wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GS6LV2 - OT3,4

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Một người bạn vừa tham gia mạng xã hội. Bài đăng đầu tiên của cô ấy là 1 bức ảnh cũ và đáng xấu hổ của bạn. Cô ấy đã không hỏi ý kiến của bạn trước. Bạn cần phải trả lời theo các chuẩn mực đạo đức thích hợp trong môi trường kỹ thuật số.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu đó có thể là 1 phần phản hồi của bạn với bài đăng là phù hợp hoặc Không nếu không phải.

a)

Có-Có-Không

b)

Không-Không-Có

c)

Không-Có-Có

d)

Không-Có-Không

2.

Hai phát biểu nào là đúng về nguyên tắc nghi thức email? (chọn 2)

a)

Vì người nhận có thể thấy tập tin đánh kèm, nên không cần thông báo cho người nhận về tập tin đính kèm

b)

Hầu hết các chữ ký phải có họ và tên

c)

Đoạn văn ngắn tốt hơn đoạn văn dài

d)

Chủ đề phải dài ít nhất 1 câu

3.

Nối từng kiểu mua hàng trong ứng dụng với mô tả tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển các mục cột bên phải sang cột bên trái sao cho phù hợp.

Tự động gia hạn : ...

a)

Thuê phim trực tuyến thông qua dịch vụ phát trực tuyến

b)

Mua đá quý hoặc tiền xu cho trò chơi trên thiết bị di động

c)

Đăng ký dịch vụ phát video trực tuyến

d)

Mở khoá 1 tính năng đặc biệt trên trò chơi điện tử

4.

Nối từng kiểu mua hàng trong ứng dụng với mô tả tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển các mục cột bên phải sang cột bên trái sao cho phù hợp.

Không tự động gia hạn : ...

a)

Thuê phim trực tuyến thông qua dịch vụ phát trực tuyến

b)

Mua đá quý hoặc tiền xu cho trò chơi trên thiết bị di động

c)

Đăng ký dịch vụ phát video trực tuyến

d)

Mở khoá 1 tính năng đặc biệt trên trò chơi điện tử

5.

Nối từng kiểu mua hàng trong ứng dụng với mô tả tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển các mục cột bên phải sang cột bên trái sao cho phù hợp.

Vật tư tiêu hao : ...

a)

Thuê phim trực tuyến thông qua dịch vụ phát trực tuyến

b)

Mua đá quý hoặc tiền xu cho trò chơi trên thiết bị di động

c)

Đăng ký dịch vụ phát video trực tuyến

d)

Mở khoá 1 tính năng đặc biệt trên trò chơi điện tử

6.

Nối từng kiểu mua hàng trong ứng dụng với mô tả tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển các mục cột bên phải sang cột bên trái sao cho phù hợp.

Vật tư không tiêu hao : ...

a)

Thuê phim trực tuyến thông qua dịch vụ phát trực tuyến

b)

Mua đá quý hoặc tiền xu cho trò chơi trên thiết bị di động

c)

Đăng ký dịch vụ phát video trực tuyến

d)

Mở khoá 1 tính năng đặc biệt trên trò chơi điện tử

7.

Một học sinh cấp 2 tham gia cộng đồng mạng xã hội gồm những người có cùng sở thích với mình. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng nếu đây là cách phù hợp để tương tác với cộng đồng trực tuyến hoặc Sai nếu không phù hợp.

a)

Sai-Sai-Đúng-Đúng

b)

Sai-Sai-Đúng-Sai

c)

Đúng-Đúng-Sai-Sai

d)

Đúng-Sai-Đúng-Sai

8.

Những nghi thức nào được coi là đúng cho 1 cuộc họp trực tuyến? (chọn 2)

a)

Kiếm tra email miễn là nó ở ngoài máy ảnh

b)

Tắt tiếng micro khi cần thiết

c)

Trang phục phù hợp

d)

Làm việc trên các dự án khác

9.

Bạn đang nộp đơn xin việc trong lĩnh vực nghề nghiệp đã chọn. Nhà tuyển dụng tiềm năng sẽ truy cập hồ sơ công việc trực tuyến của bạn. Bạn cần làm gì để hỗ trợ hồ sơ công việc trực tuyến của mình?

a)

Hạn chế quyền truy cập vào hồ sơ để duy trì quyền riêng tư

b)

Cung cấp thông tin về lịch sử tiền lương và kỳ vọng của bạn

c)

Cập nhật hồ sơ thường xuyên để giới thiệu các kỹ năng của bạn

d)

Cung cấp thông tin về các hoạt động cá nhân để minh chứng cho sự cân bằng của mình

10.

Bạn quay lại cảnh 1 người bạn đang thực hiện 1 điệu nhảy ngớ ngẩn trong bữa ăn tiệc. Bạn muốn chia sẻ video này với những người bạn chung. Bạn cần xác định cách thức chia sẻ video theo đúng các chuẩn mực đạo đức trong môi trường số. Bạn nên làm gì?

a)

Gửi trực tiếp video cho người bạn nhảy nhót kia và bảo họ chia sẻ video đó với những người khác

b)

Chỉ gửi video cho những người đã tham dự bữa tiệc và yêu cầu họ không chia sẻ video đó cho bất kỳ ai khác

c)

Chia sẻ video lên mạng xã hội, cài đặt bảo mật chỉ cho phép bạn bè

d)

Chia sẻ video lên mạng xã hội và đặt ở chế độ công khai

11.

