wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

who

2.

Dịch từ này sang Tiếng Anh:

buổi sáng

(a)  

3.

Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"

(a)  

4.

morning/class/Good

(a)  

5.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good bye

d)

Good evening

6.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

American

b)

Japan

c)

Viet Nam

d)

Australia

7.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Hi

b)

Nice to meet you

c)

Hello

d)

Bye

8.

Go_ _ morning, students.

(a)  

9.

and Tim. / Jane / is / This /

a)

Is Jane and Tim this?

b)

This is Jane and Tim

c)

This is jane and Tim.

d)

Jane and Tim is this?

10.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

many

b)

windy

c)

cloudy

d)

sunny

11.

Con mèo tiếng anh là:

a)

cat

b)

dog

c)

mèo

d)

bird

12.

Xếp các từ lại cho đúng: issret

a)

retiss

b)

sitser

c)

sister

d)

esstir

13.

flower tiếng việt :

a)

bông hoa

b)

con bướm

c)

bóng bay

d)

đá

14.

Uncle tiếng việt là:

a)

Chú

b)

Bác

c)

Cậu

d)

Anh

15.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

16.

Banana tiếng việt là:

a)

chuối

b)

táo

c)

ngô

d)

cam

17.

Onion tiếng việt là:

a)

Đậu

b)

Hành lá

c)

Hành tây

d)

cải

18.

Litchi tiếng việt là:

a)

vải

b)

quả vải

c)

dâu

d)

hồng

19.

Litchi tiếng việt là:

a)

vải

b)

quả vải

c)

dâu

d)

hồng

20.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

21.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

22.

Cà chua tiếng anh là:

a)

Tomato

b)

Bean

c)

lemon

d)

Mango

23.

" Lớp học " là?

(a)  

24.

Tìm từ khác loại:

a)

Jellyfish

b)

Small

c)

Stingray

d)

Blue Whale

25.

" Lớp học " là?

(a)  

26.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

C L O _ D Y

a)

D

b)

W

c)

N

d)

U

27.

" Typhoon " có nghĩa là:

a)

Bão, siêu bão

b)

Mưa

c)

Ấm áp

d)

Nhiều mây

28.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

" How are the weather today? "

a)

How

b)

Are

c)

The weather

d)

Today

29.

Trái nghĩa với " Hot " là

a)

Dry

b)

Foggy

c)

Wet

d)

Cold

30.

Tìm từ khác loại?

a)

Bacon

b)

Sausage

c)

Foggy

d)

Ham

31.

What is this?

(a)  

32.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

33.

What is this?

(a)  

34.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

35.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

36.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

37.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "

a)

Stafish

b)

Starrfish

c)

Starfish

d)

Starfis

38.

" What is ... forecard? "

TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?

a)

Rainy

b)

The weather

c)

Rainbow

d)

Sunny

39.

" Bánh quy " trong tiếng Anh là?

(a)  

40.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?

today / is / to be / warm / The weather / supposed

(a)  

41.

Tìm từ khác loại?

a)

Modern

b)

Sandwich

c)

Pizza

d)

Pastry

42.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

43.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đó là phòng học nhạc. "

(a)  

44.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

I ....................... two robots.

a)

have

b)

has

45.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister ................ a doll.

a)

have

b)

has

46.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

We ............ a lot of toys in the shelf.

a)

have

b)

has

47.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My brother ............. a car, a ship and three balls.

a)

have

b)

has

48.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

They ............. four yo-yos.

a)

have

b)

has

49.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister ................a lot of puzzles and dolls.

a)

have

b)

has

50.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Linda ............... three books, four pens and a notbook.

a)

has

b)

have

51.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The boys ................. a ball, a car and three ships.

a)

have

b)

has

52.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My father ............. a lot of pens and pencils.

a)

have

b)

has

53.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My friends ................ three boats, four ships and two balls on the shelf.

a)

have

b)

has

54.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"read"

(a)  

55.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"cook"

(a)  

56.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"watch TV"

(a)  

57.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"sing"

(a)  

58.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"dance"

(a)  

59.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"skate"

(a)  

60.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"draw"

(a)  

61.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"play"

(a)  

62.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"listen"

(a)  

63.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"clean"

(a)  

64.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"clean"

(a)  

65.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"write"

(a)  

66.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"fly"

(a)  

67.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"make"

(a)  

68.

Thêm đuôi -ing sau các động từ sau:

"ride"

(a)  

69.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My father _____________ a teacher.

a)

is

b)

am

c)

are

70.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Is this Hoa?

- Yes, it _________.

a)

is

b)

am

c)

isn't

71.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My friends __________ in the classroom.

a)

is

b)

are

c)

isn't

72.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Is that Tony?

- No, it _________.

a)

is

b)

are

c)

isn't

73.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- Is that Peter?

1 - No, _________ isn’t.

a)

he

b)

she

c)

it

d)

Peter

74.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- Is he Quan?

