Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn tập học kỳ 1 lớp 12 -2024-2025

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic

b)

glixerol

c)

ancol metylic

d)

etylen glicol

2.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C17H35COOC3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOC6H5

3.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

4.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

5.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

6.

Công thức hóa học của metyl axetat là


a)

A. C2H5COOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

7.

Etyl fomat có công thức là

                    

a)

A. CH3COOCH3.       

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. HCOOCH3.

8.

Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

                           

a)

A. etyl axetat  

b)

B. metyl propionat 

c)

C. metyl axetat

d)

D. propyl axetat

9.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

A.CH3COONa và C2H5OH

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

10.

Chất thuộc nhóm monosaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ

11.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

12.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

13.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

14.

Câu 4 (TN 22). Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit?

                                                             

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Fructozơ.

15.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là:

a)

CH2OH(CHOH)4CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH

16.

    Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với nước bromine.  

c)

phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

17.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
18.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
19.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

20.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

amino acid đầu C chứa nhóm

   

a)

COOH

b)

NO2.

c)

NH2.  

d)

CHO.

22.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

23.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

24.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

25.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

26.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

27.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

28.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

29.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

30.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

31.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

vinyl clorua

b)

acrilonitrin

c)

propilen

d)

vinyl axetat

32.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

33.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

34.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

35.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

36.

Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Polyethylene

b)

Polyvinyl chloride (PVC)

c)

Polystyrene (PS)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

37.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

38.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

39.

Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?

a)

[-CH3-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CHCl-]n

40.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

41.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

poly(ethylene)

d)

poly(acrylonitrile)

42.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

polyisoprene

b)

polybuta-1,3-diene

c)

polychloroprene

d)

poly(buta-1,3-diene acrylonitrile)

43.

Poly(vinyl chloride) (PVC) là một loại chất dẻo phổ biến, được sử dụng làm vỏ dây điện, ống dẫn nước thải, áo mưa, vải giả da,... PVC có công thức cấu tạo là

a)

–[-CH2-CHCl-]n-

b)

–[-CH2-CH2-]n-

c)

–[-CH2-CH(C6H5)-]n- 

d)

–[-CH2-CH(CH3)-]n-

44.

Cao su Buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải, … Cao su Buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2 và lưu huỳnh

c)

CH2=CH–CH2–CH3 và C6H5-CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

45.

Cao su buna-N (hay còn gọi là cao su nitrile, có kí hiệu là NBR) là loại cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu mỡ tốt nên được dùng làm ống dẫn nhiên liệu, gioăng phớt làm kín trong các máy móc. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-N?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CHCN

c)

CH2=CH-CH=CH2 và N2. 

d)

CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CHCN

46.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

47.

Câu 1: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, kim loại/ion ở cathode là

a)

Zn2+

b)

Cu

c)

Cu2+

d)

Zn

48.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

49.

Xét các cặp oxi hoá – khử sau:

 Câu 4: Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

Al, Ag

b)

Mg, Ag

c)

Al, Fe

d)

Mg, Fe

50.

Câu 5: Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

51.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

c, Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

d, Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn  =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là

a)

+1.0V

b)

-1.0V

c)

+1.10V

d)

Cannot be determined

56.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

57.

Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin:

a)

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

c)

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

d)

Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.

58.

Cho pin điện hoá Zn-Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

a)

Zn2+ + 2e → Zn.

b)

Cu2+ + 2e →Cu.

c)

Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Cu →Cu2+ + 2e.

59.

Trong pin điện hóa Zn - Cu, quá trình khử trong pin là :

a)

Zn→Zn2++2e

b)

Cu→ Cu2++2e

c)

Zn2++2e→ Zn

d)

Cu2++2e→Cu

60.

Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng :

a)

cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm

b)

điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm

c)

điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng

d)

cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng

61.

Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là :

a)

cung cấp thêm ion cho các dung dịch muối

b)

cân bằng điện tích trong các dung dịch

c)

làm chất xúc tác cho phản ứng oxi hóa - khử xảy ra khi pin hoạt động

d)

con đường di chuyển của các electron từ cực âm sang cực dương

62.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe;Ni2+/Ni. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện chuẩn) là:

a)

Fe→Fe2++2e

b)

Ni→Ni2++2e

c)

Fe2++2e→Fe

d)

Ni2++2e→Ni

63.

