Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

The size of a size is

a)

A. Ghi lớn chiều dài trên kích thước.

b)

B. Theest length of the size.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên kích thước.

2.

Size small share is

a)

A. cuối cùng ghi giá trị trên kích thước,

b)

B. write small value on size.

c)

C height between the two mark share on size.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

3.

Thước hợp tác để đo bề dày cuốn sách Khoa học tự nhiên 6 is

a)

A. Kẻ kích thước có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

b)

B. wire size có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

c)

Scroll crom có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất là 5 cm.

d)

D. size to have the giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

4.

Trước khi ta đo chiều dài thường xuyên ước lượng của vật chiều dài để

a)

A. phù hợp đo kích thước.

b)

B. set true eye.

c)

C. đọc chính xác kết quả

d)

D. set up the wayforms.

5.

Khi người dùng đo độ dài ta sử dụng công cụ gì?

a)

A. Next Heat

b)

B. Cân

c)

C. length gauge

d)

D. Bình chia độ

6.

Khi độ dài đo lường cần đặt sao cho một đầu của vạch… vạch của kích thước - Điền từ is not to blank.

a)

A. Vuông góc với

b)

B. Thụt vào so với

c)

C. Ngang with

d)

D. Chéo với

7.

Đúng size size:

a)

A. Set vertical gauge theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát lề phải có một đầu cần đo.

b)

B. Set vertical size theo độ dài cần đo, vạch ngang số 0 với đầu của vật thể.

c)

C. Set vertical gauge theo độ dài cần đo, vạch 0 vuông góc với một đầu của vật thể.

d)

D. Set vertical gauge theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát bên trái một đầu cần đo.

8.

Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm

a)

A. 65000; 650000

b)

B. 6500; 65000

c)

C. 650; 6500

d)

D. 65000; 650

9.

Độ dài đơn vị đo lường trong chính thức đo lường hệ thống ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

10.

Size of limit is:

a)

1 mét

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên kích thước

c)

Ghi lớn nhất độ dài trên kích thước

d)

Cả 3 câu trên đều sai

11.

Trước khi đo chiều dài, người ta thường ước lượng chiều dài để:

a)

phù hợp đo lường lựa chọn

b)

set true eye

c)

đọc chính xác kết quả

d)

set the wayforms

12.

The method length of the system is:

a)

km

b)

cm

c)

mm

d)

m

13.

Size small share is:

a)

1mm

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên kích thước

c)

Cả 2 câu A, B đều đúng

d)

Cả 2 câu A, B đều sai

14.

1m =?

a)

1000 mm

b)

10 cm

c)

100 dm

d)

100 mm

15.

Người thợ có thể cần lấy số đo của khách hàng để may một chiếc áo. Các số liệu cần đo là số đo dài tay, số đo vòng ngực, số đo vòng eo, số đo áo dài, ... Theo em, người thợ có thể nên sử dụng loại kích thước nào để đo các số liệu đó?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Scroll

d)

Thước kẹp

16.

To the length of the length of the pen, you An to set the size as any world?

a)
b)
c)
d)
17.

To đo khoảng cách giữa Hà Nội và TPHCM, ta dùng đơn vị nào?

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

inch

18.

Thuật ngữ “Ti vi 24 inch” để chỉ:

a)

A. chiều cao của tivi màn hình.

b)

B. Chiều rộng của tivi màn hình.

c)

C. Cross of the TV screen.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

19.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Sai số nguyên nhân tạo ra khi đo chiều dài của một vật thể là

a)

Set not song song và cách xa vật thể.

b)

Set lệch mắt.

c)

A first of object not set up the size 0.

d)

Cả 3 nhân nguyên trên

20.

Chiều dài của bút chì có số đo bằng

a)

7,6 cm

b)

7,2 cm

c)

7,0 cm

d)

7 cm

21.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

22.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

vòng

c)

thước mét

d)

compa

23.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

24.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

25.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

26.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

27.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

28.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

29.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

30.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
31.

Chọn thước đo thích hợp để đo chu vi miệng cốc

a)

A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm

b)

B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm

c)

C. Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm

d)

D. Thước kẻ có GHĐ 2m và ĐCNN 1cm

32.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

33.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:

a)

A. Khối lượng bên trong của hộp mứt

b)

B. thể tích của hộp mứt

c)

C. khối lượng của hộp mứt

d)

D. sức nặng và khối lượng của hộp mứt

34.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”. Em hãy tìm hiểu thực tế để xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây?

a)

A. mg

b)

B. cg

c)

C. g

d)

D. kg

35.

Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. thể tích của thịt trong hộp

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp

36.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu ( ví dụ 500ml), Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả chai nước

b)

B. thể tích của nước trong chai

c)

C. trong khoảng 300g đến 400

d)

D. khối lượng của nước trong chai

37.

