wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Muốn đặt lại khổ giấy in ta chọn thao tác nào dưới đây

a)

Chọn LAYOUT; Page Setup; Paper Size

b)

Chọn PAGELAYOUT; Page Setup; Paper Size

c)

Chọn INSERT; Page Setup; Paper Size

d)

Chọn DESIGN; Page Setup; Paper Size

2.

Muốn mở tập tin có sẵn trong đĩa thì thao tác như sau:

a)

Chọn Open​

b)

Chọn Tab File; Open

c)

Bấm tổ hợp phím CTRL + E

d)

Chọn Tab File; New

3.

Muốn lưu nội dung văn bản trên màn hình (chưa có tên) vào ổ đĩa bất kỳ, ta làm như sau:

a)

Bấm tổ hợp phím CTRL + E

b)

Chọn Tab File; Save

c)

Chọn Open

d)

Nhấn phím S

4.

Tab Flie; Save as dùng để:

a)

Đổi tên tập tin

b)

Lưu trữ văn bảng

c)

Lưu trữ tập tin

d)

Lưu trữ tập tin với một tên khác

5.

Khi lưu tập tin vào máy, mục Save as type trong hộp thoại Save As dùng để:

a)

Chọn thư mục chứa tập tin cần lưu​

b)

Chọn kiểu tập tin cần lưu

c)

Đặt tên cho tập tin muốn lưu​

d)

Chọn vị trí cần lưu tập tin

6.

Thao tác nào dưới đây dùng để mở tập tin đã có trên đĩa ra màn hình:

a)

Chọn Tab File; New​

b)

Gõ Ctrl + O

c)

Bấm tổ hợp phím CTRL + N​

d)

Gõ Ctrl + Open

7.

Muốn in văn bản hiện hành ra máy in ta thực hiện như sau:

a)

Chọn Tab File; Print

b)

Chọn Tab VIEW; Print

c)

Chọn Print

d)

Chọn Tab HOME; Print

8.

Muốn đóng tập tin hiện hành dùng thao tác nào dưới đây:

a)

Chọn Tab File; Open

b)

Chọn Tab File; Clear

c)

Chọn Tab File; Clear All​

d)

Dùng chuột nhắp vào nút Close (X)

9.

Trong Microsoft word, muốn bật tắt sự hiện diện của thước (Ruler) ta thao tác như sau:

a)

Chọn Tab INSERT; Ruler

b)

Chọn Tab HOME; Ruler

c)

Chọn Tab FILE; Ruler

d)

Chọn Tab VIEW, nhóm Show; chọn Ruler

10.

Trong Microsoft word, muốn định dạng cho đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn bản cần định dạng và sử dụng chức năng định dạng:

a)

Chọn Tab DESIGN; Paragraph

b)

Chọn Tab HOME; Paragraph Settings

c)

Chọn Tab LAYOUT; Paragraph Settings

d)

Chọn Tab DESIGN; Borders and Shading

11.

Trong Word, muốn thay đổi kích cỡ các ký tự đã được chọn trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Chọn Tab DESIGN; Font; chọn Size

b)

Chọn Tab View; Font; Font Size

c)

Chọn Tab HOME; Font; Size​

d)

Chọn Tab REVIEW; Font Size

12.

Trong Word , muốn canh lề văn bản thẳng hai biên, đánh dấu khối chọn văn bản và thực hiện:

a)

Chọn Tab HOME; Paragraph Settings; trong mục Alignment chọn Justified

b)

Chọn Tab DESIGN ; Paraghaph; Justifield

c)

Chọn  Tab  PAGELAYOUT;  Alignment Paraghaph

d)

Chọn Tab FILE; Justifield Paraghaph

13.

Trong Word, thao tác Chọn Tab HOME; Paragraph Settings; Alignment chọn Left dùng để:

a)

Canh trái đoạn văn bản

b)

Canh phải đoạn văn bản

c)

Canh giữa đoạn văn bản​

d)

Canh đều hai bên

14.

Trong Word, thao tác Chọn Tab HOME; Paragraph Settings; Alignment chọn Right dùng để:

a)

Canh trái đoạn văn bản​

b)

Canh giữa đoạn văn bản

c)

Canh phải đoạn văn bản

d)

Canh đều đoạn văn bản

15.

