wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-40 môn kinh tế

Total questions: 39

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các tác dụng của quy luật giá trị

a)

Kích thích cải tiến kĩ thuật, hợp lý hoá sx

b)

Bình quân hoá lợi nhuận

c)

Tạo ra xu hướng hạ thấp lợi nhuận

d)

Kích thích cạnh tranh giữa các ngành

2.

Trong các nhận thức sau về NLSX, nhận thức nào đúng?

a)

Tăng NSLĐ là tăng số lượng sản phẩm ra trong một đơn vị tg

b)

Tăng NSLĐ làm tăng thời gian cần thiết để sx ra một đơn vị sản phẩm

c)

Tăng NSLĐ làm giảm cường độ lao động

d)

Tăng NSLĐ làm tăng cường độ lao động

3.

Quy luật kinh tế cơ bản của sx hàng hoá là quy luật gì

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

4.

Sự khác nhau cơ bản nhất giữa kinh tế tự nhiên và kinh tế hàng hoá

a)

Sx để tiêu dùng-sx để trao đổi, mua bán

b)

Khác nhau về quy mô của sx

c)

Ko có thị trường- thị trường phát triển

d)

NSLĐ thấp- NSLĐ cao

5.

Tư bản là gì

a)

Một số lượng của cải có giá trị sử dụng là kinh doanh kiếm lời

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Một món tiền ko phải để chi tiêu cho cá nhân mà để chi tiêu cho sx

d)

Nhà xưởng, máy móc và một số tiền vốn cần thiết để sx kinh doanh

6.

Đk để sức lao động trở thành hàng hoá

a)

XH chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người lđ đc tự do về thân thể và bị mất hết về tư liệu sx

c)

Sx hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán ng lao động trên thị trường

d)

Phân công lđ xh phát triển tới mức có 1 số lĩnh vực sx ko đủ số lượng lđ và phải thuê thêm công nhân

7.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sx sẽ như thế nào

a)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sp

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sp

c)

Ko tăng lên về lượng

d)

Tăng lên về lượng

8.

giá trị thặng dư là gì

a)

Giá trị sức lđ của ng công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

Giá trị mới đc tạo ra trong quá trình sx hàng hoá

c)

Là giá trị mới đổi ra ngoài giá trị sức lđ do công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

d)

Giá trị bóc lột đc do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lđ

9.

Khối lượng giá trị thăng dư phản ánh gì

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối vs lđ

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối vs lao động

c)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vs ng lao động

d)

Phạm vi bóc lột của tue bản đối vs lđ

10.

Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sx sẽ như thế nào

a)

Ko tăng lên về lượng

b)

Tăng lên về lượng

c)

Chuyển dần giá trị vào sp

d)

Được bảo tồn nguyên vẹn

11.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

Cùng 1 nguồn gốc nhung khác nhau về tính chất

c)

Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc

d)

Lợi nhuận hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

12.

Chi phí sx tư bản chủ nghĩa là gì

a)

hao phí lđ quá khứ và phần lđ sống trả đc

b)

Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

c)

Hao phí tư bản bất biến để sx ra hàng hoá

d)

Hao phí tư bản khả biến để sx ra hàng hoá

13.

Công thức chung của tư bản

a)

H-T-H

b)

T-H-T’

c)

H-T-H’

d)

T-H-T

14.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tue bản là quy luật gì

a)

Quy luật của nền kt thị trường

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật cung cầu

15.

Giá cả sx tư bản cn bao gồm những bộ phận nào

a)

Chi phí sx cộng vs lợi nhuận bình quân

b)

Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sx

c)

Giá cả thị trg trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản cn

d)

Giá cả hàng hoá cộng vs lợi nhuận của nhà tư bản cn

16.

Ý nghĩa của vc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

Để cải thiện quản lý tư bản

b)

Để tăng cường bóc lột công nhân làm thuê

c)

Để xác định vai trò của mỗi loại tư bản đối vs vc sx ra giá trị thặng dư và phê phán quan điểm máy móc, tư bản tạo giá trị thặng dư cho chủ sỡ hữu nó

d)

Để tìm ra cơ cấu của mỗi loại tue bản

17.

Vì sao sức lđ là hàng hoá đặc biệt

a)

Vì sức lđ là yếu tố quan trọng nhất của nền sx

b)

Vì mức lđ đc mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có ng cần mua và ng cần bán đến thôi

c)

Vì khi sử dụng, sức lđ tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Vì giá trị hàng hoá sức lđ mang yếu tố tinh thần và lịch sử

18.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận

a)

Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực

b)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kĩ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch

19.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của cn tư bản là gì

a)

Mâu thuẫn mang tính tư nhân và lđ mang tính xh

b)

Mâu thuẫn giữa lợi ích của giai cấp vô sản với lợi ích của giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sx mang tính xh hoá cao với quan hệ sx dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sx

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân vs giai cấp tư sản

20.

Tích luỹ tư bản là gì

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ

c)

Biến giá trị thăng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lđ hơn nữa

d)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sx

21.

