Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết bị và Internet

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Máy in là loại thiết bị nào.

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

2.

Thiết bị nào chuyền dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài

a)

Máy ảnh.

b)

Micro.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

3.

Trong những thao tác sau thao tác nào thực hiện không đúng cách gây ra lỗi cho thiết bị:

a)

Rút điện trước khi lau dọn máy tính.

b)

Đóng mọi tài liệu và ứng dụng trước khi tắt máy tính.

c)

Tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột.

d)

Sử dụng nút lênh Shut down để tắt máy tính.

4.

Mật khẩu mạnh thường là dãy mật khẩu có đặc điểm ra sao?

a)

Dài ít nhất 8 kí tự.

b)

Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và các kí hiệu đặc biệt như:@,.

c)

Không phải là một từ thông thường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

5.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh:

a)

sb3.

b)

mp3.

c)

avi.

d)

com.

6.

Trong những Website sau website nào là mạng xã hội?

a)

https://lazada. vn.

b)

https://Facebook. com.

c)

https://dantri. com. vn.

d)

https://user. vnedu. vn.

7.

Tác hại của nghiện Internet?

a)

Biết được nhiều trang thông tin trên mạng.

b)

Biết được các trò chơi trực tuyến.

c)

Dễ cáu gắt, lầm lỳ, ít nói.

d)

Dễ quen biết các bạn trên mạng.

8.

Trang web nào sau đây không nên truy cập và chia sẻ trên Internet?

a)

Các trang báo thể thao 24h.

b)

Các trang báo phản động của nước ngoài.

c)

Trang thông tin pháp luật.

d)

Trang dự báo thời tiết.

9.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là:

a)

Ô tính.

b)

Trang tính.

c)

Hộp địa chỉ.

d)

Bảng tính.

10.

Các hàng của trang tính được đặt tên theo:

a)

Các chữ cái in hoa: A, B, C, ….

b)

Các số: 1, 2, 3, … theo thứ tự từ trên xuống dưới.

c)

Các kí tự đặc biệt.

d)

Không có tên.

11.

Các cột của trang tính được đặt tên theo:

a)

Các chữ cái in hoa: A, B, C, … theo thứ tự từ trái sang phải.

b)

Các số: 1, 2, 3, … theo thứ tự từ trên xuống dưới.

c)

Các kí tự đặc biệt.

d)

Không có tên.

12.

Để chọn (Đánh dấu) một ô, ta cần

4 lines
13.

Để định dạng kiểu chữ in đậm, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl +A.

b)

Ctrl + I.

c)

Ctrl +B.

d)

Ctrl + E.

14.

Đâu không là chức năng của phần mềm bảng tính?

a)

Lưu lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng.

b)

Thực hiện các tính toán.

c)

Xây dụng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng.

d)

Chỉnh sửa ảnh.

15.

Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:

a)

Nháy chuột chọn hàng cần nhập.

b)

Nháy chuột chọn cột cần nhập.

c)

Nháy chuột chọn khối ô cần nhập.

d)

Nháy chuột chọn ô cần nhập.

16.

Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có:

a)

Trang tính, thanh công thức.

b)

Thanh công thức, các dải lệnh Formulas.

c)

Các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

d)

Trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

17.

Em có thể thực hiện những phép tính nào?

a)

Phép cộng.

b)

Phép trừ.

c)

Phép nhân, phép chia.

d)

Phép cộng, phép trừ phép nhân, phép chia.

18.

Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột lên biểu tượng Excel.

b)

Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

c)

Nháy đúp chuột trái lên biểu tượng Excel.

d)

Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

19.

Đáp án nào dưới đây không phải là công dụng của bảng tính Excel:

a)

Thực hiện nhu cầu tính toán.

b)

Thực hiện nhu cầu chỉnh sửa, trang trí văn bản.

c)

Vẽ các biểu đồ với số liệu tương ứng trong bảng.

d)

Thực hiện nhu cầu xử lí số liệu.

20.

Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

a)

Tên hàng.

b)

Tên ô.

c)

Tên cột.

d)

Tên

21.

Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

a)

Tên hàng.

b)

Tên ô.

c)

Tên cột.

d)

Tên khối.

22.