Biết E0Ag+/Ag = + 0,8V, E0Fe3+/Fe2+ =0,77V. Vậy nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ion Fe3+ oxi hoá được Ag.

b)

Ion Fe2+ bị oxi hoá bởi Ag+.

c)

Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe3+.

d)

Ion Fe2+ oxi hoá được Ag.

64.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử đúng là

a)

Fe2+/Fe.

b)

Fe2+/Fe3+.

c)

Fe/Fe3+.

d)

Fe/Fe2+.

65.

Điều kiện để đo được thế điện cực chuẩn là gì?

a)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 25oC.

b)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 0oC.

c)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 25oC.

d)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 0oC.

66.

Trong pin Galvani, cực âm xảy ra quá trình

a)

oxi hoá.

b)

khử.

c)

trao đổi.

d)

oxi hoá - khử.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

68.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

b)

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

c)

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

d)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

69.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

70.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

X gồm hai kim loại.

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c)

Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d)

Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

71.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

72.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

73.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

74.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

75.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

(a)  

76.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

A. Anion nhường electron ở anot

b)

B. Cation nhận electron ở catot

c)

C. Sự OXH xảy ra ở catot

d)

D. Sự khử xảy ra ở catot

77.

Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot

a)

Khử ion Na+

b)

Oxi hóa ion Na+

c)

Khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

78.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

79.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

80.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

81.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

82.

Điện phân dd AgNO3 thu được sản phẩm là:

a)

Anot thu được Ag

b)

Anot thu được HNO3 vá O2

c)

Catot thu được NO2 và O2

d)

Catot thu được Ag;Anot thu được HNO3 vá O2

83.

Khi điện phân dd NaCl thì ở Catot thu được

a)

Na

b)

Khí Cl2

c)

Khí H2

d)

DD NaOH và Khí H2

84.

    Trong quá trình điện phân, ở cực âm, chất nào có tính oxi hoá...(1)... được ưu tiên điện phân trước. Ở cực dương, chất nào có tính khử...(2)... được ưu tiên điện phân trước. Cụm từ thích hợp điền vào (1), (2) lần lượt là

a)

(1) mạnh hơn, (2) yếu hơn

b)

(1) yếu hơn, (2) yếu hơn.

c)

(1) mạnh hơn, (2) mạnh hơn.

d)

(1) yếu hơn, (2) mạnh hơn.

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

     

a)

Anode là điện cực dương

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode

86.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác về hạn chế sử dụng chất dẻo?

a)

Thời gian phân hủy lâu (lên đến hàng trăm năm).  

b)

Đốt nhựa tạo ra các khí độc hại và làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Nhựa thải ra sông, hồ,  đại dương…. Gây ô nhiễm nguồn nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.

d)

Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm phân bón giúp ích cho sự sinh trưởng của cây trồn

87.

  Chọn phát biểu không chính xác?

a)

Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm Trái Đất nóng lên.

b)

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

c)

Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.

d)

Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.

88.

Kim loại đồng có thể bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây:

     

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch FeCl2

c)

Dung dịch ZnCl2

d)

Dung dịch FeCl3

89.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?

(a)  

90.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, pp được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

91.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dừng một lần,... thường được in kí kiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCl

92.

LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2-CHCl

93.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường, ... Tơ nitron có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

94.

Câu 4: PS là một loại polymer sử dụng rộng rãi trong đời sống, làm các đồ vật bằng xốp như cốc, đĩa, hộp đựng thức ăn. Chọn những phát biểu đúng

a)

a. PS được tổng hợp từ monomer có công thức CH2=CH-C6H5 (với -C6H5 là gốc phenyl).

b)

b. PS là một polymer nhiệt rắn.

c)

c. Một mắc xích của phân tử PS là  

-CH2-CH(C6H5)-

d)

d. PS có thể tái chế nên giảm thiểu khả năng gây ô nhiễm.

95.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

96.

PE là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

97.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

98.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

99.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2–

b)

–CH2–CH2–

c)

–CH2–CH2–CH2–

d)

–CH2–

100.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH2–CH(CH3)–

c)

–CH2–CH(C6H5)–

d)

–CH2–CH2–