Bạn đang tham gia 1 diễn đàn trực tuyến để trả lời 1 người cho rằng đồng phục mới của 1 đội nên có màu đỏ. Bạn nghĩ rằng chúng nên có màu xanh lam. Phản ứng nào được coi là phản ứng tốt nhất?

a)

Màu xanh lam tốt hơn màu đỏ

b)

Tôi nghĩ đồng phục mới nên có màu xanh lam, những tôi hiểu ý của bạn

c)

Bạn cần 1 chuyên gia thời trang

d)

Bạn chỉ nên theo dõi đội

12.

Bạn hãy cho biết 2 tuỳ chọn nào sau đây là nhà cung cấp phát nhạc trực tuyến? (chọn 2)

a)

Hulu

b)

Netflix

c)

Spotify

d)

Vevo

13.

Bạn hãy cho biết, hình thức giao tiếp nào sau đây là phù hợp nhất với những tin nhắn dài và để gửi tập tin?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắc tức thời (IM)

c)

Tin nhắn ngắn (SMS)

d)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

14.

Bạn đang viết báo cáo về Chiến tranh năm 1812. Bạn tìm kiếm những bài báo về cuộc chiến tranh này trên mạng. Bạn cần lọc kết quả để chỉ hiển thị những bài báo được xuất bản trong năm vừa qua. Bạn có thể chọn nút nào để đạt được mục tiêu nói trên?

a)

b)

c)

d)

e)

15.

Công ty của bạn muốn cải tiến thiết kế của chiếc xe chạy bằng điện mà công ty sản xuất. Bạn cần khảo sát những khách hàng lẻ đã mua xe và cung cấp phản hồi hữu ích để giúp công ty đạt được mục tiêu nói trên. Với mỗi câu hỏi, hãy chọn Có nếu câu hỏi này mang đến phản hồi hữu ích hoặc Không nếu không.

a)

Không-Không-Có-Có

b)

Không-Có-Có-Không

c)

Có-Có-Không-Không

d)

Không-Có-Không-Có

16.

Bạn đang chuẩn bị 1 bản trình chiếu kỹ thuật số để kiếm tiền cho câu lạc bộ của mình. Bạn tìm kiếm 1 bài hát trên mạng để phối lại và thêm vào bài thuyết trình của mình. Tuỳ chọn nào sau đây là giấy phép Creative Commons cho phép bạn phối lại bài hát cho bản trình bày của mình?

a)

b)

c)

d)

17.

Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái.

Copyright : ....

a)

Độc quyền sử dụng 1 tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hoá hoặc dịch vụ trong thương mại

b)

Độc quyền đối với các tác phẩm gốc

c)

Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán 1 sáng chế cụ thể

18.

Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái.

Trademark : ....

a)

Độc quyền sử dụng 1 tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hoá hoặc dịch vụ trong thương mại

b)

Độc quyền đối với các tác phẩm gốc

c)

Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán 1 sáng chế cụ thể

19.

Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái.

Patent : ....

a)

Độc quyền sử dụng 1 tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hoá hoặc dịch vụ trong thương mại

b)

Độc quyền đối với các tác phẩm gốc

c)

Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán 1 sáng chế cụ thể

20.

Hai tuỳ chọn nào sau đây giải thích hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm? (chọn 2)

a)

Hệ thống quản lý tài liệu và thư viên, chẳng hạn như SharePoint

b)

Cơ sở dữ liệu theo dõi hàng tồn kho, đơn đặt hàng của khách hàng và giao hàng

c)

Chia sẻ ổ cứng trên máy tính của bạn với các nhân viên khác

d)

Thiết bị lưu trữ được đặt bên trong máy tính

21.

Trong số các nguồn tin trực tuyến, loại trang web nào có nhiều khả năng xuất bản thông tin đáng tin cậy nhất?

a)

Trang web tin tức

b)

Blog cá nhân

c)

Tạp chí học thuật

d)

Trang Wiki

22.

Bạn cần xác định xem 1 bài báo trình bày thông tin thực tế hay thành kiến. Đâu là 2 dấu hiệu cho thấy bài báo trình bày quan điểm thành kiến? (chọn 2)

a)

Tác giả hỗ trợ những ý tưởng trong bài viết bằng cách trình bày những câu chuyện thú vị thay vì những con số thống kê

b)

Tác giả nói rằng các tác giả của 1 bài báo đối lặp có tư tưởng cực đoan, đo đó không thể hiểu chủ đề

c)

Tác giả đưa vào các biện luận để phản bác quan điểm đối lập

d)

Bài báo được đăng trên 1 tờ báo nhỏ, không phải là 1 tạp chí học thuật nổi tiếng

23.

Bạn cần nghiên cứu tác động của việc học trực tuyến và đánh giá mức độ phù hợp của kết quả tìm kiếm. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu kết quả tìm kiếm phù hợp với chủ đề của bạn hoặc Không nếu không phù hợp.

a)

Không-Không-Có-Có

b)

Có-Có-Không-Không

c)

Có-Không-Có-Không

d)

Không-Có-Không-Có

24.

Bạn đang chuẩn bị viết bài nghiên cứu. Bạn tìm thấy 1 nghiên cứu khoa học liên quan tới chủ đề của mình. Bạn cần phài xác định xem liệu nghiên cứu đó có đáng tin hay không. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu bạn phải xem xét yếu tố đó để đánh giá độ tin cậy của nghiên cứu hoặc Không nếu bạn không cần.

a)

Không-Có-Có

b)

Không-Có-Không

c)

Có-Có-Có

d)

Có-Không-Có

25.

Bạn đang tiến hành nghiên cứu bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm. Đối với mỗi phát biểu về việc sử dụng "từ khoá", hãy chọn Đúng nếu nó hiển thị kết quả hợp lí hoặc Sai nếu nó không hiển thị.

a)

Đúng-Sai-Đúng

b)

Đúng-Đúng-Sai

c)

Đúng-Sai-Sai

d)

Sai-Đúng-Sai

26.