Liệt kê những thành phần có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình Word:

a)

Thanh công thức, ô, thanh cuốn dọc.

b)

Thanh công cụ, thanh công thức.

c)

Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính.

d)

Thanh công thức, ô, thanh bảng chọn.

23.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.

24.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet:

a)

Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.

b)

Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.

c)

Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.

d)

Tất cả các hành vi trên.

25.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

26.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh.

b)

Nhận thông tin dạng kí tự.

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

27.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

28.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

29.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa.

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in.

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình.

30.

Đâu là thiết bị vào?

a)

Chuột.

b)

Bàn phím.

c)

Màn hình.

d)

Cả A và B.

31.

Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất dữ liệu trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?

a)

Bàn phím, chuột, máy quét, máy in.

b)

Màn hình, máy in, máy chiếu, loa.

c)

Màn hình, máy in, máy quét, chuột.

d)

Màn hình, ổ đĩa mềm, bàn phím.

32.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:

a)

Máy chiếu.

b)

Webcam.

c)

Chuột.

d)

Modem.

33.

Chọn phát biểu sai?

a)

Có thể ví CPU và RAM là bộ não của máy tính.

b)

Màn hình cảm ứng chỉ là thiết bị ra.

c)

Đầu đọc mã vạch ở quầy thu ngân các cửa hàng là thiết bị vào.

d)

Thiết bị vào và thiết bị ra cho máy tính đều rất đa dạng.

34.

Thiết bị nhận dạng âm thanh là:

a)

Máy ghi âm số.

b)

Máy ảnh số.

c)

Máy quay video số.

d)

Webcam.

35.

Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

a)

Nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột.

b)

Nháy chuột cột B và kéo qua cột.

c)

Nháy chuột lên tên hàng.

d)

Nháy chuột tên cột.

36.

Để chèn thêm một cột trống ta chọn:

a)

Trong dải lệnh Home → Insert → Cell.

b)

Trong dải lệnh Home → Insert → Row.

c)

Trong dải lệnh Home → Insert → Column.

d)

Trong dải lệnh Home → Format.

37.

Để xóa dữ liệu ta thao tác:

a)

Nhấn phím Delete hoặc phím Backspace.

b)

Trong dải lệnh Home → Insert → Cell.

c)

Chọn ô có dữ liệu muốn xóa → Nhấn phím Delete hoặ

38.

Để xóa dữ liệu ta thao tác:

a)

Nhấn phím Delete hoặc phím Backspace.

b)

Trong dải lệnh Home → Insert → Cell.

c)

Chọn ô có dữ liệu muốn xóa → Nhấn phím Delete hoặc phím Backspace.

d)

Trong dải lệnh Home → Format.

39.

Để chuyển sang ô kề bên phải trong cùng hàng đó ta nhấn phím:

a)

Tab.

b)

Backspace.

c)

Enter.

d)

End.

40.

Địa chỉ của một ô là:

a)

Giao của hàng và cột.

b)

Cặp tên hàng và cột.

c)

Tập hợp nhiều ô liền nhau.

d)

Ý kiến khác.

41.

Bàn phím và chuột máy tính hay còn gọi là?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị máy tính.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

42.

Bộ phận nào dưới đây không phải là thiết bị vào - ra cơ bản cho máy tính?

a)

Bàn phím.

b)

Ổ đĩa cứng.

c)

Chuột máy tính.

d)

Màn hình.

43.

Hộp thân máy của máy tính để bàn chứa thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó chính là:

a)

Bộ trung tâm.

b)

Bộ xử lý.

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, ổ đĩa cứng.

d)

Bộ xử lý máy tính.

44.

Thiết bị vào - ra nào dưới đây không là thiết bị vào - ra cơ bản cho máy tính?

a)

Máy quét.

b)

Máy in.

c)

Ðầu đọc mã vạch.

d)

Màn hình cảm ứng.

45.

Thiết bị chuyển văn bản, hình ảnh thành tệp số hóa là?

a)

Máy chụp ảnh.

b)

Máy chiếu.

c)

Máy in.

d)

Máy quét (Scanner).

46.

Đâu là thiết bị ra xuất thông tin dạng âm thanh?

a)

Máy in.

b)

Loa của máy tính.

c)

Máy quét.

d)

Máy tính có camera.

47.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau?

a)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, màn hình, máy in.

b)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, chuột, loa.

c)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Modem, màn hình cảm ứng.

d)

Các thiết bị vào gồm: Bàn phím, chuột, màn hình.