Trong Microsof word, chức năng tổ hợp CTRL-X dùng để:

a)

Xoá 1 khối văn bản đã được đánh

b)

Xoá 1 khối văn bản đã được đánh dấu và chép vào Clipboard

c)

Dán 1 khối văn bản trong Clipboard vào vị trí​

d)

Chép khối văn bản đã được đánh dấu vào trong hiện hành của con trỏ Clipboard

16.

Trong Microsof word, thao tác nào dưới đây dùng để sao chép 1 đoạn văn bản vào Clipboard:

a)

Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím

b)

Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím CTRL+V​CTRL+Z

c)

Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím CTRL+C

d)

Đánh dấu khối văn bản rồi gõ COPY

17.

Trong Microsof word, chức năng của tổ hợp phím CTRL-V dùng để:

a)

Dán nội dung trong Clipboard vào vị trí hiện hành của con trỏ

b)

Dán nội dung trong Clipboard vào vị trí hiện hành của con trỏ đồng thời xoá khỏi Clipboard

c)

Chép khối vừa đánh dấu vị trí hiện hành của con trỏ

d)

Chép khối đã được đánh dấu vào Clipboard

18.

Trong Word, muốn chèn ký tự đặc biệt vào văn bản thao tác như sau:

a)

Chọn Tab VIEW; Symbol

b)

Chọn Tab DESIGN; Symbol

c)

Chọn Tab INSERT;  Symbol

d)

Chọn Tab Home; Symbol

19.

Trong Word, khi một Symbol (ký tự đặc biệt) được chèn vào văn bản thì:

a)

Có thể xoá bằng phím Delete, có thể thay đổi kích thước, có thể sao chép

b)

Có thể sao chép

c)

Có thể thay đổi kích thước​

d)

Có thể xoá bằng phím Delete

20.

Trong Word, muốn chèn hình ảnh vào văn bản thao tác như sau:

a)

Chọn Tab VIEW; Picture​

b)

Chọn Tab DESIGN;  Picture

c)

Chọn Tab INSERT;  Picture

d)

Chọn Tab VIEW; Picture

21.

Trong Word, nhập tiêu đề cho mỗi đầu trang văn bản (Header and Footer), thao tác như sau:

a)

Chọn Tab INSERT; Header & Footer

b)

Chọn Tab DESIGN; Header & Footer


c)

Chọn Tab HOME;  Header & Footer

d)

Chọn Tab PAGELAYOUT; Header & Footer

22.

. Để chia cột cho 1 đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện:

a)

Chọn Tab INSERT; trong nhóm Page Setup chọn Columns

b)

Chọn Tab PAGELAYOUT; trong nhóm Page Setup chọn Columns

c)

Chọn Tab DESIGN; trong nhóm Page Setup chọn Columns

d)

Chọn Tab LAYOUT; trong nhóm Page Setup chọn Columns

23.

Trong mỗi đoạn văn bản có chọn tối đa bao nhiêu DROP CAP:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đối với Table (trong Word) để trộn nhiều ô liên tiếp đã được chọn thành 1 ô ta thực hiện như sau:

a)

Chọn Tab INSERT; TABLE TOOLS; Mix Cells

b)

Chọn Tab TABLE TOOLS; LAYOUT; Merge Cells

c)

Chọn Tab HOME; TABLE TOOLS; Compile​ Cells

d)

Chọn Tab TABLE TOOLS; DESIGE; Merge Cells

25.

Một đối tượng trong WordArt khi đã tạo xong có thể:

a)

Sửa đổi nội dung văn bản trong WordArt (*)​

b)

Sửa đổi bóng (Shadow) của văn bản trong WordArt (*)

c)

Sửa đổi dạng hiển thị trong WordArt (*)

d)

Các câu (*) đúng

26.

Muốn chuyển đổi giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong công thức, ta sử dụng phím:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

27.

Muốn sắp xếp dữ liệu trong Excel, chọn menu lệnh nào:

a)

Chọn TAB DATA; trong nhóm Sort & Filter chọn Sort

b)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Data Tools chọn Sort

c)

Chọn TAB REVIEW; trong nhóm Sort & Filter Sort

d)

Chọn TAB VIEW  trong nhóm Data Tools chọn Data Sort

28.

