wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lú 10

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

vòng cực.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

2.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

3.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Biển, đất.

4.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

hướng phơi sườn núi.

c)

độ dốc địa hình.

d)

hướng dãy núi.

5.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

6.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

7.

Thủy quyển không phân bố ở đâu trên Trái Đất?

a)

Trong khí quyển

b)

Trong cơ thể sinh vật

c)

Trong nhân Trái Đất

d)

Trong thạch quyển

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

c)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

d)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

9.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

10.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

c)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

11.

Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển.

c)

Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.

d)

Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp Manti.

12.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

Qui luật về mqh qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

b)

Qui luật về mqh qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

c)

Qui luật về mqh qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

d)

Qui luật về mqh qui định lẫn nhau giữa các tp của lớp vỏ địa lí

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí

a)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái

b)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

c)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

d)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu

14.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

Đưa động vật nuôi từ lụa địa này sang lục địa khác

d)

Trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới

15.

Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự biến đổi

a)

môi trường sinh thái

b)

động vật, thổ nhưỡng

c)

thực vật, thổ nhưỡng

d)

khí hậu, địa

16.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch

b)

đánh bắt cá

c)

sản xuất muối

d)

nuôi hải sản

17.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây

b)

đại dương

c)

lục địa

d)

bán cầu

18.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn

b)

biên độ nhiệt độ của năm càng cao

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố lượng mưa trên trái đất

a)

mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

mưa tương đối ít ở 2 vùng chí tuyến

c)

mưa tương đối nhiều ở 2 vùng cực

d)

mưa nhiều ở 2 vùng ôn

20.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frong, gió, địa hình , thổ nhưỡng

b)

khí áp. frong, gió , dòng biển, địa hình

c)

khí áp, frong, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp. frong, gió, dòng biển, sinh

21.

chọnk đúngk

a)

Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí

b)

Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hòa khí hậu

c)

Con người cần khai thác biển và đại dương theo hướng phát triển bền vững

d)

Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt

22.

chọn đúng th nghe chưa

a)

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng thủy triều là lực hấp dẫn của MT và MTroi

b)

Vào ngày Triều kém, lực hấp dẫn không cộng hưởng mà triệt tiêu nhau 1 phần, làm giảm biên độ thủy triều

c)

Phát triển năng lượng thủy triều góp phần đẩy mạnh kinh tế biển

d)

Hiện tượng triều kém thường xảy ra vào thời điểm trăng non hoặc trăng tròn