wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

118 (185 - 297)

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 185: Trong MS Word 2016 khi soạn thảo văn bản, để định dạng tăng khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản lên gấp đôi (Double), ta Nhấn tổ hợp phím nào:
a)
Ctrl + 1 + 1
b)
Alt + 1 + 1
c)
Ctrl + 2
d)
Alt + 2
2.
Câu 186: Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau
a)
Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table - Insert - Rows Above hoặc Rows Below
b)
Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table - Insert - Cells - Insert Entire Row
c)
Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, Nhấn phím Tab
d)
Tất cả đều đúng
3.
Câu 187: Để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ hợp phím
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Shift + D
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Shift + U
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U
d)
Ctrl + Shift + A
4.
Câu 188: Trong MS Word 2016 để lưu File với một tên khác ta thực hiện
a)
Chọn File - Save As
b)
Chọn File - Save
c)
Chọn Edit - Save As
d)
Chọn Edit - Save
5.
Câu 189: Trong MS Word 2016 để lưu một tập tin đang được lưu trước đó với một tên File khác, ta ấn phím
a)
F9
b)
F10
c)
F11
d)
F12
6.
Câu 190: Trong Microsoft Excel 2016, khi muốn sắp xếp vùng dữ liệu đang chọn thực hiện:
a)
Vào Data -> Sort...
b)
Vào Data -> Options…
c)
Vào Data -> Filter…
d)
Vào Format -> Options…
7.
Câu 191: Trong Microsoft Excel 2016, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Shift + B
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + D
8.
Câu 192: Trong Microsoft Excel 2016, để xuống dòng trong cùng một ô
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
b)
Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt + F11
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D
9.
Câu 193: Trong Microsoft Excel 2016, để định dạng kiểu số % cho ô hiện tại
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %
b)
Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + %
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + %
d)
Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + %
10.
Câu 194: Trong Microsoft Excel 2016, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn
a)
Vào Home -> Number...
b)
Vào Data -> Number...
c)
Vào Insert -> Number…
d)
Vào View -> Number...
11.
Câu 195: Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn
a)
Vào Tool -> Chart…
b)
Vào Insert -> Chart...
c)
Vào View -> Chart...
d)
Vào Format -> Chart...
12.
Câu 196: Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet)
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F11
b)
Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + F11
c)
Nhấn tổ hợp phím Shift + F11
d)
Nhấn tổ hợp phím Shift + F10
13.
Câu 197: Trong Microsoft Excel 2016, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại
a)
Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows
b)
Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows
c)
Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row
d)
Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows
14.
Câu 198: Trong Microsoft Excel 2016, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại
a)
Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Columns
b)
Vào View -> Insert -> Insert Sheet Column
c)
Vào Insert -> Insert Sheet Columns
d)
Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Columns
15.
Câu 199: Trong Microsoft Excel, vào DATA -> FILTER...
a)
Để xóa toàn bộ nội dung
b)
Để trích lọc thông tin
c)
Để in
d)
Để thay đổi phông chữ
16.
Câu 200: Trong Microsoft Excel, để in bảng tính được chọn
a)
Vào View -> Print...
b)
Vào Format -> Print...
c)
Vào File -> Print...
d)
Vào View -> Print Preview...
17.
Câu 201: Trong Excel 2016, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện
a)
Home -> Delete
b)
Data -> Delete
c)
Table -> Delete
d)
View -> Delete
18.
Câu 202: Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới
a)
Vào File -> Save…
b)
Vào File -> Save As…
c)
Vào View -> Save As…
d)
Vào Edit -> Save As…
19.
Câu 203: Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:
a)
Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi
b)
Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi
c)
Các dữ liệu là công thức
d)
Tất cả đều đúng
20.
Câu 204: Khi ta nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng nào sau đây
a)
Thời Gian
b)
Số
c)
Ngày Tháng Năm
d)
Chuỗi
21.
Câu 205: Dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô?
a)
Bên trái
b)
Giữa
c)
Bên phải
d)
Tất cả đều sai
22.
Câu 206 Dữ liệu kiểu chuỗi trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô?
a)
Bên trái
b)
Giữa
c)
Bên phải
d)
Tất cả đều sai
23.
Câu 207: Kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là
a)
True
b)
False
c)
Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False
d)
Cả True và False
24.
Câu 208: Trong Excel, ô Name Box có công dụng gì
a)