48.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

49.

Điền vào chỗ (….):

(a)  

50.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

51.

Thiết bị vào - ra là tên gọi chung của các thiết bị để khi hoạt động, máy tính (…….) từ thế giới bên ngoài và (……) ra thế giới bên ngoài.

a)

Nhận thông tin - Xuất thông tin.

b)

Tự lấy - Tự cho.

c)

Tiếp thu - Ghi nhận.

d)

Xuất thông tin - Nhận thông tin.

52.

Thiết bị nhận dạng hình ảnh là:

a)

Máy ghi âm số.

b)

Máy ảnh số.

c)

Máy quay video số.

d)

Cả B và.

53.

Đâu là hệ điều hành?

a)

Windows.

b)

MacOS.

c)

Linux.

d)

Tất cả các ý trên.

54.

Công dụng của biểu tượng Start?

a)

Là nơi chỉ để truy cập phần mềm soạn thảo.

b)

Là nơi chỉ để truy cập phần mềm lập trình.

c)

Là nơi truy cập tất cả các chương trình đã được sắp theo thứ tự.

d)

Là nơi chỉ để truy cập phần mềm tính toán.

55.

Hệ điều hành là gì?

a)

là chương trình máy tính có nhiệm vụ trực tiếp quản lí, điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính và đóng vai trò cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

b)

là phần mềm hệ thống, điều khiển và quản lí mọi hoạt động của máy tính; cung cấp, quản lí môi trường chạy các phần mềm ứng dụng, trao đổi thông tin giữa người dùng và máy tính.

c)

là phần mềm hệ thống, có chức năng tổ chức lưu trữ và quản lí dữ liệu trong máy tính.

d)

là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

56.

Hệ điều hành kiểm soát người dùng (……) máy tính thông qua các (…….):

a)

tài khoản - đăng nhập.

b)

đăng nhập - tài khoản.

c)

máy tính - tài khoản.

d)

tài khoản - máy tính.

57.

Trong các việc dưới đây, việc nào không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính.

b)

Kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng.

c)

Quản

58.

việc nào không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính.

b)

Kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng.

c)

Quản lí hệ thống tệp.

d)

Trình diễn video clip.

59.

Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?

a)

Quản lý các tệp.

b)

Phòng chống bảo vệ phần cứng.

c)

Phòng chống virus Antivirus.

d)

Phòng chống lỗi các phần mềm.

60.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng? (nhiều đáp án)

a)

Mạng xã hội là một website.

b)

Có thể xóa bài đăng trên trang cá nhân của bạn bè mà mình muốn.

c)

Có thể tìm mọi thông tin mình muốn trên mạng xã hội.

d)

Nội dung trên mạng xã hội do người dùng tự tạo, tự chia sẻ.

61.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng? (nhiều đáp án)

a)

Chỉ người hoặc tổ chức tạo lập ra mạng xã hội mới đưa được thông tin lên đó.

b)

Chỉ cần truy cập vào trang mạng xã hội là có thể đưa tin tức lên đó mà không cần đăng ký tài khoản sử dụng.

c)

Người dùng có thể đăng những thông tin mà mình muốn lên mạng xã hội, miễn là có tài khoản sử dụng và kết nối internet.

d)

Có thể kết nối với những người không quen biết trên mạng xã hội.

62.

Mỗi mạng xã hội có những cách thức khác nhau để thực hiện một số chức năng cơ bản như

a)

Kết nối người dùng.

b)

Trò chuyện, trao đổi, chia sẻ thông tin.

c)

Tìm kím và lưu trữ thông tin.

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Kênh trao đổi thông tin phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Mạng xã hội.

b)

Viết thư tay.

c)

Gặp trực tiếp.

d)

Thư điện tử.

64.

Khi tham gia mạng xã hội, em có thể làm gì?

a)

Tạo tranh thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.

b)

Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.

c)

Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

65.

Đâu là nhận định đúng khi tiếp cận với mọi thông tin trên mạng xã hội?

(a)  

66.