Trong Excel, muốn xen thêm một dòng vào bảng tính, ta thực hiện:

a)

Chọn TAB INSERT; trong nhóm Editing chọn Insert; Insert Sheet Rows

b)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Cells chọn Insert; Rows

c)

Chọn TAB HOME; trong nhóm Cells chọn Insert;​Insert Sheet Rows

d)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhómEditing chọn Insert Rows

29.

Trong Excel, muốn xen thêm một cột vào bảng tính, ta thực hiện:

a)

Chọn TAB INSERT; trong nhóm Editing chọn Insert; Insert Sheet Columns

b)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Cells chọn Insert; Columns

c)

Chọn TAB HOME; trong nhóm Cells chọn Insert;​Insert Sheet Columns

d)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Editing chọn Insert Columns

30.

Trong Excel, muốn xen thêm một Sheet vào bảng tính, ta thực hiện:

a)

Chọn TAB INSERT; trong nhóm Editing chọn​ Insert; Insert Sheet

b)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Cells chọn Insert; Insert Sheet

c)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm​ Editing chọn Insert Sheet

d)

Chọn TAB HOME; trong nhóm Cells chọn Insert; Insert Sheet

31.

Trong Excel, muốn xoá bỏ cột đã được chọn ra khỏi bảng tính, ta thực hiện:

a)

Chọn TAB INSERT; trong nhóm Editing chọn​ Delete; Delete Columns​

b)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Editing chọn Delete; Columns

c)

Chọn TAB HOME; trong nhóm Cells chọn Delete; Delete Sheet Columns​

d)

Chọn TAB PAGE LAYOUT; trong nhóm Cells chọn Delete Columns

32.

Trong Excel, muốn Bật/Tắt Dòng nhập (Thanh Formula Bar), ta thực hiện

a)

Chọn TAB HOME; trong nhóm Cells chọn​ Formula Bar​

b)

Chọn TAB DESIGN; trong nhóm Cells chọn Formula Bar

c)

Chọn TAB INSERT; trong nhóm Show chọn Formula Bar

d)

Chọn TAB VIEW; trong nhóm Show chọn Formula Bar

33.

Công thức LEFT(“CAU TRUC DU LIEU”,3) cho kết quả là:

a)

CAU

b)

IEU

c)

TRU

d)

RUC

34.

Công thức LEFT(“CAU TRUC DU LIEU”,LEN(“EXCEL 13”) cho kết quả là:

a)

CAU

b)

CAU TRUC

c)

CAU TRU

d)

Công thức sai

35.

Công thức LEFT(“TOI”) cho kết quả là:

a)

TOI

b)

TO

c)

T

d)

Công thức sai

36.

Công thức LEFT(“A001”)= “A” cho kết quả là:

a)

Công thức sai

b)

FALSE

c)

TRUE

d)

A

37.

Cho biết kết quả công thức sau đây RIGHT(“DANG THI TIN HOC”,3)

a)

DAN

b)

THI

c)

HOC

d)

Tất cả đúng

38.

Cho biết kết quả công thức sau đây MID(“THI TIN HOC CHUNG CHI A”,3,5)

a)

TIN H

b)

I TIN

c)

IN

d)

Công thức sai

39.

Cho biết kết quả công thức sau đây MID(“CAU HOI TRAC NGHIEM”,5,3)

a)

HOI

b)

THI

c)

TRA

d)

CAU

40.

Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều ngang (theo tầng), nhắp chuột phải vào vùng trống trên thanh Taskbar và chọn:

a)

Task Manager

b)

Cascade windows

c)

Show the desktop

d)

Show windows side by side

41.

Tập tin có phần mở rộng là .rar (hoặc .zip) là

a)

Tập tin khả thi

b)

Tập tin nén

c)

Tập tin được bảo mật

d)

Tập tin bị ẩn

42.

Đơn vị để đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong

a)

Bhs, Mhs, Ghs​

b)

B, KB, MB

c)

Bps, Kbps, Mbps

d)

Hz, MHz, GHz

43.

Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là:


a)

Đĩa từ

b)

Bàn phím

c)

Con chuột

d)

Tất cả sai

44.

Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:

a)

Bàn phím

b)

Máy in

c)

Đĩa từ

d)

Màn hình

45.

Muốn tạo một Shortcut để truy cập nhanh một chương trình trên màn hình nền thì thao tác nào dưới đây là đúng

a)

Không thể tạo được shortcut

b)

Chọn menu File; Shortcut

c)

Chọn tập tin chương trình cần truy cập; nhắp chuột phải; chọn Send to; Chọn Desktop (create shortcut)

d)

Nhắp chuột phải trên màn hình nền, chọn New; Folder; Chọn tập tin chương trình cần truy cập

46.

Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây :

a)

Chương trình

b)

Ổ đĩa

c)

Tập tin dữ liệu

d)

Tất cả đúng

47.

Trong Window muốn xoá thư mục và tập tin thì thao tác như sau:

a)

Chọn đối tượng muốn xoá, nhắp chuột phải;​ chọn lệnh Delete trên menu

b)

Chọn đối tượng muốn xoá, nhắp chọn Tab Home\Delete

c)

Chọn đối tượng muốn xoá, gõ phím delete

d)

Tất cả đúng

48.

Muốn sao chép dữ liệu trong Windows sử dụng thao tác nào dưới đây:

a)

Chọn đối tượng cần sao chép, gõ tổ hợp phím Ctrl+ C

b)

Chọn đối tượng cần sao chép, nhắp chuột chọn Tab Home\ Copy

c)

Tất cả đúng

d)

Chọn đối tượng cần sao chép, nhấn phím Ctrl,​
kéo đối tượng đã chọn và thả vào vị trí mới

49.

Muốn chép một đối tượng vào trong vùng nhớ đệm (ClipBoard) ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-Z

b)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-C

c)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-A

d)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-V

50.

Để dán nội dung trong vùng nhớ đệm (ClipBoard) tại vị trí con trỏ hiện hành, thực hiện như sau:

a)

Bấm tổ hơp phím CTRL-X

b)

Bấm tổ hơp phím CTRL-C

c)

Bấm tổ hơp phím CTRL-A

d)

Bấm tổ hơp phím CTRL-V

51.

Muốn đóng cửa sổ hiện hành, thao tác nào dưới đây đúng (học viên chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Chọn menu File; Exit

b)

Nhắp chuột vào nút Close hoặc bấm tổ hợp phím ALT+F4 hoặc Chọn menu File; Close

c)

Nhắp chuột vào biểu tượng nút Close​

d)

Bấm tổ hợp phím ALT+F4

52.

Muốn phóng lớn cửa sổ ra toàn màn hình thì nhắp vào biểu tượng nút nào dưới đây:

a)

Nút có biểu tượng Minimize​

b)

Nút có biểu tượng Close

c)

Nút có biểu tượng Maximize

d)

Nút có biểu tượng Restore window

53.

Muốn thu nhỏ kích thước cửa sổ thành biểu tượng trên thanh Taskbar, nhắp chuột vào

a)

Nút có biểu tượng Close

b)

Nút có biểu tượng Minimize

c)

Nút có biểu tượng Restore window

d)

Nút có biểu tượng Maximize

54.

Loại cửa sổ nào dùng để hiển thị nội dung của một Folder:

a)

Cửa sổ Folder và Cửa sổ File Explorer

b)

Cửa sổ bất kỳ

c)

Cửa sổ File Explorer

d)

Cửa sổ Folder

55.

Trong Windows để đổi tên tập tin hay thư mục nhắp chuột phải và chọn

a)

Save as

b)

Save With

c)

Rename

d)

Remove

56.

Trong File Explorer, muốn chọn một nhóm tập tin hay thư mục nằm liên tục thao tác nào dưới đây

a)

Không thể chọn được

b)

Nhấp chuột liên tục để chọn

c)

Nhấp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào các đối tượng khác danh sách

d)

Nhấp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Shift và nhấp chuột vào đối tượng cuối danh sách

57.

Trong File Explorer, muốn chọn một nhóm tập tin hay thư mục nằm không liên tục thao tác nào dưới đây là đúng

a)

Không thể chọn được

b)

Nhắp chuột liên tục để chọn

c)

Nhấp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào các đối tượng khác danh sách

d)

Nhấp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Shift và nhấp chuột vào đối tượng cuối danh sách