Hiển thị công thức của ô
b)
Hiển thị dữ liệu trong ô
c)
Canh lề dữ liệu cho ô
d)
Hiển thị địa chỉ ô hiện hành và tên của vùng đang chọn
25.
Câu 209: Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện công thức nào sau đây:
a)
=SUM(C1:C3)/3
b)
=AVERAGE(C1:C3)
c)
=(C1+SUM(C2:C3))/3
d)
Tất cả đều đúng
26.
Câu 210: Trong bảng tính Excel 2016, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện
a)
Vào Insert -> Text to Columns…
b)
Vào Home -> Text to Columns…
c)
Vào Fomulas -> Text to Columns…
d)
Vào Data -> Text to Columns…
27.
Câu 211: Trong Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, sau đó
a)
Vào Review -> Freeze Panes
b)
Vào View -> Freeze Panes
c)
Vào Page Layout -> Freeze Panes
d)
Vào Home -> Freeze Panes
28.
Câu 212: Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để
a)
Tính tổng các giá trị được chọn
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
c)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
d)
Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
29.
Câu 213: Trong Microsoft Excel, hàm MAX dùng để
a)
Tính tổng các giá trị được chọn
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
c)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
d)
Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
30.
Câu 214: Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để
a)
Tính tổng các giá trị được chọn
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
c)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
d)
Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
31.
Câu 215: Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để
a)
Tính tổng các giá trị được chọn
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
c)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
d)
Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
32.
Câu 216: Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để
a)
Tính tổng
b)
Tìm giá trị nhỏ nhất
c)
Làm tròn số
d)
Tính giá trị trung bình
33.
Câu 217: Chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:
a)
Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text
b)
Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text
c)
Cắt bỏ các khoảng trống dư thừa trong chuỗi Text
d)
Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text
34.
Câu 218: Trong Excel, để tính tổng với điều kiện đã cho, ta dùng hàm
a)
MAX()
b)
SUM()
c)
SUMIF()
d)
TOTAL()
35.
Câu 219:Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA
a)
UPPER()
b)
LOWER()
c)
LEN()
d)
PROPER()
36.
Câu 220 Sử dụng hàm nào để biến đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự in hoa trong một ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi (Text):
a)
TRIM
b)
LOWER
c)
UPPER
d)
PROPER
37.
Câu 221: Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số
a)
Rank()
b)
Upper()
c)
Value()
d)
Lower()
38.
Câu 222: Hàm nào sau đây cho biết chiều dài của chuổi ký tự
a)
Len()
b)
Lower()
c)
Upper()
d)
If()
39.
Câu 223:Trong Excel, những nhóm hàm nào sau đây có sử dụng điều kiện để tính toán.
a)
COUNT(), COUNTA(), COUNTIF()
b)
DSUM(), SUMIF(), COUNTIF()
c)
MAX(), MIN(), AVERAGE()
d)
SUM(), SUMIF(), DSUM()
40.
Câu 224: Một công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng dấu nào sau đây
a)
?
b)
#
c)
$
d)
=
41.
Câu 225: Trong Excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối
a)
C$1:D$10
b)
$C$1:$D$10
c)
C$1:$D$10
d)
$C$1:$D10
42.
Câu 226: Trong Excel, địa chỉ sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng
a)
C$1:D$11
b)
$C$1:$D$11
c)
C$1:$D$11
d)
$C1:$D11
43.
Câu 227: Trong Excel, cho biết địa chỉ nào sau đây không hợp lệ
a)
111$A
b)
BB$111
c)
AA222
d)
$BA20
44.
Câu 228: Trong Excel, tại ô A3 có công thức =SUM(A1:B2)&$B$1. Khi sao chép công thức này đến ô D5, công thức tại ô D5 sẽ là
a)
=SUM(D3:E4)&$B$1
b)
=SUM(D4:E5)&$B$2
c)
=SUM(D5:E6)&$B$3
d)
=SUM(D3:E4)&$B$4
45.
Câu 229: Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự
a)
&
b)
$
c)
%
d)
#
46.
Câu 230: Tên một tập tin bảng tính Excel 2016 thường có đuôi mở rộng là
a)
XLSA
b)
XLSY
c)
XLSK
d)
XLSX
47.
Câu 232: Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào sau đây
a)
< >
b)
#
c)
&
d)
><
48.
Câu 233: Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi
a)
#NAME!
b)
#DIV/0!
c)
#VALUE!
d)
#N/A!
49.
Câu 234:Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả
a)
4
b)
TIN
c)
6
d)
TINHOC
50.
Câu 235: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(A2&B2,4,4) thì nhận được kết quả
a)
HONG
b)
HOAHONG
c)
HOATIM
d)
UONG
51.
Câu 236: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(B2,2,5)&LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả
a)
TIMHONG
b)
HOAHONG
c)
HUONGHOA
d)
HOAPHUONG
52.
Câu 237: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi DALAT. Tại ô C2 gõ công thức =LEFT(A2,3)&B2 thì nhận được kết quả
a)
HOAHONG
b)
HOAHONGDALAT
c)
HOADALAT
d)
DALAT
53.
Câu 238: Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả khi thực hiện công thức: =LEN(LEFT("THANH PHO DALAT"))+2
a)
9
b)
3
c)
6
d)
10
54.