Người dùng muốn tìm kiếm cụm từ "Yankee Candle", nhưng không có cụm từ tìm kiếm trả về các kết quả phù hợp riêng lẻ với các từ Yankee hoặc Candle. Loại dấu câu hoặc ký hiệu nào nên được sử dụng xung quanh cụm từ tìm kiếm?

a)

Dấu ngoặc nhọn

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu ngoặc kép

d)

Dấu ngoặc vuông

27.

Bạn hãy cho biết 3 tài nguyên công cộng (Community Resouurce) cho phép người dùng tra cứu các tài nguyên trực tuyến?

a)

Toà án

b)

Bệnh viện

c)

Thư viện

d)

Trường học

e)

Các phòng ban giao thông vận tải

28.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai:

"Nhiều tài nguyên công cộng (Community Resource) có thể được truy cập trực tuyến".

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Một cô gái xây dựng trang web đầu tiên. Cô gái phải suy nghĩ về thiết kế và chức năng. Vì vậy, cô ấy đang tìm kiếm phản hồi để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của mình. Hai ví dụ nào về cách người dùng có thể tìm kiếm phản hồi hiệu quả để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của họ? (chọn 2)

a)

Đọc 1 cuốn sách hay về thiết kế trang web

b)

Chạy quảng cáo trên trang web và theo dõi số lượng nhấp chuột được thu thập

c)

Nhờ người có chuyên môn xem xét trang web và đưa ra phản hồi

d)

Gửi 1 cuộc khảo sát mời người dùng đưa ra phản hồi về trang web

30.

Bạn cần đánh giá xem nội dung của bài viết trực tuyến có chứa thành kiến hay không. Với mỗi khía cạnh của bài viết, hãy chọn Có nếu bạn cần kiểm tra yếu tố đó để đánh giá tính thành kiến của bài viết hoặc Không nếu không cần.

a)

Có-Không-Có-Có

b)

Có-Không-Có-Không

c)

Không-Không-Có-Có

d)

Có-Có-Không-Không

31.

Mục đích chính của việc lập phiên bản tập tin là gì?

a)

Để cho người dùng khôi phục các bản sao trước đó của tập tin

b)

Để cho phép nhiều người dùng cộng tác trên cùng nội dung tập tin

c)

Để xác định ngày tập tin được tạo

d)

Để xác định xem tập tin là bản nháp hay là bản phát hành tạm thời (chưa phải bản cuối)

32.

Bạn viết 1 bài luận. Một người bạn cùng lớp nhận xét bài luận này và gợi ý sửa chữa như hình. Bạn cần thực hiện các sửa chữa vĩnh viễn trong tài liệu của mình.

Bạn nên sử dụng nút nào? Để trả lời, hãy chọn nút phù hợp trong phần trả lời.

a)

b)

c)

d)

33.

Tuỳ chọn nào sau đây là đúng về mã hoá? (chọn 2)

a)

Nội dung của 1 tập tin được mã hoá chỉ có thể được đọc bởi người có khoá mã hoá

b)

Tài liệu được mã hoá là các tập tin được đính kèm với chứng chỉ kỹ thuật số

c)

Tập tin được mã hoá là tập tin không thể truyền qua internet

d)

Tài liệu được mã hoá yêu cầu mật khẩu hoặc khoá kỹ thuật số trước khi có thể mở được

34.

Bạn của bạn nhờ bạn xem lại bài trình bày Power Point mà người đó đã tạo cho lớp chuyên Sử của họ. Bạn thấy bố cục trình bày lộn xộn và vô tổ chức. Đâu là 2 nguyên tắc thống nhất về hình ảnh mà bạn nên khuyên bạn của mình tuân thủ? (chọn 2)

a)

Áp dụng cùng 1 bố cục trên mọi trang chiếu

b)

Tuân theo các nguyên tắc thiết kế về sự liên kết và lặp lại

c)

Sử dụng 1 phông chữ và màu sắc khác nhau ở mỗi bài

d)

Nhất quán trên tất cả các yếu tố trình bày chẳng hạn như phông chữ và màu sắc

35.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy di chuyển các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.

Ctr+V (Cmd+V) :......

a)

Hoàn tác

b)

Cắt nội dung vào bảng tạm

c)

In

d)

Dán nội dung của bảng tạm

36.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy di chuyển các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.

Ctr+X (Cmd+X) :......

a)

Hoàn tác

b)

Cắt nội dung vào bảng tạm

c)

In

d)

Dán nội dung của bảng tạm

37.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy di chuyển các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.

Ctr+P (Cmd+P) :......

a)

Hoàn tác

b)

Cắt nội dung vào bảng tạm

c)

In

d)

Dán nội dung của bảng tạm

38.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy di chuyển các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.

Ctr+Z (Cmd+Z) :......

a)

Hoàn tác

b)

Cắt nội dung vào bảng tạm

c)

In

d)

Dán nội dung của bảng tạm

39.

Bạn hãy quan sát hình ảnh bên dưới và cho biết, tuỳ chọn nào sau đây dùng để sử dụng tính năng Co-Authoring trên tập tin hiện tại?

a)

Thẻ File

b)

Thẻ Review

c)

Editing

d)

Share

40.

Bạn tạo 1 tài liệu dài có nhiều phần nội dung. Bạn chèn tiêu đề vào phần đầu của mỗi phần nội dung. Tuỳ chọn nào sau đâu là lý do mà bạn nên định dạng style? (chọn 2)

a)

Để bạn có thể tự động tạo mục lục cho tài liệu

b)

Để áp dụng định dạng nhất quán cho từng cấp của văn bản tiêu đề

c)

Để bạn có thể đưa thông tin giống nhau (như số trang) vào mọi trang

d)

Để kích hoạt các quyền duy nhất cho từng phần

41.