Một cuốn sách giáo khoa (SGK) Vật lí 6 có khối lượng áng chừng bao nhiêu gam? Hãy tìm cách cân cuốn SGK và chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Trong khoảng từ 100g đến 200g

b)

B. Trong khoảng từ 200g đến 300g

c)

C. trong khoảng 300g đến 400g

d)

D. vài chục kilogam

38.

Khối lượng một chiếc cặp có chứa sách vào cỡ bao nhiêu?

a)

A. vài gam

b)

B. vài trăm gam

c)

C. vài kilogam

d)

D. vài chục kilogam

39.

Một cân đòn có độ chia nhỏ nhất là 1g. Cách ghi khối lượng nào của vật là đúng trong các cách sau:

a)

A. 60g

b)

B. 60,1g

c)

C. 60,0g

d)

D. 59,5g

40.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

41.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

42.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

43.

Một ngừơi bán tà cần bán 1 lạng trà sẽ dùng cân có giới hạn là bao nhiêu ?

a)

A. 0,5 kg

b)

B. 1 kg

c)

C. 2kg

d)

D. 10 kg

44.

Một lượng vàng nặng bao nhiêu?

a)

A. 3,75g

b)

B. 37,5

c)

C. 375g

d)

D. 100g

45.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo, hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 700g

b)

B. 300g

c)

C. 500g

d)

D. 200g

46.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Đơn vị cơ bản của khối lượng là gam

b)

B. Một ký bông nhẹ hơn ký sắt

c)

C. 1 tạ bằng 100 kg.

d)

D. 1 tấn bằng 10 kg.

47.

Trên 1 gói bim bim ghi khối lượng tịnh là 20g. Con số đó cho biết điều gì?

a)

A. Khối lượng của goí bim bim

b)

B. Khối lượng bên trong gói bim bim

c)

C. Thể tích gói bim bim

d)

D. Thể tích bên trong gói bim bim

48.

Phương án nào sau đây chứa lượng chất trong vật?

a)

A. 4 kg

b)

B. 6,5 lít

c)

C. 9 mét

d)

D. 10 gói.

49.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo và quả cân 100g. Hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 600g

b)

B. 700g

c)

C. 200 g

d)

D. 100g

50.

Có hai quả dưa hấu có kích thướt gần bằng nhau, dùng dụng cụ nào sau đây để so sánh chính xác cân nặng hai quả dưa này?

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình tràn

c)

C. Cái cân

d)

D. thướt dây

51.

Hai bạn An và Bình cùng đi chợ mua thịt, sau khi mua thịt bạn An bảo số thịt trên cân là 5 lạng còn bạn Bình lại bảo số thịt trên cân là 500g.Hỏi bạn nào nói đúng?

a)

A. An nói đúng

b)

B. Bình noí đúng

c)

C. Cả hai bạn nói đúng

d)

D. Cả hai bạn nói sai

52.

BMI( Body mass index) dùng để xác định sự cân đối của cơ thể, vậy để xác định được BMI người ta cần xác định yếu tố nào?

a)

A. Khối lượng

b)

B. Chiều cao

c)

C. Cả khối lượng và chiều cao

d)

D. Thể tích.

53.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

54.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

55.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
56.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

57.

2065g = (a)   kg

58.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

59.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

60.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

61.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

62.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

63.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

64.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

65.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

66.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

67.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

68.

Trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oC

c)

212oF

d)

0oF

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

(a)   ... là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

70.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

71.

Một nhiệt kế phòng thí nghiệm có phạm vi đo từ 0 độ C đến 100 độ C, ĐCNN là 1 độ C. Nhiệt kế này không dùng để đo:

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Nhiệt độ nước đang sôi

c)

Nhiệt độ không khí trong phòng

d)

Nhiệt độ ly nước đá đang tan

72.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

73.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

74.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

75.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

76.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

77.

Một ngày bằng bao nhiêu giây?

a)

84600 s

b)

86400 s

c)

86600 s

d)

84400 s

78.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

79.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

80.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

81.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

82.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

83.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

84.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), 3),(5), (1), (4).

d)

(2),(1), 3), (5) (4)

85.

Đề thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ mặt trời

86.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 16 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

2 giờ 3 phút

b)

2 giờ 27 phút

c)

3 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

87.

Dụng cụ dùng để đo thời gian

a)

Cân

b)

Đồng hồ

c)

Thước kẻ

d)

Bình chia độ

88.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là

a)

Tuần

b)

Ngày

c)

Giây

d)

Giờ

89.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

90.

3,5 giờ = 3 giờ 5 phút? Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

92.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73