Câu 239: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả

a)
90
b)
80
c)
180
d)
2
55.

Câu 240: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =COUNT(A2:B2)+B2 thì nhận được kết quả

a)
80
b)
190
c)
280
d)
102
56.

Câu 241: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2)+MONTH(A2) thì nhận được kết quả

a)
34
b)
3004
c)
30
d)
04
57.

Câu 242:Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2)-MONTH(A2) thì nhận được kết quả

a)
26
b)
34
c)
30-04
d)
04
58.
Câu 243: Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:
a)
Số
b)
Ngày Tháng Năm
c)
Logic
d)
Chuỗi
59.
Câu 244: Để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:
a)
=SUM(E6:E12)
b)
=AVG(E6:E12)
c)
=AVERAGE(E6+E12)
d)
=AVERAGE(E6:E12)
60.
Câu 245: Để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=
b)
Chọn Data - Subtotals
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt+=
d)
Tất cả đều đúng
61.
Câu 246: Trong Excel, công thức =MOD(32,5) trả về kết quả nào sau đây
a)
5
b)
2
c)
6
d)
0
62.
Câu 247: Trong Excel, công thức =INT(32/5) trả về kết quả nào sau đây
a)
5
b)
2
c)
6
d)
0
63.
Câu 248:Trong MS Excel 2016, Hàm tìm vị thứ của một số trong dãy số (xếp thứ hạng)
a)
COUNT
b)
MIN
c)
MAX
d)
RANK
64.
Câu 249: Muốn một ô trong bảng có hướng chữ nghiêng 45 độ, tại ô đó thực hiện
a)
Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Wrap text, chọn 45
b)
Kẻ đường thẳng 45 độ rồi gõ dữ liệu vào
c)
Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Orientation,chọn 45 Degrees
d)
Tất cả đều sai
65.
Câu 250 Trong MS Excel, để định dạng các dữ liệu dạng số tại cột thứ n là dạng tiền tệ, tại ô đó, chúng ta thực hiện
a)
Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number -> General
b)
Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number -> Currency
c)
Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number -> Fraction
d)
Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number -> Accouting
66.

Câu 251: Trong MS Excel, giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.124567 và tại ô C4 có công thức là =round(C2). Giá trị của C4 sẽ là

a)
Công thức không đúng
b)
3.1245
c)
3.124567
d)
3.12
67.
Câu 252: Trong MS Excel, tìm công thức đúng tại ô D13
a)
=sun(B1-B4)
b)
=Sum(B1:B4)
c)
=Sum(B1->B4)
d)
Sum(B1:B4)
68.
Câu 253: Tong Excel giá trị ô A1, B1, C1, D1, E1 lần lượt là 2, 4, 6, 8, 10. Tại ô F1 nhập công thức =MATCH(6,$A$1:$E$1,1) trả về kết quả nào sau đây
a)
2
b)
3
c)
6
d)
9
69.
Câu 254 Trong Excel, tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta lập công thức nào sau đây để có kết quả là 168000
a)
=MOD(H9,1000)
b)
=ROUND(H9,3)
c)
=ROUND(H9;-3)
d)
=INT(H9)
70.
Câu 255: Trong Excel, công thức =AND(3>4,OR(6<9,14>=8)) sẽ có kết quả là giá trị nào dưới đây
a)
FALSE
b)
TRUE
c)
SAI
d)
ĐÚNG
71.

Câu 256: Trong Excel, tại ô A2 chứa giá trị 16HDXD79, tại ô A3 nhập công thức =IF(MID(A2,3,2)="XD",10,20) cho kết quả nào sau đây

a)
HD
b)
XD
c)
10
d)
20
72.
Câu 257: Trong Excel, công thức =LEN("Microsoft Excel 2016") cho kết quả
a)
20
b)
18
c)
22
d)
2010
73.
Câu 258 Trong Excel, tổ hợp phím nào sau đây cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính
a)
Alt + Home
b)
Ctrl + Home
c)
Shift + Home
d)
Tab + Home
74.
Câu 259: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị 10. Tại ô B2 gõ vào công thức =MOD(A2,5)*5 thì nhận được kết quả
a)
#VALUE!
b)
50
c)
250
d)
0
75.
Câu 260: Trong Excel, giá trị các ô A1, A2, A3 lần lượt là các số: 134, 135, 136. Tại ô A4 ta nhập công thức =ROUND(SUM(A1:A3),-1) thì kết quả là
a)
270
b)
404
c)
405
d)
410
76.

