Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TÍNH SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

2.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

3.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

4.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

5.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

6.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

8.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

9.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

10.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

11.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

12.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

13.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
14.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

15.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

16.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

17.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

42 - 23,6 =

a)

18,4

b)

18,5

c)

17,4

d)

17,5

19.

5,7 x 13,8=

a)

75,66

b)

77,66

c)

78,66

d)

79,66

20.

4,75 x 1,2 = ?

a)

570

b)

5,70

c)

57,00

d)

570,0

21.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

22.

Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

23.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

24.

1,28 x 2,5

a)

3,2

b)

4,190

c)

3,215

d)

32,15

25.

3,33 x 5,5

a)

15,155

b)

18,315

c)

185,15

d)

15,55

26.

……….. : 3,2 = 2,05

a)

1,15

b)

65,6

c)

656,0

d)

6,56

27.

Điền số thích hợp vào chỗ:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139

b)

61,39

c)

613,9

d)

6139

28.

1,05 × 6 - 3,65

a)

6,3

b)

3,65

c)

2,65

d)

2,55

29.

Kết quả của phép tính 18 : 0,5

a)

9

b)

18

c)

36

30.

Tính bằng cách thuận tiện nhất :

0,087 + 1,123 + 0,913 + 0,877

(a)  

31.

Tính bằng cách thuận tiện nhất :

48,25 + 12,72 + 51,75 + 87,28

(a)  

32.

Tính giá trị của biểu thức :

62,5 : (13,8 + 6,2)

(a)  

33.

Tính bằng cách thuận tiện :

3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1

a)

12,9

b)

24,6

c)

24,3

d)

23,4

34.

Tính bằng cách thuận tiện:

3,2 + 4,6 + 6,8 + 5,4

(a)  

35.

Tính bằng cách thuận tiện:

15,56 + 25 + 14,44

(a)  

36.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

37.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6,139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

38.

Tính bằng cách thuận tiện :

20,19 x 6 + 20,19 x 3 + 2,019 x 10

(a)  

39.

Tính nhanh:

9,87 – (6 + 1,87).

a)

1,2

b)

2

c)

3,5

d)

4

40.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46