Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAU HOI 50-100

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng B có tài sản là quyền sử dụng đất thuộc trường hợp là đất ở xen kẽ với nhà thờ của dòng họ thì Agribank có được nhận làm tài sản bảo đảm không?

a)

Không

b)

Có nhận làm tài sản bảo đảm bổ sung

c)

Có nhận làm tài sản bảo đảm chính thức

2.

Tài khoản thanh toán sử dụng để thực hiện các giao dịch tiền gửi trực tuyến là tài khoản như thế nào?

a)

Tài khoản thanh toán bị đóng

b)

Tài khoản thanh toán không hoạt động

c)

Tài khoản có trạng thái hoạt động bình thường và có đủ số dư khả dụng

d)

Tài khoản thanh toán không có đủ số dư khả dụng

3.

Số tiền gửi tối thiểu bằng đồng Việt Nam khi gửi Tiền gửi trực tuyến tại Agribank là bao nhiêu?

a)

100.000 đồng

b)

1.000.000 đồng

c)

5.000.000 đồng

d)

10.000.000 đồng

4.

Cá nhân là người nước ngoài có được phép gửi tiền gửi trực tuyến không?

a)

Có

b)

Không

5.

Hình thức trả lãi của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến là gì?

a)

Lãi trả 1 lần khi đến hạn/vào ngày đóng tài khoản

b)

Lãi trả định kỳ hàng tháng

c)

Lãi trả ngay khi khách hàng mở tài khoản tiền gửi trực tuyến

d)

Lãi trả định kỳ hàng quý

6.

Tiền gửi Tích lũy trực tuyến là sản phẩm:

a)

Gửi một lần rút nhiều lần

b)

Gửi nhiều lần rút một lần

c)

Gửi nhiều lần rút nhiều lần

d)

Gửi một lần rút một lần

7.

Đối với sản phẩm Tiền gửi Tích lũy trực tuyến khách hàng có thể chủ động thay đổi ngày gửi tiền định kỳ?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Thời hạn gửi tiền của Tiền gửi Tích lũy trực tuyến?

a)

12 tháng đến 60 tháng

b)

6 tháng đến 60 tháng

c)

12 tháng đến 24 tháng

d)

6 tháng đến 36 tháng

9.

Lãi suất áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi Tích lũy trực tuyến là gì?

a)

Lãi suất cố định

b)

Lãi suất thả nổi

c)

Lãi suất cố định cộng lãi suất thưởng gia tăng theo năm

d)

Tùy theo thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng về hình thức lãi suất

10.

Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt:

a)

02 triệu đồng

b)

03 triệu đồng

11.

Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt?

a)

02 triệu đồng

b)

03 triệu đồng

c)

05 triệu đồng

d)

10 triệu đồng

12.

Khách hàng có số dư còn lại trên tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt là 10 triệu đồng. Khách hàng có thể rút một phần gốc tối đa bao nhiêu tiền?

a)

10 triệu đồng

b)

1 triệu đồng

c)

9 triệu đồng

d)

Không được rút tiền

13.

Khách hàng gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, số dư 10 triệu đồng vào ngày 01/04/2025, lãi suất 5%. Khách hàng rút 1 triệu đồng vào ngày 02/4/2025. Lãi suất áp dụng đối với số tiền 1 triệu đồng rút ra là bao nhiêu (Biết lãi suất không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm 02/4/2025 là 0,1%)?

a)

0%

b)

0.1%

c)

5%

d)

2.5%

14.

Sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt có bao nhiêu hình thức chỉ thị đáo hạn?

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

15.

Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ?

a)

1.000.000 VND

b)

3.000.000 VND

c)

5.000.000 VND

d)

10.000.000 VND

16.

Sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ không huy động kỳ hạn nào sau đây?

a)

01 tháng

b)

03 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

17.

