wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh Thư

Total questions: 57

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

TRONG NHỮNG ĐIỀU KIỆN DƯỚI ĐÂY, ĐIỀU NÀO KHÔNG PHÙ HỢP VỚI MỘT HỆ HOÁ HỌC ĐANG Ở TRẠNG THÁI CÂN BẰNG?

a)

Phản ứng thuận với nghịch vẫn tiếp tục diễn ra

b)

Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng không đổi

c)

Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau

d)

Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau

2.

GIÁ TRỊ HẰNG SỐ CÂN BẰNG Kc của phản ứng thay đổi khi

a)

Thay đổi nhiệt độ

b)

Thêm Chất xúc tác

c)

Thay đổi nồng độ các chất

d)

Thay đổi áp suất

3.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY ĐÚNG KHI NÓI VỀ SỰ ĐIỆN LI?

a)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

b)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion

c)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất trong nước thành ion

d)

Sự điện li thức chất là quá trình oxi hoá- khử

4.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, acid là

a)

Chất cho proton

b)

Chất nhận proton

c)

chất vừa cho, vừa nhận proton

d)

Chất làm quỳ hóa xanh

5.

Cho cân bằng ( trong bình kín) sau:

CO(g) + H₂O(g) = CO2(g) + H2(g) ArH°298 < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ;(2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2;(4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác . Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

(1),(2),(4)

b)

(1),(4),(5)

c)

(1),(2),(3)

d)

(2),(3),(4)

6.

Chất nào sau đây là chất không điện li?

a)

C6H12O6

b)

ΗΝΟ3

c)

MgCl2

d)

NaOH

7.

Dung dịch nào sau

đây có pH>7?

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

NaCl

8.

Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

12

d)

2

9.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

a)

1

b)

13

c)

12

d)

2

10.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

>5,6

b)

< 7

c)

< 5,6

d)

=7

11.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Nồng độ của dung dịch HCI trên là

a)

0,15

b)

0,015

c)

0,3

d)

0,1

12.

TRONG TỰ NHIÊN, ĐƠN CHẤT NITROGEN CÓ NHIỀU TRONG

a)

nước biển

b)

không khí

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng

13.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

D. Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion

c)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonium và acid

d)

Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

16.

Cho 9,916 lít N2 (đkc) tác dụng với 22,311 lít H2 ( đkc), thu được 3,4 gam NH3. Hiệu suất của phản ứng là

a)

20%

b)

34%

c)

33,3%

d)

50%

17.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn

10-7 mol/L

18.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl ( dd hoặc khí), O2 (t0 ), AlCl3 (dd)

b)

H2SO4(dd),H2S,NaOH

(dd)

c)

HCl(dd), FeCl3(dd), Na2CO3(dd)

d)

HNO3 (dd), H2SO4(dd), NaOH(dd)

19.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3,(NH4)2CO3

d)

NH4NO3,NH4HCO3,(NH4)2CO3

20.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, Ag, CaO, NahCO3, NaOH, CaCO3. Số phản ứng trong đó HNO3 thể hiện tính acid là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

21.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Nước thải sinh hoạt trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống(CaO)

22.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với copper?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

23.

Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được X mol NO2 ( là sản phẩm khử duy nhất của N5+) . Gía trị của X là

a)

0,05

b)

0,1

c)

0,15

d)

0,25

24.

Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền , ít độc hại?

a)

than đá

b)

đá vôi

c)

muối ăn

d)

sulfur

25.

Chất được dùng để tẩy trắng và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

26.

SO2 là một chất khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp , là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

mưa acid

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

hiệu ứng đomino

d)

sương mù

27.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S,O2,nước Br2

b)

Dung dịch NaOH,O2,dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch KOH, CaO, nước Br2

d)

O2, nước, Br2, dung dịch KMnO4

28.

Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(b) Sục khí SO2 vào nước bromine

(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg,Al

d)

Au, Pt

30.

Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Al,Zn, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, thấy thoát ra V lít khí H2(đkc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 50,3 muối sunfat khan.Gía trị của V là

a)

3,7185

b)

6,1975

c)

7,437

d)

9,916

31.

Calcium sunfate (CaSO4) được dùng

a)

Trong sản xuất vật liệu xây dựng

b)

sản xuất muối tắm

c)

làm giảm dịu cơ bắp sừn tấy

d)

làm thuốc diệt nấm

32.

