wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6 KỲ II ĐỀ 3

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

2.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét.

d)

dữ liệu

3.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

4.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

5.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

6.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Cáp quang

d)

Sóng âm

7.

Trong các tình huống truy cập mạng dưới đây, tình huống nào không phải truy cập mạng không dây?

a)

Lan dùng Smart phone gửi ảnh chụp chuyến đi nghỉ cho bạn khi đang ngồi trên xe ô tô.

b)

Mẹ của An vào trạm ATM để rút tiền.

c)

Sau khi hỏi được mật khẩu truy cập mạng của quán cà phê, Trang đem máy tính xách tay tranh thủ vào Internet để tìm ảnh minh họa cho bài thuyết trình.

d)

Trong lúc chờ đợi rất nhiều hành khách tranh thủ truy cập Internet của sân bay, bến tàu để xem tin tức.

8.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ.

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ sung người dùng mới

9.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

10.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN:

Trong những hoạt động dưới đây, hãy chọn những hoạt động minh họa cho lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính:

a)

Một hành khách đặt mua vé tàu qua mạng máy tính mà không cần phải qua nhà ga để mua vé trực tiếp.

b)

Học sinh chơi trò chơi điện tử game online ngoài cổng trường.

c)

Các giáo viên sử dụng chung máy in để in tài liệu.

d)

Nhiều người đặt mua hàng qua mạng nhưng khi nhận hàng thì chất lượng hàng không đúng như quảng cáo.

e)

Mọi người có thể tham gia khóa học Tiếng Anh trên mạng mà không cần đến lớp.

11.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

12.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

13.

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

14.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

15.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

16.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

17.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

18.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

19.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Bật Wi-Fi

20.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

21.

Mạng không dây được kết nối bằng...

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

22.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng, mạng không dây

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng, mạng có dây dẫn

23.

Theo em, mạng máy tính là:

a)

Các máy tính kết nối với nhau

b)

Trao đổi thông tin, chỉa sẻ tài nguyên

c)

Tiết kiệm tiền

d)

Chỉ chia sẻ thông tin

24.

Em hãy cho biết đâu là trình duyệt web?

a)

Côc côc

b)

Google Chorme

c)

Google

d)

Internet Explorer

25.

Em hãy cho biết đâu là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Truy cập nhanh

b)

Tiết kiệm điện

c)

Dùng chung dữ liệu

d)

Trao đổi thông tin giữa các máy

26.

Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính, và mạng trên khắp thế giới. Mạng Internet là

a)

của một ty tổ chức tạo ra

b)

sơ hữu chung và không ai là chủ thực sự của nó.

27.

Sự khác biệt của mạng Internet với các mạng thông thường khác là:

a)

Là một hệ thống chịu sự kiểm soát của máy chủ

b)

Tự nguyện và bình đẳng

c)

Chia sẻ được thông tin cho nhau

28.

Ban An cần kết nối mạng Internet để học trực tuyến, ban đã mua đầy đủ các thiết bị để gắn vào máy tính như: card mạng, dây cáp,.. nhưng vẫn không vào được mạng Internet. Theo em bạn còn thiếu gì

a)

Chưa kết nối mạng LAN

b)

Chưa kết nối mạng WAN

c)

Chưa đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Ý khác

29.

Mạng máy tính gồm mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Hãy nêu các thành phần của mạng máy tính?

a)

Các máy tính

b)

Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các thiết bi với nhau

c)

Phân mềm cho phép thực hiện giao tiếp với máy tính

d)

Phần cứng cho phép giao tiếp giữa các máy

e)

Máy in

31.

Để tổ chức một mạng máy tính không dây, cần có?

a)

Điểm truy cập không dây

b)

Các máy tính phải có vỉ mạng không dây

c)

Phải có dây cáp nối các máy tính với nhau

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

33.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Dữ liệu được lưu trữ.

34.

Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng bạn ăn bán trú.

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn

c)

Số bạn không mặc áo đồng phục.

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

35.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục. 

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Đi học mang theo ô, mũ.

36.

Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy như hình bên. Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?

a)

Vật mang tin.

b)

Thông tin.

c)

Dữ liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

 Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là là dữ liệu.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

c)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.

d)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

38.