Câu 261: Trong Excel, công thức sau sẽ cho kết quả như thế nào biết rằng các ô dữ liệu trong công thức đều lớn hơn 0

=IF(SUM(B2:D2)>=AVERAGE(B2:D2),1,0)

a)
0
b)
1
c)
3
d)
2
77.
Câu 262: Công thức nào sau đây cho phép lấy ra chuỗi "Pho" từ chuỗi ký tự "Da Lat Thanh Pho Hoa"
a)
=Right("Da Lat Thanh Pho Hoa",2)
b)
=Mid("Da Lat Thanh Pho Hoa",4,3)
c)
=Left(RIGHT("Da Lat Thanh Pho Hoa",7),3)
d)
=Left(RIGHT("Da Lat Thanh Pho Hoa",14),3)
78.
Câu 263:Công thức nào sau đây là một công thức đúng cú pháp
a)
=SUM(10,A1:A100)
b)
=IF(1=2 AND 4<4,"Đúng","Sai")
c)
=MIN(12,MAX(1;10))
d)
="Lâm Đồng"+RIGHT("2015",2)
79.
Câu 264: Công thức nào sau đây là một công thức đúng cú pháp
a)
=IF(AND(1>2,"Đúng"),1,0)
b)
=IF(1>2 AND 3>4,1,0)
c)
=IF(OR(1>2,"Đúng"),1,0)
d)
=IF(OR(1>2,2<1),1,0)
80.
Câu 265: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp
a)
=IF(AND(3>2,5<=6),0,1)
b)
=IF(OR(3>2,5<=6),1,0)
c)
=IF(1>2,"Đúng","Sai")
d)
=IF(OR(1>2,"sai"),1,0)
81.
Câu 266: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp
a)
=IF(1>2;2,3)
b)
=MIN(1)
c)
=MAX(1+2,3)
d)
=SUM(A1:A10)
82.
Câu 267:Công thức =COUNTIF(L94:L97,M94) sẽ:
a)
Đếm các ô trong vùng L94:L97 có chuỗi M94
b)
Đếm các ô trong vùng L94:L97 có dữ liệu giống như dữ liệu ở ô địa chỉ M94
c)
Đếm các ô trong vùng L94:L97 có chữ M94 và có dữ liệu kiểu số
d)
Tất cả đều sai
83.
Câu 268: Chuỗi nào sau đây là kết quả của công thức: =Proper("Tin học"):
a)
Tin Học
b)
TIN Học
c)
tin học
d)
TIN học
84.
Câu 269: Công thức = ROUND(3.56,1) sẽ cho ra giá trị:
a)
3.5
b)
3.6
c)
3.50
d)
4
85.
Câu 270: Cho biết kết quả trả về khi thực hiện công thức: =NOT(AND(5>2,2>=2,9<10))
a)
TRUE
b)
FALSE
c)
2
d)
5
86.
Câu 271: Tên một tập tin Trình diễn Powerpoint 2016 thường có đuôi mở rộng là
a)
PPTA
b)
PPTR
c)
PPTK
d)
PPTX
87.
Câu 272:Trong Powerpoint 2016, để chèn thêm 1 Slide vào file trình điễn
a)
Vào Transition -> New Slide...
b)
Vào File -> New Slide
c)
Vào Home -> New Slide
d)
Vào Edit -> New Slide
88.
Câu 273: Trong Powerpoint 2016, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng
a)
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Animations -> Add Animation…
b)
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect…
c)
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect…
d)
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation…
89.
Câu 274: Trong Powerpoint 2016, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang
a)
Vào Slide Show -> Custom Animation
b)
Vào Slide Show -> Slide Transition
c)
Vào View -> Slide Transition...
d)
Vào Transitions -> chọn hiệu ứng...
90.
Câu 277: Trong Powerpoint 2016, để chọn mẫu giao diện cho các Slide
a)
Vào Format -> Slide Design...
b)
Vào Slide Show -> Slide Design...
c)
Vào Design -> chọn mẫu...
d)
Vào Slide Design -> chọn mẫu...
91.
Câu 278: Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ
a)
Vào View -> Chart…
b)
Vào Format -> Chart…
c)
Vào Slide Design -> Chart…
d)
Vào Insert -> Chart...
92.
Câu 279: Trong Powerpoint 2016 để tạo liên kết chuyển đến trang kế tiếp
a)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide ->Next slide
b)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action-> Hyperlink to -> Next slide
c)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Action settings -> Slide ->Next slide
d)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Custom Shows -> Hyperlink to -> Next slide
93.
Câu 280: Trong Powerpoint 2016, để tạo liên kết chuyển đến trang bất kỳ
a)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Slide…
b)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide…
c)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show…
d)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Hyperlink to -> URL…
94.
Câu 281: Trong Powerpoint 2016, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng
a)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide ->Last slide
b)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide
c)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> End Show
d)
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Last slide
95.
Câu 282: Trong Powerpoint 2016, để đánh số trang cho tất cả các slide
a)
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply to All.
b)
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply to All.
c)
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply.
d)
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply.
96.
Câu 283:Trong Powerpoint 2016, để tạo tiêu đề cuối trang cho slide hiện tại
a)
Vào Insert -> Header & Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply to All.
b)
Vào Insert -> Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply to All.
c)
Vào Insert -> Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply.
d)
Vào Insert -> Header & Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply.
97.
Câu 284: Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện
a)
Nhấn phím F2
b)
Nhấn phím F3
c)
Nhấn phím F4
d)
Nhấn phím F5
98.
Câu 285: Trong Powerpoint, để thoát trình diễn Slide trở về màn hình soạn thảo ta thực hiện
a)
Nhấn phím ESC
b)
Nhấnn phím CTRL
c)
Nhấn phím ALT
d)
Nhấn phím SHIFT
99.
Câu 286: Trong Powerpoint, để chèn bảng vào Slide ta thực hiện
a)
Vào Insert -> Table...
b)
Vào Insert -> Diagram...
c)
Vào menu -> Symbol...
d)
Vào Insert -> Chart...
100.