Barium sunfate được sử dụng

a)

như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn

b)

làm phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..

c)

kết hợp với chlorine để tạo monochloramine để khử trùng trong nước uống

d)

làm thuốc diệt nấm

33.

Hóa học hữu cơ là

a)

ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon

c)

ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

34.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứ nguyên tố

a)

hydrogen

b)

carbon

c)

oxygen

d)

nitrogen

35.

Liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết kim loại

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết ion

36.

Phản ứng hóa học trong các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo 1 hướng nhất định

b)

nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo 1 hướng nhất định

d)

chậm, hoàn toàn, không theo 1 hướng nhất định

37.

Nhóm chức -OH là của hợp chất nào sau đây?

a)

carboxylic acid

b)

amine

c)

alcohol

d)

ketone

38.

Nhóm chức -COOH là của hợp chất nào sau đây?

a)

carboxylic acid

b)

ketone

c)

alcohol

d)

aldehyde

39.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

40.

Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất

a)

đồng phân của nhau

b)

đồng vị của nhau

c)

đồng đặng của nhau

d)

đồng khối của nhau

41.

Trong các chất sau đay, cặp chất nào là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

c)

CH3OCH3,CH3CHO

d)

C4H10, C6H6

42.

Nhóm chất nào dưới đây đều là hydrocarbon?

a)

CH2=CH-CHO

,CH3COOH,CHΞCH

b)

CH2Cl2, CH3-CH3, C6H5CH3

c)

CH4, CH2=CH2,C6H6

d)

CH3OH, C3H6,CHΞC-CH3

43.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất hydrcarbon?

a)

CHCl3,CH3COOH3,

C6H5CH3

b)

CH2=CH-CHO,CH3COOH,

CH2=CH2

c)

CHBr3,C2H5OH,CH5N

d)

CH3OH, CH2=CH-Cl, CH=C-CH3

44.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3?

a)

CH3CH2-CH2-COOH

b)

CH3CH(CH3)COOH

c)

HCOOCH3

d)

HO-CH2-CH2-CHO

45.

Xét cân bằng sau trong 1 bình kín: H2+I2 ↔ 2HI

Chọn đáp án đúng

a)

Ở trạng thái cân bằng , nồng độ các chất :H2,I2, HI trong hệ không đổi

b)

Khi đạt tới trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại

c)

Hằng số bằng Kc của phản ứng trên không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Biểu thức hằng số cân bằng trên là Kc=[HI]2/[H2]×[I2]

46.

Cho các chất điện li:HCl,KOH,HClO,Al2(SO4)3

Chọn câu đúng

a)

Phương trình điện li của HCl

HCl→H+ +Cl-

b)

Phương trình điện li của KOH

KOH→K+ + O2- +H+

c)

Phương trình điện li của HClO

HClO→H+ +ClO-

d)

Phương trình điện li của Al2(SO4)

Al2(SO4)3→2Al3++3SO42-

47.

Xét các phát biểu về nitrogen

Chọn đáp án đúng

a)

Nitrogen thể hiện tính khử khi tác dụng với hydrogen và tính oxi hóa khi tác dụng với oxygen

b)

Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường

c)

Nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật

d)

Trong bầu khí quyển , khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid

48.

Cho các chất sau: Fe, Cu,BaSO4, FeO,CuO,CaCO3, Au

Đáp án nào dưới đây là đáp án đúng

a)

Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 là 6

b)

Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng sinh ra khí NO2 là 3

c)

Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là 5

d)

Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng và sinh ra sản phẩm có chất khí là 4

49.

Đơn chất sulfur có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian nên trong các phản ứng hóa học sulfur thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

Chọn câu đúng

a)

Khi tác dụng với H2 thì S thể hiện tính khử

b)

Khi tác dụng với Fe thì S thể hiện tính oxi hóa

c)

Có thể sử dụng S để khử độc Hg trong phòng thí nghiệm

d)

Khi tác dụng với O2 thì S thể hiện tính khử

50.

Sulfur dioxide là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường và gây ra nhiều tác hại.Cho các phát biểu về SO2

Chọn đáp án đúng

a)

Khi phản ứng với Mg thí SO2 thể hiện tính khử

b)

SO2 dùng để sản xuất sulfuric acid

c)

Khí SO2 là một trong những tác nhân gây ô nhiễm môi trường và viêm đường hô hấp ở người,...

d)

Để giảm SO2 vào khí quyển cần xử lí khí thải công nghiệp và sử dụng các nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo thay cho nhiên liệu hóa thạch

51.