Con người tiếp nhận thông tin bằng những bộ phận nào?

a)

Tai, mắt, tóc, chân, miệng

b)

Mắt, mũi, miệng, da, tay

c)

Tai, miệng, mũi, tay, quần áo

d)

Mắt, mũi, miệng, tai, tay

39.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng nhất?

a)

Thông tin là sự hiểu biết về con người.

b)

Thông tin là những gì biết được qua báo chí, truyền hình.

c)

Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người.

d)

Thông tin là điều mà mọi người nói chuyện với nhau.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người

b)

Đem lại hiểu biết hữu ích cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt

41.

Em nhìn thấy băng rôn trên cổng trường nền đỏ, chữ vàng rất đẹp.

a)

Thông tin em biết được nhờ vào vật mang tin.

b)

Thông tin do em nhận biết được trực tiếp từ quan sát sự vật, hiện tượng.

c)

Thông tin em biết được từ chương trình trên tivi.

d)

Thông tin em biết được từ bạn bè.

42.

Cho tình huống: “Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín”. Em hãy chọn những câu đúng trong các câu sau:

a)

Quả cam có màu vàng là kết quả xử lí thông tin.

b)

Quả cam có màu vàng là thông tin vào, quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.

c)

Quả cam sắp chín là thông tin ra.

d)

Quả cam sắp chín là thông tin vào.

43.

Khi nghe giáo viên giảng bài, các em ghi chép thông tin vào vở được gọi là hoạt động nào sau đây:

a)

Lưu trữ thông tin.

b)

Diễn đạt thông tin

c)

Tìm kiếm thông tin.

d)

Trao đổi thông tin.

44.

Sau khi xem bản tin dự báo thời tiết, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa là dữ liệu.

45.

Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

46.

“Em đang đi trên đường thấy mây đen kéo tới bao phủ bầu trời, gió mạnh nổi lên”. Em biết được thông tin trên là từ:

a)

Trực tiếp từ sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Vật mang tin

d)

Trực tiếp từ sự vật và hiện tượng

47.

Thiết bị số nào sau đây dùng để lưu trữ thông tin?

a)

Camera

b)

Micro

c)

Thẻ nhớ

d)

Máy ảnh

48.

Thiết bị số nào sau đây có khả năng thu nhận trực tiếp thông tin?

a)

Camera

b)

Đĩa cứng

c)

Thẻ nhớ

d)

USB

49.

Để có thể trò chuyện với nhau bằng máy tính, cần phải thông qua sự hỗ trợ của công cụ nào nào?

a)

Tai nghe

b)

Micro

c)

Thẻ nhớ

d)

Mạng Internet

50.

Thiết bị số nào sau đây có khả năng xử lí thông tin?

a)

Đĩa cứng

b)

Điện thoại thông minh

c)

USB

d)

Camera

51.

Thiết bị nào không thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh?

a)

Máy ảnh số.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Máy tính để bàn có gắn camera và micro.

d)

Laptop có camera và micro.

52.

Cho biết phương án nào sau đây có dung lượng lưu trữ lớn nhất?

a)

10 Megabyte

b)

100 Byte

c)

1 Gigabyte

d)

1000 Kilobyte

53.

Bit chỉ có thể nhận một trong hai trạng thái kí hiệu là gì?

a)

0 và 1

b)

1 và 2

c)

0 và 2

d)

1 và 3

54.

Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin trên máy tính là gì?

a)

Megabyte

b)

Bit

c)

Gigabyte

d)

Kilobyte

55.

Mỗi kí tự được biểu diễn bằng bao nhiêu dãy bit tương ứng xác định.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

56.

Hai Gigabyte xấp xỉ bao nhiêu Megabyte?

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

2000000

57.

Trong các câu sau đây, câu nào là sai?

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin.

b)

Bit có thể nhận một trong hai trạng thái là “0” và “1”.

c)

Số hóa văn bản là việc chuyển văn bản thành dãy bit, kết quả được văn bản số.

d)

Bit có thể nhận được các trạng thái là “0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9”.

58.

Số tạo thành từ cách biểu diễn chỉ dùng hai chữ số 0 và 1 được gọi là:

a)

Số thập phân

b)

Số nhị phân

c)

Số tự nhiên

d)

Phân số

59.

Ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là gì?

a)

Chi phí đầu tư rẻ hơn.

b)

Tốc độ kết nối nhanh hơn.

c)

Sử dụng được nhiều dịch vụ hơn.

d)

Tiện dụng khi kết nối mạng.

60.

