wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HCSN2

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong đơn vị HCSN, việc theo dõi chi hoạt động thường xuyên được thực hiện trên tài khoản nào?

a)

612

b)

611

c)

627

d)

642

2.

Trong HCSN, việc theo dõi chi hoạt động nào được thực hiện trên tài khoản 642?

a)

Chi phí tiền lương

b)

Chi phí mua sắm

c)

Chi phí vận chuyển

d)

Chi phí quản lý

3.

Rút dự toán để chi cho các hoạt động thường xuyên, kế toán phản ánh bút toán tăng chi hoạt động, đồng thời ghi

a)

Nợ TK 008

b)

Có TK 008

c)

Nợ TK 009

d)

Có TK 009

4.

Tiền lương phải trả người lao động nhưng chưa xác định được đối tượng chịu chi phí

a)

Nợ TK 611

b)

Nợ TK 612

c)

Nợ TK 614

d)

Nợ TK 652

5.

Số thu hoạt động do ngân sách nhà nước cấp và số thu hoạt động khác được để lại cho đơn vị hành chính, sự nghiệp, kế toán theo dõi trên tài khoản

a)

TK 511

b)

TK 512

c)

TK 518

d)

TK 515

6.

Đơn vị nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền, kế toán hạch toán vào bên

a)

Có TK 366

b)

Nợ TK 366

c)

Nợ TK 337

d)

Có TK 337

7.

Đơn vị nhận viện trợ không hoàn lại bằng Tài sản cố định, kế toán hạch toán vào bên

a)

Nợ TK 366

b)

Có TK 366

c)

Nợ TK 337

d)

Có TK 337

8.

Doanh thu từ hoạt động khác được kế toán theo dõi trên tài khoản

a)

TK 511

b)

TK 515

c)

TK 531

d)

TK 711

9.

Số phí, lệ phí được khấu trừ, để lại đơn vị, kế toán ghi

a)

Nợ TK 008

b)

Nợ TK 009

c)

Nợ TK 012

d)

Nợ TK 013

e)

Nợ TK 014

10.

Đơn vị được hưởng chiết khấu thanh toán

a)

Nợ TK 515

b)

Có TK 515

c)

Nợ TK 531

d)

Có TK 531

11.

Khách hàng được hưởng chiết khấu thanh toán

a)

Nợ TK 615

b)

Nợ TK 811

c)

Nợ TK 632

d)

Nợ TK 531

12.

Khi nhận thông báo được chia lợi nhuận từ đơn vị liên doanh, liên kết cho giai đoạn sau ngày đầu tư, kế toán phản ánh

a)

Nợ TK 138/Có TK 515

b)

Nợ TK 338/Có TK 515

c)

Nợ TK 111/Có TK 138

d)

Nợ TK 338/Có TK 111

13.

Phát sinh chi phí liên quan đến hoạt động bán chứng khoán

a)

Nợ TK 611

b)

Nợ TK 615

c)

Nợ TK 632

d)

Nợ TK 811

14.

Rút dự toán về tài khoản tiền gửi kho bạc để trả lương cho người lao động, ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008

a)

Nợ TK 112 (TGKB)/Có TK 511

b)

Nợ TK 111/Có TK 511

c)

Nợ TK 111/Có TK 337

d)

Nợ TK 112(TGKB)/Có TK 337

15.

Rút dự toán thực chi để trả tiền nợ kì trước cho nhà cung cấp điện, ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008, kế toán phản ánh

a)

Nợ TK 331/Có TK 112

b)

Nợ TK 331/Có TK 511

c)

Nợ TK 337/Có TK 511

d)

Nợ TK 366/Có TK 337

16.

Rút dự toán mua nguyên vật liệu nhập kho, ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 152/Có TK 337

b)

Nợ TK 152/Có TK 511

c)

Nợ TK 152/Có TK 366

d)

Nợ TK 611/Có TK 511

17.

Rút dự toán mua nguyên vật liệu dùng ngay cho hoạt động thường xuyên, ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008, kế toán phản ánh

a)

Nợ TK 611/Có TK 366

b)

Nợ TK 152/Có TK 366

c)

Nợ TK 611/Có TK 511

d)

Nợ TK 152/Có TK 511

18.

Nhận kinh phí bằng lệnh chi tiền thực chi bằng tiền gửi kho bạc, kế toán phản ánh: Nợ TK 112/Có TK 337, đồng thời ghi:

a)

Nợ TK 008

b)

Nợ TK 009

c)

Nợ TK 012

d)

Nợ TK 013

19.

Số phí, lệ phí xác định chắc chắn sẽ thu được, kế toán phản ánh

a)

Nợ TK 138/Có TK 337

b)

Nợ TK 112/Có TK 337

c)

Nợ TK 336/Có TK 337

d)

Nợ TK 112/Có TK 511

20.

Nhận kinh phí bằng lệnh chi tiền tạm ứng bằng tiền gửi kho bạc, kế toán phản ánh: Nợ TK 112/Có TK 337, đồng thời ghi:

a)

Nợ TK 008

b)

Nợ TK 009

c)

Nợ TK 012

d)

Nợ TK 013

21.