Câu 287: Trong Powerpoint, sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn, tại mục Start ta chọn

a)
After previous
b)
On click
c)
After click
d)
With previous
101.
Câu 288: Trong Powerpoint 2016, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện
a)
Vào Insert -> Movies and Sounds -> Sound from file…
b)
Vào Insert -> Audio -> Audio from file…
c)
Vào Insert -> Sounds -> Sound from file…
d)
Vào Insert -> Audio -> Movies and Sounds…
102.
Câu 289: Trong Powerpoint 2016, để thu âm thanh bên ngoài và chèn vào Slide ta thực hiện
a)
Vào Insert -> Audio ->Record Audio…
b)
Vào Insert -> Audio ->Audio from file…
c)
Vào Insert -> Audio ->Clip Art Audio…
d)
Vào Insert -> Audio ->Movies and Sounds…
103.
Câu 290: Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tố hợp phím
a)
CTRL + A
b)
CTRL + B
c)
CTRL + Z
d)
CTRL + R
104.
Câu 291: Trong Powerpoint 2016, để chèn công thức toán học vào Slide ta thực hiện
a)
Vào Insert -> Equation…
b)
Vào Insert -> Symbol…
c)
Vào Insert -> Object…
d)
Vào Insert -> Text box…
105.
Câu 292: Trong Powerpoint 2016, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành
a)
Vào New Slide -> Duplicate selected slides…
b)
Vào Insert -> Duplicate selected slides…
c)
Vào Slide -> New Slide -> Duplicate selected slides…
d)
Vào Home -> New Slide -> Duplicate selected slides…
106.
Câu 293: Trong Powerpoint 2016, muốn xóa slide hiện thời
a)
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
b)
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
c)
Chọn slide cần xóa và nhấn phím Delete
d)
Chọn slide cần xóa và nhấn phím Backspace
107.
Câu 294: Trong Powerpoint 2016, để chọn màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện
a)
Vào View -> Format Background…
b)
Vào Design -> Format Background…
c)
Vào Format -> Background…
d)
Vào Home -> Format Background…
108.
Câu 295:Trong Powerpoint 2016, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là
a)
Quick Access Toolbar
b)
Quick Toolbar Access
c)
Access Toolbar Quick
d)
Toolbar Access Quick
109.
Câu 296: Trong Powerpoint 2016, nút lệnh Screenshot có chức năng nào sau đây
a)
Chèn hình ảnh vào Slide
b)
Chụp ảnh các chương trình đang chạy để chèn vào Slide
c)
Chèn âm thanh vào Slide
d)
Chèn Video vào Slide
110.
Câu 297:Trong Powerpoint 2016, nút lệnh Remove Background cho phép
a)
Loại bỏ nền của ảnh được chọn
b)
Loại bỏ hình nền Slide được chọn
c)
Loại bỏ màu nền Slide được chọn
d)
Tất cả đều sai