Đâu là nhận định đúng khi tiếp cận với mọi thông tin trên mạng xã hội?

a)

Tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội.

b)

Mọi thông tin trên mạng xã hội đều đáng tin.

c)

Chỉ tin vào những nội dung được chia sẻ nhiều trên mạng xã hội.

d)

Không hoàn toàn tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội, vì một số thông tin trên đó có độ chính xác không cao.

67.

Đâu là nhận định đúng khi đưa thông tin lên mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin cá nhân lên bất cứ khi nào mà không cần suy nghĩ.

b)

Không đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội. Kẻ xấu có thể lợi dụng các thông tin này để tống tiền, hăm dọa…

c)

Chỉ đưa thông tin cá nhân khi ai đó yêu cầu.

d)

Chỉ đưa thông tin cá nhân lên khi cảm thấy tinh thần vui vẻ.

68.

Để sử dụng được Facebook, mỗi người cần có?

a)

Một tài khoản zalo.

b)

Một tài khoản yahoo.

c)

Một tài khoản email.

d)

Một tài khoản facebook.

69.

Cách để đối phó với việc bắt nạt trên mạng xã hội:

a)

Tìm kiếm hỗ trợ từ bạn bè, gia đình.

b)

Im lặng.

c)

Tiếp tục sử dụng mạng xã hội.

d)

Cả B và C.

70.

Em nên chia sẻ những thông tin nào dưới đây cho bạn bè trên mạng xã hội? (nhiều đáp án)

a)

Thông tin đang được chia sẻ rất nhiều trên mạng xã hội và chưa được xác thực.

b)

Các nguồn tài liệu tham khảo và thông tin hữu ích về các môn học.

c)

Thông tin đời tư về những người bạn thân của em.

d)

Thông tin về các sự kiện như thành tích học tập nổi bật hay chuyến dã ngoại cùng gia đình em.

71.

Khi công khai địa chỉ, số điện thoại trên mạng xã hội, kẻ xấu có thể dùng thông tin này để?

a)

Có thể dùng thông tin này để tống tiền, đe dọa.

b)

Người bán hàng có thể điện thoại liên tục để quảng cáo, bán hàng.

c)

Có thể dùng thông tin này để giả mạo.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

72.

Theo em, khi nhận được Email, tin nhắn cần phải làm việc nào sau đây:

(a)  

73.

Theo em, khi nhận được Email, tin nhắn cần phải làm việc nào sau đây:

a)

Trả lời bất kể đó là email, tin nhắn gì.

b)

Trả lời ngay lập tức bằng câu mẫu có sẵn "Tôi sẽ trả lời sau".

c)

Chọn lọc và sớm trả lời nhưng email, tin nhắn cần thiết.

d)

Kệ nó đấy nếu cần thì họ sẽ phải tìm cách khác liên hệ với mình.

74.

Trong một buổi họp nhóm, bạn ngồi bên cạnh em ngồi chơi điện tử, em nên:

a)

Khuyên bạn dừng chơi và tập trung vào buổi họp.

b)

Kệ bạn.

c)

Chơi cùng bạn.

d)

Khuyên bạn nên ra ngoài chơi.

75.

Theo em, những việc nào dưới đây là không giữ gìn hình ảnh bản thân trên không gian mạng khi sử dụng mạng xã hội? (nhiều đáp án)

a)

Nói tục, chửi thề.

b)

Quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bù.

c)

Dùng hình ảnh đại diện là hình ảnh của người khác.

d)

Dùng hình ảnh thực của mình để làm hình đại diện.

76.

Khi muốn trao đổi, trò chuyện hay chia sẻ cảm xúc thì nên dùng hình thức nào trên mạng?

a)

Dùng email.

b)

Dùng tin nhắn hoặc mạng xã hội.

c)

Dùng phần mềm vẽ tranh.

d)

Dùng phần mềm lập trình.

77.

Những gì em cho là thiếu văn hóa khi ở nơi công cộng?

a)

Văng tục, chửi bậy, phát ngôn xúc phạm người khác.

b)

Trang phục lôi thôi, bẩn thỉu, đầu tóc bù xù.

c)

Thái độ không tôn trọng người khác, nhổ bọt bừa bãi, vứt rác bừa bãi.

d)

Tất cả các ý trên.

78.