Bạn hãy cho biết tính năng nào được sử dụng để tự động hoá các quy trình trong Microsoft Word?

a)

Macro

b)

Module

c)

Playbook

d)

Script

42.

Quản lí của bạn yêu cầu bảo vệ tất cả các tập tin của mình bằng mật khẩu và lưu trữ những tập tin bạn không thể bảo vệ trên ổ đĩa mạng. Bạn phải di chuyển tập tin nào vào ổ đĩa mạng?

a)

MyFile.txt

b)

MyFile.pdf

c)

MyFile.docx

d)

MyFile.ppt

43.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãy di chuyển nôi dụng cột bên phải với các thuật ngữ ở cột bên trái tương ứng.

Thanh công thức (Formula Bar) : .....

a)

Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

b)

Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

c)

Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

d)

Khu vực để bạn nhập liệu và phương trình

44.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãy di chuyển nôi dụng cột bên phải với các thuật ngữ ở cột bên trái tương ứng.

Tab trang tính (Sheet Tab) : .....

a)

Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

b)

Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

c)

Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

d)

Khu vực để bạn nhập liệu và phương trình

45.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãy di chuyển nôi dụng cột bên phải với các thuật ngữ ở cột bên trái tương ứng.

Thanh trạng thái (Status Bar) : .....

a)

Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

b)

Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

c)

Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

d)

Khu vực để bạn nhập liệu và phương trình

46.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãy di chuyển nôi dụng cột bên phải với các thuật ngữ ở cột bên trái tương ứng.

Cột (Column) : .....

a)

Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

b)

Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

c)

Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

d)

Khu vực để bạn nhập liệu và phương trình

47.

Bạn cần thay hình 1 thành hình 2 bằng cách:

Xoá hình tròn ở bên trái của ảnh

Chuyển ảnh từ có màu thành đơn sắc

Bạn nên sử dụng 2 công cụ chỉnh sửa ảnh nào? (chọn 2)

a)

Cắt xén (Crop)

b)

Lọc (Filter)

c)

Phơi sáng (Exposure)

d)

Cắt tỉa (Trim)

48.

Sindi quay video cho 1 dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng 1 số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Nối từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

Ghép (Splice) : ......

a)

Xoá phần đầu hoặc phần cuối

b)

Ẩn các phần của khung hình

c)

Cắt clip thành 2 phần

d)

Nối 2 clip

49.

Sindi quay video cho 1 dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng 1 số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Nối từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

Cắt xén (Crop) : ......

a)

Xoá phần đầu hoặc phần cuối

b)

Ẩn các phần của khung hình

c)

Cắt clip thành 2 phần

d)

Nối 2 clip

50.

Sindi quay video cho 1 dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng 1 số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Nối từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

Phân tách (Split) : ......

a)

Xoá phần đầu hoặc phần cuối

b)

Ẩn các phần của khung hình

c)

Cắt clip thành 2 phần

d)

Nối 2 clip

51.

Sindi quay video cho 1 dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng 1 số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Nối từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

Cắt tỉa (Trim) : ......

a)

Xoá phần đầu hoặc phần cuối

b)

Ẩn các phần của khung hình

c)

Cắt clip thành 2 phần

d)

Nối 2 clip

52.

Bạn đang sử dụng chương trình phần mềm mới để tạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng 1 chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc Không nếu không thể.

a)

Có-Không-Có-Không

b)

Không-Có-Không-Có

c)

Có-Có-Không-Không

d)

Không-Không-Có-Có

53.

Xác định các tuỳ chọn bảo vệ tập tin bằng mật khẩu. Đối với mỗi câu lệnh, hãy chọn Đúng nếu nó là 1 tuỳ chọn hoặc Sai nếu nó không phải là 1 tuỳ chọn.

a)

Sai-Đúng-Sai

b)

Sai-Sai-Đúng

c)

Đúng-Sai-Sai

d)

Đúng-Đúng-Sai

54.

Với mỗi phát biểu về macro trong 1 trang tính Excel, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Sai-Sai-Đúng-Đúng

b)

Đúng-Đúng-Sai-Sai

c)

Sai-Đúng-Đúng-Sai

d)

Đúng-Đúng-Đúng-Sai

55.

Trong Power Point, tuỳ chọn nào được sử dụng để thêm hiệu ứng khi bản trình chiếu chuyển từ trang chiếu này sang trang chiếu tiếp theo?

a)

Animation

b)

Effect

c)

Slide Show

d)

Transition

56.

Bạn hãy cho biết, khi tài liệu Word được bảo vệ bằng mật khẩu, thì điều gì sau đây được áp dụng cho tập tin đó?

a)

Tài liệu được nén lại

b)

Tài liệu bị mã hoá

c)

Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc (Read-Only)

d)

Tài liệu được đặt thuộc tính đọc ghi (Read-Write)

57.

Một nhà phân tích dữ liệu đang chuẩn bị 1 tập tin Excel và đã nhập 1 tháng vào 1 ô. Nhà phân tích có thể sử dụng tính năng nào để thêm tháng mà không cần nhập chúng?

a)

AutoComplete

b)

AutoFill

c)

AutoCorrect

d)

AutoGenerate

58.

Một công ty muốn đảm bảo rằng mỗi bài trình chiếu được sử dụng có cùng phông chữ, màu sắc và căn chỉnh văn bản. Em hãy cho biết, tuỳ chọn nào sau đây công ty nên lựa chọn xây dựng?

a)

Boilerplate

b)

Master file

c)

Storyboard

d)

Template

59.

