wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 48

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hôm qua là sinh nhật mẹ bạn, bạn tặng mẹ bạn cái gì thế?

a)

昨天是你马马的生日,你送她什么?

b)

昨天是你妈妈的生日,你送她什么?

c)

昨天是你妈妈的生日,你关她什么?

2.

Ai gọi điện thoại thế?

a)

电话是准打的?

b)

电话是隹打的?

c)

电话是谁打的?

3.

Mẹ nấu cơm rồi, buổi tối chúng ta về nhà ăn cơm đi.

a)

妈妈做晚饭了,晚上我们回家吃饭吧。

b)

妈妈故晚饭了,晚上我们回家吃饭吧。

c)

妈妈做晚饭了,晚上找们回家吃饭吧。

4.

Buổi chiều khi tôi ngủ có một cuộc gọi.

(a)  

5.

Tối mai tôi không đi làm.

a)

明天晚上我不作业。

b)

眀天晚上我不工作。

c)

明天晚上我不工作。

6.

大学、我、和、是、的、李月、的时候、认识

(a)  

7.

Con thử hỏi bố khi nào đi đá bóng?

a)

你问一下爸爸什么时候去踢促球。

b)

你间一下爸爸什么时候去踢足球。

c)

你问一下爸爸什么时候去踢足球。

8.

Ngài sinh vô cùng bận rộn.

a)

张先生非常忙。

b)

张先生啡常忙。

c)

张先性非常忙。

9.

Cơm tối là chị Lý nấu giúp tôi.

a)

晚饭是李小妹帮我做的。

b)

晚反是李小姐帮我做的。

c)

晚饭是李小姐帮我做的。

10.

Con trai khi nào thì bắt đầu đi đến cửa hàng mua trà?

a)

你儿子什么时候开始买茶去商店?

b)

你儿子什么时候开始去商店卖茶?

c)

你儿子什么时候开始去商店买茶?

11.

Lúc 4 tuổi con trai tôi đã bắt đầu đá bóng rồi.

a)

四岁的时候我儿子已经开始踢足球了。

b)

四岁的时候我儿子已经开始踢促球了。

c)

四岁时的候我儿子已经开始踢足球了。

12.

Công việc này là cô ấy giới thiệu giúp tôi.

(a)  

13.

Bạn ở đây làm việc được bao lâu rồi?

(a)  

14.

Bạn có thể giới thiệu giúp tôi chút không?

a)

你可以帮我介绍一下吗?

b)

你可以帮我介照一下吗?

c)

你可以帮我介招一下吗?

15.

Bắt đầu ngày mai không cần uống thuốc này nữa rồi.

(a)  

16.

Đặt một câu với cấu trúc “是.......的”

4 lines
17.

Để diễn tả thời gian, ta dùng cấu trúc nào?

a)

.....的时候

b)

是.....的

c)

已经

d)

18.

Phiên âm của từ 非常 là:

(a)  

19.

Đặt một câu với cấu trúc 已经

4 lines
20.

Dùng từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống sau:

“你的........是几月几号?

那是星期六了。”

a)

生日

b)

快乐

c)

晚上

d)

介绍

21.

Dùng cấu trúc ....的时候 đặt một câu:

4 lines
22.

你喜欢 (a)   足球吗?

23.

“我从2020年开始在这儿工作了。”

他在这工作几年了?

a)

四年

b)

三年

c)

六年

d)

五年

24.

“这本书是送给你的。”

Trong câu sau 给 có nghĩa là:

(a)  

25.

“他2018年的时候开始踢足球。”

他已经踢足球几年了?

a)

5年

b)

3年

c)

6年

d)

4年

26.

“他2018年的时候开始踢足球。”

他已经踢足球几年了?

a)

5年

b)

3年

c)

6年

d)

4年

27.

Giới thiệu

a)

你好

b)

生日

c)

觉得

d)

介绍

28.

Nghe ( điện thoại)

a)

b)

c)

d)

29.

非常

a)

Thích

b)

Bắt đầu

c)

Vô cùng

d)

Đã

30.

这个工作是他... 我介绍的

a)

准备

b)

c)

d)

31.

Buổi tối tôi hỏi thử con trai

a)

昨天我问一下儿子

b)

晚上我问儿子

c)

晚饭我问一下儿子

d)

晚上我问一下儿子

32.

Đá bóng

(a)  

33.

生日快乐!

a)

Chúc mừng năm mới!

b)

Chúc mừng sinh nhật!

c)

Chúc ngày mới vui vẻ!

d)

Chúc vui vẻ!

34.

nghe điện thoại

a)

接你

b)

接电话

c)

打电话

d)

回电话

35.

a)

giúp , giúp đỡ

b)

thích

c)

muốn

d)

hỏi

36.

非常

a)

vô cùng

b)

rất

c)

lúc,khi,...

d)

hơi/có chút...

37.

Bao lâu = 多长时间=多久

a)

b)

不对

38.

a)

mới

b)

nhận, nghe, trả lời (điện thoại)

39.

a)

men

b)

wèn

c)

jiàn

40.

晚上

a)

wǎnshang

b)

shàngwǔ

41.

快乐

a)

kuāile

b)

kuàilè

c)

kuāilè

42.

a)

gěi

b)

jiē

c)

huì

43.

开始

a)

kāishǐ

b)

kāishí

c)

kàishǐ

d)

kàishí

44.

已经

a)

yǐqing

b)

yǐjing

c)

yǐqìng

d)

yǐjīng

45.

"Khám bệnh" tiếng Trung là gì?

a)

看医生

b)

看医院

c)

看老师

d)

看老板

46.

"多长时间" có nghĩa là gì?

a)

thời gian dài

b)

thời gian ngắn

c)

bao lâu

d)

không dài lắm

47.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng

a)

电话

b)

生日

c)

快乐

d)

开始

48.

“已经” có nghĩa là gì?

(a)