Những ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

Có thể hùa theo ý kiến của số đông để phê bình công kích, không cần chú ý đến ngôn từ hay hậu quả vì đây là thế giới ảo, không sợ ai biết tên thật của mình.

b)

Việc sỉ nhục, bôi bọ người khác trên mạng, đưa tin bài sai sự thật, công bố ảnh hoặc thông tin cá nhân của người khác mà không được sự đồng ý của họ đều là những hành vi phạm pháp.

c)

Nên công kích một người vì người đó không giống với số đông còn lại.

d)

Chia sẻ những bài có liên quan

79.

Theo em, thế nào là "ăn cắp trên không gian mạng".

a)

Tra tìm một câu nói nổi tiếng mà không nhớ được nguyên văn.

b)

Chép lại nguyên một đoạn văn bản mà không nêu rõ nguồn của đoạn văn bản đó.

c)

Tìm kiếm một mẫu trình bày PowerPoint đẹp để học theo.

d)

Lấy hình logo, biểu tượng có trên mạng khi trình bày về cơ quan, doanh nghiệp đó.

80.

Em phát hiện ra bạn của em đang sử dụng một tài khoản của người khác để chia sẻ những video bạo lực. Em nên làm gì?

a)

Coi như không biết.

b)

Ủng hộ bạn vì đó là bạn của mình.

c)

Chia sẻ những video cho bạn.

d)

Khuyên bạn không nên "ăn cắp" những thứ không thuộc về mình và không nên chia sẻ video bạo lực.

81.

Em có thể phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt qua mạng như thế nào?

a)

Không dùng mạng xã hội nữa.

b)

Kết bạn với nhiều người lạ cho vui.

c)

Thường xuyên nói chuyện thân thiết với người lạ.

d)

Cảnh giác với "người quen trên mạng" quá tốt bụng, đó có thể là kẻ xấu dụ dỗ em.

82.

Dấu hiệu của việc dụ dỗ và bắt nạt qua mạng?

a)

Người không thân thiết thường xuyên nhắn tin trò chuyện.

b)

Tặng quà để mua chuộc, hẹn gặp chúng.

c)

Khống chế, hăm dọa, bắt làm theo yêu cầu của chúng.

d)

Tất cả các ý trên.

83.

Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì? Hãy chọn câu trả lời phù hợp nhất trong tất cả các câu dưới đây:

a)

Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng.

b)

Số hóa dữ liệu thành dạng bảng.

c)

Tính toán tự động với các bảng dữ liệu.

d)

Dùng thay máy tính cầm tay.

84.

Những đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng của phần mềm bảng tính điện tử?

4 lines
85.

Những đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng của phần mềm bảng tính điện tử?

a)

Tự động tính toán lại theo công thức cho trước khi dữ liệu đầu vào thay đổi.

b)

Hỗ trợ tạo biểu đồ để trình bày thông tin một cách trực quan.

c)

Lưu trữ các bảng dữ liệu.

86.

Hàm Max dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất.

b)

Xác định giá trị lớn nhất.

c)

Cả 2 ý A và B đều đúng

d)

Cả 2 ý A và B đều sai.

87.

Các lệnh trong nhóm Number để làm gì?

a)

Thao tác nhanh chọn một định dạng văn bản.

b)

Thao tác nhanh chọn một định dạng số.

c)

Chọn màu chữ.

d)

Chọn màu nền.

88.

Hãy nêu những tính năng ưu việt của phần mềm bảng tính điện tử?

a)

Khi có lỗi nhập dữ liệu thì chỉ cần nhập lại dữ liệu đó, lập tức các số liệu phụ thuộc sẽ tự động thay đổi theo một cách chính xác.

b)

Hỗ trợ tính toán với dữ liệu trình bày dạng bảng.

c)

Cả 2 ý A và B đều đúng

d)

Cả 2 ý A và B đều sai.

89.

Nếu muốn chat video với bạn bằng máy tính để bàn thì em cần có thêm những thiết bị gì?

a)

Camera và micro

b)

Camera

c)

Không cần gì thêm.

d)

Micro.

90.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Có những thiết bị số xuất thông tin khi kết nối trực tiếp với máy tính trở thành thiết bị ra.

b)

Có những thiết bị số thu nhận thông tin khi kết nối trực tiếp với máy tính trở thành thiết bị vào.

c)

Cả 2 ý A và B đều đúng.

d)

Cả 2 ý A và B đều sai.

91.