Một giám đốc tiếp thị đang chuẩn bị 1 bài thuyết trình và muốn 1 quả bóng nảy lên xuống trên 1 Slide. Em hãy cho biết, giám đốc tiếp thị nên thêm gì vào quả bóng?

a)

Custom effect

b)

Animation

c)

Timing

d)

Transition

60.

Bạn hãy cho biết 2 tính năng nào trong Microsoft Word cho phép xem xét các thay đổi và cung cấp phản hồi cho những thay đổi đó?

a)

Nhận xét (Comments)

b)

Phản hồi (Feedback)

c)

Giúp đỡ (Help)

d)

Theo dõi thay đổi (Track Changes)

61.

Bạn hãy cho biết, loại giao tiếp nào là phù hợp nhất để giao tiếp khi cách nhiều múi giờ?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Thời gian thực (Real-time)

c)

Đồng thời (Simultaneous)

d)

Đồng bộ (Synchronous)

62.

Thời gian tối đa được coi là thời gian cần thiết để trả lời email trong 1 môi trường chuyên nghiệp là bao nhiêu?

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

24 giờ

d)

48 giờ

63.

Bạn hãy cho biết ứng dụng nào có thể tổ chức cả cuộc họp âm thanh và video?

a)

Box

b)

Dropbox

c)

Microsoft Team

d)

Yammer

64.

Bạn hãy cho biết, 2 điều nào sau đây là quan trọng nhất cần tuân theo khi chuẩn bị trình bày tại hội nghị truyền hình?

a)

Dự đoán các câu hỏi có thể có của khán giả

b)

Tìm 1 vị trí để thuyết trình tại hội nghị sao cho chuyên nghiệp, có thể ở bên ngoài nhà của bạn

c)

Có 1 chương trình các hoạt động theo thứ tự cho hội nghị

d)

Kiểm tra micro và loa

65.

Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt web, hãy chọn Có nếu bạn có thể thực hiện tác vụ hoặc Không nếu bạn không thể.

a)

Không-Không-Có

b)

Có-Không-Không

c)

Không-Có-Không

d)

Có-Có-Có

66.

2 Nguyên tắc thiết kế chung cho phần cứng máy tính là gì? (chọn 2)

a)

Sử dụng công bằng: Thiết kế hữu ích và có thể bán được cho nhiều người có các khả năng thể chất/tinh thần khác nhau

b)

Kích thước và không gian để tiếp cận và sử dụng: Thiết kế cung cấp không gian để tiếp cận với thao tác và sử dụng, không phân biệt kích thước, tư thế hoặc khả năng di chuyển của người dùng

c)

Dễ làm sạch: Thiết kế hạn chế tối đa việc sử dụng các gam màu nhạt để tránh hiện tượng bám bấn và ố vàng

d)

Liên kết với Internet vạn vật: Thiết kế triển khai chức năng trực tuyến bất cứ khi nào có thể để cải thiện trải nghiệm người dùng

67.

Bạn nên tắt tính năng nào trên thiết bị Windows để ngăn phương tiện di động tự khởi động khi được kết nối với thiết bị? (chọn 2)

a)

AutoConnect

b)

AutoPlay

c)

AutoRun

d)

AutoStart

68.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào sau đây là thích hợp cho phát biểu: "Hầu hết các CPU được tạo thành từ nhiều .... cho phép 1 CPU xử lý nhiều luồng đồng thời"

a)

Lõi (Cores)

b)

Làn (Lanes)

c)

Bộ xử lý (Processors)

d)

Đơn vị (Units)

69.

Bạn gặp sự cố khi in tài liệu từ máy tính của mình. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng nếu đó là phương pháp xác nhận kết nối thành công với máy in hoặc Sai nếu không phải.

a)

Đúng-Sai-Đúng

b)

Sai-Đúng-Sai

c)

Sai-Sai-Đúng

d)

Đúng-Đúng-Đúng

70.

Bạn hãy cho biết, loại cáp Ethernet nào có tốc độ 10Gbs và băng thông 600MHz?

a)

CAT5

b)

CAT6

c)

CAT7

d)

CAT8

71.

2 Mục nào thường tạo nên thông tin xác thực trang web?

a)

Địa chỉ email

b)

Mật khẩu

c)

Số định danh cá nhân (PIN)

d)

Số điện thoại

72.

Loại ứng dụng nào phù hợp nhất để theo dõi doanh số bán hàng và tạo tổng số từ những lần bán hàng đó?

a)

Document

b)

Presentation

c)

Spreadsheet

d)

Table

73.

Ghép từng thuật ngữ trong bài trình bày với định nghĩa tương ứng. Để trả lời, hãy kéo từng thuật ngữ từ cột bên trái sang định nghĩa tương ứng ở cột bên phải.

Mẫu (Template) : ......

a)

Hiệu ứng hình ảnh có chức năng di chuyển ảnh ra và vào các trang trình bày

b)

Tập tin chứa các kiểu tạo sẵn

c)

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để chuyển tiếp trang trình bày

d)

Trang trình bày kiểm soát thiết kế của bạn

74.

Ghép từng thuật ngữ trong bài trình bày với định nghĩa tương ứng. Để trả lời, hãy kéo từng thuật ngữ từ cột bên trái sang định nghĩa tương ứng ở cột bên phải.

Chuyển tiếp (Transition) : ......

a)

Hiệu ứng hình ảnh có chức năng di chuyển ảnh ra và vào các trang trình bày

b)

Tập tin chứa các kiểu tạo sẵn

c)

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để chuyển tiếp trang trình bày

d)

Trang trình bày kiểm soát thiết kế của bạn

75.