Dung lượng lưu trữ là gì?

a)

Là khả năng lưu trữ dữ liệu của các thiết bị nhớ.

b)

Là khả năng lưu trữ văn bản của các thiết bị nhớ.

c)

Là khả năng lưu trữ hình ảnh của các thiết bị nhớ.

d)

Là khả năng lưu trữ âm thanh của các thiết bị nhớ.

61.

Cách sắp xếp các đơn vị đo lượng dữ liệu theo thứ tự giảm dần là:

a)

Terabyte/Gigabyte/ Megabyte/Kilobyte

b)

Terabyte/ Gigabyte/ Kilobyte/Megabyte

c)

Kilobyte/Megabyte/ Gigabyte/Terabyte

d)

Kilobyte/Megabyte/ Terabyte/Gigabyte

62.

Kết quả của việc chuyển văn bản thành dãy Bit là gì?

a)

Hóa văn bản

b)

Văn bản hóa

c)

Văn bản số

d)

Số văn bản

63.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Có ít nhất hai máy tính hoặc thiết bị mới có thể tạo thành một mạng máy tính

b)

Bao nhiêu máy tính tham gia vào một mạng máy tính cũng được

c)

Các máy tính và thiết bị muốn tạo thành một mạng máy tính thì cần phải được đặt gần nhau

d)

Internet cũng là một mạng máy tính

64.

Mô tả nào sau đây không đúng về đặc điểm của Internet?

a)

Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

b)

Có hàng tỉ người sử dụng

c)

Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lý của công ty tin học lớn nhất thế giới.

d)

Được tạo thành từ các mạng nhỏ hơn kết nối lại.

65.

Đâu không phải là thiết bị mạng?

a)

Switch

b)

Google Chrome

c)

Modem

d)

Cáp xoắn

66.

Dữ liệu có các dạng cơ bản nào sau đây?

a)

Bài báo, truyền hình, phát thanh.

b)

Biển báo hiệu, tiếng còi xe, khẩu hiệu.

c)

Sách giáo khoa, tập học, bài kiểm tra.

d)

Chữ và số, âm thanh, hình ảnh.

67.

Em hãy cho biết cáp xoắn là thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng

b)

Thiết bị mạng có chức năng kết nối các máy tính với nhau

c)

Thiết bị trong máy tính

d)

Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng

68.

Theo em các máy tính và thiết bị nào có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng?

a)

Cáp xoắn

b)

Điện thoại thông minh

c)

Switch

d)

Modem

69.

Em hãy cho biết điện thoại thông minh là thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Các máy tính và thiết bị

b)

Các thiết bị mạng

c)

Những phần mềm

d)

Không phải là thành phần của mạng máy tính

70.

Mạng có dây KHÔNG phù hợp trong tình huống nào sau đây?

a)

Kết nối các máy tính sử dụng trong phòng thực hành Tin học

b)

Kết nối các máy tính sử dụng ở công viên công cộng

c)

Kết nối các máy tính sử dụng ở văn phòng làm việc

d)

Kết nối các máy tính sử dụng trong cửa tiệm dịch vụ trò chơi điện tử

71.

Thiết bị kết nối cơ bản của mạng không dây là gì?

a)

Switch

b)

Access Point

c)

Modem

d)

Cáp mạng

72.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Mạng không dây giúp tiết kiệm không gian lắp đặt hơn mạng có dây

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti-vi, ...

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

73.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để tìm kiếm chính xác các trang web có chứa cụm từ khóa?

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

"Trận chiến trên sông Bạch Đằng".

c)

Trận chiến trên sông.

d)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng.

74.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về 'từ khóa' khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

d)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

75.

Em hãy cho biết thông tin trong truyện tranh Doraemon được tác giả biểu thị dưới dạng dữ liệu nào?

a)

Dạng âm thanh và dạng văn bản.

b)

Dạng hình ảnh và dạng âm thanh.

c)

Dạng văn bản và dạng hình ảnh.

d)

Dạng chữ và dạng số.

76.

Trong giờ học Chú bảo vệ đánh trống em thu nhận thông tin bằng giác quan nào?

a)

Thính giác.

b)

Thị giác.

c)

Khứu giác.

d)

Vị giác.

77.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng một lúc.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác.

d)

Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

78.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh,...

b)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

c)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

d)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

79.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Chi phí cao.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Không gửi cùng một lúc được cho nhiều người.

d)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

80.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.

c)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet.

d)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

81.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Địa chỉ nhà.

b)

Họ và tên.

c)

Ngày sinh.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

82.

