wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI Tin học 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nói về CSS?

a)

Là ngôn ngữ mở rộng trực tiếp của HTML.

b)

CSS bao gồm các mẫu định dạng có tính năng thiết lập khuôn dạng cho các phần tử HTML của trang web.

c)

Gồm các mẫu định dạng dùng để định dạng trang web tương tự mô hình Style Sheet của các phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Một danh sách các mẫu định dạng bắt buộc phải gắn liền với một tệp HTML nào đó.

2.

Khả năng nào sau đây không phải là khả năng của AI ngày nay?

a)

Dịch thuật.

b)

Phân biệt màu sắc.

c)

Làm thơ.

d)

Phân biệt mùi vị.

3.

Phương án nào sau đây nói về AI?

a)

AI không thế đạt hiệu suất cao bằng tự động hóa.

b)

Các thao tác lặp đi lặp lại một cách cơ học là đặc trưng của AI.

c)

Các ứng dụng của AI thể hiện các đặc trưng trí tuệ như con người.

d)

Điều khiển các dây chuyền lắp ráp bằng tự động hóa dễ dàng hơn ứng dụng của AI.

4.

Vai trò nào sau đây không thể hiện vai trò của AI trong y học và chăm sóc sức khỏẻ?

a)

Nâng cao hiệu quả điều trị ung thư.

b)

Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế và hỗ trợ chẩn đoán.

c)

Hỗ trợ phẫu thuật y khoa.

d)

Tư vấn tâm lí cho bệnh nhân.

5.

Chat GPT không thể thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Hỗ trợ soạn thảo văn bản pháp luật.

b)

Tự động lái xe hơi.

c)

Soạn nhạc.

d)

Trả lời câu hỏi.

6.

Phương án nào sau đây cho biết có bao nhiêu cách thiết lập mẫu định dạng CSS?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Cần xây dựng một mạng gia đình có dưới 10 thiết bị (bao gồm máy tính để bàn, máy in, thiết bị di động), phương án nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

Chỉ cần trang bị một WAP không cần hub hay switch.

b)

Chỉ dùng hub hay switch để kết nối tất cả thiết bị không cần WAP.

c)

Luôn cần cả WAP, hub và switch.

d)

Dùng WAP và nâng cấp các máy để bàn để có thể truy cập không dây.

8.

Phương án nào sau đây thể hiện ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Không phát tán thông tin riêng tư của người khác mà không có sự cho phép của họ.

b)

Chia sẻ bất kỳ thông tin nào mà cá nhân mình thích.

c)

Không cần quan tâm đến suy nghĩ, tình cảm và vấn đề của họ.

d)

Bắt buộc người khác phải chấp nhận quan điểm cá nhân của mình.

9.

Nhược điểm nào sau đây là lớn nhất của học trực tuyến so với học truyền thống?

a)

Không tương tác trực tiếp.

b)

Không linh hoạt về thời gian.

c)

Gây khó khăn khi trình bày.

d)

Khó khăn trong việc ghi chép bài.

10.

Thách thức nào sau đây có thể xuất hiện khi sử dụng giao tiếp trực tuyến trong giáo dục?

a)

Tăng sự tương tác giữa học sinh và giáo viên.

b)

Thiếu kết nối và sự hiểu biết.

c)

Tăng cường giao tiếp và thảo luận.

d)

Giảm áp lực học tập.

11.

Phần mềm nào sau đây không là trình duyệt web?

a)

Google Chrome.

b)

Notepad++.

c)

Opera Browser.

d)

Microsoft Edge.

12.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)


Không thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> được vì thẻ <p> bắt buộc nằm trong thẻ < body>.

b)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> vì HTML không hạn chế.

c)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> chỉ trong một số trường hợp đặc biệt.

d)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> nhưng không nên áp dụng. Thẻ <p> mô tả nội dung là các đoạn văn bản nên cần đặt trong vùng thẻ <body> là nội dung chính của trang web.

13.

Phần tử HTML <p>Đây là tiêu đề chính của BÀI VIẾT</p> sẽ được thể hiện trên trình duyệt theo kết quả nào sau đây?

a)

ĐÂY LÀ TIÊU ĐỀ CHÍNH CỦA BÀI VIẾT..

b)

Đây là tiêu đề chính của   bài viết.

c)

Đây là tiêu đề chính của BÀI VIẾT.

d)

Đây là tiêu đề chính của bài viết.

14.

Để đặt phông chữ cho một đoạn văn bản ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

font-family

b)

font-style

c)

text-family

d)

text-style

15.

Cho câu lệnh HTML như sau: <p style="font-style: bold; font-weight: italic; text-spacing: 10pt; color: black"> Tin học 12 </p>. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Câu lệnh viết đúng.

b)

Thẻ <p> để đánh dấu bắt đầu viết đoạn văn bản.

c)

Có lỗi sai trong câu lệnh.

d)

Chữ “Tin học 12” có màu đen.

16.

Để tạo một danh sách không có thứ tự em sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<dl>

d)

<li>

17.

Để tạo một bảng có 4 hàng, 3 cột ta cần sử dụng nhóm thẻ nào sau đây?

a)

4 thẻ tr và 12 thẻ td.

b)

3 thẻ tc và 12 thẻ td.

c)

4 thẻ tr. 3 thẻ th và 12 thẻ td.

d)

3 thẻ tc, 4 thẻ th và 12 thẻ td.

18.

Phương án nào sau đây tạo liên kết đến trang https://nxbgd.vn

a)

<a href=“https://nxbgd.vn”> NXBGD

b)

<a href=“https://nxbgd.vn”> NXBGD</a>

c)

<a href=https://nxbgd.vn> NXBGD</a>

19.

Câu lệnh nào sau đây để tạo nhãn cho một phần tử <input> có id là CCCD:

a)

<label CCCD> Họ và tên: </label>

b)

<label for = CCCD> Họ và tên: </label>

c)

<label for = “CCCD” > Họ và tên: </label>

d)

<label “CCCD” > Họ và tên: </label>

20.

Phương án nào sau đây chỉ ra điểm mốc thuật ngữ AI được chính thức đề cập một cách khoa học?

a)

Trong một công trình của nhà toán học nổi tiếng Alan Turing vào năm 1950.

b)

Trong truyện cố dân gian.

c)

Tại hội thảo Dartmouth tại Đại học Dartmouth, bang New Hampshire, Mỹ vào năm 1956.

d)

Trong nhiều công trình nghiên cứu được công bố trong nhiều năm khác nhau.

21.

Phương án nào sau đây nói về chương trình điều khiển bởi AI mạnh?

a)

Có thể thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

b)

Ứng dụng chỉ thao tác một nhiệm vụ cụ thể.

c)

Không có khả năng tự học.

d)

Ra quyết định thiếu chính xác.

22.

Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Y học.

b)

Điều khiển.

c)

Giảo dục.

d)

Tài chính.

23.

Robot Asimo không được biết đến với khả năng nào sau đây?

a)

Di chuyển bằng hai chân.

b)

Nhận dạng hình ảnh.

c)

Điều khiển được bằng tiếng nói.

d)

Nấu các món ăn theo công thức chuẩn bị trước.

24.

Google Dịch không hỗ trợ tính năng nào sau đây?

a)

Dịch tệp văn bản và trang web.

b)

Tự động phát hiện ngôn ngữ.

c)

Nhận dạng chữ viết tay.

d)

Bảo mật thông tin.

25.

Nhận dạng chữ viết tay bằng AI không được sử dụng trong hoạt động nào sau đây?

a)

Xử lí hóa đơn trong giao dịch thương mại điện tử.

b)

Dự báo thời tiết.

c)

Xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.

d)

Nhập dữ liệu tự động.

26.