Định kỳ trả lãi của sản phẩm Tiền gửi Trực tuyến trả lãi sau định kỳ:

a)

1 tháng/lần

b)

3 tháng/lần

c)

6 tháng/lần

d)

Cả 1 và 2 đều đúng

18.

Dịch vụ Apaybill trên kênh SMS Banking của Agribank là dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ phi tài chính

b)

Dịch vụ thanh toán

c)

Dịch vụ nạp tiền

d)

Dịch vụ tài chính

19.

Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ phi tài chính trên kênh SMS Banking?

a)

Tự động thông báo số dư khi tài khoản có biến động; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất

b)

Dịch vụ Vntopup và Apaybill

c)

Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank

d)

Chuyển khoản trong hệ thống Agribank

20.

Dịch vụ thanh toán hóa đơn trên kênh SMS Banking thuộc nhóm?

4 lines
21.

Dịch vụ thanh toán hóa đơn trên kênh SMS Banking thuộc nhóm dịch vụ gì?

a)

Dịch vụ thanh toán

b)

Dịch vụ tài chính

c)

Dịch vụ phi tài chính

d)

Dịch vụ nạp tiền

22.

Việc áp dụng xác thực giao dịch tài chính đối với dịch vụ Agribank Plus được quy định như thế nào?

a)

Không quy định

b)

Áp dụng mật khẩu do khách hàng lựa chọn

c)

Áp dụng SMS OTP

d)

Áp dụng Soft OTP/SMS OTP/ Mật khẩu đăng nhập/ xác thực sinh trắc học hoặc kết hợp nhiều phương thực xác thực đối với từng hạn mức giao dịch

23.

Việc áp dụng xác thực giao dịch tài chính đối với dịch vụ SMS Banking được quy định như thế nào?

a)

Không quy định

b)

Áp dụng mật khẩu do khách hàng lựa chọn

c)

Áp dụng SMS OTP

d)

Áp dụng SMS OTP/ Mật khẩu đăng nhập/ Bảo mật sinh trắc học đối với từng hạn mức giao dịch

24.

Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử?

a)

Ban Khách hàng Cá nhân

b)

Trung tâm Thẻ

c)

Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối

d)

Trung tâm thanh toán

25.

Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chuyển khoản liên ngân hàng qua số tài khoản trên hệ thống ngân hàng điện tử?

a)

Ban Khách hàng Cá nhân

b)

Trung tâm Thẻ

c)

Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối

d)

Trung tâm thanh toán

26.

Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên hệ thống ngân hàng điện tử?

a)

Ban Khách hàng Cá nhân

b)

Trung tâm Thẻ

c)

Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối

d)

Trung tâm thanh toán

27.

Agribank dừng dịch vụ ngân hàng điện tử khi toàn bộ TKTT của khách hàng chuyển sang trạng thái như thế nào?

a)

Không hoạt động

b)

Phong tỏa hoạt động

c)

Cầm cố

d)

Cả 1, 2, 3 đều đúng

28.

Khách hàng có quyền yêu cầu Agribank về dịch vụ ngân hàng điện tử

4 lines
29.

TKTT của khách hàng chuyển sang trạng thái như thế nào?

a)

Không hoạt động

b)

Phong tỏa

c)

hoạt động

d)

Cầm cố

e)

Cả 1, 2, 3 đều đúng

30.

Khách hàng có quyền yêu cầu Agribank về dịch vụ ngân hàng điện tử bổ sung/khóa/hủy dịch vụ, kích hoạt lại dịch vụ khi bị khóa?

4 lines
31.

Đến tháng 6/2025, Agribank đã triển khai bao nhiêu sản phẩm tiền gửi trực tuyến trên Agribank eBanking cho khách hàng tổ chức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

32.

Khách hàng tổ chức có thể thực hiện đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến trên hệ thống Agribank eBanking qua hình thức nào?

a)

Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch

b)

Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc trên kênh Internet tại địa chỉ https:/ebanking.agribank.com.vn/corporate

c)

Chỉ có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch hoặc qua ứng dụng Agribank Corporate eBanking

d)

Có thể đóng trực tiếp tại quầy giao dịch, trên kênh Internet tại địa chỉ https:/ebanking.agribank.com.vn/corporate hoặc qua ứng dụng Agribank Corporate eBanking

33.

