wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Hóa Học Lớp 11

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

2.

Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

a)

Nhiệt độ và nồng độ

b)

Áp suất và nồng độ

c)

Nồng độ và chất xúc tác

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ

3.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HCl.

b)

Fe(OH)2.

c)

H3PO4.

d)

H2S.

4.

Môi trường base có

a)

pH = 7.

b)

[H+] = 10-7M.

c)

pH < 7.

d)

[H+] < 10-7M.

5.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

6.

Trong phản ứng: . Sulfur đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

chất bị khử.

d)

kim loại.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong phản ứng hóa học của sulfur với aluminium, iron, mercury, oxygen, Sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

b)

Đơn chất sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S6)

8.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

HCHO.

b)

CH3COOCH3.

c)

C6H5OH.

d)

C8H18.

10.

Phản ứng của hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

11.

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

có độ tan khác nhau.

d)

có khối lượng riêng khác nhau.

12.

Để tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ ở dạng rắn ta dùng phương pháp nào?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

13.

Nguyên tắc của phương pháp sắc kí là dựa trên khả năng

a)

hấp phụ và hoà tan chất.

b)

chất khí bay hơi khác chất lỏng.

c)

hoà tan của các chất.

d)

trạng thái của các chất.

14.

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

a)

rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.

b)

rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.

c)

rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.

d)

rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.

15.

Phổ khối lượng dùng để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

Xác định khối lượng riêng của các chất.

16.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) < 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

17.

Cho cân bằng hóa học: H2 (k) +F2 (k) 2HF (k) < 0. Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?

a)

Thay đổi áp suất

b)

Thay đổi nhiệt độ

c)

Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2

d)

Thay đổi nồng độ khí HF

18.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C6H6.

b)

NaCl.

c)

C2H5OH.

d)

C6H12O6.

19.

Môi trường trung tính có giá trị pH bằng

a)

5.

b)

8.

c)

6.

d)

7.

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt.

b)

Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.

c)

Tất cả các muối ammonium tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước

21.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, trong bảng tuần hoàn, sulfur thuộc nhóm nào?

a)

nhóm IIA

b)

nhóm IVA

c)

nhóm VIA

d)

nhóm VIIA

22.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Acid sunfuric đặc, n��ng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

23.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

24.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

Na2SO3

d)

NaHSO3

25.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

a)

phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.

d)

khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt.

27.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

28.

Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

a)

về kích thước phân tử.

b)

ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng.

c)

về khả năng bay hơi.

d)

về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.

29.

Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

có nguyên tử khối khác nhau.

c)

có độ tan khác nhau.

d)

có khối lượng riêng khác nhau.

30.

Nhiệt độ sôi của rượu (thành phần chính là ethanol) là 78 °C và của nước là 100 °C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

Cô cạn.

b)

Lọc.

c)

Bay hơi.

d)

Chưng cất.

31.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

32.

Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3.

c)

C6H12O6, C4H8O2, C3H6O.

d)

CH4, C2H4, C3H4.

33.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.

d)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

34.

Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%.

b)

90%.

c)

78%.

d)

50%.

35.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng dung dịch NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

36.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các........... Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

hợp chất hữu cơ.

b)

hợp chất vô cơ.

c)

hợp chất phức.

d)

hợp chất thiên nhiên.

37.

n tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

chất cần tách.

b)

các chất còn lại.

c)

hỗn hợp ban đầu.

d)

hợp chất khí.

38.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

39.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

40.

Cặp chất nào dưới đây là đồng phân loại nhóm chức?

a)

CH3COCH3 và CH3CH2CH2OH.

b)

CH3COOH và CH3CHO.

c)

CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH3.

d)

CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3.

41.

Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và (c) thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(a), (b) và (c).

42.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CCl4.

b)

KCN.

c)

C6H6.

d)

CaC2.

43.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

44.

Chất khí nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

S8.

b)

NH3.

c)

NO.

d)

N2.

45.

Cho các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl và dung dịch Na2SO4. Chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

Dung dịch AlCl3.

d)

Dung dịch H2SO4 loãng.

46.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

a)

tách hai chất rắn tan trong dung dịch.

b)

tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.

c)

tách hai chất lỏng không tan vào nhau.

d)

tách chất lỏng và chất rắn.

47.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí nào sau đây?

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

48.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?

a)

CH3-COOH

b)

C2H4O2

c)

CH2O

d)

CxHyOz

49.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

50.

Phổ MS của chất Y có thấy chất Y có phân tử khối bằng 60. Công thức phân tử nào dưới đây không phù hợp với Y?

a)

C3H8O

b)

C2H4O2

c)

C3H7F

d)

C2H8N2

51.

Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH2O và có khối lượng riêng lớn gấp 30 lần so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất).

b)

Acetic acid có công thức phân tử là CH2O và có tỉ khối hơi so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) là 30.

c)

Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH2O và có phân tử khối là 60.

d)

Acetic acid có công thức thực nghiệm là (CH2O)2 và có phân tử khối là 60.

52.

Cho các nhận xét sau:

a)

Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm −CH2− nhưng có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng.

b)

Công thức cấu tạo cho biết thứ tự và cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

Acetic acid CH3COOH và ethyl acetate CH3COOC2H5 là đồng đẳng của nhau vì phân tử của chúng hơn kém nhau 2 nhóm −CH2− và chúng đều tác dụng được với dung dịch kiềm.

d)

Theo thuyết cấu tạo hóa học, carbon có hóa trị VI.

53.

Khi nói về tính chất hóa học của nitrogen, có các phát biểu sau:

a)

Nitrogen có liên kết ba bền vững, nên không bị khử bởi bất kì kim loại nào ở điều kiện thường.

b)

Trong phản ứng điều chế amonia từ nitrogen, nitrogen đóng vai trò chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng với oxygen, nitrogen đóng vai trò chất khử.

d)

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để môi trường trơ dựa trên tính chất của nitrogen có tính oxi hóa mạnh.