wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Công Nghệ 10

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm sâu hại cây trồng?

a)

Do côn trùng gây hại

b)

Do nấm gây hại

c)

Do vi khuẩn gây hại

d)

Do virus gây hại

2.

Khái niệm bệnh hại cây trồng?

a)

Do các loại VSV (Virus, vi khuẩn, nấm) gây ra

b)

Do sâu gậy hại

c)

Do ruồi đục quả gây hại

d)

Do nhộng gây hại

3.

Đặc điểm của quả khi mắc bệnh vàng lá greening?

a)

Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lỗ

b)

Quả bị vàng, lá rụng

c)

Quả nhỏ, bị héo

d)

Quả nhỏ có nốt côn trùng chích

4.

Nội dung chính của biện pháp canh tác trong phòng trừ sâu bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng, bón phân, tưới nước hợp lý

b)

Bắt sâu, bẫy đèn, xen canh cây trồng

c)

Sử dụng thiên địch, luân canh cây trồng, bẫy chất dính

d)

Sử dụng thuốc hoá học, giống kháng sâu bệnh, vệ sinh đồng ruộng

5.

Ưu điểm của biện pháp canh tác trong phòng trừ sâu bệnh?

a)

Đơn giản, dễ thực hiện

b)

Mang lại hiệu quả phòng trừ tức thời

c)

Thực hiện trên diện rộng

d)

Bảo vệ đa dạng sinh học

6.

Nhược điểm của biện pháp canh tác?

a)

Mang tính phòng ngừa là chính

b)

Tốn kém khi áp dụng trên diện rộng

c)

Giá thành cao, hiệu quả thấp

d)

Giảm đa dạng sinh học

7.

Nội dung của biện pháp cơ giới vật lý trong phòng trừ sâu bệnh?

a)

Bắt sâu bằng tay, bẫy, tiêu diệt các loại sâu bệnh

b)

Luân canh, xen canh, vệ sinh đồng ruộng

c)

Vệ sinh đồng ruộng, thuốc trừ sâu, sử dụng chế phẩm sinh học

d)

Dùng vợt, thâm canh tăng vụ, phối hợp nhiều biện pháp

8.

Ưu điểm của biện pháp cơ giới vật lý?

a)

Dễ thực hiện, mang lại hiệu quả ngay nhưng không lâu dài

b)

Dễ thực hiện trên diện rộng, thân thiện với môi trường

c)

Có tác dụng lâu dài, an toàn với con người

d)

Đa dạng sinh học

9.

Nhược điểm của biện pháp cơ giới vật lý?

a)

Tốn công sức, mất thời gian, tốn kém kinh phí

b)

Mang tính chất ngăn ngừa là chính

c)

Ảnh hưởng đến môi trường, cong người

d)

Đòi hỏi người nông dân phải có kiến thức về cây trồng

10.

Nội dung của biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh?

a)

Sử dụng thiên địch để tiêu diệt sâu bệnh

b)

Sử dụng thuốc hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

c)

Sử dụng các loại bẫy để tiêu diệt sâu bệnh

d)

Sử dụng pheromone để tiêu diệt sâu bệnh

11.

Ưu điểm của biện pháp sinh học

a)

Cân bằng được môi trường sinh thái

b)

Đơn giản, dễ thực hiện

c)

Hiệu quả lâu dài

d)

Thực hiện trên diện rộng

12.

Nhược điểm của biện pháp sinh học?

a)

Khi sâu bệnh bùng thành dịch thì biện pháp này không còn có tác dụng

b)

Mang tính chất ngăn ngừa là chính

c)

Tốn nhiều công sức, tỷ mĩ

d)

Mất cân bằng sinh thái

13.

Ưu điểm của biện pháp hoá học trong phòng trừ sâu hại?

a)

Thực hiện trên diện rộng, hiệu quả cao

b)

Thân thiện với môi trường

c)

An toàn với con người, vật nuôi

d)

Đa dạng môi trường sinh thái

14.