Trong các sản phẩm sau, sản phẩm nào Agribank chưa triển khai tới khách hàng doanh nghiệp trên hệ thống Agribank eBanking?

a)

Tiền gửi trực tuyến

b)

Tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến

c)

Tiền gửi tích lũy

d)

Tiền gửi trả lãi sau định kỳ trực tuyến

34.

Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking là bao nhiêu?

a)

50 triệu VND

b)

5 triệu VND

c)

1 triệu

d)

10 triệu

35.

Số tiền rút gốc mỗi lần tối thiểu đối với giao dịch tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking) là:

a)

50 triệu VND

b)

5 triệu VND

c)

1 triệu VND

d)

10 triệu VND

36.

Theo Quy định số 1704/QyĐ-NHNo-KHDN ngày 18/6/2025 của Tổng Giám đốc Về Sản phẩm Tiền g

4 lines
37.

Theo Quy định số 1704/QyĐ-NHNo-KHDN ngày 18/6/2025 của Tổng Giám đốc Về Sản phẩm Tiền gửi trả lãi sau định kỳ trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking), số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?

a)

50.000.000 đồng

b)

20.000.000 đồng

c)

10.000.000 đồng

d)

Không quy định số tiền gửi tối thiểu

38.

Đồng tiền áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking là:

a)

VND

b)

USD

c)

EUR

39.

Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến đối với khách hàng tổ chức trên hệ thống Agribank eBanking được tính như nào?

a)

Có thời hạn tính theo tháng

b)

Có thời hạn tính theo năm

c)

Có thời hạn tính theo tuần

d)

Không có thời hạn

40.

Đối với sản phẩm Tiền gửi trả lãi sau định kỳ dành cho KHTC, khách hàng có thể lựa chọn định kỳ trả lãi như thế nào? Lựa chọn phương án đúng nhất.

a)

01 tháng/ lần

b)

03 tháng/ lần

c)

06 tháng/ lần

d)

01 tháng/ lần, 03 tháng/ lần

41.

Ngày mở tài khoản Tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến là ngày nào sau đây?

a)

Ngày bất kỳ do khách hàng lựa chọn

b)

Ngày Agribank hạch toán số tiền gửi của khách hàng trên IPCAS

c)

Ngày bất kỳ do Agribank chỉ định

d)

Ngày do Agribank và khách hàng thỏa thuận

42.

Kênh giao dịch đối với tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking) là?

a)

Kênh Internet

b)

Kênh Mobile

c)

Kênh tại quầy giao dịch

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Kênh tiếp nhận thông tin về xử lý tra soát, khiếu nại của sản phẩm tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến của khách hàng tổ chức trên kênh ngân hàng điện tử (E-Banking)?

a)

Tại điểm giao dịch của Agribank

b)

Qua các kênh hỗ trợ (tổng đài 24/7, email...) của Trung tâm CSKH

c)

Cả 1 và 2 đều đúng

d)

Cả 1 và 2 đều sai

44.

Mức phí nạp tiền từ tài khoản thanh toán của

4 lines
45.

Mức phí nạp tiền từ tài khoản thanh toán của khách hàng vào tài khoản ví điện tử doan:h nghiệp VNPT Pay:

a)

0,022(%)/ giá trị GD nạp thành công

b)

0,2(%)/ giá trị GD nạp thành công

c)

0,3(%)/ giá trị GD nạp thành công

d)

0,4(%)/ giá trị GD nạp thành công

46.

Tại màn hình giải ngân trên IPCAS, để đăng ký giải ngân tham gia các chương trình ưu đãi, Chi nhánh phải lựa chọn Mã ưu đãi tại trường nào?

a)

Gói MU

b)

Gói UD

c)

Gói MD

d)

Gói phí

47.

