wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

ASEAN thành lập.

c)

Hiệp ước Bali được kí kết.

d)

thành viên thứ 10 được kết nạp.

2.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã

a)

định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN.

b)

kí Hiệp định Khung về tăng cường và hợp tác ASEAN.

c)

thành lập Diễn đàn khu vực ASEAN (ARF).

d)

kí hiệp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

3.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã thông qua

a)

văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

tuyên bố về khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập.

c)

tuyên bố về sự hoà hợp ASEAN.

d)

tuyên bố Bali II.

4.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.

b)

thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong liên minh châu Âu.

c)

góp phần đưa Đông Nam Á trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới.

d)

xoá bỏ các rào cản về tài chính, an ninh, chính trị của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

5.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

phụ thuộc đầu tư bên ngoài.

b)

liên kết tất cả các lĩnh vực.

c)

mở rộng hợp tác với bên ngoài.

d)

xoá bỏ đường biên giới ở khu vực.

6.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được nêu rõ trong

a)

Hiến Chương ASEAN.

b)

văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).

c)

Tuyên bố Ba li II.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN.

7.

Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã kí kết

a)

Hiến Chương ASEAN.

b)

văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2000-2015).

c)

Tuyên bố Ba li II.

d)

Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN.

8.

Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

Cộng đồng chính trị, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hoá – Xã hội.

b)

Cộng đồng Chính trị – An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hoá – Xã hội.

c)

Cộng đồng Chính trị – An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hoá.

d)

Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hoá – Xã hội.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh  ASEAN.

b)

Cộng đồng kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng than thép ASEAN.

10.

Lễ kí Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN vào thời gian nào?

a)

31-12-2015.

b)

22-11-2015.

c)

20-11-2015.

d)

30-12-2015.

11.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại

a)

lễ kết nạp Campuchia năm 1999.

b)

hội nghị thành lập ASEAN (1967).

c)

hội nghị kí kết hiệp ước thân thiện và hợp tác (1976).

d)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

12.

Một trong những nội dung của Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) là

a)

thông qua văn kiện Tuyên bố Băng Cốc.

b)

kết nạp Việt Nam vào tổ chức ASEAN.

c)

nêu rõ việc xây dựng Cộng đồng ASEAN.

d)

định hướng kết nạp thêm thành viên ASEAN.

13.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ hội đối với Việt Nam khi gia nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)

Mở rộng thị trường trong và ngoài khu vực.                    

b)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch về kinh tế.

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh và thu hút đầu tư.        

d)

Thay đổi hoàn toàn cấu trúc kinh tế Việt Nam.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng thách thức của Cộng đồng ASEAN?

a)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

b)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

c)

Mức độ liên kết của ba trụ cột: chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa – xã hội.

d)

An ninh phi truyền thống, ô nhiễm môi trường và các tội phạm xuyên quốc gia.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những thách thức bên ngoài tác động đến Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

b)

Sự cạnh tranh chiến lược của các nước lớn đối với khu vực.

c)

Tình hình chính trị một số nước còn phức tạp, sự chênh lệch trình độ phát triển.

d)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

16.

Thách thức đối với Việt Nam khi gia nhập Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là

a)

tăng cường hợp tác để xử lý các thách thức an ninh phi truyền thống.

b)

khó hợp tác về chiều sâu do bất đồng về chính trị, pháp luật, văn hóa.

c)

năng suất và chất lượng lao động thấp sẽ khó cạnh tranh với các nước.

d)

yếu tố văn hóa ngoại lai có thể du nhập, trào lưu dân túy hình thành.

17.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

Tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

Tạo khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.

c)

Xây dựng một môi trường hòa bình và ổn định.

d)

Hoạt động dựa trên cơ sở Hiến chương ASEAN.

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, sự thay đổi cấu trúc địa - chính trị.

b)

Mức độ liên kết chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa - xã hội.

c)

Thể chế, chính sách và cơ chế hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

d)

Vị thế, quan hệ với các đối tác bên ngoài, chế độ thuế quan.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những thách thức bên ngoài tác động đến Cộng đồng ASEAN?

a)

Diễn biến phức tạp của tình hình biển Đông.

b)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

c)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

d)

Tình hình chính trị một số nước còn phức tạp, sự chênh lệch trình độ phát triển.