- Yes, __________ is.

a)

he

b)

she

c)

it

d)

Quan

75.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

I’m eight years old and Quan is eight years old ______.

a)

is

b)

are

c)

too

76.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

This is my _____________, Tony.

a)

friend

b)

friends

c)

houses

77.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Linda and Mai_________ my friends.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

they

78.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

__________ I come in?

- Yes, you can.

a)

Am

b)

May

c)

What

d)

Where

79.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Is the classroom large?

- No, it isn't. It's .............

a)

big

b)

small

c)

large

d)

old

80.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

________ is my school bag.

a)

This

b)

They

c)

Those

d)

These

81.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

_______ is the rubber?

- It’s black.

a)

What colour

b)

Is this

c)

Where

d)

Who

82.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

What colour ______________ your pencils?

- They’re yellow.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

and

83.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

They _____ chess at break time.

a)

are

b)

is

c)

play

d)

plays

84.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Tony and Phong _______ like playing chess. They like playing football.

a)

do

b)

are

c)

don't

d)

is

85.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Do Mai and Linda like ________?

- Yes, I do.

a)

skate

b)

skating

c)

skates

d)

to skate

86.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My mother is ____ nurse.

a)

a

b)

the

c)

an

87.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

There is _______ egg

a)

a

b)

the

c)

an

88.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

I have a desk. _______ desk is brown.

a)

a

b)

the

c)

an

89.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

The fish is ___________ the fish tank.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

under

90.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

There is an apple ______ the books.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

under

91.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

There is a dog _______ the bed.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

under

92.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

The rabbit is _____________ the tree.

a)

in

b)

behind

c)

at

d)

under

93.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

The apple is _____________ the box.

a)

in

b)

behind

c)

in front of

d)

under

94.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

The elephant is _______ the chair.

a)

in

b)

behind

c)

in front of

d)

next to

95.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

There is a big picture __________ the wall.

a)

in

b)

behind

c)

on

d)

next to

96.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Thanh Hoa is far _______ Da Nang.

a)

in

b)

behind

c)

on

d)

from

97.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

How many __________ are there?

There is one.

a)

pictures

b)

picture

c)

posters

d)

poster

98.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

How __________ is your sister?

She is thirteen years old.

a)

old

b)

many

c)

are

d)

far

99.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

I am eight years old and my father is ________ years old.

a)

fourteen

b)

fourty

c)

forty

d)

four

100.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

This is my _______________. She is thirty-two years old.

a)

grandmother

b)

mother

c)

father

d)

grandfather

101.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- __________ Nam have a ball?

- Yes, he does.

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

102.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- ___________ your sister have a doll?

- Yes, she does.

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

103.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- __________ Quan and Tony have kites?

- Yes, they do.

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

104.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

-__________ your brothers have cars?

- No, they don't.

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

105.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- Does she have a ball?

- ___________, she doesn't.

a)

No

b)

Yes

c)

OK

d)

Thanks

106.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- Does Mai have a doll?

- Yes, _________ does.

a)

they

b)

you

c)

she

d)

I

107.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Do you have a yo – yo?

- No, __________.

a)

they don't

b)

you don't

c)

I do

d)

I don't

108.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

- How many _____ are there?

- There are two.

a)

yard

b)

door

c)

gate

d)

windows

109.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

There are three fans and a _______ in the room.

a)

lamps

b)

lamp

c)

chairs

d)

two pictures

110.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Are there ________________ chairs in the room?

Yes, there are.

a)

many

b)

any

c)

a

d)

an

111.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

How ________________ desks are there?

There are two desks.

a)

many

b)

old

c)

are

d)

any

112.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

How many puzzles are there?

There _______ a puzzle.

a)

many

b)

is

c)

are

d)

two

113.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

How many __________ are there?

There are three.

a)

goldfishs

b)

goldfishes

c)

goldfish

d)

rabbit

114.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Do you have _________ cat?

Yes, I do.

a)

a

b)

any

c)

an

d)

many

115.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Do you have _________ parrots?

No, I don't.

a)

a

b)

any

c)

an

d)

one

116.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

I _______________ a kite.

a)

am

b)

have

c)

has

d)

is

117.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

We _______________ three planes.

a)

am

b)

have

c)

has

d)

are

118.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

They _______________ two yo-yos.

a)

am

b)

have

c)

has

d)

are

119.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

She _______________ a pen.

a)

is

b)

have

c)

has

d)

are

120.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My sister _____________ a doll.

a)

is

b)

have

c)

has

d)

are

121.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My brothers _____________ four balls.

a)

is

b)

have

c)

has

d)

are

122.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Minh _____ a ball.

a)

is

b)

have

c)

has

d)

are

123.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

-He __________ parrots

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

124.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

They ________ cars.

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

125.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

She ___________ trucks.

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

126.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My friends ________ yo-yos.

