wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên, tài chính, thiết bị.

b)

Quản lý hành chính

c)

Quản lý hàng hóa

d)

Quản lý tài chính, hàng hóa.

2.

Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo

a)

Điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì, cuối kì.

b)

Điểm đánh giá giữa kì, cuối kì

c)

Diểm đánh giá học kì 1, học ki 2

d)

Điểm đánh giá đầu kì, cuối kì.

3.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu

b)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

c)

Cài đặt, xóa dữ liệu

d)

Đặt mật khẩu, thêm dữ liệu

4.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để

a)

Đặt mật khẩu, lưu trữ dữ liệu.

b)

Khai thác, lưu trữ, truy xuất dữ liệu.

c)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

d)

Cài đặt, truy xuất dữ liệu.

5.

Việc ghi chép điểm các môn học nhầm?

a)

Lưu trữ, tìm kiếm, lập danh sách học sinh có điểm từ cao xuống thấp.

b)

Lập danh sách học sinh có điểm cao.

c)

Lọc học sinh có điểm học kì thấp.

d)

Lập danh sách học sinh.

6.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Lọc ra dữ liệu.

c)

Sắp xếp dữ liệu.

d)

Không thân thiện với môi trường.

7.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Cập nhật, thống kê, khai thác dữ liệu.

b)

Chia sẻ, Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê, phân tích, tỉnh toán dữ liệu

d)

Đăng nhập, thống kê, khai thác dữ liệu.

8.

Khi nào em cần quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý danh sách mượn trả sách, cơ sở vật chất, danh sách học sinh nhà trường.

b)

Quản lý danh sách học sinh bỏ học của nhà trường

c)

Quản lý cơ sở vật chất hư hỏng.

d)

Quản lý thiết bị điện.

9.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

. Xác nhận số lượng xăng trong ngày

b)

Xác nhận số lượng, cập nhật lượng xăng, tính số tiền bán mỗi ngày.

c)

Tỉnh số tiền thu được trong buổi sáng.

d)

Tính số tiền thu được trong buổi chiều.

10.

Số lượng thuộc tỉnh cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3 thuộc tính

b)

4 thuộc tính

c)

5 thuộc tính

d)

6 thuộc tính

11.

Cơ sở đã liệu được biết bằng tiếng Anh là

a)

database.

b)

base data.

c)

data sheet.

d)

. data view

12.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải cơ sở dữ liệu?

a)

. Bảng điểm các môn học khi được lưu trữ trong máy tính.

b)

Bảng chấm công nhân viên ghi trên giấy.

c)

Bảng danh sách tên và giá băng các sản phẩm

d)

Phần mềm quản lí nhân sự của một công ty

13.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tỉnh cơ bản của CSDL

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

Tính cấu trúc

c)

Tính khôg dư thừa

d)

Tính độc lập dữ liệu

14.

Trong phần mềm quản lí nhận sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên . Điều này đảm bảo thuộc tỉnh nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

15.

Trong cơ sở dữ liệu, dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể. Đó là thuộc tỉnh nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính nhất quán

16.

Trong cơ sở dữ liệu, đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu. Đó là thuộc tính của của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính nhất quán

17.

Tính năng nào sau đây không đảm bảo “Tính bảo mật và an toàn của CSDL"?

a)

Người bên ngoài tổ chức không thể truy xuất vào dữ liệu của cơ quan.

b)

Bất cứ ai cũng có thể thêm, cập nhật thông tin cho một nhân viên mới vào phần mềm quản lý nhân sự

c)

Không phải ai cũng có quyền sao chép dữ liệu.

d)

Phải sử dụng tài khoản được cung cấp để truy cập vào hệ thống chung của tổ chức để lấy dữ liệu.

18.

Nếu 2 người đi trên một chuyến xe, mua được vẻ đều là ghế ngồi số 50. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính bảo mật và an toàn

d)

Tính độc lập dữ liệu

19.

Tài khoản ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin. Đó là thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính độc lập dữ liệu

20.

Trong có sở dữ liệu, đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiền đã bị trừ bót trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

21.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

22.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán CSDL

b)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

c)

Cập nhật (Thêm, sửa, xóa dự liệu).

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

23.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

24.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

25.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

b)

khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các rang buộc trên dữ liệu của CSDL.

c)

mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

26.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm

b)

Chi phí bảo trì thấp

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

d)

Tăng Tính bảo mật dữ liệu

27.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu.

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu.

d)

Hạn chế.

28.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File.

29.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

30.

Ttrong CSDL, tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

31.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Cột

32.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

Phần mềm Microsoft Access.

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.

33.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính.

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá.

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.

34.

Trong CSDL SQL, mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record)

c)

Khoá (key).

d)

Dữ liệu (data).

35.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

36.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số

a)

Trường số nguyên ( integer)

b)

Trường văn bản(string)

c)

Trường số thập phân (decimal)

d)

Trường ngầu tháng(date)

37.

