wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VĨ MÔ CHƯƠNG 7

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng lao động

a)

Là tổng số người đang có việc làm và thất nghiệp

b)

Bao gồm tất cả những người có khả năng lao động

c)

Không bao gồm những người đang tìm việc

d)

Không bao gồm những người tạm thời mất việc

2.

Những người nào sau đây được coi là thất nghiệp

a)

Một người đang làm việc nhưng muốn được nghỉ việc vào cuối tháng

b)

Một người mới bỏ việc và đang nộp hồ sơ tuyển dụng vào một công ty mới

c)

Một sinh viên đang tìm việc làm thêm

d)

Một người đang tìm việc, nhưng quyết định thôi không tìm việc nữa

3.

Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là

a)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

b)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số dân

c)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc làm và thất nghiệp

d)

Số người có việc chia cho tổng số dân số của nước đó

4.

Lý do nào sau đây làm tăng quy mô thất nghiệp trong nền kinh tế

a)

Những công nhân tư ý thôi việc và không tìm kiếm công việc khác

b)

Những người về hưu

c)

Những người công nhân bị xa thải

d)

Những sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay

5.

Lý do nào sau đây làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

a)

Những người đang thất nghiệp và ngừng tìm kiếm việc làm mới

b)

Những công nhân bị xa thải

c)

Những người về hưu theo chế độ

d)

Những sinh viên ra trường chưa tìm được việc làm

6.

Trợ cấp thất nghiệp có xu hướng làm tăng thất nghiệp tạm thời do:

a)

Làm cho công nhân thất nhiệp cảm thấy cấp bách hơn trong việc tìm kiếm việc làm mới

b)

Buộc công nhân phải chấp nhận ngay công việc đầu tiên mà nhận được

c)

Làm cho các doanh nghiệp phải thận trọng trong việc sa thải công nhân

d)

Làm giảm gánh nặng kinh tế cho những người bị thất nghiệp

7.

Biện pháp nào dưới đây hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

a)

Tăng tiền lương tối thiểu

b)

Thực hiện chính sách tài khoá mở rộng

c)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

d)

Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và trợ cấp cho công nhân đến làm việc ở các vùng sâu vùng xa

8.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của

a)

Mức giá chung

b)

Giá cả của một loại hàng hoá thiết yếu

c)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa

d)

GDP danh nghĩa

9.

Giảm phát xảy ra khi:

a)

Khi mức giá của mặt hàng quan trong giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm

c)

Mức giá trung bình giảm

d)

Mức giá trung bình ổn định

10.

Sức mua của tiền thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ lạm phát

b)

Tỷ lệ thuận với tỷ lệ lạm phát

c)

Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát

d)

Phụ thuộc vào tỷ lệ thất nghiệp

11.

Nếu mức giá tăng nhanh hơn thu nhập của bạn và mọi thứ khác vẫn như cũ thì mức sống của bạn sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Như cũ

d)

Chỉ tăng khi lạm phát thấp

12.

Lạm phát dự kiến

a)

Làm cho mức giá giảm xuống theo thời gian vì mọi người điều chỉnh theo nó

b)

Gây ra nhiều vấn đề phức tạp hơn so với lạm không dự kiến

c)

Không gây ra những tổn hại nhiều như trong trường hợp lạm phát không được dự kiến

d)

Làm tăng lương ít hơn so với lạm phát không dự kiến

13.

Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ

a)

Không âm

b)

Bằng không

c)

Nhỏ hơn không

d)

Lớn hơn không

14.

Giả sử trong một nước có dân số là 20 triệu người, 8 triệu người có việc làm, và 1 triệu người thất nghiệp. Lực lượng lao động là bao nhiêu?

a)

9 Triệu người

b)

11 Triệu người

c)

20 Triệu người

d)

8 Triệu người

15.

Giả sử trong một nước có dân số là 20 triệu, 9 triệu người có việc làm và 1 triệu người thất nghiệp. Tỷ lệ thất nghiệp là bao nhiêu?

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

11%

16.

Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp chu kỳ?

a)

Một người công nhân bị mất việc cho tới khi anh ta được đào tạo lại (thất nghiệp cơ cấu)

b)

Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái (thất nghiệp chu kỳ)

c)

Một công nhân làm việc trong ngành thuỷ sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở ngành nhà đất (thất nghiệp tạm thời)

d)

Một công nhân là việc trong ngành thép bị mất việc làm và đang hy vọng sẽ được gọi trở lại làm việc trong thời gian tới(thất nghiệp tạm thời)

17.