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

127.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My brother ________ planes.

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

128.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Peter ________ ships.

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

129.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Tony and Nam _________ kites.

a)

likes

b)

is

c)

are

d)

like

130.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Tony and Peter _________ like kites.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

131.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My brother ___________have a cake.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

132.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

She ___________like dogs.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

133.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

They __________ play chess at break time.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

134.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My sister __________ like trucks.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

135.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

My brother __________ like cars.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

136.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Linda __________ play badminton at break time.

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

137.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Em hãy chọn câu đúng.

a)

My ruler is white.

b)

My is white ruler.

138.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Em hãy chọn câu đúng.

a)

My is house large.

b)

My house is large.

139.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Em hãy chọn câu đúng.

a)

My are school bags new.

b)

My school bags are new.

140.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

bedroom / is / My /small.

a)

My bedroom is small.

b)

My is bedroom small.

141.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

big./ My/ classroom/ is

a)

My is classroom big.

b)

My classroom is big.

142.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

is/ My/ music/ nice./ room

a)

My is music room is nice.

b)

My music room is nice.

143.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

big/ Your/ classroom./ is

a)

Your classroom is big.

b)

Your is classroom is big.

c)

Your is classroom big.

d)

Your big is classroom.

144.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

is/ Your/ music/ nice./ room

a)

Your is room music nice.

b)

Your music is room nice.

c)

Your is music room nice.

d)

Your music room is nice.

145.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng

Your/ is/ blue./ book

a)

Your book blue is.

b)

Your is blue book.

c)

Your is book blue.

d)

Your book is blue.

146.

Hãy chọn câu đúng

"Cái bút của bạn màu đen."

a)

Your is pen black.

b)

Your pen is blue.

c)

Your pen black is.

d)

Your pen is black.

147.

Hãy chọn câu đúng

Những cái tẩy của tôi màu trắng.

a)

My rubber is white.

b)

My rubbers are white.

c)

My rubber are white.

d)

My are rubbers white.

148.

Hãy chọn câu đúng

Cái hộp bút của tôi màu xanh dương.

a)

My pencil cases are blue.

b)

My pencil case is blue.

c)

My is pencil case blue.

d)

My is pencil case green.

149.

Hãy chọn câu đúng

What's the weather like?

- It's ________________.

a)

sunny

b)

windy

c)

cloudy

d)

rainy

e)

snowy

150.

Hãy chọn câu đúng

What's the weather like?

- It's ________________.

a)

sunny

b)

windy

c)

cloudy

d)

rainy

e)

snowy

151.

Hãy chọn câu đúng

What's the weather like?

- It's ________________.

a)

sunny

b)

windy

c)

cloudy

d)

rainy

e)

snowy

152.

Hãy chọn câu đúng

What's the weather like?

- It's ________________.

a)

sunny

b)

windy

c)

cloudy

d)

rainy

e)

snowy

153.

Hãy chọn câu đúng

What's the weather like?

- It's ________________.

a)

sunny

b)

windy

c)

cloudy

d)

rainy

e)

snowy

154.

Hãy chọn câu đúng

What are you doing?

a)

I playing badminton.

b)

I am playing baminton.

c)

I play badminton.

d)

I are playing badminton.

155.

Hãy chọn câu đúng

What is she doing?

- ______________________.

a)

She is clearning the floor.

b)

She clearning the floor.

c)

She cleaning the floor.

d)

She is cleaning the floor.

156.

Hãy chọn câu đúng

What are they doing?

a)

They're watching TV.

b)

They watching TV.

c)

They is watching TV.

d)

They are reading TV.

157.

Hãy chọn câu đúng

My mother _____________ a picture.

a)

is drawing

b)

draw

c)

are drawing

d)

drawing

158.

Hãy chọn câu đúng

My friends _____________ football in the playground.

a)

is playing

b)

plays

c)

playing

d)

are playing

159.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Ha Noi is in _____________ Viet Nam.

a)

north

b)

central

c)

south

160.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Thanh Hoa is in _____________ Viet Nam.

a)

north

b)

central

c)

south

161.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Hue is in _____________ Viet Nam.

a)

north

b)

central

c)

south

162.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Da Nang is in _____________ Viet Nam.

a)

north

b)

central

c)

south

163.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Ho Chi Minh is in _________ Viet Nam.

a)

north

b)

central

c)

south

164.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Can Tho is in __________ Viet Nam.

a)

north

b)

central

c)

south

165.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Ha Noi is _____________ Ho Chi Minh City.

a)

near

b)

far from

c)

not far from

166.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Da Nang is _____________ Hue.

a)

near

b)

far from

c)

very far from

167.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


Minh ________ six pencils.

a)

has

b)

have

c)

there is

d)

there are

168.

Lớp học Tiếng Anh Thầy Tú.


___________ a ball in the room.

a)

Has

b)

Have

c)

There is

d)

There are