wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn địa cô chữa hết rồi

Total questions: 32

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển,khoa học kĩ thuật, dân cư

b)

Tài nguyên,địa chính trị,các nguồn vốn đầu tư

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí

d)

Khoáng sản,chính sách và khoa học công nghệ

2.

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam á năm 2020?

a)

I rắc lớn hơn ca-ta ,nhỏ hơn baranh

b)

Ba anh nhỏ hiện i rắc nhỏ hơn ca-ta

c)

Ca-ta lớn hơn i-rắc,nhỏ hơn Baranh

d)

I-rắc lớn hơn baranh,nhỏ hơn ca-ta

3.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông á

b)

Trung Đông

c)

Bắc mỹ

d)

Đông âu

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

HạnHạn chế áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới

d)

CácCác hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn

5.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ Latinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Các cao nguyên bằng phẳng

d)

Phần lớn có khí hậu nóng ẩm

6.

Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á- Thái Bình Dương được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

1994

b)

1945

c)

1989

d)

1995

7.

Tên gọi Mỹ Latinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn

c)

Do cách gọi của cô lôm bô

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế

8.

Quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất khu vực Mĩ la tinh?

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Chi-lê

d)

Ác -hen-ti-na

9.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam á là?

a)

Chăn nuôi

b)

Thủy sản

c)

Trồng trọt

d)

Nông nghiệp

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của mỹ la tinh

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng

b)

Tài Nguyên khoáng sản phong phú

c)

Có nhiều khoáng sản kim loại màu

d)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam á?

a)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất

b)

Có sự chênh lệch giữa các quốc gia

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP ổn định

d)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam á

a)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng dần

b)

Tỉ trọng dịch vụ ngày càng tăng

c)

Tỉ trọng đồng đều giữa các nghành

d)

Tỉ trọng công nghiệp lớn nhất

13.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu âu (EU) là?

a)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu âu

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

Bảo vệ an ninh,phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

14.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu âu ( EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Uỷ ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng châu âu

15.

Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu âu (EU) không bao gồm

a)

Chính sách nhập cư

b)

Đấu tranh chống tội phạm

c)

Chính sách an ninh EU

d)

Hợp tác về cảnh sát và tư pháp

16.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu âu (EU) tính đến năm 2021 là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

17.

Nền nông nghiệp Đông Nam á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam á

a)

Nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao nhất

b)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm

c)

Phát triển không đều giữa các nước

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam á

a)

Nông nghiệp là nghành kinh tế chính

b)

Tốc độ tăng trưởng không ổn định

c)

Phát tiền đồng đều giữa các nước

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định

20.

Liên minh châu âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

Sản lượng dầu khí

b)

Sản lượng lúa gạo

c)

Trị giá xuất khẩu

d)

Tiêu thụ năng lượng

21.

Đông Nam á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Thủy điện

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông

d)

Thủy sản

22.

Đông Nam á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác lâm sản

b)

Phát triển du lịch

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Trồng cây công nghiệp

23.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu âu (EU) đã

a)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Độc quyền trong lưu thông hàng hoá

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối vs thương mại

24.

Đông Nam á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu mùa vụ đa dạng do tác động chủ yếu của Nhân tố nào sau đây?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Sông ngòi

d)

Sinh vật

25.

Đông Nam á có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế xã hội nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Xây dựng thêm các đô thị mới

d)

Mở rộng mạng lưới giao thông

26.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam á thuận lợi chủ yếu trong phát triển

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Khai thác dầu khí

d)

Trồng cây công nghiệp

27.

Cho bảng số liệu tỉ trọng GDP so với thế giới của một số nền kinh tế hàng đầu năm 2021?

a)

EU nhỏ hơn nhật bản và lớn hơn trung quốc

b)

Nhật bản nhỏ hơn EU và nhỏ hơn trung quốc

c)

EU lớn hơn hoa kỳ và lớn hone trung quốc

d)

Hoa kỳ nhỏ hơn trung quốc và nhỏ hiện EU

28.

Cho bảng số liệu trị giá xuất khẩu nhập khẩu của EU giai đoạn 2000- 2021?

a)

Xuất khẩu tăng không liên tục

b)

Xuất khẩu giảm khong liên tục

c)

Nhập khẩu tăng không liên i

d)

Cán cân thương mại đều dương

29.

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Philippines giai đoạn 2015 đến 2022?

a)

Thái Lan tăng chậm hơn Philippines

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Philippines

c)

Philippines tăng nhiều hơn thái lan

d)

Philippines tăng còn thái lan giảm

30.

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam giai đoạn 2015 đến 2022?

a)

Việt Nam giảm nhanh hơn mianma

b)

Mianma giảm nhanh hơn việt nam

c)

Mianma giảm nhiều hoen việt nam

d)

Việt Nam giảm còn mianma tăng

31.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động,xung đột vũ trang và dịch bệnh

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và chạy rừng nhiều nơi

c)

Xung đột sắc tộc,khủng hoảng kinh tế và thiên tai

d)

Đại đích covis-19, động đất nhiều noie, chiến tranh

32.

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam á năm 2020?

a)

Thổ ngĩ kỳ lớn hone I rắc và ca-ta

b)

I rắc nhỏ hơn thổ nhĩ Kỳ và ca-ta

c)

Ca-ta lớn hơn i-rắc,nhỏ hoen thổ nhĩ kỳ

d)

Ca-ta lơn hơn thổ nhĩ kỳ ,nhỏ hơn I rắc