wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hy Lạp cổ đại

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Hy Lạp cổ đại chủ yếu thuộc khu vực nào?

a)

Tây Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Phi.

d)

Nam bán đảo Ban-căng.

2.

Cảng biển nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Cảng Mác-xây.

b)

Cảng Pi-rê.

c)

Cảng Dung Quất.

d)

Cảng Tam Kì.

3.

Hi Lạp có nhiều khoáng sản như: đồng, sắt, vàng, bạc, đặc biệt là

a)

titan.

b)

thép.

c)

thiếc.

d)

đá cẩm thạch.

4.

Đâu là phát minh của người La Mã cổ đại?

a)

kĩ thuật làm giấy.

b)

La bàn

c)

Bê tông.

d)

Thuốc súng.

5.

Đầu thế kỉ VI, ở La Mã cổ đại, mọi quyền hành nằm trong tay

a)

Hoàng đế.

b)

Đại hội nhân dân.

c)

Viện Nguyên lão.

d)

Thượng viện.

6.

Đâu là tên một công trình kiến trúc nổi tiếng ở La Mã cổ đại?

a)

Đền Pác-tê-nông.

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Khải hoàn môn.

d)

Vườn treo Ba-by-lon

7.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía

a)

đông nam của châu Á.

b)

tây nam của châu Á.

c)

đông bắc của châu Á.

d)

đông của châu Á.

8.

Vương quốc phát triển nhất trong bảy thế kỉ đầu Công nguyên ở Đông Nam Á là

a)

Chăm-pa.

b)

Âu Lạc.

c)

Phù Nam

d)

Pê-gu

9.

Chữ Chăm cổ được ra đời trên cơ sở cải biến của hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ La-tinh.

c)

Chữ hình nêm.

d)

Chữ Phạn.

10.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của Đông Nam Á trước thế kỉ X là

a)

đấu trường Cô-lô-sê.

b)

đề

11.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của Đông Nam Á trước thế kỉ X là

a)

đấu trường Cô-lô-sê.

b)

đền Ăng-co Vát.

c)

đền Bô-rô-bu-đua.

d)

Vạn lí trường thành.

12.

Theo sự tích Âu Cơ - Lạc Long Quân thì những người con theo mẹ Âu Cơ lên vùng cao đã tôn người anh cả lên làm vua, người đó chính là

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Thủy Tinh

d)

Sơn Tinh

13.

Kinh đô của nước Văn Lang đặt ở

a)

Cổ Loa (Hà Nội).

b)

Mê Linh (Hà Nội).

c)

Phong Châu (Phú Thọ ).

d)

Đông Anh (Hà Nội).

14.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày

a)

mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.

d)

mồng 7 tháng 10 âm lịch hàng năm.

15.

Đứng đầu nước Âu Lạc là

a)

An Dương Vương.

b)

Hùng Vương.

c)

Cao Lỗ.

d)

Triệu Đà.

16.

Phương tiện đi lại chủ yếu của của dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

thuyền.

b)

xe ngựa.

c)

kiệu.

d)

xe bò.

17.

Nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

nhà sàn.

b)

nhà trệt.

c)

nhà tranh vách đất.

d)

nhà lợp ngói.

18.

Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang, Âu Lạc bao gồm

a)

cơm nếp, rau quả, thịt, cá.

b)

rau khoai, đậu, ngô, khoai, sắn.

c)

cơm nếp, cơm tẻ, rau, cua, cá, ốc.

d)

khoai, đậu, tôm, cá, ngô.

19.

Cây lương thực chính của cư dân Văn Lan

4 lines
20.

Cây lương thực chính của cư dân Văn Lang, Âu Lạc là

a)

khoai

b)

ngô

c)

lúa mì

d)

lúa nước

21.

Ở Hy Lạp cổ đại, cảng biển Pi-rê có vai trò là trung tâm

a)

sản xuất rượu vang

b)

sản xuất dầu ô-liu

c)

trao đổi, buôn bán

d)

trồng lúa mì

22.

Những thành tựu khoa học của Hy Lạp cổ đại đã

a)

góp phần đặt nền móng cho khoa học phương Tây và thế giới

b)

thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế Hy Lạp

c)

giúp đời sống nhân dân Hy Lạp được nâng cao

d)

làm cho giới chủ nô ở Hy Lạp thêm tự hào

23.

Hy Lạp có đường bờ biển dài, có hàng nghìn hòn đảo thuận tiện cho phát triển ngành nghề gì?

a)

Nông nghiệp

b)

Chăn nuôi

c)

Giao thương, buôn bán đường biển

d)

Thủ công nghiệp

24.

Dưới thời kì đế chế, Viện nguyên lão ở La Mã cổ đại có vai trò gì?

a)

Quyết định mọi công việc

b)

Đại diện cho thần quyền

c)

Chỉ tồn tại về hình thức

d)

Thực hiện các quyền hành pháp

25.

Chữ Quốc ngữ mà Việt Nam đang sử dụng thuộc hệ chữ cái nào dưới đây?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ tượng hình

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ La-tinh

26.

Hệ thống chữ cái La-tinh là nền tảng cho

a)

hơn 100 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

b)

hơn 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

c)

hơn 300 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

d)

hơn 400 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

27.

Hệ thống chữ cái La-tinh là nền tảng cho

a)

hơn 100 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

b)

hơn 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

c)

hơn 300 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

d)

hơn 400 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

28.

Khu vực nào trên thế giới được xem là vị trí cầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ?

a)

Nam Á

b)

Tây Á

c)

Đông Bắc Á.

d)

Đông Nam Á.

29.

Thế kỉ VII, Phù Nam sụp đổ, thương cảng Óc Eo lụi tàn. Con đường giao thương ở Đông Nam Á chuyển sang vùng nào?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca

b)

Biển Đỏ.

c)

Địa Trung Hải.

d)

Sông Mê-kông.

30.

Một trong những thương cảng nổi tiếng ở Đông Nam Á trong những thế kỉ đầu Công nguyên là

a)

Pi-rê.

b)

Mác-xây.

c)

Am-xtét- đam.

d)

Óc Eo.

31.

Nhà nước đầu tiên của người Việt cổ được hình thành ở lưu vực các con sông thuộc Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay là

a)

Chăm-pa.

b)

Âu Lạc.

c)

Văn Lang.

d)

Phù Nam.

32.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Âu Lạc là

a)

thành Hoan Châu.

b)

thành Cổ Loa.

c)

thành Vạn An.

d)

thành Đại La.

33.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt cổ thời Văn Lang?

a)

Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

b)

Chống lũ lụt bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

c)

Phát triển sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Chống hạn hán bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

34.

Người Văn Lang, Âu Lạc tạo ra vải may váy, áo.. từ nghề

a)

trồng dâu nuôi tằm.

b)

trồng khoai đậu.

c)

trồng lúa nước.

d)

trồng hoa màu.

35.

Người Văn Lang, Âu Lạc tạo ra vải may váy, áo.. từ nghề

a)

trồng dâu nuôi tằm.

b)

trồng khoai đậu.

c)

trồng lúa nước.

d)

trồng hoa màu.

36.

Nét nổi bật trong tín ngưỡng của cư dân Văn Lang, Âu Lạc là

a)

thờ cúng các lực lượng tự nhiên.

b)

thường xuyên tổ chức lễ hội lớn.

c)

có tục nhuộm răng, ăn trầu.

d)

có tục hỏa táng người chết.