Trợ lí ảo hiện tại không thực hiện được công việc nào sau đây?

a)

Gọi điện thoại theo tên có trong danh bạ.

b)

Đọc tin nhắn.

c)

Nấu ăn theo công thức được yêu cầu bằng giọng nói.

d)

Mở nhạc bằng giọng nói.

27.

Lĩnh vực nào sau đây là ứng dụng của AI trong nhận dạng khuôn mặt?

a)

An ninh.

b)

Xã hội.

c)

Chẩn đoán chính xác bệnh tật dựa trên sắc diện gương mặt.

d)

Kinh doanh.

28.

Lĩnh vực nào sau đây chưa thể ứng dụng Al một cách rộng rãi?

a)

Huấn luyện động vật làm xiếc.

b)

Nông nghiệp thông minh.

c)

Phân tích thị trường.

d)

Sản xuất công nghiệp.

29.

Trong lĩnh vực việc làm, sự phát triển của AI có thể có tác động nào sau đây?

a)

Không tạo thêm việc làm mới.

b)

Áp lực thất nghiệp, do AI có thể làm thay con người trong nhiều công việc.

c)

Tăng lương cho người lao động.

d)

Cải thiện điều kiện làm việc.

30.

Cần giám sát chặt chẽ quá trình phát triển AI với lí do chính nào sau đây?

a)

Để tăng tốc độ phát triển.

b)

Để kiểm soát chi phí phát triển.

c)

Để phục vụ lợi ích cộng đồng và không gây hậu quả xấu.

d)

Để tạo ra sản phẩm AI độc quyền.

31.

Điều nào sau đây là sai?

a)

Switch có thể thay thế hub trong mọi trường hợp.

b)

Switch chỉ có thể thay thế cho hub khi có nhiều thiết bị sử dụng mạng hay tần suất sử dụng mạng cao.

c)

Trong mạng gia đình có ít thiết bị, không cần dùng switch.

d)

Hub không thể thay thế cho switch trong mọi trường hợp.

32.

Cách giải thích nào sau đây là giải thích ý nghĩa của thuật ngữ "Wireless Access Point"?

a)

Là một tên riêng trong tiếng Anh chỉ các thiết bị thu phát sóng không dây để truyền dữ liệu.

b)

Là thiết bị mà từ đó các thiết bị hỗ trợ truy cập không dây có thể truy cập Wi-Fi.

c)

Cách gọi đối với hub không dùng dây.

d)

Cách gọi đối với switch không dùng dây.

33.

Một thiết bị kết nối vào mạng không dây thì cần có điều kiện nào sau đây?

a)

Cần có dây cap để kết nối.

b)

Thiết bị cần hỗ trợ thu phát Wi-Fi.

c)

Tự động kết nối nếu là máy tính để bàn (Desktop).

d)

Phải có router Wi-Fi.

34.

Cần xây dựng một mạng gia đình có dưới 10 thiết bị (bao gồm máy tính để bàn, máy in, thiết bị di động), phương án nào sau đây là hợp lí nhất?        

a)

Chỉ cần trang bị một WAP không cần hub hay switch.

b)

Chỉ dùng hub hay switch để kết nối tất cả thiết bị không cần WAP.

c)

Luôn cần cả WAP, hub và switch.

d)

Dùng WAP và nâng cấp các máy để bàn để có thể truy cập không dây.

35.

Lợi ích việc sử dụng ngôn từ lịch sự khi giao tiếp trong không gian mạng là phương án nào sau đây?

a)

Không gây được ấn tượng tốt với đối tác.

b)

Tạo ra sự thật trong thông tin chia sẻ.

c)

Tránh xúc phạm và sử dụng ngôn từ không đúng mực.

d)

Làm người khác ghen tị và tranh cãi.

36.

Gốc của cấu trúc cây các phần tử HTML là phần tử nào sau đây?

a)

<head>

b)

<body>

c)

<html>

d)

<style>

37.

Khi soạn thảo văn bản HTML, muốn tạo xuống dòng thì thực hiện cách nào sau đây?

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.

c)

Sử dụng tổ hợp phím Shift + Enter.

d)

Sử dụng thẻ </p>.

