wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

2.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

3.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

4.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

5.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

6.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

7.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

8.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

9.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

10.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

11.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

12.

Đối tượng nghiên cứu của của lĩnh vực vật lí là gì ?

a)

Khoa học trái đất, vũ trụ và các hành tinh

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng

c)

Sinh vật và môi trường

d)

Chất và sự biến đổi các chất

13.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên với đời sống ?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị

14.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

15.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

16.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

17.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

18.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

19.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

20.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

21.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

22.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

23.

Có thể tách các chất trong hỗn hợp dựa trên sự khác nhau về

a)

tính chất

b)

ứng dụng

c)

cách điều chế

d)

màu sắc

24.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

25.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

a)

lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

b)

tốc độ rơi nhỏ hơn.

c)

kích thước hạt nhỏ hơn.

d)

khối lượng nhẹ hơn.

26.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

27.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

28.

Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Bột mì lẫn trong nước.

d)

Dầu ăn và nước.

29.

Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối?

a)

Làm lắng đọng muối.

b)

Lọc lấy muối từ nước biển.

c)

Làm bay hơi nước biển.

d)

Cô cạn nước biển.

30.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

Lọc chất tan trong nước.

b)

Lọc chất không tan trong nước.

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

Lọc hoá chất độc hại.

31.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách muối ăn trong nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

32.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau vể kích thước hạt?

a)

Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

b)

Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

c)

Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

d)

Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

33.

Chất tinh khiết là chất

a)

Chất lẫn ít tạp chất

b)

Chất không lẫn tạp chất

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất

d)

Có tính chất thay đổi

34.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

35.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách bụi ra khỏi không khí hít vào.

36.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là

a)

Lọc

b)

để muối lắng xuống và gạn

c)

Làm bay hơi nước

37.

Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kỹ, lọc và cô cạn là

a)

Đường và muối

b)

Bột than và bột sắt

c)

Giấm và rượu

d)

Bột đá vôi và muối ăn

38.

Theo em, dung cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Cát lẫn trong nước

c)

Bột sắt và cát

d)

Dầu ăn và nước

39.

Có thể tách các chất trong hỗn hợp dựa trên sự khác nhau về

a)

tính chất

b)

ứng dụng

c)

cách điều chế

d)

màu sắc

40.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

41.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

Lọc chất tan trong nước.

b)

Lọc chất không tan trong nước.

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

Lọc hoá chất độc hại.

42.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

43.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

44.

 Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

45.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

46.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

47.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

48.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

49.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

50.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
51.
Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu
a)
cắt chanh rồi không rửa.
b)
dùng xong cất đi ngay.
c)
ngâm trong nước lâu ngày.
d)
sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.
52.
Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn
a)
Dầu hỏa.
b)
Dầu diesel.
c)
Xăng.
d)
Than đá.
53.
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu
a)
Nhẹ hơn nước.
b)
Tan trong nước.
c)
Là chất rắn.
d)
Cháy được.
54.
Quặng bauxite dùng để sản xuất
a)
sắt.
b)
đồng.
c)
vàng.
d)
nhôm.
55.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt

56.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng

b)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

c)

Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.

d)

Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

57.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

58.

Quặng hematite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

59.

Đâu là nguyên liệu để sản xuất phân lân?

a)

Quặng Apatite

b)

Quặng Hematite

c)

Quặng Bauxite

d)

Đá vôi

60.

Đâu là nguyên liệu để sản xuất phân lân?

a)

Quặng Apatite

b)

Quặng Hematite

c)

Quặng Bauxite

d)

Đá vôi

61.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
62.
Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn
a)
Dầu hỏa.
b)
Dầu diesel.
c)
Xăng.
d)
Than đá.
63.
Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?
a)
Để xăng gần nguồn nhiệt.
b)
Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.
c)
Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.
d)
Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.
64.
Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu như thế nào?
a)
Không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.
b)
Luôn ở mức nhỏ nhất có thể.
c)
Luôn ở mức lớn nhất có thể.
d)
Phù hợp với nhu cầu sử dụng.
65.
Quặng bauxite dùng để sản xuất
a)
sắt.
b)
đồng.
c)
vàng.
d)
nhôm.
66.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

67.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

A. Phơi củi cho thật khô.

B. Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

C. Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

D Chẻ nhỏ củi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

 Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

A. Than đá.

B. Dầu mỏ.

C. Khí tự nhiên.

D. Ethanol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Thế nào là nhiên liệu?

A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

B. Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

C. Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

D. Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

A. nguyên liệu.                                                      

B. nhiên liệu.

C. vật liệu.                                                            

D. vật liệu hoặc nguyên liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?

A. Nhiên liệu khí.

B. Nhiên liệu lỏng.

C. Nhiên liệu rắn.

D. Nhiên liệu hóa thạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

A. Thủy điện.                   

B. Năng lượng mặt trời.

C. Năng lượng gió           

D. Than đá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxi:

A. Vừa đủ.

B. Thiếu.

C. Dư.

D. Cả B và C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

A. Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

B. Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

C. Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

D. Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Nhiên liệu hóa thạch

A. là nguồn nhiên liệu tái tạo

B. là đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật

C. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá

D. là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D