NEW
Font size
WorksheetsMD02.02
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Đường thải trừ chủ yếu của thuốc tan trong nước là
Hô hấp
Tiêu hoá
Tiết niệu
Sữa mẹ
Dg thải trừ chủ yếu của các thuốc khó hấp thu qua đg tiêu hoá là
Tiêu hoá
Sữa mẹ
Hô hấp
Tiết niệu
Thời điểm dùng thuốc đối với những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày
Trc bữa ăn 30p
Sau bữa ăn 2h
Ngay sau bữa ăn
Trc khi đi nụ
Ưu điểm của thuốc dùng đg uống là
Kh gây tai biến cho ng sdung
Thuốc dc hấp thụ nhanh trong các TH cấp kíu
Kh bị phá huỷ bởi gan
Cách sd đơn giản và thuận tiện
Phần lớn các thuốc đc thải trừ ra khỏi cơ thể qua đg
Hô hấp
Nc tiểu
Nc mắt, mũi
Tiêu hoá
Tác dụng đặc hiệu của thuốc là sự biểu hiện
Mạnh nhất đối vs 1 tác nhân gây bệnh
Rõ rệt nhất trên 1 cơ quan nào đó trong cơ thể
Làm mất hết các triệu chứng của bệnh
Riêng vs thuốc đó mà các thuốc khác kh có dc
Thuốc đặt dưới lữoi có tdung nhanh vì
Đc các enzym trong nc bọt chuyển hoá làm giảm độc tính
Có hệ thống đám rối tính mạch dứoi lưỡi
Nhanh chóng phân bố đến gan
Kh bị phá huỷ bởi acid dịch vị
Kn về thuốc dc hiểu 1 cách đúng nhất
Thuốc là những sp dc dùng cho ng để phòng, chữa bệnh, chẩn đoán, phục hồi và điều chỉnh chức năng của cơ thể
Thuốc là những sp có nguồn gốc từ đvat, thực vật, khoáng vật, tổng hợp hoá học, sinh học đc dùng để chữa bệnh
Thuốc là những sp có nguồn gốc từ đv, thực vật, hoá học dc dùng để đièu trị bệnh
Thuốc là những sp dc các hãng dược phẩm bào chế dùng cho ng để điều trị bệnh
Ưu điểm của vc dùng thuốc qua đg trực tràng
Dễ sd
Tránh gây kích ứng đg tiêu hoá
Hấp thu nhanh, tránh bị chuyển hoá lần đầu qua gan
Giảm bớt độc tính của thuốc
Tác dụng chọn lọc là tdung của thuốc ở liều điều trị biểu hiện
Thuốc chỉ có tác dụng trên 1 cơ quan nào đó trong cơ thể
Rõ rệt nhất trên 1 cơ quan nào đó trong cơ thể
Làm mất tác dụng của thuốc dùng kèm
Mạnh nhất đối với 1 tác nhân gây bệnh
Sự hấp thu thuốc qua đg tiêu hoá phụ thuộc chủ yếu vào
Độ hoà tan của thuốc
pH nc tiểu
Mức lọc cầu thận
Thời điểm uống thuốc
Đặc đ của thuốc dùng đg uống là
Hy đc dùng trong các TH cấp cứu
Đc thải trừ qua dg tiêu hoá
Sdung đơn rản thuận tiện dễ dàng
Đc hấp thu nhanh và hoàn toàn
Các thuốc dùng đg uống dc thải trừ
Ở dạng nguyên vẹn kh chuyển hoá
Ở dạng bị chuyển hoá hoàn toàn
Phần lớn qua thận
Phần lớn qua đg tiêu hoá
Sau khi uống, thuốc đc hấp thu nhiều nhất ở
Khoang miệng
Dạ dày
Tá tràng
Đại tràng
Mdich của qtrinh chuyển hoá thuốc là
Thuốc tan trong nc hơn và dễ đào thải qua thận
Thuốc ít tan trong nc hơn và dc thải qua mật
Làm cho thuốc dễ dàng phân bố vào các mô
Làm cho thuốc mất tdung dược lý
Thuốc ngậm dưới lưỡi cá đặc đ là
Hấp thu nhanh vào tuần hoàn chung trc khi qua gan
Kh bị phá huỷ bởi gan và dịch tiêu hoá
Có thể dùng trong TH ng bệnh kh thể uống thuốc
Ít gây độc và tai biến trên ng bệnh
Thuốc tiêm dứoi da hấp thu chậm hơn tiêm bắp vì
Lượng thuốc tiêm dứoi da ít hơn tiêm bắp
Dứoi da có nhiều dây tkinh hơn bắp thịt