Hai KB (Kilobyte) xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

8 byte.

b)

Một trăm byte.

c)

Hai nghìn byte.

d)

Mười byte.

83.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Thực hiện tính toán.

b)

Tìm kiếm thông tin trên WWW.

c)

Hướng dẫn đường đi.

d)

Soạn thảo văn bản.

84.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Các website khác nhau có thể có chung địa chỉ website.

b)

Các văn bản đưa vào website phải không có dấu.

c)

Các trang web khác nhau trong cùng một website sẽ có phần địa chỉ giống nhau.

d)

Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản.

85.

Website là gì?

a)

Là một hoặc nhiều trang Web trên Internet.

b)

Là nhiều trang chủ trên Internet.

c)

Là một hoặc nhiều trang chủ trên Internet.

d)

Là một hoặc nhiều trang Web có chung địa chỉ truy cập trên Internet.

86.

Trang web đầu tiên mở ra khi truy cập vào địa chỉ website được gọi là gì?

a)

Tên trang web.

b)

Home page

c)

Siêu liên kết.

d)

Siêu văn bản.

87.

Trường hợp nào sau đây không nên sử dụng mạng có dây?

a)

Người dân xem phim, nghe nhạc tại nhà, quán nước,…

b)

Nhân viên làm việc tại văn phòng tòa nhà, trường học, bệnh viện,...

c)

Học sinh thực hành tại phòng máy tính.

d)

Lướt mạng ở tiệm internet.

88.

Mạng không dây bị hạn chế ở điểm nào sau đây?

a)

Cần hệ thống dây cáp và các thiết bị kết nối cồng kềnh.

b)

Kết nối tại mọi thời điểm nhưng trong phạm vi phủ sóng.

c)

Có thể kết nối tại mọi thời điểm.

d)

Số lượng thiết bị kết nối phụ thuộc vào hệ thống dây cáp.

89.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

d)

Mạng không dây được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

90.

Mạng máy tính gồm bao nhiêu thành phần?

a)

1 thành phần

b)

2 thành phần

c)

3 thành phần

d)

4 thành phần

91.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng máy tính?

a)

Laptop.

b)

Cáp xoắn.

c)

Cáp quang.

d)

Modem.

92.

Em hãy cho biết Switch là thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng.

b)

Thiết bị trong máy tính, giúp lưu trữ thông tin.

c)

Thiết bị mạng có chức năng kết nối các máy tính với nhau.

d)

Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng.

93.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của Internet?

a)

Phủ khắp thế giới với hàng tỉ người dùng.

b)

Được tạo thành từ các mạng nhỏ hơn kết nối lại.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

d)

Chỉ có tại Việt Nam, giúp người dùng chia sẻ tài nguyên với nhau.

94.

Cho câu nhận xét sau: 'Mạng máy tính là một nhóm các máy tính và thiết bị được … để truyền dữ liệu cho nhau'. Từ còn thiếu trong dấu … là gì?

a)

Kết nối

b)

Liên kết

c)

Đặt liền kề

d)

Bố trí gần nhau.

95.

Nút lệnh dùng để làm gì?

a)

Căn giữa

b)

Căn thẳng lề phải

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Căn thẳng hai lề

96.

Để thiết lập hướng giấy ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Columns

d)

Size

97.

Lệnh Replace được dùng để làm gì?

a)

Lưu văn bản

b)

Tạo bảng

c)

In văn bản

d)

Thay thế

98.

Xác định đầu vào của bài toán "Rửa tay với xà phòng"?

a)

Rửa tay

b)

Rửa tay với xà phòng

c)

Xà phòng, nước

d)

Nước

99.

Thao tác trong vòng lặp được thể hiện tuần tự theo trình tự nào?

a)

Cấu trúc rẽ

b)

Liệt kê

c)

Cấu trúc tuần tự

d)

Cấu trúc rẽ khuyết

100.

Chức năng chung của sơ đồ tư duy là gì?

a)

Cung cấp công cụ cơ bản để tạo ra một sơ đồ tư duy một cách thuận lợi và dễ dàng.

b)

Giúp em thực hiện vẽ sơ đồ tư duy trên máy tính.

c)

Giúp em vẽ được các thành phần của mạng máy tính.

d)

Có thể cài sơ đồ tư duy trên máy tính để sử dụng.

101.

Nút lệnh dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn giữa

d)

Căn thẳng hai lề

102.

