Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc dữ liệu quan hệ:

a)

a) Các mối quan hệ giữa các tuple được đại diện duy nhất bởi các giá trị trong các cột.

b)

b) Các mối quan hệ giữa các tuple.

c)

c) Các mối quan hệ trong một cấu trúc hình chóp.

d)

d) Các mối quan hệ giữa các cột.

2.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ:

a)

a) Được đại diện trong một cấu trúc cây.

b)

b) Được đại diện duy nhất.

c)

c) Được đại diện trong một cấu trúc mô hình mạng.

d)

d) Được đại diện trong nhiều định dạng khác nhau.

3.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu:

a)

a) Gồm các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ.

b)

b) Bao gồm các phép toán chèn, cập nhật và xóa.

c)

c) Gồm các phép toán số học.

d)

d) Bao gồm các phép toán như hợp, giao, hiệu...

4.

Khi thực hiện các thao tác lưu trữ trên các quan hệ:

a)

a) Các bất thường thông tin xảy ra, và tính toàn vẹn dữ liệu không được đảm bảo.

b)

b) Không có bất thường thông tin, tính toàn vẹn dữ liệu được đảm bảo.

c)

c) Các bất thường thông tin xảy ra, và việc truy vấn dữ liệu có thể không hoạt động.

d)

d) Không có bất thường thông tin, tính độc lập dữ liệu được đảm bảo.

5.

Kết quả của các thao tác thao tác dữ liệu là:

a)

a) Một biểu thức.

b)

b) Một tệp.

c)

c) Một quan hệ.

d)

d) Nhiều quan hệ.

6.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ:

a)

a) Không đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

b)

b) Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

c) Phức tạp, gây mất thông tin.

d)

d) Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng.

7.

Mô hình thực thể - quan hệ cho phép mô tả:

a)

a) Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

b)

b) Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.

c)

c) Hệ thống thông tin quản lý của tổ chức.

d)

d) Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

8.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

a) Thực thể và thuộc tính.

b)

b) Môi trường và ranh giới môi trường.

c)

c) Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

d)

d) Các mối quan hệ.

9.

Thực thể là:

a)

a) Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng.

b)

b) Các đối tượng dữ liệu.

c)

c) Các mối liên kết giữa các đối tượng.

d)

d) Các quan hệ.

10.

R là một quan hệ trên tập W khi và chỉ khi:

a)

a) R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

b)

b) R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

c)

c) R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... ×

11.

R là một quan hệ trên tập W khi và chỉ khi:

a)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

b)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

c)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

d)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

12.

X là một tập con các thuộc tính, ký hiệu X ⊆ Ω, khi và chỉ khi:

a)

Với mọi thuộc tính của X, cũng là thuộc tính của Ω.

b)

Với mọi thuộc tính của Ω.

c)

Với mọi thuộc tính của Ω, cũng là thuộc tính của X.

d)

Nếu A ⊆ Ω, thì A ⊆ X.

13.

Phép chiếu X trên bộ r được hiểu là:

a)

X chứa r.

b)

Các giá trị của X chứa các giá trị của r.

c)

r ⊆ X.

d)

Các giá trị của r chứa các giá trị của X.

14.

Ràng buộc logic là:

a)

Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng phụ thuộc hàm.

b)

Mối liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều.

c)

Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng các biểu thức toán học.

d)

Giữa một số thuộc tính có sự ràng buộc bằng các biểu thức toán học.

15.

X và Y là hai tập con bất kỳ của Ω. Khi đó X ⊆ Y nghĩa là:

a)

(r, s ∈ R) (r(X) = s(X)) suy ra r(Y) = s(Y).

b)

Một giá trị của Y được xác định bởi một giá trị của X.

c)

Khi đối số trùng nhau thì hàm có nhiều giá trị.

d)

(r, s ∈ R) ((a ∈ X) (r(a) = s(a)) suy ra (b ∈ Y) (r(b) = s(b))).

16.

Khẳng định nào là phụ thuộc hàm:

a)

Họ và tên → Số chứng minh thư.

b)

Họ và tên → Địa chỉ.

c)

Họ và tên → Số điện thoại nhà riêng.

d)

Số chứng minh thư → Họ và tên.

17.

Relational Data Manipulation Language:

a)

Data integrity is not ensured.

b)

Simple but not convenient for users.

c)

Complex, information loss.

d)

Simple and convenient for users.