Nhược điểm của biện pháp hoá học

a)

Tồn lưu hoá chất trên nông sản

b)

Giá thành cao

c)

Đòi hỏi người nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

d)

Hiệu quả chậm

15.

Nội dung của biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp cây trồng ?

a)

Phối hợp nhiều biện pháp phòng trừ

b)

Vệ sinh đồng ruộng, xen canh, luân canh cây trồng

c)

Sử dụng thuốc hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

d)

Sử dụng thiên địch để tiêu diệt sâu bệnh

16.

Thiên địch bao gồm:

a)

Chim, ếch, rắn, bọ rùa, kiến vàng

b)

Chuồn chuồn kim, chuột, ếch, sâu tơ

c)

Bọ rùa, Rầy nâu, chuồn chuồn kim

d)

Sâu keo, chuột, rắn, kiến vàng

17.

Trong một mảnh vườn 300m2 bác Ân đang trồng các loại su hào, bắp cải, cà rốt. Thỉnh thoảng bác thấy xuất hiện sâu tơ. Theo em bác nên sử dụng biện pháp nào để phòng trừ sâu bệnh?

a)

Bắt bằng tay

b)

Thuốc hoá học

c)

Dùng vợt

d)

Dùng bẫy mùi vị

18.

Trên cánh đồng lúa với diện tích 10.000 m2, một lần bác An thấy xuất hiện rầy nâu quá ngưỡng gây hại. Bác bảo em cho lời khuyên, em sẽ khuyên bác nên sử dụng biện pháp nào đề phòng trừ dịch hại

a)

Sử dụng thuốc hoá học

b)

Bẫy ánh sáng, bẫy mùi vị

c)

Sử dụng vợt, thường xuyên bắt sâu

d)

Bón phân hợp lý, cày bừa đất

19.

Ví dụ nào là sâu hại cây trồng

a)

Hoa hồng bị rệp gây hại

b)

Quả chanh bị loét vi khuẩn

c)

Bắp cải bị thối nhũn do vi khuẩn

d)

Cây hồ tiêu bị bệnh chết chậm do nấm

20.

Ví dụ nào là bệnh hại cây trồng

a)

Bắp cải bị thối nhũn do vi khuẩn

b)

Lá đậu đỗ bị sâu khoang hại

c)

Mía bị sâu đục thân hại

d)

Hoa hồng bị rệp gây hại

21.

Sâu tơ hại rau thuộc họ - bộ nào?

a)

Ngài rau - Cánh vảy

b)

Muội nâu - Cánh đều

c)

Ngài đêm - Cánh vảy

d)

Ngài đêm - hai cánh

22.

Vòng đời của sâu tơ hại lúa

a)

Sâu trưởng thành - Trứng - Sâu non - Nhộng

b)

Trứng - Sâu non - Sâu trưởng thành - Nhộng

c)

Trứng - Nhộng - Sâu non - Sâu trưởng thành

d)

Trứng - Sâu trưởng thành - nhộng - Sâu non

23.

Thời gian phát triển của sâu tơ hại lúa bao nhiêu ngày?

a)

11- 15 ngày

b)

3 - 7 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

10 - 15 ngày

24.

Ở giai đoạn trứng, sâu tơ hại rau phát triển bao nhiêu ngày?

a)

3 - 7 ngày

b)

11 - 15 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

10 - 15 ngày

25.

Ở giai đoạn nhộng, sâu tơ hại rau phát triển bao nhiêu ngày?

a)

4 - 10 ngày

b)

11 - 15 ngày

c)

3 - 7 ngày

d)

10 - 15 ngày

26.

Sâu tơ hại rau chỉ gây hại trên cây trồng nào?

a)

Bắp cải, cải xanh, cải ngọt

b)

Lúa, ngô, mồng tơi

c)

Rau dền, mồng tơi, cà chua

d)

Bắp cải, rau đay, mồng tơi

27.