Ghép từng thuật ngữ trong bài trình bày với định nghĩa tương ứng. Để trả lời, hãy kéo từng thuật ngữ từ cột bên trái sang định nghĩa tương ứng ở cột bên phải.

Bản cái (Master) : ......

a)

Hiệu ứng hình ảnh có chức năng di chuyển ảnh ra và vào các trang trình bày

b)

Tập tin chứa các kiểu tạo sẵn

c)

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để chuyển tiếp trang trình bày

d)

Trang trình bày kiểm soát thiết kế của bạn

76.

Ghép từng thuật ngữ trong bài trình bày với định nghĩa tương ứng. Để trả lời, hãy kéo từng thuật ngữ từ cột bên trái sang định nghĩa tương ứng ở cột bên phải.

Hoạt hình (Animation) : ......

a)

Hiệu ứng hình ảnh có chức năng di chuyển ảnh ra và vào các trang trình bày

b)

Tập tin chứa các kiểu tạo sẵn

c)

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để chuyển tiếp trang trình bày

d)

Trang trình bày kiểm soát thiết kế của bạn

77.

Tính năng theo dõi thay đồi (Track Changes) trong Microsoft Word là 1 ví dụ về kiểu chỉnh sửa nào?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Đồng thời (Simultaneous)

c)

So le (Staggered)

d)

Đồng bộ (Synchronous)

78.

Định dạng tập tin nào hỗ trợ trong suốt trong logo?

a)

JPG

b)

PDF

c)

PNG

d)

HE

79.

Tuỳ chọn chỉnh sửa video nào làm giảm thời gian tổng thể của video?

a)

Crop

b)

Split

c)

Trim

d)

Zoom

80.

Bạn tạo và điền vào tài liệu 1 trang, sau đó thêm 1 trang trống vào tài liệu đó. Bạn cần sao chép tất cả nội dung của trang đầu tiên lên trang thứ 2. Bạn nên sử dụng 3 phím tắt nào? (chọn 3)

a)

Ctrl + A (Cmd + A)

b)

Ctrl + C (Cmd + C)

c)

Ctrl + N (Cmd + N)

d)

Ctrl + P (Cmd + P)

e)

Ctrl + V (Cmd + V)

81.

Thẻ nào trong PowerPoint được sử dụng khi 1 người muốn xem tất cả các Transition và Animation trong bài trình chiếu?

a)

Design

b)

Home

c)

Slideshow

d)

Transitiopons

82.

Phát biểu nào là đúng về nối video khi chỉnh sửa video? (chọn 2)

a)

Một đoạn video bị cắt

b)

Một đoạn video được chèn vào

c)

Các clip khác được di chuyển và ghi đè

d)

Các clip khác được di chuyển và không bị ghi đè

83.

Giấy phép Creative Commons nào cho phép sử dụng tác phẩm gốc nhưng không được sửa đổi mà không có sự cho phép của chủ sở hữu?

a)

Attribution

b)

NonCommercial

c)

NoDerivatives

d)

ShareAlike

84.

Người dùng mở tài liệu Word và nhận thấy rằng 1 số thay đổi đã được thực hiện và những thay đổi đó sẽ hiển bằng màu đỏ. Tính năng nào có thể đã được kích hoạt?

a)

Balloons

b)

Comments

c)

Review

d)

Track Changes

85.

Nếu mật khẩu được sử dụng để bảo vệ tài liệu Microsoft bị mất, khoá giải mã có thể khôi phục mật khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phát biểu nào là đúng về hiệu ứng Transition trong Power Point? (chọn 2)

a)

Một loại transition được phép cho mỗi bài trình chiếu

b)

Thời gian của transition có thể được kiểm soát

c)

Transition có thể chứa âm thanh

d)

Transition diễn ra trong khi phát 1 trang chiếu

87.

Bạn hãy sắp xếp các bước sử dụng tính năng Help trong Word để nhận trợ giúp về cách sử dụng styles.

a)

Gõ: styles

Nhấp chọn Help

Nhấp chọn vào thẻ Help

Nhấn phím enter

b)

Nhấp chọn Help

Gõ: styles

Nhấn phím Enter

Nhấp chọn vào thẻ Help

c)

Nhấp chọn vào thẻ Help

Nhấp chọn Help

Gõ: styles

Nhấn phím Enter

d)

Nhấp chọn vào thẻ Help

Gõ: styles

Nhấp chọn Help

Nhấn phím Enter

88.

Bạn hãy cho biết cần phải thực hiện điều nào sau đây trước khi 1 tài liệu có thể đồng tác giả (Co-Author) bởi nhiều người dùng?

a)

Nó phải được xuất bản trực tuyến

b)

Nó phải được xem xét

c)

Nó phải được chia sẻ

d)

Nó phải được theo dõi

89.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai: Dropbox là 1 trong nhiều công cụ cộng tác.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Bạn có thể sử dụng tất cả các công cụ sau cho mục đích gì?

Google Docs

Google Meet

Microsoft Teams

Dropbox

a)

Cộng tác

b)

Lưu trữ tập tin

c)

Tạo nội dung

d)

Trò chuyện bằng video

91.

Bạn đang rà soát bản báo cáo do 1 người bạn cùng lớp viết bằng phương thức điện tử. Bạn nên sử dụng phương pháp nào trong tài liệu để đưa ra phản hồi mang tính xây dựng cho bạn học của mình?

a)

Chú thích (Comments)

b)

Trích dẫn (Citations)

c)

Hộp văn bản (Text boxes)

d)

Chú thích cuối trang (Footnotes)

92.