Ai trong số những người sau dây được coi là thất nghiệp tạm thời?

a)

Một công nhân ngành thép mất việc do thay đổi về công nghệ

b)

Một công nhân ngành thép về hưu nghỉ chế độ

c)

Một công nhân ngành thép quyết định ngừng làm việc để trở thành sinh viên đại học.

d)

Một công nhân ngành thép bỏ việc và đang đi tìm một công việc tốt hơn

18.

Nếu tiền lương được quy định cao hơn mức tiền lương cân bằng trên thị trường lao động, thì nền kinh tế sẽ xuất hiện?

a)

Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

b)

Thất nghiệp không tư nguyện

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp chu kỳ

19.

Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu (dư cv) khi?

a)

Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng của thị trường lao động

b)

Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng của thị trường lao động

c)

Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn

d)

Nhiều người thất nghiệp

20.

Thất nghiệp tư nhiên

a)

Là tỷ lệ thất nghiệp tư nguyện và tại đó thị trường lao động luôn cân bằng

b)

Bằng thất nghiệp chu kỳ công với thất nghiệp cơ cấu

c)

Là mức thất nghiệp mà nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

a) Là mức thất nghiệp khi nền kinh tế đang trong giai đoạn tăng trưởng cao

21.

Nguyên nhân nào đưới đây gây ra thất nghiệp không tư nguyện

a)

Thất nghiệp tăng do sự thu hẹp của ngành dẹt may và sự mở rộng của ngành công nghệ thông tin

b)

Thất nghiệp tăng do tiền lương thực tế được ấn định cao hơn mức cân bằng của thị trường lao động

c)

Thất nghiệp do các cá nhân thay đổi công việc của mình

d)

Thất nghiệp tăng do sự suy giảm của tổng cầu

22.

Mức sống giảm xảy ra khi

a)

Giá cả trung bình giảm chậm hơn thu nhập danh nghĩa

b)

Thu nhập danh nghĩa giảm

c)

Sức mua của tiền giảm

d)

Giá cả trung bình tăng chậm hơn thu nhập danh nghĩa

23.

Câu nào dưới đây là nguyên nhân lạm phát do cầu kéo?

a)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng

b)

Tăng Thuế giá trị gia tăng

c)

Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền

d)

Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên

24.

Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng trong khi đó tỷ lệ lạm phát giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm trong khi đó tỷ lệ thất nghiệp tăng

c)

Cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều giảm

d)

Cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp đều tăng

25.

Cho bảng số liệu sau, tỷ lệ lạm phát lạm phát lớn nhất giữa hại năm nào?

a)

Năm 1 và 2

b)

Năm 2 và 3

c)

Năm 3 và 4 =(90-85)/85*100%

d)

Năm 4 và 5

26.

Cho bảng số liệu sau, mức giá giữa hai năm nào là ổn định nhất

a)

Năm 5 và 6

b)

Năm 1 và 2

c)

Năm 4 và 5

d)

Năm 2 và 3

27.

Nếu chỉ số giá là 120 năm 1994 và tỷ lệ lạm phát giữa năm 1994 và 1995 là 10%, thì chỉ số giá của năm 1995 là:

a)

130

b)

144

c)

110

d)

132

28.

Nếu chỉ số giá là 136,5 năm 1995 và tỷ lệ lạm phát giữa năm 1994 và 1995 là 5% thì chỉ số giá của năm 1994 là:

a)

130

b)

135

c)

125

d)

105

29.

Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỷ lệ lạm phát là 10%. Nhưng trên thực tế chỉ là 8%. Trong trường hợp này

a)

Tỷ lệ lạm phát không dự kiến là 8%

b)

Tỷ lệ lạm phát không dự kiến được là -2%

c)

Tỷ lệ lạm phát không dự kiến được là 10%

d)

Tỷ lệ lạm phát dự kiến là 2%

30.

Lạm phát không được dự kiến trước có xu hướng phân phối lại thu nhập theo hướng có lợi cho:

a)

Những nhóm người có thu nhập cố định

b)

Những người cho vay theo lãi suất cố định

c)

Những người đi vay theo lãi suất cố định

d)

Những người tiết kiệm

31.

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương cần:

a)

Giảm lãi suất ngân hàng

b)

Giảm tốc độ tăng cung tiền

c)

Mua trái phiếu trên thị trường mở

d)

Tăng tốc độ tăng cung tiền

32.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa tiền lương và tỷ lệ thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay đổi lạm phát và tỷ lệ thay đổi thất nghiệp