Rầy nâu thuộc họ - bộ nào?

a)

Muội nâu - Cánh đều

b)

Ngài rau - Cánh vảy

c)

Ngài đêm - Cánh vảy

d)

Ngài đêm - hai cánh

28.

Ở giai đoạn trưởng thành, rầy nâu có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Con đực nhỏ hơn con cái. Rầy cánh ngắn có cánh phủ 2/3 thân

b)

Con đực to hơn con cái. Rầy cánh ngắn có cánh phủ 2/3 thân

c)

Con đực nhỏ hơn con cái. Rầy cánh ngắn phủ toàn thân

d)

Con đực to hơn con cái. Rầy cánh ngắn phủ toàn thân

29.

Đặc điểm cây lúa sau khi bị rầy nâu gây hại?

a)

Cây bị khô héo và chết, hạt bị lép

b)

Cây bị quăn lá, hạt bị rụng

c)

Cây bị đỗ ngã và chết, bông không đậu quả

d)

Cây bị héo, hạt bị rụng

30.

Biện pháp quan trọng để phòng trừ rầy nâu?

a)

Sử dụng giống kháng rầy nâu

b)

Sử dụng bọ rùa ăn rầy nâu (thiên địch)

c)

Vệ sinh đồng ruộng, xen canh tăng vụ

d)

Thuốc hoá học

31.

Vòng đời của sâu keo mùa thu?

a)

Sâu keo trưởng thành - Trứng - Sâu non - Nhộng

b)

Trứng - Sâu non - Sâu trưởng thành - Nhộng

c)

Trứng - Nhộng - Sâu non - Sâu trưởng thành

d)

Trứng - Sâu trưởng thành - nhộng - Sâu non

32.

Sâu keo mùa thu gây hại chủ yếu trên cây trồng nào?

a)

Ngô

b)

Rau

c)

Lúa

d)

Quả có múi

33.

Ruồi đục quả thuộc họ - bộ nào?

a)

Ruồi - hai cánh

b)

Ngài rau - Cánh vảy

c)

Ngài đêm - Cánh vảy

d)

Muội nâu - Cánh đều

34.

Quả khi bị ruồi đục sẽ như thế nào?

a)

Quả bị thối, rụng

b)

Quả bị mềm, trên quả có màu nâu

c)

Quả bị vàng, mềm nhũn

d)

Quả bị héo, lá có màu vàng

35.

Trên cây trồng bệnh thán thư gây hại ở vị trí nào?

a)

Lá, chồi non, chùm hoa và quả

b)

Lá và chồi non

c)

Lá, chồi, thân, Quả

d)

Lá, thân, rễ

36.

Bệnh thán thư phát triển trong điều kiện nào?

a)

Độ ẩm cao, sương muối nhiều

b)

Nhiệt độ thấp, khi có gió mùa đông bắc

c)

Mưa nhiều, độ ẩm thấp

d)

Thời tiết nắng nóng, nhiệt độ thất thường

37.

Để phòng trừ bệnh thán thư công việc cần làm

a)

Vệ sinh đồng ruộng, dọn sạch cành, lá già, lá bệnh, bọc quả sau khi quả hình thành

b)

Sử dụng nguồn giống sạch bệnh, tạo tán, tỉa cành

c)

Quản lý tốt nguồn rầy chổng cánh

d)

Khi phát hiện bệnh, cần cắt bỏ phần bị bệnh hoặc nhổ cây và đưa huỷ

38.

Bệnh vàng lá greening gây hại trên cây trồng nào?

a)

Cam, Quýt, Bưởi

b)

Cam, Mít, dưa lưới

c)

Sầu riêng, Mận, cam

d)

Quýt, dưa lưới, táo

39.

Bệnh vàng lá greening do VSV nào gây nên?

a)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

b)

Nấm Colletotrichum

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

40.

Bệnh thán thư do nhân tố nào gây nên?

a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

41.

Bệnh đạo ôn hại lúa do nhân tố nào gây nên?

a)

Nấm Pyricularia oryzae

b)

Nấm Colletotrichum

c)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

42.

