoặc bằng ở ng lớn vì

a)

Nồgn độ thuốc trong máu thấp hơn ở ng lớn

b)

Mức độ nhiễm khuẩn ở trẻ em nặng hơn ở ng lớn

c)

Trọng lượng cơ thể trẻ em nhẹ hơn ng lớn

d)

Chức năng gan, thận trẻ em ch hoàn chỉnh

29.

Khi dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ emcần lưu ý

a)

Liều dùng bằng hoặc cao hơn ng lớn

b)

Liều dùng dc tính theo cân nặng

c)

Trẻ em nhạy cảm vs thuốc hoen ng lớn

d)

Thuốc ít bị chuyển hoá hơn ở ng lơn

30.

Lưu ý khi sd kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em

a)

Thuốc kh đạt hiệu quả điều trị ngay cả khi dùng liều bằng ng lớn

b)

Thuốc dễ gây ngộ độc vs gan thận của trẻ nên cần chú ý giảm liều dùng

c)

Cần tính liều theo diẹn tích bề mặt cơ thể để đảm bảo an toàn cho trẻ

d)

Tỉ lệ nc so vs trọng lượng cơ thể ở trẻ em cao hơn ng lớn

31.

Ng bệnh có chức năng gan bị suy giảm khi dùng thuốc cần lưu ý

a)

Giảm liều vs tất cả các thuốc

b)

Giảm liều vs những thuốc bị chuyển hoá qua gan

c)

Tăng liều để tăng hiệu quả điều trị

d)

Kh nên dùng bất cứ thuốc nào