Số thu hoạt động khác được để lại đơn vị, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 008

b)

Nợ TK 009

c)

Nợ TK 014

d)

Nợ TK 018

22.

Số thu hoạt động khác phải nộp ngân sách nhà nước, kế toán ghi

a)

Nợ TK 337/Có TK 333

b)

Nợ TK 338/Có TK 333

c)

Nợ TK 337/Có TK 338

d)

Nợ TK 338/Có TK 337

23.

Rút dự toán kinh phí ngân sách cấp trả tiền điện sử dụng trong kỳ ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 331/Có TK 337

b)

Nợ TK 611/Có TK 511

c)

Nợ TK 331/Có TK 511

d)

Nợ TK 331/Có TK 366

24.

Rút dự toán kinh phí ngân sách cấp trả nợ người bán công cụ dụng cụ đã nhập kho kỳ trước; ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 331/Có TK 337

b)

Nợ TK 331/Có TK 366

c)

Nợ TK 611/Có TK 511

d)

Nợ TK 331/Có TK 511

25.

Rút dự toán kinh phí ngân sách cấp nộp Bảo hiểm xã hội, ngoài bút toán đồng thời ghi Có TK 008, kế toán phản ánh

a)

Nợ TK 332/Có TK 112

b)

Nợ TK 332/Có TK 337

c)

Nợ TK 332/Có TK 511

d)

Nợ TK 332/Có TK 366

26.

Khi thanh toán tạm ứng lấy từ lệnh chi tiền thực chi vào chi hoạt động ngoài bút toán Nợ TK 611/Có TK 141 đồng thời Có TK 012 thì

a)

Nợ TK 336/Có TK 337

b)

Nợ TK 337/Có TK 511

c)

Nợ TK 366/Có TK 511

d)

Không còn bút toán đồng thời nào nữa

27.

Mua nguyên vật liệu dùng ngay cho hoạt động thường xuyên từ nguồn Ngân sách nhà nước cấp bằng tiền mặt, ngoài bút toán ghi: Nợ TK 611/Có TK 111, kế toán phán ánh

a)

Nợ TK 337/Có TK 366

b)

Nợ TK 511/Có TK 366

c)

Nợ TK 511/Có TK 337

d)

Nợ TK 337/Có TK 511

28.

Số chi sai từ nguồn ngân sách trong kỳ không được duyệt phải thu hồi

a)

Nợ TK 131/Có TK 611

b)

Nợ TK 131/Có TK 333

c)

Nợ TK 138/Có TK 611

d)

Nợ TK 138/Có TK 333

29.

Số chi sai năm trước từ nguồn ngân sách đã quyết toán phải thu hồi

a)

Nợ TK 138/Có TK 611

b)

Nợ TK 138/Có TK 333

c)

Nợ TK 138/Có TK 511

d)

Nợ TK 138/Có TK 112

30.

Rút tiết kiệm chi về tiền gửi kho bạc, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 337/Có TK 511 đồng thời, ghi: Có TK 008

b)

Nợ TK 112/Có TK 511 đồng thời, ghi: Có TK 008

c)

Nợ TK 112/Có TK 511

d)

Nợ TK 366/Có TK 511

31.

Các khoản lãi vay phải trả, kế toán ghi

a)

Nợ TK 611/Có TK 338

b)

Nợ TK 642/Có TK 338

c)

Nợ TK 615/Có TK 338

d)

Nợ TK 652/Có TK 338

32.

Thu phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng kinh tế bằng tiền mặt

a)

Nợ TK 111/Có TK 515

b)

Nợ TK 111/Có TK 711

c)

Nợ TK 111/Có TK 531

d)

Nợ TK 111/Có TK 511

33.

Phạt đơn vị khác do vi phạm hợp đồng kinh tế trừ vào tiền ký quỹ

a)

Nợ TK 348/Có TK 711

b)

Nợ TK 338/Có TK 515

c)

Nợ TK 138/Có TK 515

d)

Nợ TK 138/Có TK 711

34.

Xử lý tài sản thừa khi kiểm kê không xác định được nguyên nhân ghi vào thu nhập khác

a)

Nợ TK 211/Có TK 711

b)

Nợ TK 152/Có TK 711

c)

Nợ TK 153/Có TK 711

d)

Nợ TK 338/Có TK 711

35.

Bán chứng khoán thu được bằng tiền gửi ngân hàng: 150,000,000, trị giá ghi sổ của chứng khoán: 180,000,000. Phần chênh lệch

a)

Nợ TK 811

b)

Nợ TK 615

c)

Có TK 515

d)

Có TK 711

36.

Căn cứ để vào sổ theo dõi dự toán từ nguồn ngân sách nhà nước

a)

Phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

b)

Phiếu thu, chi, phiếu nhập xuất kho, bảng tính lương, hoá đơn, bảng phân bổ khấu hao

c)

Quyết định giao dự toán, giấy rút dự toán, giấy nộp trả kinh phí, vả các chứng từ khác có liên quan

d)

Biên bản bàn giao, biên bản quyết toán