wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 2 - CẤP TRƯỜNG

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

71

c)

80

2.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

5.

Que kem nào đặt tính đúng

a)
b)
c)
6.

Tính:

a)

80

b)

49

c)

89

7.

6 + 15 + 4 =.....

a)

15

b)

25

c)

35

8.

Kết quả của phép tính là ...

a)

68

b)

67

c)

88

9.

Số cần điền là:

a)

78

b)

87

c)

97

10.

Con năm nay 12 tuổi, mẹ hơn con 29 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

41

b)

31

c)

17

11.

Đội bóng có tất cả bao nhiêu người?

(a)  

12.

Điền dấu để được phép tính đúng:

a)

-

b)

>

c)

+

13.

Tính:

a)

80

b)

49

c)

89

14.

Tính kết quả phép tính để tìm đúng thức ăn cho mèo:

a)
b)
c)
15.

Que kem nào đặt tính đúng

a)
b)
c)
16.

Kết quả của phép tính bằng ?

a)

10

b)

11

c)

12

17.

Đội văn nghệ có 18 bạn. Trong đó có 10 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn nữ?

a)

Có 18 bạn nữ

b)

Có 8 bạn nữ

c)

Có 10 bạn nữ

d)

Có 28 bạn nữ

18.

74 - 12 + 30 =

a)

62

b)

92

c)

32

d)

42

19.

Số cần điền vào ô trống là?

(a)  

20.

18 + 38 = ?

a)

34

b)

44

c)

56

d)

64

21.

Sô liền trước 78 là:

a)

76

b)

79

c)

77

d)

80

22.

So sánh: 36 và 48

Chọn 2 cách trình bày

a)

36 < 48

b)

36 > 48

c)

48 < 36

d)

48 > 36

23.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

1

b)

0

c)

9

24.

So sánh: 54 và 59

Chọn 2 cách trình bày

a)

54 < 59

b)

54 > 59

c)

59 > 54

d)

59 < 54

25.

38 = ? + 8

(a)  

26.

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

18, 36, 22

(a)  

27.

Số liền sau 43 là:

a)

45

b)

44

c)

41

d)

42

28.

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

100

b)

99

c)

98

29.

Điền vào chỗ chấm:

5, 10, 15, 20, …, 30, 35

(a)  

30.

Số liền sau của số 55 là

a)

56

b)

54

c)

50

d)

65

31.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

33.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

34.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

35.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

36.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

37.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

40.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

41.

a)

6

b)

4

c)

9

42.

Tổng của 14 và 20 là:

a)

36

b)

34

c)

43

43.

50 + 4 = 54

Tổng là

a)

54

b)

50+4

c)

54 và 50+4

44.

2 + 15 = 17

sống hạng là

a)

17 và 2

b)

15 và 2

c)

2 + 15

45.

An có 20 viên bi, Nam có 18 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tổng cộng bao nhiêu viên bi?

a)

38

b)

38 viên bi

c)

28 viên bi

46.

số hạng thứ nhất bằng 22, số hạng thứ hai bằng 35. Tổng hai số hạng là

a)

75

b)

57

c)

55

47.
a)

80

b)

40

c)

62

48.

27 là tổng của hai số nào dưới đây?

a)

20 và 8

b)

23 và 3

c)

24 và 3

49.

a)

10

b)

2

c)

4

50.

Tổng của hai số hạng là 28 biết số hạng thứ nhất là 10 vậy số hạng thứ hai là

a)

8

b)

18

c)

28

51.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

52.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

53.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

54.

Tính hiệu khi biết:

Số bị trừ là 78, số trừ là 52

a)

26

b)

27

c)

25

55.

Trong phép tính 77 - 17 = 60. Số bị trừ là:

a)

17

b)

77

c)

60

56.

Tính hiệu, biết số bị trừ bằng 25 và số trừ bằng 12?

a)

37

b)

13

c)

25

d)

12

57.

Cho phép tính 25 - 10 = 15.

Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên lần lượt là:

a)

25 và 14

b)

25 và 15

c)

25 và 10

58.

Số trừ trong phép tính 37 - 13 = 24 là:

a)

37

b)

24

c)

13

59.

Trong phép tính 48 - 12 = 36,

48 - 12 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

60.

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

99

b)

90

c)

10

d)

98

61.

Lớp 2A có 30 học sinh. Lớp 2A ít hơn lớp 2B 5 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

a)

30

b)

35

c)

40

62.

Gia Bảo cao 92 cm, Tiến Thành cao hơn Gia Bảo 3 cm. Hỏi Tiến Thành cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

92

b)

94

c)

95

63.

Đoạn thẳng AB dài 10 dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 2 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu

đề – ti – mét?

a)

12

b)

10

c)

11

64.

Nam Khánh có 18 viên bi. Nam Khánh nhiều hơn An Phúc 4 viên bi. Hỏi An Phúc có bao nhiêu viên bi?

a)

14

b)

22

c)

15

65.

Năm nay Mai 8 tuổi. Đào kém Mai 5 tuổi. Hỏi năm nay Đào bao nhiêu tuổi?

a)

13

b)

4

c)

3

66.

Phương Uyên có 30 quyển vở. Chí Kiên có ít hơn Phương Uyên 10 quyển vở. Hỏi Chí Kiên có bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

40

c)

20

67.

Minh Lâm có 45 cái kẹo. Mạnh Tuấn có ít hơn Minh Lâm 5 cái kẹo. Hỏi Mạnh Tuấn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

50

b)

40

c)

45

68.

Tổ Hai có 15 học sinh. Tổ Một ít hơn tổ Hai 3 học sinh. Hỏi tổ Một có bao nhiêu học sinh?

a)

12

b)

18

c)

15

69.

Bạn Quốc Anh có 5 cái bút. Bạn Trung Kiên nhiều hơn bạn Quốc Anh 5 cái bút. Hỏi bạn Trung Kiên có bao nhiêu cái bút?

a)

5

b)

10

c)

15

70.

Bạn Ngọc Diệp có 30 bông hoa. Bạn Linh Thảo ít hơn Ngọc Diệp 10 bông hoa. Hỏi bạn Linh Thảo có bao nhiêu bông hoa?

a)

40

b)

20

c)

30

71.

Gia Bảo có 8 cái kẹo. Hoàng Anh ít hơn Gia bảo 5 cái kẹo? Hỏi Hoàng Anh có bao nhiêu cái kẹo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

13

72.

Huy Hoàng có 10 cái kẹo. CHâu Khoa ít hơn Huy Hoàng 5 cái kẹo. Hỏi Châu Khoa có bao nhiêu cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Ngọc QUỳnh có 11 bông hoa. Linh Chi ít hơn Ngọc Quỳnh 9 bông hoa. Hỏi Linh Chi có bao nhiêu bông hoa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

20

74.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

75.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

76.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

77.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

78.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

79.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

80.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

81.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

82.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

83.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

84.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

85.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

86.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

87.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

88.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

89.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

90.

Giới thiệu về đồ vật nằm phần thứ mấy trong đoạn văn?

a)

Phần 1: Mở đoạn

b)

Phần 2: Thân đoạn

c)

Phần 3: Kết đoạn

Similar Resources on Wayground