Tập trung tư bản là gì

a)

Là tập hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành thành một xí nghiệp lớn nhằm tiết kiệm chi phí sx

b)

Là tăng thêm một tư bản cá biệt do kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn

c)

Là tập trung sx vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm do đó thu đc nhiều lợi nhuận hơn

d)

Là đầu tư thêm tư bản vào những sx đem lại nhiều lợi nhuận hơn

22.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự thay đổi của cấu tạo kĩ thuật

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

23.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành điều gì

a)

Giá cả thị trg

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân

d)

Giá trị xh của hàng hoá

24.

Tuần hoàn của tư bản là gì

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản

b)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tue bản tiền tệ sang hình thức tư bản sx và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động, biến hoá liên tục của tư bản qua các hình thái khác nhau để trở về hình thái ban đầu với lượng giá trị lớn hơn

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động

25.

Tư bản thương nghiệp là tư bản hoạt động trên lĩnh vực nào

a)

Tư bản hoạt động dưới hình thái tư bản tiền tệ

b)

Tư bản hoạt động dưới hình thái tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hoạt động trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá

d)

Tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lđ của ng công nhân

26.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định bị hao mòn vô hình

a)

Ưng dụng tiến bộ khoa học kic thuật mới và tăng NSLD trong ngành chế tạo máy

b)

Do sử dụng và do tác động của thiên nhiên

c)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

d)

Sử dụng lâu ngày giá trị đã chuyển dần vào sp

27.

Đặc điểm của tư bản cho vay

a)

Từ T’- T’ như vậy là ko cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản

b)

Tư bản cho vay độc lập với tư bản sx và tư bản thương nghiệp

c)

Tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sỡ hữu

d)

Tư bản cho vay ko trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu đc ko phải là bóc lột

28.

Hai loại chi phí lưu thông

a)

Chi phí cho bao bì, đóng gói và những chi phí trực tiếp liên quan đến vc mua và bán hàng hoá

b)

Chi phí do tiếp tục quá trình sx trong lĩnh vực lưu thông

c)

Chi phí lưu thông thuần tuý và chi phí tiếp tục quá trình sx trong lưu thông

d)

Chi phí quảng cáo và giao thông vận tải trong lưu thông

29.

Nguồn gốc của lợi tức

a)

Là một phần giá trị thăng dư do công nhân tạo ra trong lĩnh vực sx

b)

Là do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T-T’

c)

Là do hoạt động thăng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Là giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra

30.

Địa tô tư bản chủ nghĩa thể hiện mối quan hệ giữa các giai cấp nào trong xh

a)

Các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp vs chủ đất

b)

Chủ đất vs những ng lao động trực tiếp canh tác và tạo ra giá trị thặng dư trên mảnh đất đó

c)

Chủ đất, tư bản nông nghiệp và công nhân nông nghiệp

d)

Các nhà tư bản công nghiệp với công nhân nông nghiệp

31.

ngân hàng truyền thống dưới chủ nghĩa tư bản có những ngiệp vụ gì

a)

Ngiệp vụ nhận tiền

b)

Nghiệp vụ cho vay

c)

Trả lãi cho ng gửi tiền tiết kiệm lấy từ lợi nhuận do dùng tiền gửi đó đầu tư vào sx

d)

Nhận gửi và cho vay

32.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của vc che lấp bản chất đích thực của nó

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tue bản kinh doanh nông nghiệp

33.

Lợi nhuận siêu ngạch của nông nghiệp tồn tại như thế nào

a)

Sẽ bị san sẻ hoặc thay đổi khi dùng máy móc vào sx nông nghiệp

b)

Sẽ bị thay đổi do sự cạnh tranh trong nội bộ ngành nông nghiệp

c)

Sẽ bị các nhà tư bản khác cạnh tranh, tìm cách đầu tư vào nơi có lơi nhất làm cho mất đi

d)

Tương đối bền vững

34.

Địa tô chênh lệch I là gì

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sx trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sx trên những ruộng tốt tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch trên ruộng đất tốt, trung bình và có vị trí thuận lợi

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

35.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu đc trên những ruộng đất nào

a)

Trên tất cả các loại ruộng đất

b)

Trên ruộng đất xấu nhất

c)

Trên ruộng đất đặc biệt

d)

Trên ruộng đất trung bình

36.

Nội dung cơ bản của tái sx

a)

Tái sx ra của cải vật chất và tái sx ra môi trường

b)

Tái sx ra sức lđ

c)

Tái sx ra quan hệ sx

d)

Tái sx ra của cải vật chất, sức lđ, quan hệ sx và môi trường

37.

Địa tô chênh lệch II là gì

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sx trên những ruộng đất tốt đó

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản mở rộng diện tích canh tác tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch sx trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

38.

Địa tô tuyệt đối là gì

a)

Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

b)

Phần lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân thu đc khi canh tác trên tất cả các loại ruộng đất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch thu đc do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu đc do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

39.

Tổng sp quốc nội (GDP) là gì

a)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra ở trong nc kể cả giá trị hàng hóa và dịch vụ của nc ngoài đầu tư vào nước mình

b)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nc-Giá trị hàng hoá và dịch vụ của nc ngoài đầu tư vào nc mình

c)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nc - Giá trị hàng hoá và dịch vụ đầu tư nước ngoài

d)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước + giá trị hàng hoá và dịch vụ đầu tue ở nc ngoài