Những thiết bị nào dưới đây không là thiết bị vào - ra cho máy tính? (có nhiều đáp án)

a)

Máy quét.

b)

Ðầu ngón tay viết lên màn hình điện thoại thông minh.

c)

Bộ tai nghe kèm micro.

d)

Webcam.

92.

Chức năng cơ bản của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lí các thiết bị và dữ liệu của máy tính, điều khiển chúng phối hợp hoạt động nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin (giao diện) giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Cung cấp, quản lí môi trường cho phép người sử dụng

93.

Hãy phát hiện câu sai: Trong hộp thoại Format Cells, thẻ Number, danh sách Category:

a)

Chọn Currency để áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam

b)

Chọn Date để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam.

c)

Chọn Text để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam.

d)

Tất cả các phương án trên.

94.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm tiện ích.

95.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua các tài khoản.

b)

Hệ điều hành làm trung gian giữa em với các phần mềm ứng dụng.

c)

Trong khoảng thời gian khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp từ ổ đĩa cứng lên bộ nhớ ngoài RAM.

d)

Hệ điều hành cho phép cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn.

96.

Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?

a)

https://dantri.com

b)

https://vietnamnet.vn

c)

https://facebook.com

d)

https://mp3.zing.vn.

97.

Những website nào sau đây là mạng xã hội? (nhiều đáp án)

a)

https://youtube.com

b)

https://zalo.me

c)

https://mail.yahoo.com

d)

https://thethao247.vn.

98.

Theo em, vì sao có nhiều người tham gia mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội giúp kết nối với nhiều người trên thế giới.

b)

Cảm thấy vui vẻ, hứng thú khi có người bình luận, thích thông tin mình chia sẻ.

c)

Mạng xã hội dễ dàng trao đổi, thảo luận, biết thêm thông tin mọi chủ đề.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

99.

Đâu là hạn chế khi dùng mạng xã hội?

a)

Thông tin cá nhân có thể bị lộ, bị sử dụng với mục đích xấu.

b)

Một số bị bắt nạt, đe dọa trên mạng xã hội.

c)

Lạm dụng mạng xã hội dẫn đến xa rời cuộc sống thực, mất đi kĩ năng xã hội.

d)

Tất cả cá ý kiến trên.

100.

Trò chuyện qua Messeger là một chức năng cơ bản c

4 lines
101.

Trò chuyện qua Messeger là một chức năng cơ bản của?

a)

yahoo

b)

zalo

c)

facebook

d)

email.

102.

Theo em cách sử dụng mạng xã hội nào dưới đây là không an toàn và văn minh?

a)

Kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi chia sẻ lên mạng xã hội.

b)

Chỉ kết bạn với những người quen biết trong đời thực.

c)

Đưa tất cả thông tin cá nhân công khai với mọi người trên mạng xã hội.

d)

Không đưa ra những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội.

103.

Trong lớp em có bạn A đăng bài nói xấu về bạn. Em sẽ:

a)

Chia sẻ bài đăng đó để mọi người cùng biết.

b)

Không quan tâm.

c)

Khuyên bạn A nên gỡ bài đã đăng.

d)

Bình luận cùng các bạn khác về bài đăng đó.

104.

Khi dùng email, tin nhắn, em cần:

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

b)

Hãy lịch sự sớm trả lời email, tin nhắn.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

105.

Hành động nào sau đây là đáng chê trách:

a)

Không cần quan tâm là ở đâu, cứ có điện thoại là phải nghe và nói thật to.

b)

Dành nhiều thời gian để nói chuyện với bạn bè trên mạng hơn là quan tâm đến người thân trong gia đình.

c)

Dành nhiều thời gian để bình luận về những vấn đề hot trên mạng hơn là việc học tập.

d)

Tất cả những hành động trên.

106.

Trong giờ tự học cả lớp đang trật tự học bài thì có tiếng điện thoại reo. Bạn Minh nghe điện thoại và nói to mừng rỡ "Tiến đến rồi à, tớ ra ngay đây". Hãy chọn những nhận xét phù hợp về việc làm của bạn bạn Minh (nhiều đáp án)

a)

Đó là việc làm thiếu văn hóa ở nơi công cộng.

b)

Đó là việc làm thiếu tôn trọng người khác.

c)

Thông cảm được bạn ấy mừng quá ấy mà.

d)

Đấy là quyền tự do cá nhân.