18.

The Entity-Relationship model allows for the description of:

a)

A collection of data types for an organization.

b)

The structure of a database system.

c)

The information management system of an organization.

d)

The conceptual schema of an organization.

19.

The basic Entity-Relationship model includes the following object classes:

a)

Entities and attributes.

b)

Environment and environmental boundaries.

c)

Entities, relationships, and attributes.

d)

Relationships.

20.

el includes the following object classes:

a)

Entities and attributes.

b)

Environment and environmental boundaries.

c)

Entities, relationships, and attributes.

d)

Relationships.

21.

An entity is:

a)

Objects and relationships between objects.

b)

Data objects.

c)

Relationships between objects.

d)

Relations.

22.

R is a relation on set W if and only if:

a)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

b)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

c)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

d)

R(Ω) = D(a1) × D(a2) × ... × D(an).

23.

X is a subset of attributes, denoted X ⊆ Ω, if and only if:

a)

For every attribute of X, it is also an attribute of Ω.

b)

For every attribute of Ω.

c)

For every attribute of Ω, it is also an attribute of X.

d)

If A ⊆ Ω, then A ⊆ X.

24.

The projection of X on relation r is understood as:

a)

X contains r.

b)

The values of X contain the values of r.

c)

r ⊆ X.

d)

The values of r contain the values of X.

25.

A logical constraint is:

a)

The relationships between attributes are represented by functional dependencies.

b)

One-to-one, one-to-many, and many-to-many relationships.

c)

The relationships between attributes are represented by mathematical expressions.

d)

There are constraints between certain attributes using mathematical expressions.

26.

X and Y are two arbitrary subsets of Ω. Then X ⊆ Y means:

a)

(r, s ∈ R) (r(X) = s(X)) implies r(Y) = s(Y).

b)

A value of Y is determined by a value of X.

c)

When arguments are identical, the function has multiple values.

d)

(r, s ∈ R) ((a ∈ X) (r(a) = s(a)) implies (b ∈ Y) (r(b) = s(b))).

27.

Which of the following is a functional dependency?

a)

Full name → ID number.

b)

Full name → Address.

c)

Full name → Home phone number.

d)

ID number → Full name.

28.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm bao gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách.

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

29.

Quy tắc phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu B → A, thì B → A.

b)

Nếu B → A, thì A → B.

30.

Quy tắc phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu B → A, thì B → A.

b)

Nếu B → A, thì A → B.

c)

Nếu B → A, thì A → B.

d)

Nếu A → B, thì A → B.

31.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A → B, thì B → A.

b)

Nếu A → B, thì A → BC.

c)

Nếu A → B, thì BC → A.

d)

Nếu A → B, thì AC → B.

32.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A → B và B → C, thì A → C.

b)

Nếu A → B và B → C, thì AC → B.

c)

Nếu A → B và B → C, thì AB → C.

d)

Nếu A → B và B → C, thì AC → BC.

33.

Nếu A → B và A → C, thì suy ra:

a)

A → A và A → C.

b)

A → AB.

c)

A → BC.

d)

AB → BC.

34.

Nếu A → BC, thì suy ra:

a)

A → C và A → CC.

b)

A → C.

c)

A → B và A → C.

d)

A → B.

35.

Cho F = {A → B, C → X, B → X Z}, khi đó:

a)

A → B → C F+.

b)

A → Z F+.

c)

C → B → Z F+.

d)

A → C → Z F+.

36.

A → B F là một phụ thuộc hàm đầy đủ, khi và chỉ khi:

a)

A' → A suy ra A' → B F.

b)

A' → A suy ra A' → B F+.

c)

A' → A suy ra A' → B F+.

d)

A' → A suy ra A' → B F.

37.

X → Y F là phụ thuộc hàm không đầy đủ khi và chỉ khi:

a)

A' → A suy ra A' → B F+.

b)

A' → A suy ra A' → B F+.

c)

A' → A suy ra A' → B F+.

d)

A' → A suy ra A' → B F+.

38.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

(Số thứ tự, mã lớp) → Họ tên sinh viên.

b)

(Số chứng minh thư, mã nhân viên) → Quá trình công tác.

c)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) → Họ tên khách hàng.

d)

(Mã báo, mã khách hàng) → Giá báo.