wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 13 - HSK1 GIÁO TRÌNH TIÊU CHUẨN

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dịch: anh ấy gọi điện cho tôi.

a)

她给找打电话。

b)

她打电话。

c)

她给我打电话。

2.

Chọn đáp án tương ứng:

a)

电影

b)

电脑

c)

电视

3.

Chọn đáp án tương ứng:

a)

电话

b)

电影

c)

电视

4.

Dịch: cô ấy thích ngủ.

a)

她喜欢睡觉。

b)

她喜欢睡得。

c)

她喜欢锤觉。

5.

Dịch: chủ nhật tôi ngủ ở nhà.

(a)  

6.

Hôm nay anh ấy ngủ ở bệnh viện.

a)

他今天睡觉在医院。

b)

他今天在医院锤觉。

c)

他今天在医院睡觉。

7.

我_______打电话呢。

a)

b)

8.

Dịch: bố đang xem ti vi, cô ấy đang làm việc.

(a)  

9.

Dịch: chúng tôi thích nấu món ăn Trung Quốc.

(a)  

10.

Dịch: mẹ tôi không biết viết chữ Hán.

(a)  

11.

Dịch: con cún nhà tôi đang ăn cơm.

(a)  

12.

Dịch: thứ 7 chúng ta đi xem phim đi.

a)

星期六我们去看电影院吧。

b)

星期五我们去看电影吧。

c)

星期六我们去看电影吧。

13.

Dịch: buổi trưa mai bạn thích xem phim gì?

a)

明天中午你喜欢看什么电影?

b)

中午你喜欢看什么电影?

c)

中午明天你喜欢看什么电影?

14.

Dịch: bố tôi đang ngồi trên ghế xem ti vi.

a)

我爸爸看电视在椅子上。

b)

我爸爸在椅子上看电视。

c)

我爸爸在橘子上看电视。

15.

Dịch: Bạn đang gọi điện cho ai?

(a)  

16.

Dịch: tôi cũng đang học nấu món ăn Việt Nam.

(a)  

17.

Sắp xếp câu: 身体、我、不、好、太、的

(a)  

18.

去、我们、买、商店、茶

(a)  

19.

的时候、回、她、看电视、在、我、家

(a)  

20.

Dịch: tôi đi cửa hàng mua một ít hoa quả.

(a)