20.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) là

a)

xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao, phát triển đều.

b)

nâng cao ý thức cộng đồng và bản sắc chung của khối ASEAN.

c)

xây dựng một cộng đồng theo các giá trị và chuẩn mực chung.

d)

xây dựng một xã hội chia sẻ, đùm bọc, hòa thuận và rộng mở.

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những thách thức bên ngoài tác động đến Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

b)

Sự cạnh tranh chiến lược của các nước lớn đối với khu vực.

c)

Tình hình chính trị một số nước còn phức tạp, sự chênh lệch trình độ phát triển.

d)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

22.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

ASEAN thành lập.

c)

Hiệp ước Bali được kí kết.

d)

thành viên thứ 10 được kết nạp.

23.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã

a)

định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN.

b)

kí Hiệp định Khung về tăng cường và hợp tác ASEAN.

c)

thành lập Diễn đàn khu vực ASEAN (ARF).

d)

kí hiệp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

24.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã thông qua

a)

văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

tuyên bố về khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập.

c)

tuyên bố về sự hoà hợp ASEAN.

d)

tuyên bố Bali II.

25.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.

b)

thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong liên minh châu Âu.

c)

góp phần đưa Đông Nam Á trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới.

d)

xoá bỏ các rào cản về tài chính, an ninh, chính trị của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

26.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

phụ thuộc đầu tư bên ngoài.

b)

liên kết tất cả các lĩnh vực.

c)

mở rộng hợp tác với bên ngoài.

d)

xoá bỏ đường biên giới ở khu vực.

27.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được nêu rõ trong

a)

Hiến Chương ASEAN.

b)

văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).

c)

Tuyên bố Ba li II.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN.

28.

Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã kí kết

a)

Hiến Chương ASEAN.

b)

văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2000-2015).

c)

Tuyên bố Ba li II.

d)

Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN.

29.

Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

Cộng đồng chính trị, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hoá – Xã hội.

b)

Cộng đồng Chính trị – An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hoá – Xã hội.

c)

Cộng đồng Chính trị – An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hoá.

d)

Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hoá – Xã hội.

30.

Nội dung nào sau đây không phải là ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh  ASEAN.

b)

Cộng đồng kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng than thép ASEAN.

31.

Lễ kí Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN vào thời gian nào?

a)

31-12-2015.

b)

22-11-2015.

c)

20-11-2015.

d)

30-12-2015.

32.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại

a)

lễ kết nạp Campuchia năm 1999.

b)

hội nghị thành lập ASEAN (1967).

c)

hội nghị kí kết hiệp ước thân thiện và hợp tác (1976).

d)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

33.

Một trong những nội dung của Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) là

a)

thông qua văn kiện Tuyên bố Băng Cốc.

b)

kết nạp Việt Nam vào tổ chức ASEAN.

c)

nêu rõ việc xây dựng Cộng đồng ASEAN.

d)

định hướng kết nạp thêm thành viên ASEAN.

34.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ hội đối với Việt Nam khi gia nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)

Mở rộng thị trường trong và ngoài khu vực.                    

b)

Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch về kinh tế.

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh và thu hút đầu tư.        

d)

Thay đổi hoàn toàn cấu trúc kinh tế Việt Nam.

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng thách thức của Cộng đồng ASEAN?

a)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

b)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

c)

Mức độ liên kết của ba trụ cột: chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa – xã hội.

d)

An ninh phi truyền thống, ô nhiễm môi trường và các tội phạm xuyên quốc gia.

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những thách thức bên ngoài tác động đến Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

b)

Sự cạnh tranh chiến lược của các nước lớn đối với khu vực.

c)

Tình hình chính trị một số nước còn phức tạp, sự chênh lệch trình độ phát triển.

d)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

37.