Sulfuric acid (H2SO4) là môt acid mạnh trong nhiều ngành sản xuất. Cho các phát biểu về H2SO4

Chọn đáp án đúng

a)

Khi pha loãng H2SO4 đặc cần cho từ từ nước vào acid

b)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay

c)

Khi cho 1 mảnh copper(Cu) vào dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng nhẹ thì không có xuất hiện khí mùi hắc

d)

Cho từ từ H2SO4 đăch vào cốc đựng đường saccharose màu trắng, đường chuyển màu nâu rồi sang màu đen sau đó trào lên khỏi miệng cốc

52.

Cho các phát biểu về sulfuric acid và muối sulfate

Tìm tất cả đáp án đúng

a)

Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

b)

Cho dung dịch H2SO4 loãng vào nước vôi trong thấy nước vôi trong bị vẩn đục

c)

H2SO4 đặc không quá nguy hiểm nên khi bị bỏng không cần thiết phải đem đến cơ sở y tế

d)

Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên

53.

Chưng cất là một trong các phương pháp dùng để tách và tinh chế các chất hữu cơ

Tìm đáp án đúng

a)

Nguyên tắc của phương pháp dựa trên sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định

b)

Khi đun nóng hỗn hợp chất lỏng, chất nào có nhiệt độ sôi cao sẽ bay hơi trước

c)

Ngưng tụ hơi bay ra trước trong phương pháp chưng cất ta thu được chất lỏng có nhiệt độ sôi thấp hơn

d)

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất khí ra khỏi hỗn hợp có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất khí tinh khiết hơn

54.

Chiết là một trong các phương pháp dùng để tách và tinh chế chất hữu cơ

Chọn tất cả câu đúng

a)

Nguyên tắc phương pháp chiết dựa vào sự hòa tan khác nhau của các chất trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau

b)

Phương pháp chiết lỏng-lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước

c)

Phương pháp chiết bao gồm chiết lỏng-lỏng và chiết rắn-rắn

d)

Phương pháp chiết lỏng-rắn để tách lấy chất hữu cơ ra khỏi hỗn hợp ở thể rắn

55.

Kết tinh là một trong các phương pháp dùng để tách và tinh chế chất hữu cơ

Chọn tất cả đáp án đúng

a)

Nguyên tắc phương pháp kết tinh dựa vào độ hòa tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ

b)

Các bước cơ bản của phương pháp kết tinh gồm:Hòa tan hỗn hợp chất rắn vào dung môi để tạo dung dịch bão hòa ở nhiệt độ cao, lọc nóng để loại bỏ chất không tan,để nguội và làm lạnh dung dịch để kết tinh chất cần tinh chế, lọc để thu được chất rắn

c)

Phương pháp kết tinh dùng để tinh chế các chất lỏng

d)

Để tách lấy muối ăn từ nước biển ta dùng phương pháp kết tinh

56.

Công thức cấu tạo là công thức biểu diễn cách thức liên kết và thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Chọn tất cả đáp án đúng

a)

Công thức cấu tạo đầy đủ biểu diễn tất cả các nguyên tử và liên kết trên 1 mặt phẳng

b)

Trong công thức cấu tạo thu gọn các nguyên tử , nhóm nguyên tử cùng liên kết với 1 nguyên tử carbon được viết thành 1 nhóm

c)

Trong công thức khung phân tử chỉ biểu diễn liên kết giữa các nguyên tử carbon với nhau và giữa carbon với nhóm chức

d)

Một công thức phân tử chỉ có một công thức cấu tạo

57.

Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm sản xuất polymer. Kết quả phân tích nguyên tố Aniline như sau 77,2%C,7,53%H về khối lượng còn lại là nitrogen.Phân tử khối của aniline được xác định trên phổ khối lượng nguyên tử tương ứng với peak có cường độ tương đối mạnh nhất

a)

Từ phổ khối lượng ta xác định được khối lượng phân tử của aniline là 93 amu

b)

Aniline thuộc loại hydrocarbon

c)

Công thức tổng quát của aniline là CxHyOz

d)

Aniline có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất