wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra tin học văn phòng đề 1

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Restoredown

b)

Minimum

c)

Close

d)

Maximum

2.

Một hệ điều hành cho phép tạo nhiều tài khoản người dùng đăng nhập vào hệ thống, được gọi là gì?

a)

Hệ điều hành đa nhiệm

b)

Hệ điều hành đa xử lý

c)

Hệ điều hành đa kết nối

d)

Hệ điều hành đa người dùng

3.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

d)

Bộ nhớ ngoài, ROM

4.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

Chụp màn hình hiện hành

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

c)

In màn hình hiện hành ra máy in

d)

In văn bản hiện hành ra máy in

5.

Có thể hồi phục (restore) các tập tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách nào?

a)

Mở Recycle Bin/Nháy chuột phải vào tệp/Restore

b)

Mở Recycle Bin/Nháy chuột phải vào tệp/Cut

c)

Mở Documents

d)

Mở Internet Explorer

6.

Chương trình nào trong các chương trình sau đây giúp diệt Virus?

a)

Microsoft Office

b)

Winrar

c)

Outlook Express

d)

Kaspersky

7.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

Bàn phím, màn hình, loa

b)

Màn hình, máy in.

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, chuột

8.

Để tùy chỉnh kích cỡ biểu tượng trên màn hình nền Desktop, bạn nháy chuột phải vào vùng trống trên màn hình nền Desktop để mở trình đơn chuột phải và sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

Sort by

b)

View

c)

Refresh

d)

Personalize

9.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1036 bytes

b)

1000 bytes

c)

1012 bytes

d)

1024 bytes

10.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

11.

Phần mềm nào sau đây không phải là tên của một loại phần mềm độc hại?

a)

Phần mềm quảng cáo (adware)

b)

Sâu máy tính (worm)

c)

Phần mềm gián điệp (spyware)

d)

Phần mềm đóng băng ổ đĩa

12.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ?

a)

vanban.txt

b)

Hoso.pas

c)

Bai\tap.doc

d)

Bai1.xls

13.

Hệ điều hành đưa ra thông báo lỗi khi nào? (Chọn 2)

a)

Nhập tên của thư mục mới có dấu gạch chéo

b)

Nhập tên của thư mục có chứa dấu cách

c)

Nhập tên của thư mục mới trùng với tên của thư mục đã có trong cùng một thư mục mẹ

d)

Nhập tên của thư mục mới có dấu chấm

14.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ máy tính của bạn có thể đã nhiễm virus? (Chọn 3)

a)

Các thông báo bắt đầu xuất hiện ngẫu nhiên trên màn hình của bạn

b)

Máy tính dường như chạy chậm hơn bình thường

c)

Bạn được nhắc nhở đổi mật khẩu khi bạn đang cố gắng đăng nhập lần sau

d)

Bây giờ bạn có quyền cài đặt đầy đủ các chương trình trong hệ thống 

e)

Các thông báo lỗi về việc thiếu các tệp tin hệ thống xuất hiện như thế nào

15.

Lựa chọn nào sau đây không phải là tác hại phổ biến mà virus và phần mềm độc hại gây ra cho máy tính của bạn?

a)

Chiếm quyền điều khiển hệ thống

b)

Phá hủy các thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính

c)

Ăn cắp thông tin người dùng

d)

Phá hủy dữ liệu

16.

Trong MS Word, để xóa bảng khỏi văn bản thực hiện như thế nào (chọn các đáp án đúng)?

a)

Chọn bảng cần xóa/Table Tool/Vào Layout/Chọn Delete/Chọn Delete Table

b)

Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/Chọn Delete Table

c)

Chọn bảng cần xóa/Vào Home/Chọn Delete Table

d)

Chọn bảng cần xóa/Click chuột phải/Chọn Delete Table

17.

Trong soạn thảo Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là?

a)

Mở hộp thoại Tab

b)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại Paragraph

18.

Trong MS Word, để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau?

a)

Vào File/Proofing/Trong mục When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/Option/Proofing/Trong mục When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào Home/Option/Proofing/Trong mục When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các chọn

d)

Vào File/Option/Trong mục When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

19.

Trong Microsoft Word để tăng khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện?

a)

Chọn Tab Home/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Font/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded

c)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Paragraph/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Chọn Tab Insert/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

20.

Để đặt mật khẩu cho văn bản làm thế nào?

a)

Vào View/Info/Chọn Protect Document/Encrypt with Password

b)

Vào File/Info/Chọn Protect Document/Encrypt with Password

c)

Vào Insert/Info/Chọn Protect Document/Encrypt with Password

d)

Vào Home/Info/Chọn Protect Document/Encrypt with Password

21.

Trong MS Word, Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt thì thực hiện như sau?

a)

Vào Home/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

b)

Vào File/Option/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào File/Option/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

22.

Trong MS Word, Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Outline

b)

Web Layout

c)

Draft

d)

Full Screen Reading

23.

Trong MS Word, Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản thì thực hiện?

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn This section - First Page Only

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn This section - All except first page

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn Whole Document

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn This section

24.

Trong MS Word, Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kỳ thì thực hiện như thế nào?

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/Trong nhóm Paragraph/chọn Style muốn áp dụng

25.

Trong MS Word, Muốn hiển thị đường biên văn bản thì thực hiện?

a)

Chọn Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Chọn File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Chọn Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

Chọn View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

26.

Muốn tính trung bình của hàng hay cột, ta sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Average()

b)

SUM(TOTAL)/TOTAL()

c)

TOTAL(SUM)/SUM()

d)

Medium()

27.

Trong Microsoft Excel, khi vẽ biểu đồ bằng công cụ Chart Wizard, thẻ Data Range cho phép làm gì?

a)

Gán nhãn cho vùng dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Thêm 1 vùng dữ liệu

d)

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

28.

Biết vùng dữ liệu từ C2:C10 chứa Tên chức vụ, muốn xem có bao nhiêu Kế toán trong vùng dữ liệu ta thực hiện công thức:

a)

=Countif(C2:C10,'Kế toán')

b)

=Countif(C2:C10,'''Kế toán''')

c)

=Countif(C2:C10,"Kế toán")

d)

=Countif(C2:C10,Kế toán)

29.

Nếu máy tính được cập nhật ngày giờ chính xác. Giả sử ô E6 có giá trị là 20/11/2011, tại ô G6 gõ công thức =YEAR(now())-YEAR(E6), kết quả là?

a)

20

b)

12

c)

11

d)

19

30.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Page Layout\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Review\Freeze Panes

31.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

a)

<>

b)

&

c)

><

d)

#

32.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

a)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+PgUp hoặc Ctrl+PgDown

b)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

d)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

33.

Giả sử tại ô B5 có công thức =C2+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:

a)

=E5+$B$2+E$3

b)

=C3+$B$2+E$3

c)

=C4+$B$2+E$3

d)

=C5+$B$2+E$3

34.

Nếu B2 có giá trị bằng 10 thì công thức sau: =AVERAGE(125,IF(AND(B2>=7,B2<9),AVERAGE(6,9,5),SUM(30,120,150)),25) sẽ trả về kết quả nào dưới đây?

a)

150

b)

75

c)

125

d)

250

35.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(C3>5,C3<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,115)),4,IF(3>2,5,6))) sẽ trả về kết quả nào dưới đây?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

36.

Cách nào sau đây là cách đặt mật khẩu cho file Excel?

a)

File\Save\Tools\Web Option

b)

File\Save\Tools\General Options

c)

File\Save\Tools\PassWord

d)

File\Save\Tools\Properties

37.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau: =SUM(IF(AND(C3>5,C3<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,115,"Nam","Dung")), MIN(573,615,705),IF(3>2,20,6)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

695

b)

496

c)

596

d)

795

38.

Nếu B1 có giá trị là 8 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,115,"Nam","Dung")),MIN(673,575,705),IF(3>2,20,6)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

575

b)

199

c)

298

d)

673

39.

Nếu B1 có giá trị là 8 và C3 có giá trị là 25 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(C3

a)

175

b)

399

c)

275

d)

400

40.

Trong bảng tính MS Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:

a)

COUNT

b)

SUMIF

c)

COUNTIF

d)

SUM

41.

Nếu C1 có giá trị là 8 và B3 có giá trị là 25 thì công thức sau: =PRODUCT(IF(AND(C1>5,C1<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(B3>=INT(20/3),67,625)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

77059

b)

77050

c)

78450

d)

67450

42.

Trong bảng tính MS Excel, để chèn biểu đồ dạng hình cột thực hiện:

a)

Insert\Charts\Bar

b)

Insert\Charts\Pine

c)

Insert\Charts\Line

d)

Insert\Charts\Column

43.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trữ ngày 15/10/1970 theo chuẩn Việt Nam. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

a)

15

b)

1970

c)

10

d)

#VALUE

44.

Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô các ký tự:

a)

*

b)

#

c)

$

d)

&

45.

Trong Excel hàm TODAY() trả về:

a)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

b)

Số năm của biến ngày tháng date

c)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

d)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

46.

Thay đổi thiết kế của Slide trong PowerPoint, thực hiện:

a)

Format-SlideDesign...

b)

Insert-SlideDesign...

c)

Tools-SlideDesign...

d)

Format-DesignSlide...

47.

Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Animations

c)

View

d)

Transitions

48.

Trong PowerPoint để chỉnh sửa giao diện, bấm cụm của tất cả các trang Slide vào View và chọn:

a)

SlideMaster

b)

HandoutMaster

c)

MasterSlide

d)

NoteMaster

49.

Chèn bảng biểu vào slide trong powerpoint ta thực hiện như sau:

a)

Insert->Table

b)

Table->InsertTable

c)

Table->Insert

d)

Format->Table

50.

TrongPowerPointđangtrìnhchiếu,muốndừngtrìnhdiễntanhấnphím

a)

Exit

b)

Esc

c)

Enter

d)

Close

51.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells


b)

Chọn ô đó rồi chọn Table -> Cells

c)

Chọn Insert-> Table -> Split Cells

d)

Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells

52.

Muốn trình chiếu Slide hiện hành ta sử dụng ?  (chọn nhiều đáp án)


a)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Slide Current


b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

c)

Slide Show \ nhóm Start Slide Show \ From Current Slide

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

53.

Tại một slide dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó?(chọn nhiều đáp án)

a)

ALT+E+C

b)

ALT+E+D

c)

ALT+F+D

d)

Bấm delete

54.

Xóa tất cả các chú thích trong powerpoint ta thực hiện?

a)

Delete

b)

Delete all Markup on the Current Slide

c)

All delete Markup in this Presentation

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

55.

Hiệu ứng nào sau đây cho đối tượng di chuyển theo một đường dẫn? (chọn nhiều đáp án)

a)

Wipe

b)

Arcs

c)

Loops

d)

LineColor

56.

Ý nghĩa cơ bản nhất của mạng máy tính là gì? 

a)

Nâng cao độ tin cậy của hệ thống máy tính

b)

Trao đổi và chia sẻ thông tin


c)

Phát triển ứng dụng trên máy tính


d)

Nâng cao chất lượng khai thác thông tin

57.

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạng toàn cục là gì?

a)

LAN(LocalAreaNetwork)

b)

WAN(WideAreaNetwork)

c)

GAN(GlobalAreaNetwork)

d)

MAN(MetropolitanAreaNetwork)

58.

Mạng Internet là mạng thuộc loại mạng nào?

a)

MAN

b)

GAN

c)

LAN

d)

WAN

59.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích?

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

b)

Tất cả đều sai

c)

Quản lý tập trung

d)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn

60.

Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet? 

a)

FPT

b)

NetNam

c)

Viettel

d)

Lazada