Các file dữ liệu sao kê được xuất ra từ hệ thống IPCAS thường được xuất dưới dạng file gì?

a)

File .csv

b)

File .docx

c)

File .pptx

d)

File .xlsx

48.

Chương trình kết nối thanh toán với khách hàng là Tổ chức kinh tế, Định chế tài chính của Agribank hiện nay có tên là gì?

a)

IPCAS (Intrabank Payment and Customer Accounting System)

b)

CMS (Cash Management System)

c)

Agribank Plus

d)

FTP (Fund Transfer Pricing)

49.

Hệ thống cung cấp dịch vụ Sổ phụ điện tử kết nối trực tiếp với khách hàng là hệ thống gì?

a)

ERP Connect

b)

CRM Connect

c)

VPN Connect

d)

API Connect

50.

Hệ thống ERP Connect cho phép trao đổi dữ liệu với Đơn vị nhận sổ phụ điện tử qua phương thức kết nối nào? (Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất)

a)

API và SFTP

b)

API

c)

SFTP

d)

API, SFTP, IBM Message Queue

51.

Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào Agribank chưa triển khai trên kênh trực tuyến Agribank eBanking dành cho khách hàng tổ chức?

a)

Thanh toán hóa đơn

b)

Thanh toán thuế

c)

Giải ngân trực tuyến

d)

Thanh toán BHXH

52.

Hệ thống thanh toán điện tử quản lý dịch vụ thanh toán hóa đơn của Agribank có tên là gì?

a)

Billpayment

b)

Checkpayment

c)

Paymenthub

d)

Payment

53.

Ứng dụng được cài đặt trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng dành cho khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?

4 lines
54.

Ứng dụng được cài đặt trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng dành cho khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?

a)

Agribank Corporate eBanking

b)

Agribank Retail eBanking

c)

Agribank eBanking

d)

Agribank Plus

55.

Chức năng truy vấn thông tin bảo lãnh trực tuyến được triển khai trên hệ thống nào?

a)

eBank

b)

Agribank eMobile-Banking

c)

Mobile Banking

d)

Agribank eBanking và website của Agribank

56.

Khách hàng tổ chức A đến giao dịch tại Agribank có nhu cầu sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử của Agribank trên Internet và Mobile App. Giao dịch viên sẽ tư vấn cho khách hàng đăng ký dịch vụ gì trong các dịch vụ sau?

a)

Agribank Plus

b)

Agribank eBanking

c)

Agribank E-Mobile Banking

d)

Agribank Corporate Banking

57.

Khách hàng tổ chức A đăng ký sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử của Agribank và thường xuyên có nhu cầu chuyển khoản nhanh liên ngân hàng với giao dịch lớn trên 1 tỷ VND/giao dịch. Giao dịch viên sẽ tư vấn cho khách hàng sử dụng phương thức xác thực nào trong các phương thức sau?

a)

SMS OTP

b)

SMS OTP hoặc Lava Token

c)

Soft OTP

d)

Token hoặc eSigner Token

e)

Lava Token

58.

Khách hàng tổ chức A có nguồn tiền gửi không kỳ hạn lớn trong tài khoản tại Agribank. Khách hàng có nhu cầu gửi tiền có kỳ hạn nhưng lo ngại về việc không chủ động trong việc rút vốn khi có nhu cầu đột xuất và việc phải mất thời gian ra ngân hàng đóng tài khoản. Là giao dịch viên, bạn có thể tư vấn cho khách hàng sử dụng sản phẩm nào trong các sản phẩm sau?

a)

Sản phẩm tiền gửi rút gốc linh hoạt trực tuyến

b)

Sản phẩm trả lãi sau định kỳ trực tuyến

c)

Sản phẩm tiền gửi trả lãi sau thông thường

d)

Sản phẩm tiền gửi tích lũy