Lệnh Margins được dùng để làm gì?

a)

Hướng giấy

b)

Căn lề

c)

Khổ giấy

d)

Màu chữ

103.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Bảng mô tả cho máy tính có ngôn ngữ lập trình

b)

Bảng mô tả thuật toán cho ngôn ngữ lập trình của máy tính

c)

Bảng mô tả ngôn ngữ lập trình

d)

Bảng mô tả thuật toán cho máy tính bằng ngôn ngữ lập trình.

104.

Nếu nhận được tin nhắn trên Facebook từ một người mà em không hề biết với nội dung trúng thưởng. Em sẽ làm gì?

a)

Làm theo yêu cầu của tin nhắn để nhận thưởng.

b)

Nói với bạn cho bạn làm theo để nhận thưởng cùng.

c)

Cố gắng liên lạc với người gửi để xác nhận thông tin.

d)

Xóa tin nhắn và không quan tâm.

105.

Lệnh Find được dùng để làm gì?

a)

Lưu văn bản

b)

Xóa văn bản

c)

Mở văn bản

d)

Tìm kiếm văn bản

106.

Tác hại khi tham gia internet là gì?

a)

Dễ gây nghiện internet

b)

Kết nối mọi người lại với nhau

c)

Hỗ trợ trong lĩnh vực học tập và giải trí

d)

Cung cấp thông tin

107.

Chỉ ra cách để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Cho bạn mình biết mật khẩu để bạn nhớ giúp.

b)

Tự tạo và sử dụng mật khẩu mạnh.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân khi được yêu cầu.

d)

Lưu mật khẩu trên máy tính của trường.

108.

Mật khẩu nào sau đây là mật khẩu mạnh theo đúng tiêu chuẩn các chuyên gia khuyến nghị?

a)

ThanhHa#145

b)

thanhha

c)

12345678

d)

ha123456

109.

Trong hộp thoại Find and Replace: Nhập cụm từ cần tìm vào ô nào?

a)

Replace.

b)

Find What.

c)

Replace All.

d)

Find Next.

110.

Đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là gì?

a)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

b)

Để chế độ tự động đăng nhập

c)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu

d)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

111.

Thuật toán là gì?

a)

Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ

b)

Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ

c)

Một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để giải quyết một bài toán

d)

Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ

112.

Xác định bài toán là gì?

a)

Xác định đầu vào có những gì

b)

Xác dịnh đầu vào có những gì, đầu ra cần đạt được gì

c)

Xác định đầu ra cần đạt được gì

d)

Xác định các bước trình tự để các việc cần làm cho hợp lý

113.

Xác định bài toán là gì?

a)

Xác định đầu vào có những gì

b)

Xác dịnh đầu vào có những gì, đầu ra cần đạt được gì

c)

Xác định đầu ra cần đạt được gì

d)

Xác định các bước trình tự để các việc cần làm cho hợp lý

114.

Khi nhận được một email của người lạ, em cần làm gì?

a)

Mở và xem nội dung thư

b)

Không mở thư của người lạ

c)

Chuyển tiếp thư cho người khác

d)

Tải nội dung thư về máy tính của mình

115.

Mô tả thuật toán cần phải như thế nào?

a)

Cụ thể, rõ ràng

b)

Đầy đủ, rõ ràng

c)

Cụ thể, rõ ràng, đầy đủ

d)

Cụ thể, đầy đủ

116.

Xác định đầu ra của bài toán "Tính trung bình cộng của hai số a, b"

a)

Trung bình cộng của a, b

b)

Tổng hai số a, b

c)

Số a và số b

d)

Hiệu của 2 số a và b

117.

Hãy xác định đầu ra của bài toán "Tính tổng của các số a, b, c, d"?

a)

Tổng các số a, b, c, d

b)

Tính tổng

c)

Số a, b, c, d

d)

Tính trung bình

118.

Nếu trời mưa lấy áo mưa ra mặc. Đây thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh khuyết

c)

Cấu trúc tuần tự

d)

Cấu trúc rẽ

119.

Nếu trời nắng bạn Khánh đi dã ngoại với bạn. Trái lại Khánh sẽ ở nhà chơi cờ với em Minh. Đây thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh khuyết

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc rẽ nhánh đủ

d)

Cấu trúc rẽ

120.

Theo em, sử dụng Sơ đồ tư duy là hữu ích trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tóm tắt ý chính của một bài học

b)

Tính toán chi phí cho một hoạt động

c)

Viết một lá thư cho người bạn

d)

Thiết kế báo tường