Hệ thống mao mạch dứoi da ít hơn ở bắp thịt
Dứoi da kh có các mao mạch
Đk để 1 thuốc phát huy dc tdung toàn thân
Vào đc tuần hoàn chung cơ thể
Đến dc vtri dg có bệnh( tbao, mô)
Làm thay đổi chức năng, hoạt động của tbao
Đc vận chuyển qua màng tb
Đk để thuốc pbo tới tb và mô
Thuốc ở dạng phân tử tự do mới qua dc thành mạch
Thuốc gắn vs protein huyết tương vs 1 tỷ lệ cao
Nồng độ thuốc trong máu và ở mô đạt trạng thái cân bằng
Thuốc đc vận chuyển qua màng tb theo hthuc khuyếch tán
Đk để 1 thuốc cho tdung điều trị bệnh
Phân tử thuốc gắn với 1 thụ thể( receptor) tại tb
Thuốc làm thay đổi tính chất sinh lý, hoá sinh của tb
Tăng cường hoặc ức chế 1 chức năng nào đó của cơ thể
Đạt đc 1 nồng độ nhất định tại vtri tác dụng của thuốc
Các thuốc dễ gây độc khi sdung cho trẻ em
Thuốc ức chế thần kinh TW
Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Thuốc kháng nấm, chống tưa lưỡi
Thuốc giảm ho, long đờm
Thuốc có tốc độ chuyển hoá ở trẻ em cao hơn ở ng lớn
Thuốc an thần gây ngủ
Thuốc giảm đau, hạ sốt
Thuốc kháng sinh
Các men tiêu hoá
Vc sd thuốc có thể gây hại cho thai nhi trong thai kì
Bất kì thời điểm nào
Ba tháng đầu thai kì
Ba tháng cuối thai kì
Ba tháng giữa thai kì
Dùng thuốc trong ba tháng đầu thai kỳ có thể dẫn đến nguy cơ
Dị tật bẩm sinh
Giảm tăng trg bào thai
Giảm phát triển chức năng
Độc hại mô thai
Sd thuốc ở trẻ em có nhiều khả năng bị ngộ độc thuốc vì
Chức năng gan, thận ch hoàn chỉnh
Trọng lượng cơ thể nhẹ hơn ng lớn
Liều dùng thuốc thấp hơn ở ng lớn
Mức độ nhạy cảm vs thuốc cao hơn
Sd thuốc ở ng cao tuổi có nhiều khả năng gây ngộ độc vì
Khả năng chuyển hoá và thải trừ thuốc giảm
Qtrinh lão hoá dẫn đến suy giảm trí nhớ
Các mạch máu hay bị xơ cứng, dễ vớ
Lg nước trong cơ thể giảm nhiều
Các thuốc sau khi bị chuyển hoá ở gan sẽ
Đc đổ vào ống mật để đào thải qua phân
Tích luỹ ở gan gây ngộ độc cho gan
Quay trở lại tuần hoàn và pbo tới các mô
Dễ tan trong nc nên dễ đào thải qua thận
Liều dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid ở trẻ em thg lớn hơn hoặc bằng ở ng lớn vì
Nồgn độ thuốc trong máu thấp hơn ở ng lớn
Mức độ nhiễm khuẩn ở trẻ em nặng hơn ở ng lớn
Trọng lượng cơ thể trẻ em nhẹ hơn ng lớn
Chức năng gan, thận trẻ em ch hoàn chỉnh
Khi dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ emcần lưu ý
Liều dùng bằng hoặc cao hơn ng lớn
Liều dùng dc tính theo cân nặng
Trẻ em nhạy cảm vs thuốc hoen ng lớn
Thuốc ít bị chuyển hoá hơn ở ng lơn
Lưu ý khi sd kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em
Thuốc kh đạt hiệu quả điều trị ngay cả khi dùng liều bằng ng lớn
Thuốc dễ gây ngộ độc vs gan thận của trẻ nên cần chú ý giảm liều dùng
Cần tính liều theo diẹn tích bề mặt cơ thể để đảm bảo an toàn cho trẻ
Tỉ lệ nc so vs trọng lượng cơ thể ở trẻ em cao hơn ng lớn
Ng bệnh có chức năng gan bị suy giảm khi dùng thuốc cần lưu ý
Giảm liều vs tất cả các thuốc
Giảm liều vs những thuốc bị chuyển hoá qua gan
Tăng liều để tăng hiệu quả điều trị
Kh nên dùng bất cứ thuốc nào
