wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tn toán

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
a)

b)

c)

d)

2.
a)

b)

c)

d)

3.

công thức nào sau đây đúng

a)

b)

c)

d)

4.

chọn công thức sai trong các công thức sau

a)

b)

c)

d)

5.
a)

4005

b)

1

c)

3

d)

4003

6.
a)

98

b)

99

c)

101

d)

100

7.
a)

47

b)

46

c)

48

d)

49

8.
a)

b)

c)

d)

9.

trong các giới hạn sau đây , giới hạn nào bằng 0

a)

b)

c)

d)

10.
a)

b)

c)

d)

11.

trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

a)

b)

c)

d)

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.

trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

1

d)

16.
a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

0

17.

trong các khẳng đinh sau khẳng định nào đúng

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

18.
a)

b)

c)

d)

19.
a)

b)

c)

d)

20.

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu

mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC.

Đường thẳng IJ song song với đường nào?

a)

AB

b)

CD

c)

BC

d)

AD

22.

a)

ABCD là hình bình hành.

b)

c)

ADD1A1 // BCC1B1 .

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)