Bạn hãy cho biết công cụ nào sau đây là công cụ cộng tác? (chọn 3)

a)

Box

b)

Brigde

c)

Creative Cloud

d)

Google Docs

e)

OneDrive

93.

Phát biểu nào là đúng về tổ chức hội thảo trên web (Webinar)? (chọn 2)

a)

Khán giả hoàn toàn có quyền tự do đặt câu hỏi

b)

Micro và loa phải luôn được kiểm tra

c)

Bài trình chiếu nên có các slide chi tiết

d)

Người thuyết trình phải cảm thấy thoải mái với phần mềm được sử dụng cho bài trình chiếu

94.

Bạn hãy cho biết 2 lợi ích khi cộng tác kỹ thuật số là gì? (chọn 2)

a)

Mất ít thời gian di chuyển đến các cuộc họp

b)

Nhiều người dùng có thể làm việc trên cùng 1 tập tin

c)

Người dùng có thể tìm hiểu các công cụ cộng tác khác nhau

d)

Người dùng có thể làm việc riêng trên các phần của tập tin

95.

Bạn hãy cho biết kiểu chỉnh sửa nào không được thực hiện trong thời gian thực giữa 2 người?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Đồng thời (Simultaneous)

c)

So le (Staggered)

d)

Đồng bộ (Synchronous)

96.

Bạn đang cộng tác với sáu người khác trong 1 dự án. Mỗi người đều làm việc tại 1 văn phòng đặt tại 1 quốc gia khác nhau. Hai ở châu Á, một ở châu Phi, hai ở Mỹ Latinh và 1 ở bờ biển phía đông Hoa Kỳ. Hai công cụ cộng tác nào sau đây sẽ hiệu quả nhất để gửi thông tin qua lại giữa các đồng nghiệp này? (chọn 2)

a)

Email

b)

Phone Call

c)

Video Conference

d)

Text Messaging

97.

Khi đặt câu hỏi trong hội thảo trên web (Webinar), các cá nhân không cần xác định họ là ai vì tên của họ rất có thể xuất hiện trên màn hình hội thảo.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Ứng dụng nào là ví dụ về nền tảng cộng tác? (chọn 2)

a)

GoTo Meeting

b)

Office 365

c)

Slack

d)

Zoom

99.

Nối các công cụ cộng tác kỹ thuật số thích hợp với mô tả tương ứng.

Hội thảo trực tuyến : ....

a)

Cộng tác viên có thể chỉnh sửa tập tin cùng 1 lúc và tự động lưu các thay đổi

b)

Cộng tác viên tham gia vào các hoạt động học tập và chia sẻ ngay lập tức các phản ứng, diễn giải và áp dụng các ý tưởng đã trình bày

c)

Cộng tác viên có thể đồng thời động não, bằng cách viết, vẽ và chèn hình ảnh

100.

Nối các công cụ cộng tác kỹ thuật số thích hợp với mô tả tương ứng.

Bản trắng trực tuyến : ....

a)

Cộng tác viên có thể chỉnh sửa tập tin cùng 1 lúc và tự động lưu các thay đổi

b)

Cộng tác viên tham gia vào các hoạt động học tập và chia sẻ ngay lập tức các phản ứng, diễn giải và áp dụng các ý tưởng đã trình bày

c)

Cộng tác viên có thể đồng thời động não, bằng cách viết, vẽ và chèn hình ảnh

101.

Nối các công cụ cộng tác kỹ thuật số thích hợp với mô tả tương ứng.

Chia sẻ tập tin trên nền tảng đám mây : ....

a)

Cộng tác viên có thể chỉnh sửa tập tin cùng 1 lúc và tự động lưu các thay đổi

b)

Cộng tác viên tham gia vào các hoạt động học tập và chia sẻ ngay lập tức các phản ứng, diễn giải và áp dụng các ý tưởng đã trình bày

c)

Cộng tác viên có thể đồng thời động não, bằng cách viết, vẽ và chèn hình ảnh

102.

Bạn dự định tham dự hội thảo trực tuyến về các quy tắc an toàn cần thiết cho sinh viên khi sử dụng phòng thí nghiệm khoa học của trường. Bạn sẽ tham gia hội thảo trực tuyến bằng máy tính xách tay của mình. Bạn cần thể hiện sự tôn trọng và lịch sự với người trình bày và những người tham gia khác trong hội thảo trực tuyến. Đâu là 3 hành động bạn cần thực hiện để đạt được mục tiêu này? (chọn 3)

a)

Đăng nhập sớm để đảm bảo ứng dụng hội thạo trực tuyến hoạt động tốt

b)

Tắt mic, trừ khi người thuyết trình yêu cầu bạn phát biểu

c)

Bày tỏ ý kiến phản biện về nội dung trong khu vực trò chuyện công khai

d)

Mở các tab trình duyệt khác để có thể thực hiện hành động nhằm các mục đích khác

e)

Luôn bật camera để người thuyết trình biết ai đang tham dự

103.