Trong cơ sở dữ liệu thao tác dữ liệu phải đảm bảo

a)

Chuỗi dữ liệu gọn gàng

b)

Tệp dữ liệu nhỏ

c)

Nhất quán của dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu đầy đủ

38.

CSDL quan hệ có hai loại khoá là?

a)

Khoá chính,khoá phụ

b)

Khoá chính,khóa ngoài

c)

Khóa trong,khoá ngoài

d)

Khoá trong,khoá phụ

39.

Kiểu BOOLEAN có ý nghĩa là

a)

. số nguyên

b)

kiểu logic.

c)

. số thực

d)

xâu ký tự.

40.

Tư khóa INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo phép toán.

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện.

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu.

41.

Từ khóa PRIMARY KEY là gì?

a)

Khai báo khóa chính.

b)

Khai báo khóa phụ.

c)

Đặt làm khóa chính.

d)

Đặt làm khoá phụ

42.

Từ khóa FOREIGN KEY ….REFERENCES …… là gì

a)

Khai báo khoá trong

b)

Khoai báo khoá ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khoá ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khoá trong

43.

Muốn thêm dữ liệu bản ghi vào bảng <tên bảng> với bộ giá trị lấy từ <danh sách giá trị> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị> WHERE <điều kiện>

c)

SELETECT <dữ liệu cần lấy> FROM <tên bảng> WHERE <kiều kiện>

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

44.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị> WHERE <điều kiện>

c)

SELETECT <dữ liệu cần lấy> FROM <tên bảng> WHERE <kiều kiện>

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

45.

Khi thực hiện truy vấn muốn liên kết các bản ta sử dụng từ khóa nào

a)

WHERE

b)

ORDERT BY

c)

INTER JOIN

d)

GROUP BY

46.

Để tạo bảng CASI để lưu dữ liệu như trên, ta thực hiện truy vấn nào?

a)

CREATE TABLE casi( sid char(2), tencs varchar(40), primary key(sid));

b)

CREATE TABLE casi( sid int(2), tencs varchar(40), primary key(sid));

c)

CREATE TABLE casi( sid real(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

d)

CREATE TABLE casi( sid date(2), tencs varchar(40), primary key(sid));

47.

Để tạo cơ sở dữ liệu có tên QLYDIEMHS ( Quản lý học sinh) ta thực hiện truy vấn nào?

a)

create data base QLYDIEMHS;

b)

create database QLY DIEMHS;

c)

create database QLYDIEMHS;

d)

create base data QLYDIEMHS;

48.

Ta muốn bổ sung ca sĩ Quang Dũng vào danh sách bảng ca sĩ thì thực hiện truy vấn nào?

a)

INSERT INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

b)

INSERT INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

c)

ADD INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

d)

ADD INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

49.

Ta muốn liệt kê bảng dữ liệu CA SĨ ra màn hình thì thực hiện truy vấn nào?

a)

SELECT SID, TENCS FROM CASI;

b)

SELECT SID; TENCS FROM CASI;

c)

INSERT SID, TENCS FROM CASI;

d)

DELETE SID, TENCS FROM CASI;

50.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

51.

Trong hệ thống CSDL, người lập trình thiết kế bảng phân quyên cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng.

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

52.

Trong hệ thống CSDL, người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

người viết chương trình ứng dụng.

b)

người dùng

c)

người quản trị CSDL.

d)

lãnh đạo cơ quan

53.

Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng?

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới.

b)

Hệ thông sao lưu định kỳ.

c)

Đặt mật khẩu cho thiết bị lưu trữ.

d)

Sử dụng hệ điều hành an toàn.

54.

Trong quản lý an toàn CSDL, các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

c)

thay đổi khi nào người dùng có yêu cầu.

d)

thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

55.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

56.

Trong quản lý an toàn CSDL, để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

thường xuyên sao chép dữ liệu.

b)

thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ.

c)

thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm.

d)

nhận dạng người dùng bằng mã hoá.

57.

Việc bảo mật dữ liệu là rất quan trọng, trong các phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối khi đã được mã hóa

58.

Trong quản lý an toàn CSDL, các nhóm người dùng khác nhau sẽ?

a)

Có quyền truy xuất mặc định.

b)

Có quyền truy xuất ngẫu nhiên.

c)

Có quyền truy xuất phù hợp.

d)

Có quyền truy xuất như nhau.

59.

Trong quản lý an toàn CSDL, việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?

a)

Ý thức của người hỗ trợ.

b)

Ý thức của người dùng.

c)

Ý thức của người tạo ra.

d)

Ý thức của người lập trình.

60.

Mục đích chính của quản lý thông tin là

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

61.

Một hai quản trị CSDL Không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây

a)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

b)

Cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển truy cập vào CSDL

d)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL