NEW
Font size
Worksheetssuc ben vat lieu
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
31. Nội lực bên trái và bên phải của một điểm sẽ thay đổi như thếnào khi tại điểm khảo sát có tải trọng phân bố đều tác dụng?
Nội lực bên trái và bên phải của điểm bằng nhau
Nội lực bên trái và bên phải của điểm khác nhau về lực cắt
Nội lực bên trái và bên phải của điểm khác nhau về mômen uốn.
Nội lực bên trái và bên phải của điểm đều bằng 0.
32. Đặc điểm của bước nhảy trong biểu đồ mômen uốn.
Tồn tại khi giá trị mômen uốn bên trái và bên phải điểmkhác nhau.
Chiều bước nhảy biểu đồ mômen uốn đi xuống dưới khimômen tập trung tác dụng tại
điểm khảo sát quay thuận chiều kim đồng hồ.
Độ lớn bước nhảy biểu đồ mômen xác định theo công thức:M0 = Mph – Mtr (với M0 là mô men tập trung tác dụng lên dầm tại điểm khảo sát).
Tất cả đều đúng.
33. Nguyên nhân nào gây ra ứng suất pháp của dầm chịu uốn ngang phẳng?
A. Lực dọc P.
B. Lực cắt V.
C. Mômen uốn M.
D. Mômen xoắn T.
34. Đặc điểm phân bố ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang chữ nhật của dầm chịu uốn ngang phẳng?
A. Tuân theo quy luật bậc 2; Tại vị trí mép trên và mép dưới đạt lớn nhất và bằng không tại vị trí trục trung hòa.
B. Tuân theo quy luật bậc 1; Tại vị trí mép trên và mép dưới đạt lớn nhất và bằng không tại vị trí trục trung hòa.
C. Tuân theo quy luật bậc 1; Tại vị trí mép trên và mép dưới bằng 0 và đạt giá trị lớn nhất tại vị trí trục trung hòa.
D. Tuân theo quy luật bậc 2; Tại vị trí mép trên và mép dưới bằng 0 và đạt giá trị lớn nhất tại vị trí trục trung hòa.
35. Phát biều nào sau đây không đúng về trục trung hòa X là trục trong thanh chịu uốn thuần túy?
A. Đi qua trọng tâm C của mặt cắt ngang.
B. Có phương vuông góc với mặt phẳng uốn.
C. Qua trọng tâm C, kết hợp với trục theo phương đứng tạo nên hệ trục quán tính chính trung tâm.
D. Trục trung hòa có phương thẳng đứng.
36. Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, các điểm có ứng suất tiếp lớn nhất nằm trên thớ ở vị trí:
A. Mép trên của mặt cắt ngang.
B. Mép dưới của mặt cắt ngang.
C. Trùng với trục trung hòa X.
D. Ứng suất tiếp là như nhau tại mọi diểm trên mặt cắt ngang.
37. Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, các điểm có ứng suất pháp bằng 0 nằm trên thớ ở vị trí nào?
A. Mép trên của mặt cắt ngang.
B. Mép dưới của mặt cắt ngang.
C. Trùng với trục trung hòa X.
A. Ứng suất pháp là như nhau tại mọi diểm trên mặt cắt ngang.
38. Một kết cấu được coi là “làm việc an toàn” khi kết cấu đó thỏa mãn những điều kiện nào?
A. Điều kiện bền.
B. Điều kiện cứng.
C. Điều kiện ổn định.
D. Tất cả đều đúng.
39. Điều kiện kiểm tra khả năng chịu lực của kết cấu được gọi là điều kiện gì?
A. Điều kiện bền.
B. Điều kiện cứng.
C. Điều kiện ổn định.
D. Tất cả đều sai.
40. Khi thiết kế dầm chịu uốn ngang phẳng theo điều kiện bền (bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt), cần thỏa mãn những điều kiện nào trong 3 điều kiện sau đây:
(1) Ứng suất lớn nhất bên trong kết cấu không được vượt quá ứng suất cho phép của vật liệu làm kết cấu.
(2) Ứng suất pháp lớn nhất bên trong kết cấu không được vượt quá ứng suất pháp cho phép của vật liệu làm kết cấu.
(3) Ứng suất tiếp lớn nhất bên trong kết cấu không được vượt quá ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm kết cấu.
A. (1)
B.(2)
C.(3)
D. Tất cả đều sai.
41. Để đề xuất kích thước cho mặt cắt ngang dầm tiết diện hình chữ nhật chịu uốn ngang phẳng (bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt), theo điều kiện bền cần căn cứ vào các đại lượng nào sau đây?
(1) Mômen kháng uốn S (tính theo ứng suất pháp).
(2) Diện tích mặt cắt ngang A (tính theo ứng suất tiếp).
A. (1) .
B.(2)
C. Cả (1) và (2).
D. Cả (1) và (2) đều không phải.
42. Để đề xuất kích thước cho mặt cắt ngang dầm tiết diện hình chữ I chịu uốn ngang phẳng, theo điều kiện bền cần căn cứ vào các đại lượng nào sau đây?
(1) Mômen kháng uốn S (tính theo ứng suất pháp).
(2) Diện tích mặt cắt ngang A (tính theo ứng suất tiếp).
A. (1) .
B.(2)
C. Cả (1) và (2).
D. Cả (1) và (2) đều không phải.
43. Cho dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung P hướng xuống tại trung điểm dầm. Cho biết chuyển vị góc xoay tại vị trí đặt tải trọng có giá trị như thế nào?
A. Đạt giá trị cực đại.
B. Đạt giá trị cực tiểu.
C. Bằng 0.
D. Đạt giá trị bất kỳ.
44. Chuyển vị thẳng đứng của dầm công xôn chịu tải tập trung tại đầu tự do đạt giá trị lớn nhất tại vị trí nào của dầm?
A. Tại đầu ngàm.
B. Tại đầu tự do.
C. Tại trung điểm dầm.
D. Ở bất kỳ vị trí nào trên dầm.
45. Cho dầm công xôn chịu tải trọng tập trung P hướng xuống tại đầu tự do. Hãy cho biết chuyển vị góc xoay tại vị trí ngàm có giá trị như thế nào?
A. Đạt giá trị cực đại.
B. Đạt giá trị cực tiểu.
C. Bằng 0.
D. Đạt giá trị bất kỳ.
46. Chuyển vị thẳng đứng của dầm đơn giản chịu tải tập trung đặt tại trung điểm của dầm sẽ đạt giá trị lớn nhất tại vị trí nào của dầm?
A. Tại vị trí có liên kết đơn.
B. Tại vị trí có liên kết khớp.
C. Tại trung điểm dầm.
D. Có thể xảy ra ở bất kỳ vị trí nào trên dầm.
47. Chuyển vị thẳng theo phương đứng của dầm chịu uốn là chuyển vị như thế nào?
A. Là chuyển vị thẳng theo phương đứng của trọng tâm mặt phẳng tiết diện và có chiều
dương là chiều dịch chuyển xuống dưới.
B. Là chuyển vị thẳng theo phương đứng của trọng tâm mặt phẳng tiết diện và có chiều
dương là chiều dịch chuyển lên trên.
C. Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện và có chiều dương là chiều quay từ phương
ngang thuận chiều kim đồng hồ.
D. Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện và có chiều dương là chiều quay từ phương ngang ngược chiều kim đồng hồ.
48. Dầm cố định AB chịu tải trọng tập trung P tác dụng tại giữa dầm có chuyển vị thẳng
đứng lớn nhất tại vị trí nào trên dầm?
A. Điểm đầu dầm A.
B. Điểm cuối dầm B.
C. Trung điểm của dầm.
D. Không tồn tại chuyển vị thẳng đứng.
49. Dầm cố định AB chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên toàn bộ chiều dài dầm có chuyển vị góc xoay bằng 0 tại vị trí nào trên dầm?
A. Điểm đầu dầm A.
B. Điểm cuối dầm B.
C. Trung điểm của dầm.
D. Tất cả đều đúng.
50. Xét dầm chống đỡ AB (Tại A là liên kết ngàm, tại B là liên kết đơn) chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên toàn bộ chiều dài dầm. Khi tính chuyển vị thẳng đứng của dầm tại B dừng nguyên lý cộng tác dụng, các lực sẽ được phân tích như thế nào?
A. Dầm công xôn AB (tại A là liên kết ngàm, tại B là đầu tự do) chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên toàn bộ chiều dài dầm và lực tập trung AY tác dụng tại đầu ngàm A.
B. Dầm công xôn AB (tại A là liên kết ngàm, tại B là đầu tự do) chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên toàn bộ chiều dài dầm và lực tập trung BY tác dụng tại đầu tự do B.
C. Dầm công xôn AB (tại A là liên kết ngàm, tại B là đầu tự do) chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên toàn bộ chiều dài dầm và mô men tập trung MA tác dụng tại đầu ngàm A.
D. Tất cả đều sai.
51. Dầm cố định là dầm siêu tĩnh bậc:
A.0
B.1
C.2
D.3
52. Phát biểu nào sau đây sai về dầm chống đỡ?
A. Dầm chống đỡ là dầm siêu tĩnh bậc 1.
B. Chuyển vị góc xoay của dầm chống đỡ tại vị trí ngàm bằng 0 (bất kì trường hợp chịu lực nào của dầm).
C. Dầm chống đỡ có cấu tạo: một đầu là liên kết ngàm và một đầu là liên kết đơn.
D. Dầm chống đỡ là dầm tĩnh định.
53. Trong các trường hợp (1), (2), (3) và (4) sau, trường hợp nào là thành phần nội lưc của thanh chịu uốn đồng thời chịu kéo (nén)?
(1) Lực dọc P và mômen uốn M.
(2) Lực cắt V và mômen uốn M.
(3) Mômen uốn M và mômen xoắn T.
(4) Lực dọc P và mômen xoắn T.
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
54. Ứng suất trong thanh chịu uốn đồng thời chịu kéo nén là:
A. Ứng suất tiếp.
B. Ứng suất pháp.
C. Ứng suất tiếp và ứng suất pháp.
D. Không tồn tại ứng suất nào.
55. Trong thanh chịu uốn xiên, đường trung hòa được hiểu
A. Là một đường thẳng và là quỹ tích của những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất pháp bằng không.
B. Là một đường thẳng và là quỹ tích của những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất tiếp bằng không.
C. Là một đường thẳng và là quỹ tích của những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất
pháp và ứng suất tiếp đều bằng không
D. Tất cả đều sai.
56. Ứng suất pháp trong thanh chịu uốn xiên là do gây ra.
A. Lực cắt V.
B. Lực dọc P.
C. Mô men uốn M.
D. Lực dọc P và mô men uốn M.
57. Trong thanh chịu uốn xiên, góc Φ là góc hợp bới trục trung hòa và trục z sẽ có giá trị:
A. Φ > θ khi Iz > Iy (trên mcn: trục y là trục thẳng đứng và trục z là trục nằm ngang)
B. Φ < θ khi Iz < Iy (trên mcn: trục y là trục thẳng đứng và trục z là trục nằm ngang)
C. Cả (A) và (B) đều đúng.
D. Cả (A) và (B) đều sai.
58. Trạng thái ứng suất (TTƯS) là:
A. Trạng thái chịu lực của một phân tố vật liệu.
B. Trạng thái chịu lực của một vị trí mặt cắt ngang của kết cấu.
C. Trạng thái thể hiện các ứng suất tác dụng trên mặt cắt ngang kết cấu.
D. Trạng thái chịu tác dụng chỉ ứng suất pháp (chỉ ứng suất tiếp) của phân tố vật liệu.
59. Thế nào là trạng thái ứng suất khối?
A. Trạng thái ứng suất khối là trạng thái ứng suất có cả ba ứng suất chính đều khác không.
B. Trạng thái ứng suất khối là trạng thái ứng suất có hai ứng suất chính khác không.
C. Trạng thái ứng suất khối là trạng thái ứng suất chỉ có một ứng suất chính khác không.
D. Trạng thái ứng suất khối là trạng thái ứng suất không có ứng suất chính khác không.
60. Cho trạng thái ứng suất phẳng có σx = 50MPa, σy = -10MPa và τxy = 40MPa. Xác định tọa độ tâm C và bán kính của vòng tròn MORH ứng suất?
A. C(20MPa; 0) và R = 50MPa.
B. C(0; 20MPa) và R = 50MPa.
C. C(20MPa; 0) và R = 45MPa
D. C(0; 20MPa) và R = 45MPa.
61. Cho trạng thái ứng suất phẳng có σx = 50MPa, σy = -10MPa và τxy = 40MPa. Xác định ứng suất chính của phân tố?
A. smax = 30MPa; smin = -70MPa;
B. smax = 70MPa; smin = 30MPa;
C. smax = 70MPa; smin = -30MPa;
D. smax = -30MPa; smin = -70MPa;
62. Cho trạng thái ứng suất phẳng có σx = 50MPa, σy = -10MPa và τxy = 40MPa. Xác định ứng suất tiếp lớn nhất của phân tố?
A. tmax = 44,7MPa; tmin = -50MPa;
B. tmax = 50MPa; tmin = -50MPa;
C. tmax = 50MPa; tmin = -44,7MPa;
D. tmax = 44,7MPa; tmin = -44,7MPa;
63. Trạng thái tới hạn là:
A. Trạng thái chuyển từ trạng thái cân bằng ổn định sang trạng thái cân bằng phiếm định.
B. Trạng thái chuyển từ trạng thái cân bằng ổn định sang trạng thái cân bằng mất ổn định.
C. Trạng thái chuyển từ trạng thái cân bằng phiếm định sang trạng thái cân bằng mất ổn định.
D. Trạng thái chuyển từ trạng thái cân bằng phiếm định sang trạng thái cân bằng ổn định.
64. Hệ số an toàn ổn định là hệ số có giá trị:
A. Lớn hơn 1.
B. Nhỏ hơn 1 và lớn hơn 0.
C. Lớn hơn 0.
D Nhỏ hơn 1.
65. Cột có một đầu là liên kết khớp và một đầu là liên kết ngàm chịu nén, có chiều dài 3m, xác định chiều dài làm việc của cột.
A. 2,1m.
B. 4,35m.
C. 3m.
D. 1,5m
66. Nêu mối quan hệ giữa độ mảnh và độ ổn định của kết cấu?
A. Kết cấu có độ mảnh càng lớn càng dễ bị mất ổn định.
B. Kết cấu có độ mảnh càng lớn càng khó bị mất ổn định.
C. Kết cấu có độ mảnh càng nhỏ càng dễ bị mất ổn định.
D. Tất cả đều sai.
67. Một cột chịu nén đúng tâm (liên kết thanh trong các mặt phẳng là như nhau) một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do. Nếu thay đổi đầu tự do bởi liên kết ngàm trượt và các điều kiện khác không thay đổi thì lực tới hạn Euler khi đó sẽ:
A. Tăng lên 16 lần
B. Tăng lên 8 lần
C. Giảm đi 8 lần
D. Giảm đi 16 lần
68. Tám bu lông được chọn để cố định nắp của xi lanh chịu tải trọng tối đa là 980,175 kN. Nếu ứng suất thiết kế cho vật liệu làm bu lông là 315 N/mm2, xác đường kính của mỗi bu lông.
A. 10 mm
B. 22 mm
C. 30 mm
D. 36 mm
69. Khi một đai ốc được siết chặt bằng cách đặt một vòng đệm bên dưới nó, bu lông sẽ chịu lực như thế nào?
A. Chỉ chịu nén.
B. Chỉ chịu kéo.
C. Chỉ chịu cắt.
D. Chịu đồng thời nén và cắt.
70. Hàn là sự nối hai mảnh (1)………. bằng cách tạo ra một liên kết luyện kim giữa chúng nhờ nhiệt độ, (2)……… hoặc cả hai.
A. (1) vật liệu; (2) áp suất.
B. (1) kim loại; (2) áp suất.
C. (1) vật liệu; (2) tia lửa điện.
D. (1) kim loại; (2) tia lửa điện.
71. Khi nối hai tâm chịu kéo bằng các bu lông, mặt cắt ngang thân bu lông tồn tại ứng suất nào?
A. Ứng suất tiếp.
B. Ứng suất ép mặt.
C. Ứng suất tiếp và ứng suất ép mặt.
D. Không tồn tại ứng suất nào.
72. Vị trí có ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang chữ nhật chịu xoắn?
A. Trung điểm cạnh dài.
B. Trung điểm cạnh ngắn.
C. Tại trọng tâm mặt cắt ngang.
D. Tại các góc của mặt cắt ngang.