Bạn đang chuẩn bị tài liệu đề xuất dự án với đối tác ở 1 tỉnh thành khác trong nước, rất xa bạn. Khi bạn và đối tác thêm nội dung vào tài liệu, cả 2 cần phải cộng tác để sửa đổi đề xuất này. Cần thực hiện các hành động theo trình tự nào? Để trả lời, bạn hãy sắp xếp các hành động theo đúng thứ tự.

a)

1.Thêm chú thích và theo dõi các thay đổi trong tài liệu

2.Chia sẻ liên kết đến tài liệu

3.Tải tài liệu lên đám mây

4.Xem xét và chấp hoặc từ chối chú thích và thay đổi

5.Tạo tài liệu mới

b)
  1. 1.Tạo tài liệu mới

2.Chia sẻ liên kết đến tài liệu

3.Thêm chú thích và theo dõi các thay đổi trong tài liệu

4.Tải tài liệu lên đám mây

5.Xem xét và chấp hoặc từ chối chú thích và thay đổi

c)

1.Tạo tài liệu mới

2.Tải tài liệu lên đám mây

3.Chia sẻ liên kết đến tài liệu

4.Thêm chú thích và theo dõi các thay đổi trong tài liệu

5.Xem xét và chấp hoặc từ chối chú thích và thay đổi

d)

1.Tải tài liệu lên đám mây

2.Tạo tài liệu mới

3.Chia sẻ liên kết đến tài liệu

4.Thêm chú thích và theo dõi các thay đổi trong tài liệu

5.Xem xét và chấp hoặc từ chối chú thích và thay đổi

104.

Bạn và bạn cùng lớp đang đọc các tài liệu kỹ thuật số được chia sẻ của nhau. Tài liệu bạn đang đọc được viết bài bản, nhưng bạn nhận thấy 1 lỗi sai so với thực tế. Bạn cần lịch sự chỉ ra lỗi sai cho tác giả bằng 1 chú thích trong tài liệu. Bạn nên thực hiện 2 hành động nào? (chọn 2)

a)

Cung cấp thông tin chính xác trong chú thích của bạn, nếu có

b)

Giữ thái độ tích cực khi đưa ra nhận xét

c)

Chỉ ra lỗi mà không cần giải thích

d)

Viết phần sửa chữa bằng chữ in hoa để đảm bảo rằng tác giả sẽ nhìn thấy

105.

Bạn hãy cho biết điều nào sau đây là đúng về kỹ thuật Co-Authoring? (chọn 2)

a)

Tính năng Co-Authors trong 1 trang tính của Google là ẩn danh

b)

Tính năng Co-Authoring khả dụng với các tài liệu trong SharePoint

c)

Tính năng Co-Authoring khả dụng với các tài liệu được lưu trên ổ cứng cục bộ

d)

Tính năng Co-Authors phải được cấp quyền truy cập vào tài liệu mà họ sẽ làm việc

106.

Bạn hãy chon biết kiểu chỉnh sửa nào sau đây cũng được biết đến như là hợp tác đồng tác giả (Co-Authoring)?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Đồng thời (Simultaneous)

c)

So le (Staggered)

d)

Đồng bộ (Synchronous)

107.

Hai lợi ích của việc cộng tác làm việc là gì (chọn 2)

a)

Không bị ảnh hưởng bởi việc 1 thành viên trong nhóm không làm được việc

b)

Phát triển các mối quan hệ nhân sinh giữa đồng nghiệp

c)

Thúc đẩy sự hiểu biết đầy đủ hơn về chủ đề

d)

Triển khai phong cách làm việc thống nhất cho tất cả thành viên trong nhóm

108.

Các bước người ta có thể làm để chống lại cảm giác FOMO là gì? (chọn 2)

a)

Gặp gỡ trực tiếp với mọi người

b)

Trên mạng xã hội, ẩn những người khoe khoang nhiều

c)

Đọc thêm tin tức

d)

Dành nhiều thời gian hơn trên mạng xã hội

109.

Bạn cần bảo vệ sự riêng tư và bảo mật của mình 1 cách thích hợp. Bạn nên tắt Camera trên thiết bị trực tuyến của mình trong 2 trường hợp nào? (chọn 2)

a)

Khi trò chuyện với những người chơi khác trong phiên trò chơi trực tuyến công khai

b)

Khi xem chuyến tham quan đại học ảo với hàng trăm người tham gia

c)

Khi tham gia 1 buổi học của lớp đào tạo từ xa

d)

Khi trao đổi tin nhắn với người thân ở xa

110.

Nên đặt màn hình ở đâu để tránh mỏi mắt khi gõ phím?

a)

Cách nửa sải tay

b)

Cách 1 sải tay

c)

Cách 1 bước chân

d)

Cách xa 2 sải tay

111.

Những yếu tố nào được coi là tác động tiêu cực của FOMO? (chọn 2)

a)

Trầm cảm

b)

Tài chính

c)

Sự cô đơn

d)

Sự mất mát

112.

Một người bị choáng ngộp bởi bắt nạt trên mạng có thể làm gì để chống lại tình hình? (chọn 2)

a)

Bỏ qua bắt nạt trên mạng

b)

Báo cáo lạm dụng cho những người có thẩm quyền

c)

Phản ứng lại trên mạng

d)

Tìm kiếm sự trợ giúp từ 1 chuyên gia được đào tạo

113.

Quá trình giải mã (Encryption) sử dụng khoá cá nhân diễn ra dưới hình thức mã hoá nào?

a)

Algorithmic

b)

Asymmetric

c)

Hashing

d)

Symmetric

114.

Những phát biểu nào là đúng về công thái học phù hợp khi sử dụng bàn phím? (chọn 2)

a)

Mắt phải nhìn các ngón tay khi gõ phím

b)

Bàn chân phải phẳng trên sàn

c)

Các ngón tay nên hơi cong

d)

Màn hình phải cách 2 cánh tay

115.

Người dùng cố gắng mã hoá 1 thư mục trong Windows, nhưng tính năng mã hoá không khả dụng. Lý do thiếu tính năng này là gì?

a)

Ổ đĩa được mã hoá

b)

Thư mục có định dạng FAT32

c)

Thư mục có định dạng NTFS

d)

Người dùng có phiên bản Windows 10 Home