38.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Không thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> được vì thẻ <p> bắt buộc nằm trong thẻ < body>.

b)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> vì HTML không hạn chế.

c)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> chỉ trong một số trường hợp đặc biệt.

d)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> nhưng không nên áp dụng. Thẻ <p> mô tả nội dung là các đoạn văn bản nên cần đặt trong vùng thẻ <body> là nội dung chính của trang web.

39.

Thử và xác định xem cần dùng thẻ hay thuộc tính nào sau đây để viết hoa tất cả các kí tự trong một đoạn văn bản?

a)

<uppercase>

b)

<caps>

c)

style="text-uppercase"

d)

style="text-transform: uppercase;"

40.

Nhóm thẻ nào sau đây không đặt kiểu chữ vừa in đậm vừa in nghiêng.

a)

<strong><italic>

b)

<b><i>

c)

<bold><italic>

d)

<p style="font-weight: bold; font-style: underline;">

41.

Cho câu lệnh HTML như sau: <p style="font-style: bold; font-weight: italic; text-spacing: 10pt; color: black"> Tin học 12 </p>. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Câu lệnh viết đúng.

b)

Thẻ <p> để đánh dấu bắt đầu viết đoạn văn bản.

c)

Có lỗi sai trong câu lệnh.

d)

Chữ “Tin học 12” có màu xanh.

42.

Kiểu danh sách nào sau đây cho phép đánh số các phần tử trong danh sách?

a)

Danh sách quan trọng.

b)

Danh sách không có thứ tự.

c)

Danh sách mô tả.

d)

Danh sách có thứ tự.

43.

Để thiết lập viền cho bảng ta có thể sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

Thuộc tính border.

b)

Thuộc tính style.

c)

Thuộc tính border và style.

d)

Thuộc tính table-border.

44.

Xét đoạn mã HTML sau: <a href="https://vnu.edu.vn”> ĐHQGHN </a>.  Dòng thông tin “ĐHQGHN” có ý nghĩa là phương án nào sau đây?

a)

Nội dung hiển thị tại vị trí đặt siêu liên kết.

b)

Đoạn văn bản tại trang đích sẽ hiển thị khi em truy cập trang đích thông qua siêu liên kết.

c)

Vị trí trang web của em mà trang đích liên kết tới.

d)

Đích đến của siêu liên kết mà em định nghĩa.

45.

Để tạo một ô chọn danh sách thả xuồng trong biểu mẫu, em sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

<input type="select">

b)

<input type="dropdown">

c)

<select>

d)

<dropdown>

46.

Hai thuộc tính nào sau đây để liên kết phân tử <label> và <input> tương ứng?

a)

input, id.

b)

for, id.

c)

input, name.

d)

for, name.

47.

Câu lệnh nào sau đây tạo một nút gửi trong biểu mẫu?

a)

<input type="button">.

b)

<input type= reset>.

c)

<input type= submit>.

d)

<input type="checkbox">.

48.

Để tạo một ô nhập văn bản trong biểu mẫu, em có thể sử dụng phần tử nào sau đây?

a)

<option>

b)

<input>

c)

<fieldset>

d)

<data>

49.

Trường hợp nào sau đây nên sử dụng đường dẫn tương đối?

a)

Tạo liên kết từ một ảnh tới một tệp tin trên mạng Internet (không thuộc website của mình).

b)

Để liên kết tới một đối tượng trong cùng website.

c)

Để liên kết một tệp tin HTML tới một tệp tin trên mạng Internet (không thuộc website của mình).

d)

Để liên kết một tệp tin trên máy cá nhân với chính nó.

50.

Sau khi viết các trang web riêng lẻ, em muốn kết nối chúng để tạo ra một website. Loại đường dẫn nào sau đây để liên kết giữa các trang?

a)

Đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tuyệt đối.

c)

Cả hai loại đường dẫn tương đối và tuyệt đối.

d)

Không dùng đường dẫn mà dùng mã định danh.