Thách thức đối với Việt Nam khi gia nhập Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là

a)

tăng cường hợp tác để xử lý các thách thức an ninh phi truyền thống.

b)

khó hợp tác về chiều sâu do bất đồng về chính trị, pháp luật, văn hóa.

c)

năng suất và chất lượng lao động thấp sẽ khó cạnh tranh với các nước.

d)

yếu tố văn hóa ngoại lai có thể du nhập, trào lưu dân túy hình thành.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

Tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

Tạo khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.

c)

Xây dựng một môi trường hòa bình và ổn định.

d)

Hoạt động dựa trên cơ sở Hiến chương ASEAN.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, sự thay đổi cấu trúc địa - chính trị.

b)

Mức độ liên kết chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa - xã hội.

c)

Thể chế, chính sách và cơ chế hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

d)

Vị thế, quan hệ với các đối tác bên ngoài, chế độ thuế quan.

40.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những thách thức bên ngoài tác động đến Cộng đồng ASEAN?

a)

Diễn biến phức tạp của tình hình biển Đông.

b)

Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

c)

Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triển, sự cạnh tranh sản xuất.

d)

Tình hình chính trị một số nước còn phức tạp, sự chênh lệch trình độ phát triển.

41.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) là

a)

xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao, phát triển đều.

b)

nâng cao ý thức cộng đồng và bản sắc chung của khối ASEAN.

c)

xây dựng một cộng đồng theo các giá trị và chuẩn mực chung.

d)

xây dựng một xã hội chia sẻ, đùm bọc, hòa thuận và rộng mở.

42.

Ngay khi thành lập (1967), tổ chức ASEAN đã

a)

A. kí Hiệp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

b)

B. thông qua bản Hiến chương ASEAN.

c)

D. ra Tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập.

d)

C. đề ra ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN.

43.

Năm 1997, văn kiện nào sau đây của tổ chức ASEAN đã được thông qua?

a)

A. Tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập.

b)

B. Hiệp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

c)

C. Tuyên bố Cua-la Lâm-pua.

d)

D. Tầm nhìn ASEAN 2020.

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời của văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020?

a)

D. Đánh dấu hoàn thành quá trình mở rộng ASEAN ra toàn khu vực Đông Nam Á.

b)

A. Định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức ASEAN.

c)

C. Chứng tỏ việc triển khai xây dựng Cộng đồng ASEAN đã hoàn thành cơ bản.

d)

B. Lần đầu tiên xác định được nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước.

45.

Cộng đồng ASEAN được xây dựng dựa trên ba trụ cột là Cộng đồng Chính trị-An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng

a)

A. Đối ngoại-Tiền tệ

b)

B. Văn hóa-Xã hội

c)

C. Thể thao-Du lịch

d)

D. Giáo dục-Công nghệ

46.

Trong giai đoạn 2009-2015, các quốc gia thành viên của tổ chức ASEAN đã

a)

D. xây dựng cơ sở pháp lý để thành lập Cộng đồng ASEAN.

b)

C. xóa bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán giữa các nước.

c)

B. tích cực chuẩn bị cho sự xác lập của Cộng đồng ASEAN.

d)

A. hoàn thiện đề xuất ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN.

47.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN được thành lập nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

C. Xây dựng ASEAN thành cộng đồng lấy con người và bình đẳng làm trung tâm.

b)

B. Xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

c)

A. Xây dựng ASEAN thành khu vực kinh tế ổn định, thịnh vượng, cạnh tranh cao.

d)

D. Phát huy các giá trị văn hóa truyền thống của khu vực, tạo dựng bản sắc ASEAN.

48.

Năm 2020, tổ chức ASEAN đã có hoạt động nào sau đây?

a)

A. Thông qua văn kiện Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.

b)

C. Tuyên bố chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)

D. Thông qua văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.

d)

B. Kết nạp Đông Ti-mo là quốc gia thành viên thứ 11.

49.

Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Quân sự

b)

B. Chính trị

c)

C. Kinh tế

d)

D. Văn hóa

50.

Việc xây dựng Cộng đồng Văn hóa-Xã hội ASEAN đã mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

D. Tạo tiền đề để triển khai mục tiêu nhất thể hóa toàn bộ khu vực Đông Nam Á.

b)

A. Tạo thuận lợi để xây dựng hai trụ cột Kinh tế và Chính trị-An ninh.

c)

C. Là nhân tố quyết định thúc đẩy phát triển kinh tế và hội nhập của ASEAN.

d)

B. Góp phần xóa bỏ sự khác biệt về thể chế chính trị và văn hóa các nước.