107.

Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.

b)

Bình luận, hùa theo nội dung đó.

c)

Báo cáo vì biết đó là thông tin sai sự thật.

d)

Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.

108.

Khi nào thì nên dùng email?

a)

Khi muốn trao đổi về công việc.

b)

Khi muốn nhắn tin với bạn bè.

c)

Khi muốn chia sẻ cảm xúc.

d)

Khi muốn đăng hình ảnh.

109.

Theo em, thế nào là "ăn cắp trên không gian mạng". Hãy chọn câu đúng:

a)

Tra tìm một câu nói nổi tiếng mà không nhớ được nguyên văn.

b)

Chép lại nguyên một đoạn văn bản mà không nêu rõ nguồn của đoạn văn bản đó.

c)

Tìm kiếm một mẫu trình bày PowerPoint đẹp để học theo.

d)

Lấy hình logo, biểu tượng có trên mạng khi trình bày về cơ quan, doanh nghiệp đó.

110.

Em phát hiện ra bạn của em đang sử dụng một tài khoản của người khác để chia sẻ những video bạo lực. Em nên làm gì?

a)

Coi như không biết.

b)

Ủng hộ bạn vì đó là bạn của mình.

c)

Chia sẻ những video cho bạn.

d)

Khuyên bạn không nên "ăn cắp" những thứ không thuộc về mình và không nên chia sẻ video bạo lực.

111.

Em có thể phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt qua mạng như thế nào?

a)

Không dùng mạng xã hội nữa.

b)

Kết bạn với nhiều người lạ cho vui.

c)

Thường xuyên nói chuyện thân thiết với người lạ.

d)

Cảnh giác với "người quen trên mạng" quá tốt bụng, đó có thể là kẻ xấu dụ dỗ em.

112.

Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì? Hãy chọn câu trả lời phù hợp nhất trong tất cả các câu dưới đây:

a)

Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng.

b)

Số hóa dữ liệu thành dạng bảng.

c)

Tính toán tự động với các bảng dữ liệu.

d)

Dùng thay máy tính cầm tay.

113.

Những đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng của phần mềm bảng tính điện tử?

a)

Tự động tính toán lại theo công thức cho trước khi dữ liệu đầu vào thay đổi.

b)

Hỗ trợ tạo biểu đồ để trình bày thông tin một cách trực quan.

c)

Lưu trữ các bảng dữ liệu.

114.

Các cột của trang tính được xếp theo thứ tự như nào?

a)

Xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C…

b)

Xếp theo thứ tự chữ số 1, 2, 3…

c)

Xếp theo thứ tự tùy ý người dùng.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

115.

Sheet1, sheet2, sheet3 được gọi là?

a)

Tên bảng tính

b)

Tên trang tính

c)

Tên ô tính

d)

Tên cột tính.

116.

Kết quả khi nháy chuột chọn hàng 6, sau đó nháy chuột phải và chọn nút lệnh Insert là (nhiều đáp án)

a)

Một hàng trống sẽ được chèn vào dưới hàng 6.

b)

Một hàng trống sẽ được chèn vào trên hàng 6.

c)

Hàng 7 bây giờ là hàng 6 cũ.

d)

Hàng 5 bây giờ là hàng 6 cũ.

117.

Các lệnh định dạng hiển thị số liệu thường dùng có trong danh sách nhóm lệnh nào, trong dải lệnh nào?

a)

Nhóm lệnh Font, trong dải lệnh Home.

b)

Nhóm lệnh Number, trong dải lệnh Home.

c)

Nhóm lệnh Alignment, trong dải lệnh Home.

d)

Nhóm lệnh Cells, trong dải lệnh Home.

118.

Mục Long Date và Short Date là định dạng gì?

a)

Kiểu tiền tệ

b)

Kiểu số liệu

c)

Kiểu ngày tháng

d)

Đáp án khác.

119.

Kí hiệu sau € có nghĩa là:

a)

Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.

b)

Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.

c)

Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

120.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1, điều gì sẽ sảy ra?

a)

Hộp thoại Font xuất hiện.

b)

Hộp thoại Cells xuất hiện.

c)

Hộp thoại Number xuất hiện.

d)

Hộp thoại Fomart Cells xuất hiện.