Bệnh héo xanh vi khuẩn do nhân tố nào gây nên?

a)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

b)

Nấm Colletotrichum

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

43.

Đặc điểm nhận biết của bệnh vàng lá greening?

a)

Quả bị méo, nhỏ, vàng loang lổ

b)

Lá chấm nhỏ màu xanh lục, mờ

c)

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn

d)

Vỏ thân phía gốc xù xì

44.

Đặc điểm nhận biết của bệnh đạo ôn hại lúa

a)

Lá lúa chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt

b)

Lá lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng

c)

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn

d)

Vỏ thân phía gốc xù xì

45.

Đặc điểm nhận biết của bệnh héo xanh vi khuẩn

a)

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn

b)

Lá có màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám

c)

Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ

d)

Lá bị bệnh lốm đốm màu vàng xanh, gân lá bị sưng

46.

Vệ sinh đồng ruộng, ngâm nước trong ruộng từ 15 đến 30 ngày là biện pháp phòng trừ bệnh nào?

a)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh vàng lá greening

d)

Bệnh thán thư

47.

Trong các biện pháp phòng trừ sâu bệnh , biện pháp nào vừa thân thiện môi trường vừa đảm bảo cân bằng sinh thái.

a)

Biện pháp sinh học

b)

Biện pháp cơ giới vật lý,.

c)

Biện pháp canh tác .

d)

Biện pháp hóa học.

48.

Trong làm đất, có thể áp dụng cơ giới hoá cho các công việc nào?

a)

Cày đất, lên luống, phủ luống, bón phân lót, bừa đất

b)

Lên luống, gieo hạt, tưới nước, bón phân, cày đất

c)

Làm cỏ, cắt tỉa, phun thuốc, bón phân, vun gốc

d)

Lên luống, gieo hạt, cắt tỉa, làm cỏ,

49.

Trong chăm sóc, có thể áp dụng cơ giới hoá cho các công việc nào?

a)

Làm cỏ, cắt tỉa, vun gốc, phun thuốc trừ sâu, tưới nước

b)

Lên luống, gieo hạt, tưới nước, bón phân, cày đất

c)

Làm cỏ, cắt tỉa, phun thuốc, bón phân, vun gốc, gieo trồng

d)

Lên luống, gieo hạt, cắt tỉa, làm cỏ, cày đất, thu hoạch

50.

Đặc điểm nào sai khi nói về cơ giới hoá trong trồng trọt?

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Rút ngắn thời gian trồng trọt

c)

Giải phóng sức lao động của con người

d)

Tăng diện tích trồng trọt

51.

Vì sao trồng cây su hào, khoai lang. Người nông dân thường vun đất vào gốc cây?

a)

Giúp củ trong đất phát triển tốt hơn

b)

Giúp cho cây trồng đứng vững

c)

Giúp cho cây trồng phát triển cân đối

d)

Không để đất bị xói mòn

52.

Chăm sóc cây trồng bao gồm những công việc gì?

a)

Tưới nước, Bón thúc, Xới xáo, vun gốc, làm giàn, cắt tỉa

b)

Gieo hạt, Bón lót, cắt tỉa, bắt sâu, tưới nước

c)

Lên luống, tưới nước, bón thúc, làm giàn, cắt tỉa

d)

Bừa đất, trồng cây, bón thúc, làm giàn, cắt tỉa

53.

Làm đất để trồng cây bao gồm những công việc gì?

a)

Cày, bừa đất, lên luống, làm tơi đất, bón lót

b)

Vệ sinh đồng ruộng, vun gốc, cày, bừa đất

c)

Bón phân, gieo hạt, lên liếp, đốt rơm rạ

d)

Gieo trồng, tưới nước, bón vôi, vệ sinh đồng ruộng

54.

Trông các loại cây trồng sau đây, cây trồng nào không cần lên luống để trồng?

a)

Lúa

b)

Su hào

c)

Khoai lang

d)

Củ khoai mì